Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
I – Mục tiêu đề kiểm tra:
1. Kiến thức:
a/ Dãy điện hóa của kim loại, điều chế kim loại
b/ Vị trí, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lý của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm, sắt, crom
c/ tính chất hóa học của kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm, sắt, crom;
d/ Các ứng dụng của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm, sắt, crom
e/ Tính chất và ứng dụng một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm, sắt,
crom
2. Kĩ năng:
a/ Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
b/ Biết phân tích đề, suy luận, loại bỏ đáp án nhiễu và lựa chọn phương pháp giải phù hợp
c/ Giải bài tập về kim loại, hợp chất của kim loại
d/ Hoàn thiện các phương pháp giải nhanh bài tập hóa
3. Thái độ:
a/ Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.
b/ Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học.
II – Hình thức đề kiểm tra:
Hình thức TNKQ (100%) với 30 câu
III- Ma trận
Nội dung
kiến thức của
chương
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Cộng
Nhận biết
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TNKQ
TNKQ
TNKQ
Dãy điện
hóa và
điều chế
Xác định vị trí các cặp Nguyên tắc điều
oxh-khử trong dãy điện chế kim loại
hóa
1
KL
Số câu hỏi 1
1
2
Số điểm
Lý tính và điều chế
Cấu tạo
Các phản ứng thể
hiện tính khử
mạnh
Kim loại
kiềm
2
Số câu hỏi
Số điểm
KL kiềm Mức độ phản ứng
thổ, hợp hóa học
chất
1
1
1
3
3
4
Tính chất của
các hợp chất
ứng dụng của
các hợp chất
thông dụng
1
3 Số câu hỏi 1
1
Số điểm
Tính chất hóa học của
Al, ứng dụng của Al và lượng Al theo hiệu tính của hyđroxit
hợp chất
Cách xác định khối Tính chất lưỡng
Nhôm,
hợp chất
suất
1
nhôm
3
Số câu hỏi 2
1
Số điểm
Sắt, hợp Vị trí của Fe, cấu
chất
Lý tính, hóa tính
của Fe và hợp
chất của Fe
3
Sản suất gang
thép
Hợp kim
của Fe
hình e của Fe2+, Fe3+
, các loại quặng sắt
4 Số câu hỏi 3
1
1
8
4
Số điểm
Crom,
hợp chất
Hóa tính của Cr, tính
chất của hợp chất Cr
Tính chất của
hợp chất Cr
1
Xác định công
thức oxit crom
1
5 Số câu hỏi 2
Số điểm
Nhận biết một số ion
thông dụng
Nhận biết
ion
6
5
Số câu hỏi 1
Số điểm
1
Quan hệ về tính khử
Tính toán các dạng Xác định tên kim Quan hệ về
các kim loại kiềm,
kiềm thổ, nhôm, sắt,
crom
bài tập tổng hợp
loại
tính chất các
hợp chất đã
học
Tổng hợp
Số câu hỏi 1
1
2
1
5
Số điểm
Tổng số câu 12
9
7
2
30
Tổng số điểm 12/3
9/3
7/3
2/3
10đ
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 132
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:.................................
Zn=65; Cr=52; Fe=56; Al=27; K=39; Cu=64; Mg=24; Mn=55; Ca=40; Na=23; S=32
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nguyên tắc sản xuất gang là:
A. oxy hóa muối sắt bằng than cốc ở nhiệt độ cao
B. khử sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao
C. khử muối sắt bằng than cốc ở nhiệt độ cao
D. oxy hóa sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao
Câu 2: Nung hỗn hợp gồm Al và kim loại X trong không khí thu được hỗn hợp Y. Hòa tan Y bằng dung
dịch HCl dư, sau đó thêm dung dịch NaOH dư vào. Lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến khối
lượng không đổi thì thu được chất rắn Z có màu nâu đỏ. Kim loại X là:
A. Fe
B. Cr
C. Cu
D. Mg
Câu 3: Cho một mẩu nhỏ Na vào dung dịch CuCl2, hiện tượng quan sát được là:
A. có khí clo bay ra
B. có kết tủa màu xanh và có khí bay ra
C. có kết tủa màu đỏ và có khí bay ra
Câu 4: Chọn phát biểu đúng:
A. Al2O3 là một oxit trung tính
C. nhôm là một kim loại lưỡng tính
D. có kết tủa đỏ của đồng
B. Al(OH)3 là một hyđroxit lưỡng tính
D. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
Câu 5: Thêm từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A. màu vàng sang màu da cam
B. không màu sang màu vàng
D. không màu sang màu da cam
C. màu da cam sang màu vàng
Câu 6: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe3+?
A. [18Ar]3d6
B. [18Ar]3d3
C. [18Ar]3d4
D. [18Ar]3d5
Câu 7: X là hợp chất của Fe, cho X vào dung dịch HNO3 thấy bay ra chất khí không màu hóa nâu trong
không khí. X không thể là:
A. Fe3O4
B. Fe(NO3)2
C. Fe2O3
D. FeO
Câu 8: Các kim loại kiềm đều:
A. nhẹ hơn nước và dẫn điện tốt
B. có màu trắng bạc và ánh kim
C. khối lượng riêng lớn và nhiệt độ sôi thấp
D. được điều chế từ điện phân dung dịch muối
Câu 9: Nguyên tử X có cấu hình electron [10Ne]3s1. X thuộc:
A. nhóm IIIA
B. kim loại kiềm thổ C. nhóm VIIA
D. kim loại kiềm
Câu 10: Cho phương trình: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O. Tính
thể tích dung dịch K2Cr2O7 0,1M khi có 0,3 mol FeSO4 phản ứng?
A. 0,75 lít B. 1,5 lit C. 0,5 lít
D. 1 lít
Câu 11: Nhôm và hợp kim của nhôm không có ứng dụng nào sau đây trong thực tế?
A. vật liệu chế tạo máy bay, ô tô
B. xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất
C. hàn đường ray xe lửa, dụng cụ nhà bếp
D. đúc bệ máy, ống dẫn nước
Câu 12: Hợp chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A. Ca(HCO3)2
Câu 13: Quặng sắt nào chứa hàm lượng sắt cao nhất?
A. hematit (Fe2O3) B. pirit (FeS2) C. xiđerit (FeCO3)
B. CaO
C. MgCO3
D. CaSO4
D. manhetit (Fe3O4)
Câu 14: Chỉ dùng dung dịch KOH dư để phân biệt các dung dịch chứa ion riêng biệt trong nhóm nào
sau đây?
A. Al3+, Fe3+, Cu2+
B. Al3+, Fe3+, Zn2+
C. Ba2+, Fe2+, Na+
D. Mg2+, H+, Na+
Câu 15: Để biết tính khử của Fe yếu hơn Zn, ta cho Fe và Zn lần lượt phản ứng với dung dịch:
A. MgSO4
B. ZnSO4
C. FeSO4
D. CuSO4
Câu 16: Xác định vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn?
A. nhóm VIIIB, chu kỳ 4
C. nhóm VIIIB, chu kỳ 3
B. nhóm VIB, chu kỳ 3
D. nhóm VIB, chu kỳ 4
Câu 17: Một loại hợp kim chứa 86,7%Fe, 13%Mn, 0,1%C được gọi là:
A. gang xám B. gang trắng C. thép đặc biệt
D. thép thường
Câu 18: Nguyên tắc điều chế kim loại là:
A. điện phân muối clorua nóng chảy
C. dùng CO, H2, Al để khử oxit kim loại
B. oxy hóa ion kim loại thành nguyên tử
D. khử ion kim loại thành nguyên tử
Câu 19: Biết tính khử của dãy kim loại giảm như sau: Mg>Fe>Ni>Cu. Cho lần lượt từng kim loại trên
vào các dung dịch sau: FeCl2, CuCl2, NiCl2, MgCl2. Số phản ứng xảy ra là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 20: Cho biết các thông tin sau: sản xuất ximăng, thủy tinh, vật liệu xây dựng, tan trong nước có
CO2 , phụ gia thuốc đánh răng . Ứng dụng của chất nào phù hợp với thông tin trên?
A. CaSO4
B. Na2CO3
C. CaCO3
D. CaO
Câu 21: Tính khử của Cr?
A. Cr > Zn > Fe
B. Fe > Cr > Zn
C. Zn > Fe > Cr
D. Zn > Cr > Fe
Câu 22: Hợp chất X có màu đỏ thẫm, tác dụng với nước tạo ra axit, oxy hóa được một số chất vô cơ và
hữu cơ. Công thức của X là:
A. CrO3
B. CrO
C. Fe2O3
D. Cr2O3
Câu 23: Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được 4,48 lít khí NO
duy nhất . Kim loại M là:
A. Mg
B. Cu
C. Fe
D. Zn
Câu 24: Cho 2,52 gam một kim loại (R) tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,84 gam
muối sunfat. Kim loại R là:
A. Fe
Câu 25: Kim loại kiềm thổ không phản ứng được với nước là:
A. Ca B. Be C. Mg
B. Mg
C. Zn
D. Al
D. Ba
Câu 26: Có các thông tin về sắt như sau: (1) có tính nhiễm từ; (2)màu trắng ánh bạc; (3)dẻo, dễ dát
mỏng; (4)dẫn nhiệt tốt. Chọn ra các thông tin đúng?
A. 1,2,4
Câu 27: Cho lần lượt Al, Zn, Na, Cu vào dung dịch FeCl2, số phản ứng tạo kết tủa Fe là:
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
B. 1,2,3,4
C. 1,4
D. 1, 3, 4
Câu 28: Từ 10 tấn quặng boxit chứa 30,6% Al2O3, người ta sản xuất nhôm nguyên chất với hiệu suất cả
quá trình là 80%. Tính khối lượng nhôm thu được?
A. 1,296 tấn
B. 2,592 tấn
C. 2,025 tấn
D. 1,432 tấn
Câu 29: Cho 1,6 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác
dụng hết với nước thu được 1,12 lít H2 ( ĐKC). Hai kim loại đó là:
A. Rb và Cs
B. Li và Na
C. K và Rb
D. Na và K
Câu 30: Nhôm phản ứng được với tất cả dung dịch các chất nào sau đây?
A. KOH, H2SO4, FeCl2
C. BaCl2, Ca(NO3)2, Na2CO3
B. MgSO4, NaCl, Zn(NO3)2
D. NaOH, KCl, H2S
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 209
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:....................................
Zn=65; Cr=52; Fe=56; Al=27; K=39; Cu=64; Mg=24; Mn=55; Ca=40; Na=23; S=32
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chọn phát biểu đúng:
A. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
C. nhôm là một kim loại lưỡng tính
B. Al2O3 là một oxit trung tính
D. Al(OH)3 là một hyđroxit lưỡng tính
Câu 2: Nhôm phản ứng được với tất cả dung dịch các chất nào sau đây?
A. KOH, H2SO4, FeCl2
C. NaOH, KCl, H2S
B. MgSO4, NaCl, Zn(NO3)2
D. BaCl2, Ca(NO3)2, Na2CO3
Câu 3: Quặng sắt nào chứa hàm lượng sắt cao nhất?
A. pirit (FeS2)
B. hematit (Fe2O3)
C. xiđerit (FeCO3)
D. manhetit (Fe3O4)
Câu 4: X là hợp chất của Fe, cho X vào dung dịch HNO3 thấy bay ra chất khí không màu hóa nâu trong
không khí. X không thể là:
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Fe(NO3)2
Câu 5: Nung hỗn hợp gồm Al và kim loại X trong không khí thu được hỗn hợp Y. Hòa tan Y bằng dung
dịch HCl dư, sau đó thêm dung dịch NaOH dư vào. Lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến khối
lượng không đổi thì thu được chất rắn Z có màu nâu đỏ. Kim loại X là:
A. Cr
B. Fe
C. Mg
D. Cu
Câu 6: Có các thông tin về sắt như sau: (1) có tính nhiễm từ; (2)màu trắng ánh bạc; (3)dẻo, dễ dát
mỏng; (4)dẫn nhiệt tốt. Chọn ra các thông tin đúng?
A. 1,2,4
Câu 7: Các kim loại kiềm đều:
A. được điều chế từ điện phân dung dịch muối B. khối lượng riêng lớn và nhiệt độ sôi thấp
C. nhẹ hơn nước và dẫn điện tốt D. có màu trắng bạc và ánh kim
B. 1,4
C. 1, 3, 4
D. 1,2,3,4
Câu 8: Nhôm và hợp kim của nhôm không có ứng dụng nào sau đây trong thực tế?
A. vật liệu chế tạo máy bay, ô tô
B. đúc bệ máy, ống dẫn nước
C. hàn đường ray xe lửa, dụng cụ nhà bếp
D. xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất
Câu 9: Hợp chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A. MgCO3
B. CaSO4
C. CaO
D. Ca(HCO3)2
Câu 10: Chỉ dùng dung dịch KOH dư để phân biệt các dung dịch chứa ion riêng biệt trong nhóm nào
sau đây?
A. Mg2+, H+, Na+
B. Al3+, Fe3+, Cu2+
C. Ba2+, Fe2+, Na+
D. Al3+, Fe3+, Zn2+
Câu 11: Cho 2,52 gam một kim loại (R) tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,84 gam
muối sunfat. Kim loại R là:
A. Fe
B. Mg
C. Zn
D. Al
Câu 12: Thêm từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A. màu vàng sang màu da cam
C. không màu sang màu vàng
B. màu da cam sang màu vàng
D. không màu sang màu da cam
Câu 13: Cho 1,6 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác
dụng hết với nước thu được 1,12 lít H2 ( ĐKC). Hai kim loại đó là:
A. Rb và Cs
Câu 14: Cho lần lượt Al, Zn, Na, Cu vào dung dịch FeCl2, số phản ứng tạo kết tủa Fe là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
B. K và Rb
C. Li và Na
D. Na và K
Câu 15: Biết tính khử của dãy kim loại giảm như sau: Mg>Fe>Ni>Cu. Cho lần lượt từng kim loại trên
vào các dung dịch sau: FeCl2, CuCl2, NiCl2, MgCl2. Số phản ứng xảy ra là:
A. 8
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 16: Hợp chất X có màu đỏ thẫm, tác dụng với nước tạo ra axit, oxy hóa được một số chất vô cơ và
hữu cơ. Công thức của X là:
A. Cr2O3
B. CrO3
C. CrO
D. Fe2O3
Câu 17: Cho một mẩu nhỏ Na vào dung dịch CuCl2, hiện tượng quan sát được là:
A. có kết tủa đỏ của đồng
C. có kết tủa màu đỏ và có khí bay ra
Câu 18: Tính khử của Cr?
B. có kết tủa màu xanh và có khí bay ra
D. có khí clo bay ra
A. Zn > Fe > Cr
B. Fe > Cr > Zn
C. Cr > Zn > Fe
D. Zn > Cr > Fe
Câu 19: Nguyên tắc sản xuất gang là:
A. oxy hóa sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao
B. khử sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao
C. khử muối sắt bằng than cốc ở nhiệt độ cao
D. oxy hóa muối sắt bằng than cốc ở nhiệt độ cao
Câu 20: Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được 4,48 lít khí NO
duy nhất . Kim loại M là:
A. Zn
Câu 21: Một loại hợp kim chứa 86,7%Fe, 13%Mn, 0,1%C được gọi là:
A. thép thường B. gang xám C. gang trắng
Câu 22: Kim loại kiềm thổ không phản ứng được với nước là:
A. Be B. Ca C. Mg
Câu 23: Nguyên tử X có cấu hình electron [10Ne]3s1. X thuộc:
B. Mg
C. Fe
D. Cu
D. thép đặc biệt
D. Ba
A. nhóm IIIA
B. kim loại kiềm thổ C. kim loại kiềm
D. nhóm VIIA
Câu 24: Cho phương trình: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4
thể tích dung dịch K2Cr2O7 0,1M khi có 0,3 mol FeSO4 phản ứng?
Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O. Tính
A. 0,75 lít
Câu 25: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe3+?
A. [18Ar]3d5 B. [18Ar]3d4
B. 1,5 lit
C. 0,5 lít
D. 1 lít
C. [18Ar]3d6
D. [18Ar]3d3
Câu 26: Từ 10 tấn quặng boxit chứa 30,6% Al2O3, người ta sản xuất nhôm nguyên chất với hiệu suất cả
quá trình là 80%. Tính khối lượng nhôm thu được?
A. 1,296 tấn
B. 1,432 tấn
C. 2,592 tấn
D. 2,025 tấn
Câu 27: Nguyên tắc điều chế kim loại là:
A. khử ion kim loại thành nguyên tử
C. điện phân muối clorua nóng chảy
B. dùng CO, H2, Al để khử oxit kim loại
D. oxy hóa ion kim loại thành nguyên tử
Câu 28: Cho biết các thông tin sau: sản xuất ximăng, thủy tinh, vật liệu xây dựng, tan trong nước có
CO2 , phụ gia thuốc đánh răng . Ứng dụng của chất nào phù hợp với thông tin trên?
A. CaSO4
Câu 29: Để biết tính khử của Fe yếu hơn Zn, ta cho Fe và Zn lần lượt phản ứng với dung dịch:
A. FeSO4 B. MgSO4 C. ZnSO4 D. CuSO4
Câu 30: Xác định vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn?
B. Na2CO3
C. CaCO3
D. CaO
A. nhóm VIIIB, chu kỳ 3
C. nhóm VIB, chu kỳ 3
B. nhóm VIB, chu kỳ 4
D. nhóm VIIIB, chu kỳ 4
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 357
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:...........................................
Zn=65; Cr=52; Fe=56; Al=27; K=39; Cu=64; Mg=24; Mn=55; Ca=40; Na=23; S=32
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tính khử của Cr?
A. Fe > Cr > Zn
B. Cr > Zn > Fe
C. Zn > Cr > Fe
D. Zn > Fe > Cr
Câu 2: Biết tính khử của dãy kim loại giảm như sau: Mg>Fe>Ni>Cu. Cho lần lượt từng kim loại trên
vào các dung dịch sau: FeCl2, CuCl2, NiCl2, MgCl2. Số phản ứng xảy ra là:
A. 6
Câu 3: Một loại hợp kim chứa 86,7%Fe, 13%Mn, 0,1%C được gọi là:
A. thép thường B. gang trắng C. thép đặc biệt
B. 8
C. 4
D. 5
D. gang xám
Câu 4: X là hợp chất của Fe, cho X vào dung dịch HNO3 thấy bay ra chất khí không màu hóa nâu trong
không khí. X không thể là:
A. Fe3O4
Câu 5: Hợp chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A. CaO B. Ca(HCO3)2 C. MgCO3 D. CaSO4
B. Fe(NO3)2
C. Fe2O3
D. FeO
Câu 6: Cho 2,52 gam một kim loại (R) tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,84 gam
muối sunfat. Kim loại R là:
A. Fe
Câu 7: Nguyên tử X có cấu hình electron [10Ne]3s1. X thuộc:
A. nhóm IIIA B. nhóm VIIA C. kim loại kiềm
B. Zn
C. Mg
D. Al
D. kim loại kiềm thổ
Câu 8: Các kim loại kiềm đều:
A. khối lượng riêng lớn và nhiệt độ sôi thấp
C. có màu trắng bạc và ánh kim
B. nhẹ hơn nước và dẫn điện tốt
D. được điều chế từ điện phân dung dịch muối
Câu 9: Quặng sắt nào chứa hàm lượng sắt cao nhất?
A. xiđerit (FeCO3)
B. manhetit (Fe3O4)
C. pirit (FeS2)
D. hematit (Fe2O3)
Câu 10: Cho 1,6 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác
dụng hết với nước thu được 1,12 lít H2 ( ĐKC). Hai kim loại đó là:
A. Na và K
B. K và Rb
C. Rb và Cs
D. Li và Na
Câu 11: Nung hỗn hợp gồm Al và kim loại X trong không khí thu được hỗn hợp Y. Hòa tan Y bằng
dung dịch HCl dư, sau đó thêm dung dịch NaOH dư vào. Lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến
khối lượng không đổi thì thu được chất rắn Z có màu nâu đỏ. Kim loại X là:
A. Mg
B. Cu
C. Fe
D. Cr
Câu 12: Cho biết các thông tin sau: sản xuất ximăng, thủy tinh, vật liệu xây dựng, tan trong nước có
CO2 , phụ gia thuốc đánh răng . Ứng dụng của chất nào phù hợp với thông tin trên?
A. CaSO4
Câu 13: Để biết tính khử của Fe yếu hơn Zn, ta cho Fe và Zn lần lượt phản ứng với dung dịch:
A. CuSO4 B. MgSO4 C. FeSO4 D. ZnSO4
Câu 14: Nhôm phản ứng được với tất cả dung dịch các chất nào sau đây?
B. CaCO3
C. CaO
D. Na2CO3
A. KOH, H2SO4, FeCl2
C. MgSO4, NaCl, Zn(NO3)2
B. NaOH, KCl, H2S
D. BaCl2, Ca(NO3)2, Na2CO3
Câu 15: Kim loại kiềm thổ không phản ứng được với nước là:
A. Mg B. Be C. Ca
Câu 16: Cho lần lượt Al, Zn, Na, Cu vào dung dịch FeCl2, số phản ứng tạo kết tủa Fe là:
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
D. Ba
Câu 17: Từ 10 tấn quặng boxit chứa 30,6% Al2O3, người ta sản xuất nhôm nguyên chất với hiệu suất cả
quá trình là 80%. Tính khối lượng nhôm thu được?
A. 2,025 tấn
Câu 18: Xác định vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn?
A. nhóm VIB, chu kỳ 4 B. nhóm VIIIB, chu kỳ 3
B. 1,432 tấn
C. 1,296 tấn
D. 2,592 tấn
C. nhóm VIIIB, chu kỳ 4
D. nhóm VIB, chu kỳ 3
Câu 19: Có các thông tin về sắt như sau: (1) có tính nhiễm từ; (2)màu trắng ánh bạc; (3)dẻo, dễ dát
mỏng; (4)dẫn nhiệt tốt. Chọn ra các thông tin đúng?
A. 1,4
B. 1,2,4
C. 1,2,3,4
D. 1, 3, 4
Câu 20: Chọn phát biểu đúng:
A. Al2O3 là một oxit trung tính
C. nhôm là một kim loại lưỡng tính
B. Al(OH)3 là một hyđroxit lưỡng tính
D. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
Câu 21: Thêm từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A. màu da cam sang màu vàng
C. không màu sang màu da cam
B. không màu sang màu vàng
D. màu vàng sang màu da cam
Câu 22: Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được 4,48 lít khí NO
duy nhất . Kim loại M là:
A. Cu
B. Fe
C. Zn
D. Mg
Câu 23: Chỉ dùng dung dịch KOH dư để phân biệt các dung dịch chứa ion riêng biệt trong nhóm nào
sau đây?
A. Al3+, Fe3+, Zn2+
B. Al3+, Fe3+, Cu2+
C. Mg2+, H+, Na+
D. Ba2+, Fe2+, Na+
Câu 24: Nguyên tắc sản xuất gang là:
A. khử muối sắt bằng than cốc ở nhiệt độ cao
B. oxy hóa sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao
C. oxy hóa muối sắt bằng than cốc ở nhiệt độ cao
D. khử sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao
Câu 25: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe3+?
A. [18Ar]3d5
B. [18Ar]3d4
C. [18Ar]3d6
Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O. Tính
thể tích dung dịch K2Cr2O7 0,1M khi có 0,3 mol FeSO4 phản ứng?
A. 0,75 lít B. 0,5 lít C. 1 lít
Câu 27: Cho một mẩu nhỏ Na vào dung dịch CuCl2, hiện tượng quan sát được là:
D. [18Ar]3d3
Câu 26: Cho phương trình: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4
D. 1,5 lit
A. có kết tủa đỏ của đồng
C. có khí clo bay ra
B. có kết tủa màu đỏ và có khí bay ra
D. có kết tủa màu xanh và có khí bay ra
Câu 28: Nhôm và hợp kim của nhôm không có ứng dụng nào sau đây trong thực tế?
A. đúc bệ máy, ống dẫn nước
B. xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất
C. hàn đường ray xe lửa, dụng cụ nhà bếp
D. vật liệu chế tạo máy bay, ô tô
Câu 29: Hợp chất X có màu đỏ thẫm, tác dụng với nước tạo ra axit, oxy hóa được một số chất vô cơ và
hữu cơ. Công thức của X là:
A. Fe2O3
B. CrO
C. Cr2O3
D. CrO3
Câu 30: Nguyên tắc điều chế kim loại là:
A. oxy hóa ion kim loại thành nguyên tử
C. điện phân muối clorua nóng chảy
B. dùng CO, H2, Al để khử oxit kim loại
D. khử ion kim loại thành nguyên tử
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 485
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:...........................................
Zn=65; Cr=52; Fe=56; Al=27; K=39; Cu=64; Mg=24; Mn=55; Ca=40; Na=23; S=32
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Có các thông tin về sắt như sau: (1) có tính nhiễm từ; (2)màu trắng ánh bạc; (3)dẻo, dễ dát
mỏng; (4)dẫn nhiệt tốt. Chọn ra các thông tin đúng?
A. 1, 3, 4
Câu 2: Nguyên tử X có cấu hình electron [10Ne]3s1. X thuộc:
A. nhóm IIIA B. kim loại kiềm thổ C. nhóm VIIA
B. 1,2,3,4
C. 1,2,4
D. 1,4
D. kim loại kiềm
Câu 3: Để biết tính khử của Fe yếu hơn Zn, ta cho Fe và Zn lần lượt phản ứng với dung dịch:
A. MgSO4 B. CuSO4 C. FeSO4 D. ZnSO4
Câu 4: Nguyên tắc điều chế kim loại là:
A. oxy hóa ion kim loại thành nguyên tử
C. khử ion kim loại thành nguyên tử
B. điện phân muối clorua nóng chảy
D. dùng CO, H2, Al để khử oxit kim loại
Câu 5: Một loại hợp kim chứa 86,7%Fe, 13%Mn, 0,1%C được gọi là:
A. thép đặc biệt B. gang trắng C. gang xám
Câu 6: Cho lần lượt Al, Zn, Na, Cu vào dung dịch FeCl2, số phản ứng tạo kết tủa Fe là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 7: Hợp chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A. CaSO4 B. Ca(HCO3)2 C. MgCO3 D. CaO
Câu 8: Cho một mẩu nhỏ Na vào dung dịch CuCl2, hiện tượng quan sát được là:
D. thép thường
A. có kết tủa đỏ của đồng
C. có kết tủa màu đỏ và có khí bay ra
Câu 9: Tính khử của Cr?
B. có khí clo bay ra
D. có kết tủa màu xanh và có khí bay ra
A. Fe > Cr > Zn
B. Cr > Zn > Fe
C. Zn > Cr > Fe
D. Zn > Fe > Cr
Câu 10: X là hợp chất của Fe, cho X vào dung dịch HNO3 thấy bay ra chất khí không màu hóa nâu
trong không khí. X không thể là:
A. Fe3O4
Câu 11: Quặng sắt nào chứa hàm lượng sắt cao nhất?
A. xiđerit (FeCO3) B. manhetit (Fe3O4) C. pirit (FeS2)
B. Fe(NO3)2
C. FeO
D. Fe2O3
D. hematit (Fe2O3)
Câu 12: Nhôm và hợp kim của nhôm không có ứng dụng nào sau đây trong thực tế?
A. đúc bệ máy, ống dẫn nước
B. xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất
C. hàn đường ray xe lửa, dụng cụ nhà bếp
D. vật liệu chế tạo máy bay, ô tô
Câu 13: Biết tính khử của dãy kim loại giảm như sau: Mg>Fe>Ni>Cu. Cho lần lượt từng kim loại trên
vào các dung dịch sau: FeCl2, CuCl2, NiCl2, MgCl2. Số phản ứng xảy ra là:
A. 5
B. 4
C. 8
D. 6
Câu 14: Chỉ dùng dung dịch KOH dư để phân biệt các dung dịch chứa ion riêng biệt trong nhóm nào
sau đây?
A. Al3+, Fe3+, Cu2+
B. Al3+, Fe3+, Zn2+
C. Mg2+, H+, Na+
D. Ba2+, Fe2+, Na+
Câu 15: Nung hỗn hợp gồm Al và kim loại X trong không khí thu được hỗn hợp Y. Hòa tan Y bằng
dung dịch HCl dư, sau đó thêm dung dịch NaOH dư vào. Lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến
khối lượng không đổi thì thu được chất rắn Z có màu nâu đỏ. Kim loại X là:
A. Cu
B. Fe
C. Mg
D. Cr
Câu 16: Nguyên tắc sản xuất gang là:
A. oxy hóa muối sắt bằng than cốc ở nhiệt độ cao
B. oxy hóa sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao
C. khử muối sắt bằng than cốc ở nhiệt độ cao
D. khử sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao
Câu 17: Xác định vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn?
A. nhóm VIB, chu kỳ 3
C. nhóm VIB, chu kỳ 4
B. nhóm VIIIB, chu kỳ 4
D. nhóm VIIIB, chu kỳ 3
Câu 18: Cho 2,52 gam một kim loại (R) tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,84 gam
muối sunfat. Kim loại R là:
A. Mg
B. Zn
C. Al
D. Fe
Câu 19: Cho biết các thông tin sau: sản xuất ximăng, thủy tinh, vật liệu xây dựng, tan trong nước có
CO2 , phụ gia thuốc đánh răng . Ứng dụng của chất nào phù hợp với thông tin trên?
A. CaO
B. Na2CO3
C. CaCO3
D. CaSO4
Câu 20: Các kim loại kiềm đều:
A. có màu trắng bạc và ánh kim
C. nhẹ hơn nước và dẫn điện tốt
B. được điều chế từ điện phân dung dịch muối
D. khối lượng riêng lớn và nhiệt độ sôi thấp
Câu 21: Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được 4,48 lít khí NO
duy nhất . Kim loại M là:
A. Cu
Câu 22: Kim loại kiềm thổ không phản ứng được với nước là:
A. Ca B. Be C. Mg
B. Mg
C. Fe
D. Zn
D. Ba
Câu 23: Từ 10 tấn quặng boxit chứa 30,6% Al2O3, người ta sản xuất nhôm nguyên chất với hiệu suất cả
quá trình là 80%. Tính khối lượng nhôm thu được?
A. 1,296 tấn
B. 1,432 tấn
C. 2,025 tấn
D. 2,592 tấn
Câu 24: Thêm từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A. không màu sang màu vàng
C. màu vàng sang màu da cam
Câu 25: Chọn phát biểu đúng:
A. nhôm là một kim loại lưỡng tính
C. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
B. không màu sang màu da cam
D. màu da cam sang màu vàng
B. Al(OH)3 là một hyđroxit lưỡng tính
D. Al2O3 là một oxit trung tính
Câu 26: Cho phương trình: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4
thể tích dung dịch K2Cr2O7 0,1M khi có 0,3 mol FeSO4 phản ứng?
A. 0,5 lít B. 0,75 lít C. 1 lít
Câu 27: Nhôm phản ứng được với tất cả dung dịch các chất nào sau đây?
Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O. Tính
D. 1,5 lit
A. KOH, H2SO4, FeCl2
B. NaOH, KCl, H2S
D. BaCl2, Ca(NO3)2, Na2CO3
C. MgSO4, NaCl, Zn(NO3)2
Câu 28: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe3+?
A. [18Ar]3d6
B. [18Ar]3d5
C. [18Ar]3d3
D. [18Ar]3d4
Câu 29: Cho 1,6 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác
dụng hết với nước thu được 1,12 lít H2 ( ĐKC). Hai kim loại đó là:
A. K và Rb
B. Rb và Cs
C. Li và Na
D. Na và K
Câu 30: Hợp chất X có màu đỏ thẫm, tác dụng với nước tạo ra axit, oxy hóa được một số chất vô cơ và
hữu cơ. Công thức của X là:
A. Cr2O3
B. CrO
C. Fe2O3
D. CrO3
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐÁP ÁN
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
B
A
B
B
A
D
C
B
D
C
D
A
D
A
C
A
C
D
C
C
D
A
B
A
B
D
C
A
B
A
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
D
A
D
B
B
C
D
B
D
B
A
A
C
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
C
A
C
C
B
A
C
C
B
D
C
B
C
A
B
A
C
C
D
B
D
A
B
D
A
B
D
A
D
D
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
A
D
C
C
A
C
B
D
C
D
B
A
D
A
B
D
B
D
C
A
A
B
A
C
B
A
A
B
C
C
C
B
B
D
B
D
D
A
C
C
A
A
A
C
A
D
D
Hướng dẫn chấm:
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 1/3 điểm
Điểm được làm tròn 1 chữ số thập phân
Ví dụ: 6,333 6,3; 5,666 5,7
001: Cho các kim loại: Al, Fe, Zn, Cu. Cho lần lượt từng kim loại trên vào dung dịch AgNO3. Số phản
ứng xảy ra là:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
002: Khử ion kim loại thành nguyên tử thuộc nội dung nào sau đây?
A. nguyên tắc điều chế kim loại
B. phương pháp nhiệt luyện
C. phương pháp thủy luyện
D. phương pháp điện phân nóng chảy
003: Các kim loại kiềm đều có chung đặc điểm:
A. điều chế từ điện phân muối halogen
C. nhiệt độ nóng chảy cao
B. điều chế từ điện phân dung dịch muối
D. nhẹ hơn nước và dẫn điện tốt
004: Nguyên tử X có cấu hình electron [10Ne]3s1. X là:
A. natri
B. kali
C. liti
D. xesi
005: Cho một mẩu nhỏ kali vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
A. có kết tủa đỏ nâu và có khí bay ra
C. có kết tủa trắng xám của sắt
B. có kết tủa trắng xanh và có khí bay ra
D. có khí clo bay ra
006: Beri (Be) là kim loại kiềm thổ có tính chất nào sau đây?:
A. không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường B. phản ứng với nước tạo dung dịch bazơ
C. có
tính khử mạnh nhất trong nhóm IIA
D. có bán kính nguyên tử lớn nhất trong
nhóm IIA
007: Hợp chất phản ứng được với nước tạo dung dịch làm quì tím hóa xanh là:
A. CaO B. MgCO3 C. Ca(HCO3)2
D. Ca(OH)2
008: Cho biết các thông tin sau: làm bột bó xương, đúc tượng, làm phấn viết,tăng sự đông cứng của xi
măng, trần nhà . Ứng dụng của chất nào phù hợp với thông tin trên?
A. CaSO4
B. Na2CO3
C. CaCO3
D. CaO
009: Ở nhiệt độ thường, nhôm không phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
A. Fe2O3, HNO3đặc nguội
C. BaCl2, Ca(NO3)2
B. FeCl2, NaOH,
D. MgSO4, NaCl,
010: Nhôm và hợp kim của nhôm có ứng dụng nào sau đây trong thực tế?
A. vật liệu chế tạo máy bay, ô tô
B. đúc bệ máy, ống dẫn nước
C. xây dựng cầu cống, đúc tượng
D. chất tạo màu cho thủy tinh
011: Từ m tấn quặng boxit chứa 40% Al2O3, người ta sản xuất ra 2 tấn nhôm nguyên chất với hiệu suất
cả quá trình là 75%. m có giá trị gần với ?
A. 12,59
B. 7,08
C. 8,64
D. 11,25
012: Chọn phát biểu đúng khi nhận định về hợp chất của Al:
A. Al2O3 phản ứng được với dd NaOH và HCl
C. Al2O3 là một oxit trung tính
B. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
D. Al(OH)3 là một bazơ mạnh
013: Nguyên tử nguyên tố X ở nhóm VIIIB, chu kỳ 4. X là:
A. Fe
B. Cr
C. Al
D. Zn
014: Ion Fe2+?
A. [18Ar]3d6
B. [18Ar]3d5
C. [18Ar]3d4
C. xiđerit (FeCO3)
D. [18Ar]3d3
D. manhetit
015: Quặng sắt chứa hàm lượng sắt ít nhất có tên là:
A. pirit (FeS2) B. hematit (Fe2O3)
(Fe3O4)
016: Sắt là... (1)... màu...(2), có tính...(3). Việc khai thác sắt thuộc ngành công nghiệp...(4). Chọn ra các
từ lần lượt để điền vào cho có nghĩa đúng nhất:
A. kim loại, trắng xám, dẫn điện, luyện kim đen B. kim loại, trắng bạc, dẫn nhiệt, luyện kim đen
C. nguyên tử, trắng xám, dẫn điện, nhẹ
017: Cho FeO vào dung dịch HNO3 thấy bay ra chất khí X không màu hóa nâu trong không khí. X là:
A. NO B. NO2 C. N2 D. N2O
018: Để biết tính khử của Fe mạnh hơn Cu, ta cho Fe và Cu lần lượt phản ứng với dung dịch:
D. nhóm B, trắng bạc, khử, nặng
A. H2SO4 loãng
B. ZnSO4
C. CuSO4
D. MgSO4
019: Khử sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao, đó là:
A. nguyên tắc sản xuất gang
B. nguyên tắc sản xuất thép
C. phương pháp điều chế sắt nguyên chất
020: Một loại hợp kim của sắt chứa 20% Cr và 10% Ni, 0,1%C được gọi là:
A. thép đặc biệt B. gang trắng C. thép thường
D. phương pháp điều chế hợp chất sắt
D. gang xám
021: Crom phản ứng được với dung dịch FeSO4 nhưng không phản ứng được với dung dịch ZnSO4.
Tính khử của crom so với sắt và kẽm là:
A. Zn > Cr > Fe
B. Cr > Zn > Fe
C. Zn > Fe > Cr
D. Fe > Cr >
Zn
022: Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A. màu da cam sang màu vàng
C. không màu sang màu da cam
B. màu vàng sang màu da cam
D. không màu sang màu vàng
023: Cho phương trình: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O. Tính thể
tích dung dịch K2Cr2O7 0,4M khi thu được 0.5 mol Cr2(SO4)3?
A. 1,25 lít B. 1,5 lit C. 0,8 lít
D. 0,75 lít
024: Oxit X có màu đỏ thẫm, có tính oxy hóa mạnh và tính axit. Oxit Y có màu xanh thẫm, lưỡng tính.
Oxit Z có tính bazơ. Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A. CrO3, Cr2O3, CrO
C. CrO, CrO3, Cr2O3,
B. Cr2O3, CrO3, CrO
D. Cr2O3, CrO, CrO3
025: Chỉ dùng dung dịch NaOH dư để phân biệt các dung dịch chứa ion riêng biệt trong nhóm nào sau
đây?
A. Al3+, Fe3+
B. Al3+, Zn2+
C. Ba2+, K+ D. H+, K+
026: Cho lần lượt Mg, Zn, K, Cu vào dung dịch FeSO4, số phản ứng tạo kết tủa Fe là:
A. 2 B. 1 C. 4
D. 3
027: Cho 2,8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng
hết với nước thu được 1,12 lít H2 ( ĐKC). Hai kim loại đó là:
A. Na và K
B. Li và Na
C. K và Rb
D. Rb và Cs
028: Cho 7,56 gam một kim loại (A) tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 20,52 gam
muối sunfat. Kim loại R là:
A. Fe
B. Cr
C. Cu
D. Al
029: Cho 9,6 gam kim loại Z tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được 2,24 lít khí NO duy nhất
. Kim loại M là:
A. Cu
B. Mg
C. Fe
D. Zn
030: Cho FeO tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch A. Thêm dung dịch NaOH dư
vào A thu được kết tủa B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C có
công thức là:
A. Fe2O3
B. FeO
C. Fe(OH)2
D. Fe(OH)3
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 111
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:.................................
Zn=65; Cr=52; Fe=56; Al=27; K=39; Cu=64; Mg=24; Mn=55; Ca=40; Na=23; S=32
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khử sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao, đó là:
A. nguyên tắc sản xuất thép
C. nguyên tắc sản xuất gang
B. phương pháp điều chế hợp chất sắt
D. phương pháp điều chế sắt nguyên chất
Câu 2: Cho FeO tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch A. Thêm dung dịch NaOH dư
vào A thu được kết tủa B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C có
công thức là:
A. Fe2O3
B. FeO
C. Fe(OH)2
D. Fe(OH)3
Câu 3: Cho một mẩu nhỏ kali vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
A. có kết tủa trắng xám của sắt
B. có khí clo bay ra
C. có kết tủa trắng xanh và có khí bay ra
D. có kết tủa đỏ nâu và có khí bay ra
Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nhận định về hợp chất của Al:
A. Al2O3 là một oxit trung tính
C. Al(OH)3 là một bazơ mạnh
B. Al2O3 phản ứng được với dd NaOH và HCl
D. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
Câu 5: Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A. màu da cam sang màu vàng
B. không màu sang màu vàng
D. không màu sang màu da cam
C. màu vàng sang màu da cam
Câu 6: Ion Fe2+ có cấu hình electron nào sau đây?
A. [18Ar]3d5
B. [18Ar]3d3
C. [18Ar]3d6
D. [18Ar]3d4
Câu 7: Cho FeO vào dung dịch HNO3 thấy bay ra chất khí X không màu hóa nâu trong không khí. X là:
A. N2 B. N2O C. NO2 D. FNO
Câu 8: Các kim loại kiềm đều có chung đặc điểm:
A. nhẹ hơn nước và dẫn điện tốt
B. điều chế từ điện phân muối halogen
D. điều chế từ điện phân dung dịch muối
C. nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 9: Nguyên tử X có cấu hình electron [10Ne]3s1. X là:
A. liti
B. kali
C. xesi
D. natri
Câu 10: Cho phương trình: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O. Tính
thể tích dung dịch K2Cr2O7 0,4M khi thu được 0.5 mol Cr2(SO4)3?
A. 0,75 lít B. 1,5 lit C. 1,25 lít
Câu 11: Nhôm và hợp kim của nhôm có ứng dụng nào sau đây trong thực tế?
D. 0,8 lít
A. đúc bệ máy, ống dẫn nước
C. chất tạo màu cho thủy tinh
B. xây dựng cầu cống, đúc tượng
D. vật liệu chế tạo máy bay, ô tô
Câu 12: Hợp chất phản ứng được với nước tạo dung dịch làm quì tím hóa xanh là:
A. CaO
Câu 13: Quặng sắt chứa hàm lượng sắt ít nhất có tên là:
A. hematit (Fe2O3) B. manhetit (Fe3O4) C. pirit (FeS2)
B. Ca(HCO3)2
C. MgCO3
D. Ca(OH)2
D. xiđerit (FeCO3)
Câu 14: Chỉ dùng dung dịch NaOH dư để phân biệt các dung dịch chứa ion riêng biệt trong nhóm nào
sau đây?
A. Al3+, Fe3+
B. Al3+, Zn2+
C. Ba2+, K+
D. H+, K+
Câu 15: Để biết tính khử của Fe mạnh hơn Cu, ta cho Fe và Cu lần lượt phản ứng với dung dịch:
A. H2SO4 loãng
Câu 16: Nguyên tử nguyên tố X ở nhóm VIIIB, chu kỳ 4. X là:
A. Al B. Zn C. Cr
B. ZnSO4
C. MgSO4
D. CuSO4
D. Fe
Câu 17: Một loại hợp kim của sắt chứa 20% Cr và 10% Ni, 0,1%C được gọi là:
A. gang xám B. gang trắng C. thép đặc biệt D. thép thường
Câu 18: Khử ion kim loại thành nguyên tử thuộc nội dung nào sau đây?
A. phương pháp điện phân nóng chảy B. phương pháp nhiệt luyện
C. phương pháp thủy luyện
D. nguyên tắc điều chế kim loại
Câu 19: Cho các kim loại: Al, Fe, Zn, Cu. Cho lần lượt từng kim loại trên vào dung dịch AgNO3. Số
phản ứng xảy ra là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 20: Cho biết các thông tin sau: làm bột bó xương, đúc tượng, làm phấn viết,tăng sự đông cứng của
xi măng, trần nhà . Ứng dụng của chất nào phù hợp với thông tin trên?
A. CaCO3
B. Na2CO3
C. CaSO4
D. CaO
Câu 21: Crom phản ứng được với dung dịch FeSO4 nhưng không phản ứng được với dung dịch ZnSO4.
Tính khử của crom so với sắt và kẽm là:
A. Cr > Zn > Fe
B. Fe > Cr > Zn
C. Zn > Fe > Cr
D. Zn > Cr > Fe
Câu 22: Oxit X có màu đỏ thẫm, có tính oxy hóa mạnh và tính axit. Oxit Y có màu xanh thẫm, lưỡng
tính. Oxit Z có tính bazơ. Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A. Cr2O3, CrO, CrO3 B. CrO3, Cr2O3, CrO C. CrO, CrO3, Cr2O3, D. Cr2O3, CrO3, CrO
Câu 23: Cho 9,6 gam kim loại Z tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được 2,24 lít khí NO duy
nhất . Kim loại M là:
A. Mg
B. Cu
C. Fe
D. Zn
Câu 24: Cho 7,56 gam một kim loại (A) tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 20,52
gam muối sunfat. Kim loại R là:
A. Fe
B. Cu
C. Cr
D. Al
Câu 25: Beri (Be) là kim loại kiềm thổ có tính chất nào sau đây?:
A. có tính khử mạnh nhất trong nhóm IIA
B. không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
C. phản ứng với nước tạo dung dịch bazơ
D. có bán kính nguyên tử lớn nhất trong nhóm IIA
Câu 26: Sắt là... (1)... màu...(2), có tính...(3). Việc khai thác sắt thuộc ngành công nghiệp...(4). Chọn ra
các từ lần lượt để điền vào cho có nghĩa đúng nhất:
A. kim loại, trắng bạc, dẫn nhiệt, luyện kim đen
B. kim loại, trắng xám, dẫn điện, luyện kim đen
C. nguyên tử, trắng xám, dẫn điện, nhẹ
D. nhóm B, trắng bạc, khử, nặng
Câu 27: Cho lần lượt Mg, Zn, K, Cu vào dung dịch FeSO4, số phản ứng tạo kết tủa Fe là:
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Câu 28: Từ m tấn quặng boxit chứa 40% Al2O3, người ta sản xuất ra 2 tấn nhôm nguyên chất với hiệu
suất cả quá trình là 75%. m có giá trị gần với đáp án nào sau đây?
A. 8,64
B. 12,59
C. 7,08
D. 11,25
Câu 29: Cho 2,8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác
dụng hết với nước thu được 1,12 lít H2 ( ĐKC). Hai kim loại đó là:
A. Na và K
B. Rb và Cs
C. K và Rb
D. Li và Na
Câu 30: Ở nhiệt độ thường, nhôm không phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
A. Fe2O3, HNO3đặc nguội
C. BaCl2, Ca(NO3)2
B. MgSO4, NaCl,
D. FeCl2, NaOH,
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 222
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:.................................
Zn=65; Cr=52; Fe=56; Al=27; K=39; Cu=64; Mg=24; Mn=55; Ca=40; Na=23; S=32
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chọn phát biểu đúng khi nhận định về hợp chất của Al:
A. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
C. Al(OH)3 là một bazơ mạnh
B. Al2O3 là một oxit trung tính
D. Al2O3 phản ứng được với dd NaOH và HCl
Câu 2: Ở nhiệt độ thường, nhôm không phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
A. Fe2O3, HNO3đặc nguội
C. FeCl2, NaOH,
B. MgSO4, NaCl,
D. BaCl2, Ca(NO3)2
Câu 3: Quặng sắt chứa hàm lượng sắt ít nhất có tên là:
A. pirit (FeS2) B. hematit (Fe2O3) C. manhetit (Fe3O4)
Câu 4: Cho FeO vào dung dịch HNO3 thấy bay ra chất khí X không màu hóa nâu trong không khí. X là:
A. NO B. NO2 C. N2 D. N2O
D. xiđerit (FeCO3)
Câu 5: Cho FeO tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch A. Thêm dung dịch NaOH dư
vào A thu được kết tủa B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C có
công thức là:
A. Fe2O3
B. FeO
C. Fe(OH)3
D. Fe(OH)2
Câu 6: Sắt là... (1)... màu...(2), có tính...(3). Việc khai thác sắt thuộc ngành công nghiệp...(4). Chọn ra
các từ lần lượt để điền vào cho có nghĩa đúng nhất:
A. kim loại, trắng bạc, dẫn nhiệt, luyện kim đen
B. nguyên tử, trắng xám, dẫn điện, nhẹ
C. nhóm B, trắng bạc, khử, nặng
D. kim loại, trắng xám, dẫn điện, luyện kim đen
Câu 7: Các kim loại kiềm đều có chung đặc điểm:
A. điều chế từ điện phân muối halogen
C. nhẹ hơn nước và dẫn điện tốt
B. nhiệt độ nóng chảy cao
D. điều chế từ điện phân dung dịch muối
Câu 8: Nhôm và hợp kim của nhôm có ứng dụng nào sau đây trong thực tế?
A. đúc bệ máy, ống dẫn nước
C. chất tạo màu cho thủy tinh
B. vật liệu chế tạo máy bay, ô tô
D. xây dựng cầu cống, đúc tượng
Câu 9: Hợp chất phản ứng được với nước tạo dung dịch làm quì tím hóa xanh là:
A. MgCO3 B. CaO C. Ca(HCO3)2 D. Ca(OH)2
Câu 10: Chỉ dùng dung dịch NaOH dư để phân biệt các dung dịch chứa ion riêng biệt trong nhóm nào
sau đây?
A. H+, K+
B. Ba2+, K+
C. Al3+, Fe3+
D. Al3+, Zn2+
Câu 11: Cho 7,56 gam một kim loại (A) tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 20,52
gam muối sunfat. Kim loại R là:
A. Fe
B. Cu
C. Cr
D. Al
Câu 12: Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A. không màu sang màu vàng
C. màu da cam sang màu vàng
B. màu vàng sang màu da cam
D. không màu sang màu da cam
Câu 13: Cho 2,8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác
dụng hết với nước thu được 1,12 lít H2 ( ĐKC). Hai kim loại đó là:
A. K và Rb
Câu 14: Cho lần lượt Mg, Zn, K, Cu vào dung dịch FeSO4, số phản ứng tạo kết tủa Fe là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
B. Na và K
C. Rb và Cs
D. Li và Na
Câu 15: Cho các kim loại: Al, Fe, Zn, Cu. Cho lần lượt từng kim loại trên vào dung dịch AgNO3. Số
phản ứng xảy ra là:
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 16: Oxit X có màu đỏ thẫm, có tính oxy hóa mạnh và tính axit. Oxit Y có màu xanh thẫm, lưỡng
tính. Oxit Z có tính bazơ. Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A. Cr2O3, CrO3, CrO B. Cr2O3, CrO, CrO3 C. CrO3, Cr2O3, CrO D. CrO, CrO3, Cr2O3,
Câu 17: Cho một mẩu nhỏ kali vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
A. có kết tủa đỏ nâu và có khí bay ra
B. có khí clo bay ra
C. có kết tủa trắng xanh và có khí bay ra
D. có kết tủa trắng xám của sắt
Câu 18: Crom phản ứng được với dung dịch FeSO4 nhưng không phản ứng được với dung dịch ZnSO4.
Tính khử của crom so với sắt và kẽm là:
A. Zn > Fe > Cr
B. Fe > Cr > Zn
C. Cr > Zn > Fe
D. Zn > Cr > Fe
Câu 19: Khử sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao, đó là:
A. phương pháp điều chế sắt nguyên chất
C. nguyên tắc sản xuất gang
B. nguyên tắc sản xuất thép
D. phương pháp điều chế hợp chất sắt
Câu 20: Cho 9,6 gam kim loại Z tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được 2,24 lít khí NO duy
nhất . Kim loại M là:
A. Zn
B. Mg
C. Fe
D. Cu
Câu 21: Một loại hợp kim của sắt chứa 20% Cr và 10% Ni, 0,1%C được gọi là:
A. thép thường
B. gang xám
C. gang trắng
D. thép đặc biệt
Câu 22: Beri (Be) là kim loại kiềm thổ có tính chất nào sau đây?:
A. không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
B. có tính khử mạnh nhất trong nhóm IIA
C. phản ứng với nước tạo dung dịch bazơ
D. có bán kính nguyên tử lớn nhất trong nhóm IIA
Câu 23: Nguyên tử X có cấu hình electron [10Ne]3s1. X là:
A. liti
B. kali
C. natri
D. xesi
Câu 24: Cho phương trình: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4
thể tích dung dịch K2Cr2O7 0,4M khi thu được 0.5 mol Cr2(SO4)3?
Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O. Tính
A. 0,75 lít
Câu 25: Ion Fe2+ có cấu hình electron nào sau đây?
A. [18Ar]3d4 B. [18Ar]3d6
B. 1,5 lit
C. 0,8 lít
D. 1,25 lít
C. [18Ar]3d5
D. [18Ar]3d3
Câu 26: Từ m tấn quặng boxit chứa 40% Al2O3, người ta sản xuất ra 2 tấn nhôm nguyên chất với hiệu
suất cả quá trình là 75%. m có giá trị gần với đáp án nào sau đây?
A. 8,64
B. 12,59
C. 11,25
D. 7,08
Câu 27: Khử ion kim loại thành nguyên tử thuộc nội dung nào sau đây?
A. phương pháp nhiệt luyện
C. phương pháp điện phân nóng chảy
B. phương pháp thủy luyện
D. nguyên tắc điều chế kim loại
Câu 28: Cho biết các thông tin sau: làm bột bó xương, đúc tượng, làm phấn viết,tăng sự đông cứng của
xi măng, trần nhà . Ứng dụng của chất nào phù hợp với thông tin trên?
A. CaCO3
B. Na2CO3
C. CaSO4
D. CaO
Câu 29: Để biết tính khử của Fe mạnh hơn Cu, ta cho Fe và Cu lần lượt phản ứng với dung dịch:
A. MgSO4
B. H2SO4 loãng
C. ZnSO4
D. CuSO4
D. Fe
Câu 30: Nguyên tử nguyên tố X ở nhóm VIIIB, chu kỳ 4. X là:
A. Cr
Câu
B. Al
C. Zn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
Đáp án
Câu
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 333
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:.................................
Zn=65; Cr=52; Fe=56; Al=27; K=39; Cu=64; Mg=24; Mn=55; Ca=40; Na=23; S=32
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Crom phản ứng được với dung dịch FeSO4 nhưng không phản ứng được với dung dịch ZnSO4.
Tính khử của crom so với sắt và kẽm là:
A. Fe > Cr > Zn
B. Cr > Zn > Fe
C. Zn > Fe > Cr
D. Zn > Cr > Fe
Câu 2: Cho các kim loại: Al, Fe, Zn, Cu. Cho lần lượt từng kim loại trên vào dung dịch AgNO3. Số
phản ứng xảy ra là:
A. 4
Câu 3: Một loại hợp kim của sắt chứa 20% Cr và 10% Ni, 0,1%C được gọi là:
A. thép thường B. gang trắng C. thép đặc biệt D. gang xám
Câu 4: Cho FeO vào dung dịch HNO3 thấy bay ra chất khí X không màu hóa nâu trong không khí. X là:
A. N2 B. N2O C. NO2 D. NO
Câu 5: Hợp chất phản ứng được với nước tạo dung dịch làm quì tím hóa xanh là:
A. Ca(HCO3)2 B. Ca(OH)2 C. MgCO3 D. CaO
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 6: Cho 7,56 gam một kim loại (A) tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 20,52 gam
muối sunfat. Kim loại R là:
A. Fe
Câu 7: Nguyên tử X có cấu hình electron [10Ne]3s1. X là:
A. liti B. xesi C. natri
B. Cr
C. Cu
D. Al
D. kali
Câu 8: Các kim loại kiềm đều có chung đặc điểm:
A. nhiệt độ nóng chảy cao
B. nhẹ hơn nước và dẫn điện tốt
C. điều chế từ điện phân muối halogen
D. điều chế từ điện phân dung dịch muối
Câu 9: Quặng sắt chứa hàm lượng sắt ít nhất có tên là:
A. xiđerit (FeCO3) B. hematit (Fe2O3) C. manhetit (Fe3O4)
D. pirit (FeS2)
Câu 10: Cho 2,8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác
dụng hết với nước thu được 1,12 lít H2 ( ĐKC). Hai kim loại đó là:
A. Li và Na
B. K và Rb
C. Na và K
D. Rb và Cs
Câu 11: Cho FeO tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch A. Thêm dung dịch NaOH
dư vào A thu được kết tủa B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C có
công thức là:
A. Fe(OH)3
B. Fe(OH)2
C. Fe2O3
D. FeO
Câu 12: Cho biết các thông tin sau: làm bột bó xương, đúc tượng, làm phấn viết,tăng sự đông cứng của
xi măng, trần nhà . Ứng dụng của chất nào phù hợp với thông tin trên?
A. CaCO3
Câu 13: Để biết tính khử của Fe mạnh hơn Cu, ta cho Fe và Cu lần lượt phản ứng với dung dịch:
A. CuSO4 B. H2SO4 loãng C. MgSO4 D. ZnSO4
Câu 14: Ở nhiệt độ thường, nhôm không phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
B. CaSO4
C. CaO
D. Na2CO3
A. FeCl2, NaOH,
C. MgSO4, NaCl,
B. Fe2O3, HNO3đặc nguội
D. BaCl2, Ca(NO3)2
Câu 15: Beri (Be) là kim loại kiềm thổ có tính chất nào sau đây?:
A. phản ứng với nước tạo dung dịch bazơ
B. không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
C. có tính khử mạnh nhất trong nhóm IIA
D. có bán kính nguyên tử lớn nhất trong nhóm IIA
Câu 16: Cho lần lượt Mg, Zn, K, Cu vào dung dịch FeSO4, số phản ứng tạo kết tủa Fe là:
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 17: Từ m tấn quặng boxit chứa 40% Al2O3, người ta sản xuất ra 2 tấn nhôm nguyên chất với hiệu
suất cả quá trình là 75%. m có giá trị gần với đáp án nào sau đây?
A. 7,08
Câu 18: Nguyên tử nguyên tố X ở nhóm VIIIB, chu kỳ 4. X là:
A. Fe B. Cr C. Al
B. 11,25
C. 8,64
D. 12,59
D. Zn
Câu 19: Sắt là... (1)... màu...(2), có tính...(3). Việc khai thác sắt thuộc ngành công nghiệp...(4). Chọn ra
các từ lần lượt để điền vào cho có nghĩa đúng nhất:
A. nguyên tử, trắng xám, dẫn điện, nhẹ
B. kim loại, trắng bạc, dẫn nhiệt, luyện kim đen
C. kim loại, trắng xám, dẫn điện, luyện kim đen
D. nhóm B, trắng bạc, khử, nặng
Câu 20: Chọn phát biểu đúng khi nhận định về hợp chất của Al:
A. Al2O3 phản ứng được với dd NaOH và HCl B. Al(OH)3 là một bazơ mạnh
C. Al2O3 là một oxit trung tính
D. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
Câu 21: Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A. màu vàng sang màu da cam
C. không màu sang màu da cam
B. không màu sang màu vàng
D. màu da cam sang màu vàng
Câu 22: Cho 9,6 gam kim loại Z tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được 2,24 lít khí NO duy
nhất . Kim loại M là:
A. Zn
B. Fe
C. Cu
D. Mg
Câu 23: Chỉ dùng dung dịch NaOH dư để phân biệt các dung dịch chứa ion riêng biệt trong nhóm nào
sau đây?
A. Al3+, Zn2+
B. Al3+, Fe3+
C. H+, K+
D. Ba2+, K+
Câu 24: Khử sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao, đó là:
A. nguyên tắc sản xuất gang
B. phương pháp điều chế sắt nguyên chất
D. phương pháp điều chế hợp chất sắt
C. nguyên tắc sản xuất thép
Câu 25: Ion Fe2+ có cấu hình electron nào sau đây?
A. [18Ar]3d4
B. [18Ar]3d6
C. [18Ar]3d5
D. [18Ar]3d3
Câu 26: Cho phương trình: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O. Tính
thể tích dung dịch K2Cr2O7 0,4M khi thu được 0.5 mol Cr2(SO4)3?
A. 0,75 lít B. 1,5 lit C. 0,8 lít
Câu 27: Cho một mẩu nhỏ kali vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
D. 1,25 lít
A. có kết tủa đỏ nâu và có khí bay ra
C. có kết tủa trắng xám của sắt
B. có kết tủa trắng xanh và có khí bay ra
D. có khí clo bay ra
Câu 28: Nhôm và hợp kim của nhôm có ứng dụng nào sau đây trong thực tế?
A. vật liệu chế tạo máy bay, ô tô
C. chất tạo màu cho thủy tinh
B. xây dựng cầu cống, đúc tượng
D. đúc bệ máy, ống dẫn nước
Câu 29: Oxit X có màu đỏ thẫm, có tính oxy hóa mạnh và tính axit. Oxit Y có màu xanh thẫm, lưỡng
tính. Oxit Z có tính bazơ. Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A. CrO, CrO3, Cr2O3, B. CrO3, Cr2O3, CrO C. Cr2O3, CrO3, CrO D. Cr2O3, CrO, CrO3
Câu 30: Khử ion kim loại thành nguyên tử thuộc nội dung nào sau đây?
A. phương pháp nhiệt luyện
C. phương pháp điện phân nóng chảy
B. nguyên tắc điều chế kim loại
D. phương pháp thủy luyện
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 444
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:.................................
Zn=65; Cr=52; Fe=56; Al=27; K=39; Cu=64; Mg=24; Mn=55; Ca=40; Na=23; S=32
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Sắt là... (1)... màu...(2), có tính...(3). Việc khai thác sắt thuộc ngành công nghiệp...(4). Chọn ra
các từ lần lượt để điền vào cho có nghĩa đúng nhất:
A. nhóm B, trắng bạc, khử, nặng
B. kim loại, trắng xám, dẫn điện, luyện kim đen
C. kim loại, trắng bạc, dẫn nhiệt, luyện kim đen
D. nguyên tử, trắng xám, dẫn điện, nhẹ
Câu 2: Nguyên tử X có cấu hình electron [10Ne]3s1. X là:
A. liti
Câu 3: Để biết tính khử của Fe mạnh hơn Cu, ta cho Fe và Cu lần lượt phản ứng với dung dịch:
A. H2SO4 loãng B. CuSO4 C. MgSO4 D. ZnSO4
Câu 4: Khử ion kim loại thành nguyên tử thuộc nội dung nào sau đây?
B. kali
C. xesi
D. natri
A. nguyên tắc điều chế kim loại
C. phương pháp nhiệt luyện
B. phương pháp điện phân nóng chảy
D. phương pháp thủy luyện
Câu 5: Một loại hợp kim của sắt chứa 20% Cr và 10% Ni, 0,1%C được gọi là:
A. thép đặc biệt B. gang trắng C. gang xám D. thép thường
Câu 6: Cho lần lượt Mg, Zn, K, Cu vào dung dịch FeSO4, số phản ứng tạo kết tủa Fe là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 7: Hợp chất phản ứng được với nước tạo dung dịch làm quì tím hóa xanh là:
A. Ca(OH)2 B. CaO C. MgCO3 D. Ca(HCO3)2
Câu 8: Cho một mẩu nhỏ kali vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
A. có khí clo bay ra
B. có kết tủa trắng xám của sắt
C. có kết tủa trắng xanh và có khí bay ra
D. có kết tủa đỏ nâu và có khí bay ra
Câu 9: Crom phản ứng được với dung dịch FeSO4 nhưng không phản ứng được với dung dịch ZnSO4.
Tính khử của crom so với sắt và kẽm là:
A. Fe > Cr > Zn
B. Cr > Zn > Fe
C. Zn > Cr > Fe
D. Zn > Fe > Cr
Câu 10: Cho FeO vào dung dịch HNO3 thấy bay ra chất khí X không màu hóa nâu trong không khí. X
là:
A. N2
Câu 11: Quặng sắt chứa hàm lượng sắt ít nhất có tên là:
A. manhetit (Fe3O4) B. xiđerit (FeCO3) C. pirit (FeS2)
B. N2O
C. NO
D. NO2
D. hematit (Fe2O3)
Câu 12: Nhôm và hợp kim của nhôm có ứng dụng nào sau đây trong thực tế?
A. vật liệu chế tạo máy bay, ô tô
C. chất tạo màu cho thủy tinh
B. xây dựng cầu cống, đúc tượng
D. đúc bệ máy, ống dẫn nước
Câu 13: Cho các kim loại: Al, Fe, Zn, Cu. Cho lần lượt từng kim loại trên vào dung dịch AgNO3. Số
phản ứng xảy ra là:
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 14: Chỉ dùng dung dịch NaOH dư để phân biệt các dung dịch chứa ion riêng biệt trong nhóm nào
sau đây?
A. Al3+, Fe3+
B. Al3+, Zn2+
C. H+, K+
D. Ba2+, K+
Câu 15: Cho FeO tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch A. Thêm dung dịch NaOH
dư vào A thu được kết tủa B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C có
công thức là:
A. Fe(OH)2
B. FeO
C. Fe(OH)3
D. Fe2O3
Câu 16: Khử sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao, đó là:
A. nguyên tắc sản xuất thép
C. nguyên tắc sản xuất gang
B. phương pháp điều chế sắt nguyên chất
D. phương pháp điều chế hợp chất sắt
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2015_2016_tr.docx

