Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, LỚP 11
NĂM HỌC : 2016 - 2017
Môn : LÍ Chương trình : CHUẨN
Thời gian: 45 phút
Hình thức:
TRẮC NGHIỆM- + TỰ LUẬN
Dựa vào Khung PPCT để lập bảng trọng số, số câu và điểm số của đề kiểm tra.
Chỉ số
Trọng số
Số câu
VD
Điểm số
Tổng
Tiết
Nội dung
số tiết
LT
LT VD
LT VD
LT
LT
VD
Chủ đề 1: Từ
trướng
7
7
5
4
3,5
2,8
2,8
1,4
3,5 15,9 15,9 3,2
4,2 12,7 19,1 2,5
3,2 12,7 14,5 2,5
7
1
2,1
1,8
1,5
0,6
6,0
2,0
Chủ đề 2: Cảm ứng
điện từ
6
Chủ đề 3: Khúc xạ
ánh sáng
6
4
5
2
Chủ đề 4: Mắt các
dụng cụ quang học
Tổng
2
2
0,6 6,4
2,7
1,3
1
2,0
22
15
10,5 11,5 47,7 52,2
20
2
4,0
a) Khung ma trận đề kiểm tra
Chủ đề
Biết
Hiểu
Vận dụng
TN TL
Tông
TN
TL
TN
TL
Chương IV.TỪ TRƯỜNG
TỪ TRƯỜNG
-Hiểu được Nhận
định nào sau đây
không đúng về
nam châm?
- Vận dụng được
công thức dòng điện
thẳng dài
I
B 2.107 để tính.
r
1câu-0,3đ
1 câu-2đ 2câu-
0,3đ+2đ
LỰC TỪ. CẢM
ỨNG TỪ
-Biết được Biểu thức
nào sau đây là biểu
thức tính độ lớn của
lực từ.
- Vận dụng được
công thức lực từ
F IlBsin để
tính.
1câu-0,3đ
1câu-0,3đ
2câu-0,6đ
2câu-0,6đ
TỪ TRƯỜNG
CỦA DÒNG
ĐIỆN CHẠY
TRONG CÁC
DÂY DẪN CÓ
HÌNH DẠNG
ĐẶC BIỆT
-Biết được Công thức
nào là đúng với cảm
ứng từ của dòng điện
-Hiểu được Độ
lớn cảm ứng từ
sinh bởi dòng
trong ống dây hình trụ. điện chạy trong
ống dây tròn phụ
thuộc.
1câu-0,3đ
1câu-0,3đ
- Vận dụng được
công thức
f q vBsin để
-Biết được Độ lớn của
lực Lorexơ được tính
theo công thức :
LỰC LO-REN-
XƠ
tính.
.
1câu-0,3đ
3câu-0,9đ
1 câu- 0,3đ
2câu-0,6đ
2câu-0,6đ
7câu-
2,1đ+2,0đ
Tông
Tổng chương
IV
2câu-0,6đ
Chủ đề
Biết
Hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chương V. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
TỪ THÔNG.
CẢM ỨNG
ĐIỆN TỪ
- Viết được công thức -Hiểu được Từ thông
tính từ thông qua một
diện tích S được tính
theo công thức.
qua một diện tích S
không phụ thuộc yếu
tố nào sau đây?
1câu- 0,3đ
1câu- 0,3đ
-Hiểu được Suất điện
2câu-0,6đ
2câu-0,6đ
SUẤT ĐIỆN
ĐỘNG CẢM
ỨNG
- Viết được Độ lớn của
suất điện động cảm động cảm ứng là suất
ứng trong một mạch
kín được xác định theo
công thức:
điện động.
1câu- 0,3đ
1câu- 0,3đ
TỰ CẢM
- Viết được Công thức
nào sau đây được dùng
để tính độ tự cảm của
một ống dây rỗng gồm
N vòng ,diện tích S, có
chiều dài l.
- Vận dụng được
công thức SuÊt ®iÖn
®éng tù c¶m để tính.
1 câu- 0,3đ
Tổng chương V 3câu- 0,9đ
1 câu- 0,3đ
2câu-0,6đ
6câu-1,8đ
2câu- 0,6đ
1câu-0,3đ
Chủ đề
Biết
Hiểu
Vận dụng
TN TL
Tông
TN
TL
TN
TL
Chương VI. KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
KHÚC XẠ ÁNH .
SÁNG
- Vận dụng được
công thức
n
sini 2 sin r
n1
-Hiểu được Công thức
nào đúng với định luật
khúc xạ ánh sáng?
để tính i ?
1câu- 0,3đ
1câu- 0,3đ
2câu-0,6đ
2câu-0,6đ
PHẢN XẠ
TOÀN PHẦN
-HiểuđượcTrongcác
ứng dụng sau đây,
ứng dụng của hiện
tượng phản xạ toàn
phần là.
- Biết được Điều kiện
để có hiện tượng
phản xạ toàn phần là:
1câu- 0,3đ
1câu- 0,3đ
LĂNG KÍNH
-Hiểuđược Lăng kính là
một khối chất trong
suốt.
1 câu- 0,3đ
2câu- 0,6đ
1câu-0,3đ
5câu-1,5đ
Tổng chương
2câu- 0,6đ
1câu-
VI
0,3đ
Chương VII. MẮT CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
THẤU KÍNH
MỎNG
- Biết được Qua
-Hiểu được Thấu
kính là một khối
chất trong suốt được
giới hạn bởi.
- Vận dụng được
công thức độ tụ
thấu kính, nếu vật
thật cho ảnh cùng
chiều thì thấu
kính.
1
D , vị trí ảnh
f
1
1
1
,số phóng
d
d'
f
A'B'
đại ảnhk
, để
AB
tính, vẽ hình ?
1câu-
1câu- 0,3đ
1câu- 0,3đ
9câu- 2,7đ
1câu- 0,3đ
3câu-
0,6đ+2,0đ
3câu-
0,6+2,0đ
20 câu+2
TL=10 đ
2,0đ
Tổng chương
VII
Tổng cộng
1câu- 0,3đ
7câu- 2,1đ
1 câu-
2,0 đ
2câu-
4,0đ
4câu-
1,2đ
b) Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN VẬT LÍ-KHỐI 11 CB
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm)
Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?
A. Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam;
B. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau;
C. Mọi nam châm đều hút được sắt;
D. Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.
Câu 2:. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính độ lớn của lực từ:
Il
A. F sin
B
IB
B. F IBsin
C. F
D. F IlBsin
sin
Câu 3: . Một sợi dây dài 2m có dòng điện 15A đặt nghiêng góc 300 so với từ trường đều B = 5.10-3T.
Lực từ tác dụng lên dây bằng:
A.0,13N
B. 0,075N
C. 0,75N
D. 0,3N
Câu 4: Công thức nào là đúng với cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây hình trụ:
NI
R
NI
l
I
A. B 2.107
B. B 4107
C. B 2.107
D. B FIl
r
Câu 5: Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc:
A. chiều dài ống dây.
C. đường kính ống.
B. số vòng dây của ống.
D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống.
Câu 6: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức :
A. f q vBsin B. f q vB C. f qvBtan
D. f q vBcos
Câu 7: Một electron bay vuông góc với đường sức vào một từ trường đều có cảm ứng từ B=0,1 (T)
với vận tốc ban đầu v0 = 108m/s. Biết qe = - 1,6.10-19 C. Độ lớn lực Lo ren xơ là:
A. - 1,6.10-10N.
B. 1,6.10-10N.
C. - 1,6.10-12N.
D. 1,6.10-12N.
Câu 8: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ
pháp tuyến là α . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
A. Ф = BS.ctanα
B. Ф = BS.cosα
C. Ф = BS.sinα
D. Ф = BS.tanα
Câu 9: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. độ lớn cảm ứng từ;
B. diện tích đang xét;
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;
D. nhiệt độ môi trường.
Câu 10: Suất điện động cảm ứng là suất điện động:
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.
C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.
D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
Câu 11: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
t
t
t
A. ec
B. ec
C. ec .t
D. ec
Câu 12: Công thức nào sau đây được dùng để tính độ tự cảm của một ống dây rỗng gồm N vòng ,diện
tích S, có chiều dài l.
N 2 S
l
N 2 S
l
N 2l
S
NS
A. 10-7
B. 4π.10-7.
C. 4π.10-7.
D. 10-7
l
Câu 13: Mét èng d©y cã hÖ sè tù c¶m L = 0,1 (H), cường ®é dßng ®iÖn qua èng d©y gi¶m ®Òu ®Æn tõ
2 (A) vÒ 0 trong kho¶ng thêi gian lµ 4 (s). SuÊt ®iÖn ®éng tù c¶m xuÊt hiÖn trong èng trong kho¶ng thêi
gian ®ã lµ:
A. 0,04 (V).
B. 0,05 (V).
C. 0,06 (V)
D. 0,03 (V).
Câu 14: Gọi i là góc tới, r là góc khúc xạ, n1 chiết suất của môi trường tới, n2 là chiết suất của môi
trường khúc xạ. Công thức nào đúng với định luật khúc xạ ánh sáng?
n
A. sini 2 sin r
n1
1
sini n1
n
D.sini 1 sin r
n2
B.sin r
C.
n2 sini
sin r n2
Câu 15: Khi chiếu một tia sáng từ không khí vào khối thủy tinh chiết suất 1,52. Hãy tính góc tới
, biết góc khúc xạ 250, có thể nhận giá trị:
A. 400.
B. 500.
C. 600.
D. 700.
Câu 16: Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần là:
A. n1>n2 và i>igh B. n1<n2 và i>igh C. n1>n2 và i<igh
Câu 17: Lăng kính là một khối chất trong suốt:
D. n1<n2 và i<igh
A. có dạng trụ tam giác.
C. giới hạn bởi 2 mặt cầu.
B. có dạng hình trụ tròn.
D. hình lục lăng.
Câu 18: Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là:
A. gương phẳng.
C. cáp dẫn sáng trong nội soi.
B. gương cầu.
D. thấu kính
Câu 19: Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính:
A. chỉ là thấu kính phân kì.
C. không tồn tại.
B. chỉ là thấu kính hội tụ.
D. có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được.
Câu 20: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi:
A. hai mặt cầu lồi.
C. hai mặt cầu lõm.
B. hai mặt phẳng.
D. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm )
Bài 1:Dòng điện thẳng dài có cường độ I= 0,5 A đặt trong không khí.
a. ) Tính cảm ứng từ tại M cách dòng điện r= 4 cm. ?
b.) Cảm ứng từ tại N là B’ = 1.10-6 T . Tính khoảng cách từ N đến dòng điện. ?
Bài 2:Vật sáng AB =3cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = 2dp (A
thuộc trục chính). Vật AB cách thấu kính một đoạn là d= 75 cm.
a)Xác định vị trí, tính chất,chiều và độ lớn ảnh A’B’ của vật AB qua thấu kính hội tụ ?
b)Vẽ hình.?
c) Đáp án
I. Phần I.trắc nghiệm: Mỗi câu nếu chọn đúng được 0,3 đ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
CÂU
ĐAP
ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
15
A
A
D
C
B
D
A
D
B
D
A
D
B
B
A
CÂU 16 17 18 19 20
ĐAP
ÁN
A
A
C
D
D
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
Biểu
điểm
Tóm tắt :
1
I= 0,5 A
r = 4cm =4.10-2 m
B’= 1.10-6 T
0,5 đ
Tính : a.) B = ? (T)
b.) r’ = ? (cm)
a.) Tính cảm ứng tại M
I
0,5
4.102
I
B 2.107 2.107
0,25.105 (T) B 2.107
0,75 đ
0,75 đ
r
r
b.) Tính khoảng cách r’
I
I
B'
0,5
1.106
B' 2.107 r' 2.107
2.107
0,1(m) 10(cm)
r '
Tóm tắt :
AB =3cm
D = 2dp
d= 75 cm.
Tính :
a)Xác định vị trí, tính chất,chiều và độ lớn ảnh A’B’ của vật AB qua 0,25đ
thấu kính hội tụ ?
b)Vẽ hình.?
2
1
1
2
a) f
0,5m 50cm
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
D
d. f
75.50
d '
150cm >0
d f 7550
Ảnh A’B’ là ảnh thật.
A'B'
d '
150
k
2 0
AB
d
75
Ảnh A’B’ ngược chiều với vật AB.
Độ lớn ảnh A’B’ là:
A'B' k AB 2 3 6cm
b) Vẽ hình :
B
0,5đ
A F
O
F’
A’
B’
* Lưu ý:
- Học sinh giải cách khác, mà đúng đáp số cũng cho nguyên số điểm tương ứng.
- Sai đơn vị ở câu nào, trừ 0,25đ tương ứng câu đó.
…………….HẾT…………….
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tru.doc

