Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)
Họ và tên:…………………………………………………….Lớp:……….....Số báo danh:………………
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 2 NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: TOÁN 11 ( Chương trình Chuẩn )
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề )
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Chọn câu đúng nhất
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. Phép vị tự biến mỗi đường thẳng
d
d
thành đường thẳng song song với .
B. Phép quay biến mỗi đường thẳng
d
d
thành đường thẳng cắt khi góc quay khác k2
C. Phép tịnh tiến biến mỗi đường thẳng
d
thành chính nó.
D. Phép dời hình f thỏa: f(A)=B, f(C)= D thì AC= k.BD.
Câu 2. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?
A. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
B. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu k 1
.
Câu 3. Cho đoạn thẳng AB. Gọi I là trung điểm của AB. Phép biến hình nào sau đây biến điểm A
thành điểm B.
uur
A. Phép tịnh tiến theo vectơ AI
C. Phép đồng dạng
.
B. Phép quay tâm I.
D. Phép vị tự tâm I, tỉ số k=-1.
Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. Phép dời hình là phép đồng dạng với tỉ số k 1
.
B. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số
k
.
C. Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn của góc.
D. Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hay trùng với nó.
Câu 5. Cho tam giác đều ABC, O là tâm đường tròn ngoại tiếp. Với giá trị nào sau đây của góc thì
phép quay
Q
biến tam giác đều ABC thành chính nó ?
O;
.
2
6
2
3
A.
B.
.
C.
.
D.
.
3
Câu 6: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông thành chính nó:
A. 0 B. 1 C. 2
Câu 7: Phép nào không phải là phép dời hình ?
A. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng B. Phép đồng nhất
C. Phép vị tự tỉ số -1 D. Phép tịnh tiến véctơ
D. 3
0
v
Câu 8: Trong mp Oxy chov (2;1)và điểm M(-3;2). Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến
là:
A. (1;-1) B. (-1;1) C. (5;3)
D. (1;1)
Câu 9: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x + 3y – 3 = 0. Ảnh của đt d qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2
biến đường thẳng d thành đường thẳng có pt là:
A. 2x + 3y – 6 = 0,
B. 4x + 6y – 5 = 0, C. 2x + 3y + 3 = 0, D. 4x - 2y – 3 = 0
Câu 10: Trong mp Oxy, cho đường tròn (C)(x 2)2 (y 2)2 4. Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách
thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k = 1/2 và phép quay tâm O góc 90o biến (C) thành đường tròn nào
sau đây:
A. (x+2)2 +(y-1)2=1,
B. (x-2)2 +(y-2)2=1,
C. (x+1)2 +(y-1)2=1,
A. (x-1)2 +(y-1)2=1
ĐỀ 1
Câu 11( 3 điểm ): Cho điểm A(-3;2) và đường (d): 2x +y -2 =0. Tìm ảnh của
1. Điểm A qua phép vị tự tâm I, tỉ số bằng 2 với I(1;2).
2. Đường thẳng (d) qua phép quay tâm O góc quay 900.
Câu 12( 2 điểm): Tìm ảnh của đường tròn (C): x2 y2 2x 2y 6 0 qua phép tịnh tiến v (3;4)
Câu 13 ( 1 điểm ): Cho đường tròn (O) và một điểm P nằm trong đường tròn. Một đường thẳng thay đổi qua P,
cắt (O) tại hai điểm A và B. Tìm quỹ tích điểm M sao cho PM PA PB
ĐỀ 2
Câu 11( 3 điểm ): Cho điểm B(3;-2) và đường (d): x +2y -3 =0. Tìm ảnh của
1. Điểm B qua phép vị tự tâm J, tỉ số bằng 3 với J(2;1).
1. Đường thẳng (d) qua phép quay tâm O góc quay -900.
Câu 12( 2 điểm): Tìm ảnh của đường tròn (C): x2 y2 2x 4y 2 0 qua phép tịnh tiến v (2;3)
Câu 13 ( 1 điểm ): Cho đường tròn (O) và một điểm P nằm trong đường tròn. Một đường thẳng thay đổi qua P,
cắt (O) tại hai điểm A và B. Tìm quỹ tích điểm M sao cho PM PA PB
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
11.1
ĐỀ I
ĐIỂM
ĐỀ II
1.Tìm ảnh của điểm A(-3;2) phép vị tự tâm I,
tỉ số bằng 2 với I(1;2).
1.Tìm ảnh của điểm B(3;-2) phép vị tự tâm J,
tỉ số bằng 3 với J(2;1).
1.5
Gọi A x ;y V(I,2) (A) IA1 2IA
Gọi B x ;y V(J,3) (B) JB1 3JB
0.5
1
1
1
1 1 1
x 1 2(3 1)
x 7
x 2 3(3 2)
x 5
1
1
1
1
0.75
y 2 2(2 2)
y 2
y 1 3(2 1)
y 8
1
1
1
1
Vậy A1(-7;2)
Vậy A1(5;-8)
0.25
2. Tìm ảnh của đường thẳng (d): 2x +y -2 =0
qua phép quay tâm O góc quay 900.
Gọi M(x;y), M/(x/;y/)
2. Tìm ảnh của đường thẳng (d): x +2y -3 =0
qua phép quay tâm O góc quay -900.
Gọi M(x;y), M/(x/;y/)
1.5
0.25
(d1 ) Q(O,900 ) (d)
,
(d1 ) Q(O,900 ) (d)
,
/
/
x y
x y
y x/
(M/ ) Q(O,900 ) (M)
(I)
(M/ ) Q(O,900 ) (M)
(I)
11.2
y x/
0.5
Thay (I) vào pt (d) được: 2y/+(-x/)-2=0
x/- 2y/+2=0
0.25 Thay (I) vào pt (d) được: -y/+2x/-3=0
0.25
2x/- y/-3=0
Vậy (d/): x- 2y+2=0
0.25 Vậy (d/): 2x- y-3=0
12
Tìm ảnh của đường tròn (C):
Tìm ảnh của đường tròn (C):
x2 y2 2x 2y 6 0 qua phép tịnh tiến
x2 y2 2x 4y 2 0 qua phép tịnh tiến
2.0
v (3;4)
v (2;3)
0.5
0.25
0.5
Từ (C) ta có tâm I(-1;-1), bán kính R=
Gọi I1 (x;y) Tv (I) II1 v
8
Từ (C) ta có tâm I(-1;-2), bán kính R=
Gọi I1 (x;y) Tv (I) II1 v
7
x 1 3 4
y 1 4 3
x 1 2 3
y 2 3 1
0.25
0.5
Nên I1(-4;3), R1=
8
Nên I1(-3;1), R1=
7
Vậy pt đường tròn (C1) Tv (C)là:
Vậy pt đường tròn (C1) Tv (C)là:
(x+4)2+(y-3)2=8
(x+3)2+(y-1)2=7
Cho đường tròn (O) và một điểm P nằm
trong đường tròn. Một đường thẳng thay đổi
13
1.0
qua P, cắt (O) tại hai điểm A và B. Tìm quỹ
tích điểm M sao cho PM PA PB
P
Gọi I là trung điểm của AB thì
2PI PA PB
A
0,5
(C)
I
Nên PM PA PB 2PI
B
O
Hay PM 2PI M V(I,2) (I)
Vì I là trung điểm của AB nên OI AB suy
ra quỹ tích của điểm I là đường tròn (C)
đường kính PO
0,25
0,25
Vậy quỹ tích của điểm M là đường tròn (C')
ảnh của (C) qua phép vị tự V. Nếu ta lấy O'
sao cho PO' 2PO thì (C') là đường tròn
đường kính PO'.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_11_bai_so_2_nam_hoc_2016_20.doc

