Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
MA TRẬN ĐỀ  
Mức nhận thức  
Chủ đề - Mạch kiến thức, kĩ  
Cộng  
7 câu  
năng  
1
2
3
4
7 câu  
2.3 đ  
4 câu  
Kiểu tệp  
2.3 đ  
7 câu  
2.3 đ  
16 câu  
5.4 đ  
30 câu  
10.0 đ  
Chương trình con  
3 câu  
Trắc Nghiệm  
1.3 đ  
1.0 đ  
1.0 đ  
Mạng máy tính 16 câu  
và Internet 5.4 đ  
27 câu  
9.0 đ  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
3 câu  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 132  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 03 trang)  
PHẦN 1  
Câu 1: Hãy chọn phương án thích hợp để ghép đúng với nội dung dưới đây:  
Là một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập.  
A. Siêu liên kết  
B. Trình duyệt  
C. URL  
D. website  
Câu 2: Chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau:  
A. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.  
B. Là mạng có hàng triệu máy chủ  
C. Là mạng lớn nhất trên thế giới  
D. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất  
Câu 3: Câu nào sai trong các câu sau?  
A. Người dùng làm việc với địa chỉ IP cả dạng số và dạng kí tự  
B. Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy xử lý được  
C. Máy làm việc với địa chỉ IP dạng số còn người dùng chỉ làm việc với địa chỉ dạng kí tự  
Câu 4: Trong NNLT Pascal, để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp:  
A. Var <tên biến tệp>:Text;  
C. Var <tên tệp>:string;  
B. Var <tên tệp>:Text;  
D. Var <tên biến tệp>: string;  
Câu 5: Để gắn tệp bai1.inp cho biến tệp f, ta sử dụng lệnh:  
A. f:=’bai1.inp’; B. bai1.inp:=f; C. assign(‘bai1.inp’,f); D. assign(f,’bai1.inp’);  
Câu 6: Trong NNLT Pascal, mở tệp để ghi dữ liệu ta sử dụng lệnh:  
A. reset(<tên tệp>);  
B. reset(<tên biến tệp>);  
C. rewrite(<tên tệp>);  
D. rewrite(<tên biến tệp>);  
Câu 7: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Được lưu trữ trên ROM  
C. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng  
B. Được lưu trữ trên RAM  
D. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài  
Câu 8: Hãy chọn phương án thích hợp để ghép đúng với nội dung dưới đây:  
… là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW: truy cập các trang web, tương  
tác với máy chủ trong hệ thống WWW và các tài nguyên khác của internet.  
A. Siêu liên kết  
B. Trình duyệt web  
C. URL  
D. website  
Câu 9: Chọn đáp án đúng nhất. Để tổ chức một mạng không dây cần phải có:  
A. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
B. Phải có hub, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm.  
C. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây  
D. Phải có hub, bộ định tuyến, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
Câu 10: Chọn phương án ghép đúng nhất. Các máy tính trong mạng:  
A. Muốn kết nối với nhau cần sử dụng chung một bộ giao thức  
B. Chỉ cần có máy chủ là các máy tính trong mạng có thể trao đổi thông tin  
C. Không nhất thiết phải sử dụng cùng một bộ giao thức  
Câu 11: Tìm phát biểu sai về các dịch vụ được hỗ trợ bởi mạng LAN trong các phát biểu dưới đây  
A. Dùng chung các ứng dụng và các thiết bị ngoại vi (máy in, máy quét, các máy fax, môđem, …)  
B. Cho phép gửi và nhận thư điện tử trên toàn cầu.  
C. Dùng chung dữ liệu và truyền tệp  
Câu 12: Đối tượng nào dưới đây sẽ giúp ta tìm thông tin trên internet?  
A. Địa chỉ IP  
B. Máy chủ BNS  
C. Máy tìm kiếm  
D. Bộ giao thức TCP/IP  
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lý do các máy tính trên internet phải có địa  
chỉ?  
A. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng  
B. Để biết được tổng số máy tính và tốc độ tìm kiếm trên internet  
C. Để biết được tổng số máy tính trên Internet  
D. Để tăng tốc độ tìm kiếm  
Câu 14: Hãy xác định câu nào dưới đây mô tả mạng cục bộ (LAN):  
A. Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung máy in.  
B. 30 máy tính hoạt động độc lập tại phòng máy của trường  
C. Các máy tính ở các phòng trong trường hoạt động độc lập.  
D. Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Nha Trang có thể trao đổi và sử dụng chung các tài  
liệu.  
Câu 15: Chọn đáp án đúng. Mạng Wan là mạng kết nối các máy tính  
A. Không dùng chung một giao thức  
C. Ở gần nhau  
B. Ở cách nhau một khoảng cách lớn  
D. Cùng một hệ điều hành  
Câu 16: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:  
1. Giao thức truyền tin siêu văn bản là HTTP  
2. Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ HTML  
3. Giao thức truyền thông giữa các máy tính trong mạng Internet là TCP/IP  
A. 1, 2, 3 đúng  
B. 1 sai. 2, 3 đúng  
C. 1, 3 đúng. 2 sai  
D. 1,2 đúng. 3 sai  
Câu 17: Để thực hiện gán tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh:  
A. <tên biến tệp>:=<tên tệp>;  
C. assign(<tên biến tệp>, <tên tệp>);  
B. <tên tệp>:=<tên biến tệp>;  
D. assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);  
Câu 18: Trong NNLT Pascal, mở tệp để đọc dữ liệu ta sử dụng lệnh:  
A. reset(<tên tệp>);  
C. rewrite(<tên tệp>);  
B. rewrite(<tên biến tệp>);  
D. reset(<tên biến tệp>);  
Câu 19: Hãy chọn phương án thích hợp để ghép đúng với nội dung dưới đây:  
Là trang web có khả năng tương tác giữa người dùng với máy chủ chứa trang web đó, mỗi khi có  
yêu cầu từ máy người dùng, máy chủ sẽ thực hiện tìm kiếm dữ liệu và tạo trang web có nội dung theo  
đúng yêu cầu rồi gửi về cho máy người dùng.  
A. Siêu liên kết  
B. Trang web động  
C. HTML  
D. Trình duyệt  
Câu 20: Phát biểu nào sai  
A. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật  
B. Mã hóa dữ liệu được sử dụng để tăng cường tính bảo mật cho các thông tin  
C. Skype là dịch vụ cho phép hội thoại trực tuyến  
D. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virus là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus  
Câu 21: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Sẽ bị mất hết khi tắt máy  
C. Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện  
B. Sẽ bị mất hết khi tắt điện  
D. Tất cả đều sai.  
Câu 22: Hãy chọn phương án thích hợp để ghép đúng với nội dung dưới đây:  
Trong trang web thường là chữ có màu xanh dương và được gạch chân. Con trỏ chuột sẽ chuyển  
thành hình bàn tay khi di chuyển vào nó.  
A. Trang web động  
B. Trình duyệt  
C. HTML  
D. Siêu liên kết  
Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là sai?  
A. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật.  
B. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virus là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus  
C. Không có phần mềm chống virus nào có thể tìm và diệt tất cả các loại virus  
PHẦN 2  
Cho chương trình:  
VAR a : integer;  
PROCEDURE  
nhap(x : integer);  
Begin  
x:=5; End;  
BEGIN  
a:=10; nhap(a);  
END.  
Câu 24: a là biến cục bộ. Phát biểu này đúng/sai?  
A. Đúng  
Câu 25: Sau khi thực thi chương trình, a nhận giá trị:  
B. Sai  
C. 10  
A. 5  
B. Lỗi cú pháp  
D. 0  
Câu 26: x được gọi là:  
A. Biến cục bộ  
B. Tham số hình thức C. Biến toàn cục  
D. Tham số thực sự  
PHẦN 3  
Cho chương trình:  
Var x,y:integer;  
Function nhap(a,b:integer):integer;  
begin nhap:=a+b; end;  
begin  
x:=1; y:=2;  
writeln(nhap(x,y));//(1)  
writeln(nhap(2,4));//(2);  
end.  
Câu 27: Sau khi thực hiện lệnh (2), màn hình hiển thị thêm số:  
A. 4  
Câu 28: Sau khi thực hiện lệnh (1), màn hình hiển thị thêm số:  
A. 3 B. 1 C. 2  
Câu 29: Ở lệnh (2), 2, 4 được gọi là tham số thực sự. Đúng/Sai?  
A. Sai B. Đúng.  
Câu 30: Ở lệnh (1), x,y được gọi là tham số hình thức. Đúng/Sai?  
B. Lỗi cú pháp  
C. 6  
D. 2  
D. Tất cả đều sai  
A. Đúng  
B. Sai  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 169  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 03 trang)  
PHẦN 1  
Câu 1: Đối tượng nào dưới đây sẽ giúp ta tìm thông tin trên internet?  
A. Máy tìm kiếm  
C. Địa chỉ IP  
B. Bộ giao thức TCP/IP  
D. Máy chủ BNS  
Câu 2: Chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau:  
A. Là mạng có hàng triệu máy chủ  
B. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.  
C. Là mạng lớn nhất trên thế giới  
D. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất  
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lý do các máy tính trên internet phải có địa chỉ?  
A. Để biết được tổng số máy tính và tốc độ tìm kiếm trên internet  
B. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng  
C. Để tăng tốc độ tìm kiếm  
D. Để biết được tổng số máy tính trên Internet  
Câu 4: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Được lưu trữ trên ROM  
C. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài  
B. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng  
D. Được lưu trữ trên RAM  
Câu 5: Chọn đáp án đúng. Mạng Wan là mạng kết nối các máy tính  
A. Ở gần nhau  
C. Cùng một hệ điều hành  
B. Không dùng chung một giao thức  
D. Ở cách nhau một khoảng cách lớn  
Câu 6: Tìm phát biểu sai về các dịch vụ được hỗ trợ bởi mạng LAN trong các phát biểu dưới đây  
A. Dùng chung dữ liệu và truyền tệp  
B. Dùng chung các ứng dụng và các thiết bị ngoại vi (máy in, máy quét, các máy fax, môđem, …)  
C. Cho phép gửi và nhận thư điện tử trên toàn cầu.  
Câu 7: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:  
4. Giao thức truyền tin siêu văn bản là HTTP  
5. Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ HTML  
6. Giao thức truyền thông giữa các máy tính trong mạng Internet là TCP/IP  
A. 1 sai. 2, 3 đúng  
Câu 8: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?  
A. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.  
B. 1, 2, 3 đúng  
C. 1,2 đúng. 3 sai  
D. 1, 3 đúng. 2 sai  
B. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động  
C. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp  
D. Mạng không dây kết nối các náy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ  
tinh  
Câu 9: Chọn đáp án đúng nhất. Để tổ chức một mạng không dây cần phải có:  
A. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
B. Phải có hub, bộ định tuyến, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
C. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây  
D. Phải có hub, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm.  
Câu 10: Câu nào sai trong các câu sau?  
A. Máy làm việc với địa chỉ IP dạng số còn người dùng chỉ làm việc với địa chỉ dạng kí tự  
B. Người dùng làm việc với địa chỉ IP cả dạng số và dạng kí tự  
C. Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy xử lý được  
Câu 11: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Sẽ bị mất hết khi tắt máy  
C. Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện  
B. Sẽ bị mất hết khi tắt điện  
D. Tất cả đều sai.  
Câu 12: LAN là viết tắt của:  
A. Leave A Network  
B. Long Area Network  
D. Led Area Net  
C. Local Area Network  
Câu 13: Phát biểu nào sai  
A. Mã hóa dữ liệu được sử dụng để tăng cường tính bảo mật cho các thông tin  
B. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật  
C. Skype là dịch vụ cho phép hội thoại trực tuyến  
D. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virus là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus  
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là sai?  
A. WAP cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây.  
B. WAP dùng để kết nối các mạng máy tính trong mạng không dây  
C. WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây  
D. Mọi chức năng của điểm truy cập không dây (WAP) đều được tích hợp trong bộ định tuyến  
không dây  
Câu 15: Trong NNLT Pascal, mở tệp để đọc dữ liệu ta sử dụng lệnh:  
A. rewrite(<tên tệp>);  
C. reset(<tên tệp>);  
B. reset(<tên biến tệp>);  
D. rewrite(<tên biến tệp>);  
Câu 16: Trong NNLT Pascal, để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp:  
A. Var <tên tệp>:Text;  
C. Var <tên tệp>:string;  
B. Var <tên biến tệp>:Text;  
D. Var <tên biến tệp>: string;  
Câu 17: Hãy xác định câu nào dưới đây mô tả mạng cục bộ (LAN):  
A. Các máy tính ở các phòng trong trường hoạt động độc lập.  
B. 30 máy tính hoạt động độc lập tại phòng máy của trường  
C. Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Nha Trang có thể trao đổi và sử dụng chung các tài  
liệu.  
D. Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung máy in.  
Câu 18: Để gắn tệp bai1.inp cho biến tệp f, ta sử dụng lệnh:  
A. f:=’bai1.inp’;  
B. bai1.inp:=f;  
C. assign(‘bai1.inp’,f); D. assign(f,’bai1.inp’);  
Câu 19: Hãy chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:  
A. Trình duyệt web không có chức năng hiển thị thông tin  
B. HTTP là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản  
C. Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích ngắn gọn về tệp gửi kèm  
D. Khi chưa có thư phản hồi, người gửi khẳng định được rằng người nhận chưa nhận được thư  
Câu 20: Trong NNLT Pascal, mở tệp để ghi dữ liệu ta sử dụng lệnh:  
A. reset(<tên tệp>);  
B. reset(<tên biến tệp>);  
C. rewrite(<tên tệp>);  
D. rewrite(<tên biến tệp>);  
Câu 21: Trang web nào sau đây không hổ trợ máy tìm kiếm  
Câu 22: Để thực hiện gán tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh:  
A. <tên biến tệp>:=<tên tệp>;  
C. assign(<tên biến tệp>, <tên tệp>);  
B. <tên tệp>:=<tên biến tệp>;  
D. assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);  
Câu 23: Chọn phương án ghép đúng nhất. Các máy tính trong mạng:  
A. Không nhất thiết phải sử dụng cùng một bộ giao thức  
B. Chỉ cần có máy chủ là các máy tính trong mạng có thể trao đổi thông tin  
C. Muốn kết nối với nhau cần sử dụng chung một bộ giao thức  
PHẦN 2  
Cho chương trình:  
VAR a : integer;  
PROCEDURE  
nhap(var x : integer);  
Begin  
x:=5; End;  
BEGIN  
a:=9; nhap(a);  
END.  
Câu 24: a là biến cục bộ. Phát biểu này đúng/sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 25: Sau khi thực thi chương trình, a nhận giá trị:  
A. 0  
B. 9  
C. Lỗi cú pháp  
C. Tham số thực sự  
D. 5  
Câu 26: x được gọi là:  
A. Tham số hình thức B. Biến cục bộ  
D. Biến toàn cục  
PHẦN 3  
Cho chương trình:  
Var x,y,z:integer;  
Procedure nhap(a,b:integer; var s:integer);  
begin s:=a+b;end;  
begin  
x:=1; y:=2;z:=0;  
nhap(x,y,z);//(1)  
nhap(2,4,z);//(2);  
end.  
Câu 27: Sau khi thực hiện lệnh (2), z nhận giá trị:  
A. 6  
Câu 28: Sau khi thực hiện lệnh (1), z nhận giá trị:  
A. 1 B. 2  
B. 2  
C. 4  
C. 0  
D. 0  
D. 3  
Câu 29: Ở lệnh (2), 2, 4, z được gọi là tham số thực sự. Đúng/Sai?  
A. Đúng. B. Sai  
Câu 30: Ở lệnh (1), x,y,z được gọi là tham số hình thức. Đúng/Sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 209  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 03 trang)  
PHẦN 1  
Câu 1: Hãy chọn phương án thích hợp để ghép đúng với nội dung dưới đây:  
Là trang web có khả năng tương tác giữa người dùng với máy chủ chứa trang web đó, mỗi khi có  
yêu cầu từ máy người dùng, máy chủ sẽ thực hiện tìm kiếm dữ liệu và tạo trang web có nội dung theo  
đúng yêu cầu rồi gửi về cho máy người dùng.  
A. Siêu liên kết  
B. Trình duyệt  
C. Trang web động  
D. HTML  
Câu 2: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Được lưu trữ trên RAM  
C. Được lưu trữ trên ROM  
B. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng  
D. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài  
Câu 3: Hãy chọn phương án thích hợp để ghép đúng với nội dung dưới đây:  
Là một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập.  
A. Trình duyệt  
B. URL  
C. Siêu liên kết  
D. website  
Câu 4: Đối tượng nào dưới đây sẽ giúp ta tìm thông tin trên internet?  
A. Máy chủ BNS  
B. Địa chỉ IP  
C. Bộ giao thức TCP/IP  
D. Máy tìm kiếm  
Câu 5: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:  
7. Giao thức truyền tin siêu văn bản là HTTP  
8. Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ HTML  
9. Giao thức truyền thông giữa các máy tính trong mạng Internet là TCP/IP  
A. 1, 2, 3 đúng  
B. 1, 3 đúng. 2 sai  
C. 1,2 đúng. 3 sai  
D. 1 sai. 2, 3 đúng  
Câu 6: Phát biểu nào sai  
A. Skype là dịch vụ cho phép hội thoại trực tuyến  
B. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật  
C. Mã hóa dữ liệu được sử dụng để tăng cường tính bảo mật cho các thông tin  
D. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virus là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus  
Câu 7: Hãy chọn phương án thích hợp để ghép đúng với nội dung dưới đây:  
… là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW: truy cập các trang web, tương  
tác với máy chủ trong hệ thống WWW và các tài nguyên khác của internet.  
A. Siêu liên kết  
B. Trình duyệt web  
C. URL  
D. website  
Câu 8: Trong NNLT Pascal, mở tệp để ghi dữ liệu ta sử dụng lệnh:  
A. rewrite(<tên tệp>);  
C. reset(<tên biến tệp>);  
B. reset(<tên tệp>);  
D. rewrite(<tên biến tệp>);  
Câu 9: Chọn phương án ghép đúng nhất. Các máy tính trong mạng:  
A. Chỉ cần có máy chủ là các máy tính trong mạng có thể trao đổi thông tin  
B. Muốn kết nối với nhau cần sử dụng chung một bộ giao thức  
C. Không nhất thiết phải sử dụng cùng một bộ giao thức  
Câu 10: Tìm phát biểu sai về các dịch vụ được hỗ trợ bởi mạng LAN trong các phát biểu dưới đây  
A. Dùng chung các ứng dụng và các thiết bị ngoại vi (máy in, máy quét, các máy fax, môđem, …)  
B. Cho phép gửi và nhận thư điện tử trên toàn cầu.  
C. Dùng chung dữ liệu và truyền tệp.  
Câu 11: Chọn đáp án đúng nhất. Để tổ chức một mạng không dây cần phải có:  
A. Phải có hub, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm.  
B. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
C. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây  
D. Phải có hub, bộ định tuyến, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lý do các máy tính trên internet phải có địa  
chỉ?  
A. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng  
B. Để biết được tổng số máy tính và tốc độ tìm kiếm trên internet  
C. Để biết được tổng số máy tính trên Internet  
D. Để tăng tốc độ tìm kiếm  
Câu 13: Chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau:  
A. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.  
B. Là mạng lớn nhất trên thế giới  
C. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất  
D. Là mạng có hàng triệu máy chủ  
Câu 14: Câu nào sai trong các câu sau?  
A. Máy làm việc với địa chỉ IP dạng số còn người dùng chỉ làm việc với địa chỉ dạng kí tự  
B. Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy xử lý được  
C. Người dùng làm việc với địa chỉ IP cả dạng số và dạng kí tự  
Câu 15: Trong NNLT Pascal, mở tệp để đọc dữ liệu ta sử dụng lệnh:  
A. rewrite(<tên tệp>);  
C. reset(<tên biến tệp>);  
B. rewrite(<tên biến tệp>);  
D. reset(<tên tệp>);  
Câu 16: Trong NNLT Pascal, để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp:  
A. Var <tên biến tệp>: string;  
C. Var <tên biến tệp>:Text;  
B. Var <tên tệp>:Text;  
D. Var <tên tệp>:string;  
Câu 17: Để thực hiện gán tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh:  
A. <tên tệp>:=<tên biến tệp>;  
C. <tên biến tệp>:=<tên tệp>;  
B. assign(<tên biến tệp>, <tên tệp>);  
D. assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);  
Câu 18: Chọn đáp án đúng. Mạng Wan là mạng kết nối các máy tính  
A. Cùng một hệ điều hành  
B. Ở gần nhau  
C. Không dùng chung một giao thức  
D. Ở cách nhau một khoảng cách lớn  
Câu 19: Hãy xác định câu nào dưới đây mô tả mạng cục bộ (LAN):  
A. 30 máy tính hoạt động độc lập tại phòng máy của trường  
B. Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung máy in.  
C. Các máy tính ở các phòng trong trường hoạt động độc lập.  
D. Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Nha Trang có thể trao đổi và sử dụng chung các tài  
liệu.  
Câu 20: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Sẽ bị mất hết khi tắt máy  
C. Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện  
B. Sẽ bị mất hết khi tắt điện  
D. Tất cả đều sai.  
Câu 21: Phát biểu nào dưới đây là sai?  
A. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật.  
B. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virus là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus  
C. Không có phần mềm chống virus nào có thể tìm và diệt tất cả các loại virus  
Câu 22: Để gắn tệp bai1.inp cho biến tệp f, ta sử dụng lệnh:  
A. f:=’bai1.inp’;  
B. assign(‘bai1.inp’,f); C. assign(f,’bai1.inp’); D. bai1.inp:=f;  
Câu 23: Hãy chọn phương án thích hợp để ghép đúng với nội dung dưới đây:  
Trong trang web thường là chữ có màu xanh dương và được gạch chân. Con trỏ chuột sẽ chuyển  
thành hình bàn tay khi di chuyển vào nó.  
A. Trang web động  
B. Trình duyệt  
C. HTML  
D. Siêu liên kết  
PHẦN 2  
Cho chương trình:  
VAR a : integer;  
PROCEDURE  
nhap(x : integer);  
Begin  
x:=5; End;  
BEGIN  
a:=1; nhap(a);  
END.  
Câu 24: x được gọi là:  
A. Biến cục bộ  
Câu 25: Sau khi thực thi chương trình, a nhận giá trị:  
A. 1 B. 0  
B. Biến toàn cục  
C. Tham số hình thức D. Tham số thực sự  
C. 5  
D. Lỗi cú pháp  
Câu 26: a là biến cục bộ. Phát biểu này đúng/sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
PHẦN 3  
Cho chương trình:  
Var x,y:integer;  
Function nhap(a,b:integer):integer;  
begin nhap:=a+b; end;  
begin  
x:=3; y:=2;  
writeln(nhap(x,y));//(1)  
writeln(nhap(5,y));//(2);  
end.  
Câu 27: Sau khi thực hiện lệnh (1), màn hình hiển thị thêm số:  
A. 2  
Câu 28: Ở lệnh (1), x,y được gọi là tham số hình thức. Đúng/Sai?  
A. Đúng B. Sai  
Câu 29: Ở lệnh (2), 5, y được gọi là tham số thực sự. Đúng/Sai?  
A. Đúng. B. Sai  
Câu 30: Sau khi thực hiện lệnh (2), màn hình hiển thị thêm số:  
A. 2 B. 7 C. Lỗi cú pháp  
B. 5  
C. 3  
D. Tất cả đều sai  
D. 5  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 245  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 03 trang)  
PHẦN 1  
Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất. Để tổ chức một mạng không dây cần phải có:  
A. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
B. Phải có hub, bộ định tuyến, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
C. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây  
D. Phải có hub, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm.  
Câu 2: LAN là viết tắt của:  
A. Leave A Network  
C. Local Area Network  
B. Long Area Network  
D. Led Area Net  
Câu 3: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Sẽ bị mất hết khi tắt máy  
C. Sẽ bị mất hết khi tắt điện  
B. Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện  
D. Tất cả đều sai.  
Câu 4: Chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau:  
A. Là mạng lớn nhất trên thế giới  
B. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất  
C. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.  
D. Là mạng có hàng triệu máy chủ  
Câu 5: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:  
10. Giao thức truyền tin siêu văn bản là HTTP  
11. Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ HTML  
12. Giao thức truyền thông giữa các máy tính trong mạng Internet là TCP/IP  
A. 1 sai. 2, 3 đúng  
B. 1, 2, 3 đúng  
C. 1,2 đúng. 3 sai  
D. 1, 3 đúng. 2 sai  
Câu 6: Chọn đáp án đúng. Mạng Wan là mạng kết nối các máy tính  
A. Không dùng chung một giao thức  
C. Ở gần nhau  
B. Cùng một hệ điều hành  
D. Ở cách nhau một khoảng cách lớn  
Câu 7: Phát biểu nào sai  
A. Skype là dịch vụ cho phép hội thoại trực tuyến  
B. Mã hóa dữ liệu được sử dụng để tăng cường tính bảo mật cho các thông tin  
C. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virus là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus  
D. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật  
Câu 8: Trong NNLT Pascal, mở tệp để ghi dữ liệu ta sử dụng lệnh:  
A. reset(<tên tệp>);  
B. reset(<tên biến tệp>);  
C. rewrite(<tên tệp>);  
D. rewrite(<tên biến tệp>);  
Câu 9: Trong NNLT Pascal, mở tệp để đọc dữ liệu ta sử dụng lệnh:  
A. rewrite(<tên biến tệp>);  
C. rewrite(<tên tệp>);  
B. reset(<tên biến tệp>);  
D. reset(<tên tệp>);  
Câu 10: Hãy xác định câu nào dưới đây mô tả mạng cục bộ (LAN):  
A. Các máy tính ở các phòng trong trường hoạt động độc lập.  
B. 30 máy tính hoạt động độc lập tại phòng máy của trường  
C. Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Nha Trang có thể trao đổi và sử dụng chung các tài  
liệu.  
D. Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung máy in.  
Câu 11: Trang web nào sau đây không hổ trợ máy tìm kiếm  
Câu 12: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài  
C. Được lưu trữ trên ROM  
B. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng  
D. Được lưu trữ trên RAM  
Câu 13: Đối tượng nào dưới đây sẽ giúp ta tìm thông tin trên internet?  
A. Địa chỉ IP  
C. Máy tìm kiếm  
B. Bộ giao thức TCP/IP  
D. Máy chủ BNS  
Câu 14: Trong NNLT Pascal, để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp:  
A. Var <tên biến tệp>:Text;  
C. Var <tên tệp>:string;  
B. Var <tên tệp>:Text;  
D. Var <tên biến tệp>: string;  
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là sai?  
A. Mọi chức năng của điểm truy cập không dây (WAP) đều được tích hợp trong bộ định tuyến  
không dây  
B. WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây  
C. WAP cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây.  
D. WAP dùng để kết nối các mạng máy tính trong mạng không dây  
Câu 16: Câu nào sai trong các câu sau?  
A. Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy xử lý được  
B. Máy làm việc với địa chỉ IP dạng số còn người dùng chỉ làm việc với địa chỉ dạng kí tự  
C. Người dùng làm việc với địa chỉ IP cả dạng số và dạng kí tự  
Câu 17: Chọn phương án ghép đúng nhất. Các máy tính trong mạng:  
A. Không nhất thiết phải sử dụng cùng một bộ giao thức  
B. Chỉ cần có máy chủ là các máy tính trong mạng có thể trao đổi thông tin  
C. Muốn kết nối với nhau cần sử dụng chung một bộ giao thức  
Câu 18: Hãy chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:  
A. Trình duyệt web không có chức năng hiển thị thông tin  
B. HTTP là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản  
C. Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích ngắn gọn về tệp gửi kèm  
D. Khi chưa có thư phản hồi, người gửi khẳng định được rằng người nhận chưa nhận được thư  
Câu 19: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?  
A. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.  
B. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động  
C. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp  
D. Mạng không dây kết nối các náy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ  
tinh  
Câu 20: Để gắn tệp bai1.inp cho biến tệp f, ta sử dụng lệnh:  
A. f:=’bai1.inp’;  
B. bai1.inp:=f;  
C. assign(f,’bai1.inp’); D. assign(‘bai1.inp’,f);  
Câu 21: Để thực hiện gán tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh:  
A. <tên biến tệp>:=<tên tệp>;  
C. assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);  
B. <tên tệp>:=<tên biến tệp>;  
D. assign(<tên biến tệp>, <tên tệp>);  
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lý do các máy tính trên internet phải có địa  
chỉ?  
A. Để biết được tổng số máy tính trên Internet  
B. Để tăng tốc độ tìm kiếm  
C. Để biết được tổng số máy tính và tốc độ tìm kiếm trên internet  
D. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng  
Câu 23: Tìm phát biểu sai về các dịch vụ được hỗ trợ bởi mạng LAN trong các phát biểu dưới đây  
A. Dùng chung dữ liệu và truyền tệp  
B. Dùng chung các ứng dụng và các thiết bị ngoại vi (máy in, máy quét, các máy fax, môđem, …)  
C. Cho phép gửi và nhận thư điện tử trên toàn cầu  
PHẦN 2  
Cho chương trình:  
VAR a : integer;  
PROCEDURE  
nhap(var x : integer);  
Begin  
x:=5; End;  
BEGIN  
a:=2; nhap(a);  
END.  
Câu 24: x được gọi là:  
A. Tham số hình thức B. Biến cục bộ  
C. Tham số thực sự  
C. 2  
D. Biến toàn cục  
D. Lỗi cú pháp  
Câu 25: Sau khi thực thi chương trình, a nhận giá trị:  
A. 0  
B. 5  
Câu 26: a là biến cục bộ. Phát biểu này đúng/sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
PHẦN 3  
Cho chương trình:  
Var x,y,z:integer;  
Procedure nhap(a,b:integer; var s:integer);  
begin s:=a+b;end;  
begin  
x:=10; y:=2;z:=0;  
nhap(x,y,z);//(1)  
nhap(12,4,z);//(2);  
end.  
Câu 27: Sau khi thực hiện lệnh (1), z nhận giá trị:  
A. 0  
Câu 28: Sau khi thực hiện lệnh (2), z nhận giá trị:  
A. 0 B. 12  
B. 10  
C. 12  
C. 4  
D. 2  
D. 16  
Câu 29: Ở lệnh (1), x,y,z được gọi là tham số hình thức. Đúng/Sai?  
A. Sai B. Đúng  
Câu 30: Ở lệnh (2), 12, 4, z được gọi là tham số thực sự. Đúng/Sai?  
A. Đúng.  
B. Sai  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 326  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 03 trang)  
PHẦN 1  
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là sai?  
A. Mọi chức năng của điểm truy cập không dây (WAP) đều được tích hợp trong bộ định tuyến  
không dây  
B. WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây  
C. WAP cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây.  
D. WAP dùng để kết nối các mạng máy tính trong mạng không dây  
Câu 2: Tìm phát biểu sai về các dịch vụ được hỗ trợ bởi mạng LAN trong các phát biểu dưới đây  
A. Dùng chung dữ liệu và truyền tệp  
B. Cho phép gửi và nhận thư điện tử trên toàn cầu.  
C. Dùng chung các ứng dụng và các thiết bị ngoại vi (máy in, máy quét, các máy fax, môđem, …)  
Câu 3: Chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau:  
A. Là mạng lớn nhất trên thế giới  
B. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất  
C. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.  
D. Là mạng có hàng triệu máy chủ  
Câu 4: Hãy chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:  
A. Trình duyệt web không có chức năng hiển thị thông tin  
B. HTTP là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản  
C. Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích ngắn gọn về tệp gửi kèm  
D. Khi chưa có thư phản hồi, người gửi khẳng định được rằng người nhận chưa nhận được thư  
Câu 5: LAN là viết tắt của:  
A. Local Area Network  
C. Leave A Network  
B. Long Area Network  
D. Led Area Net  
Câu 6: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?  
A. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.  
B. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động  
C. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp  
D. Mạng không dây kết nối các náy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ  
tinh  
Câu 7: Đối tượng nào dưới đây sẽ giúp ta tìm thông tin trên internet?  
A. Địa chỉ IP  
C. Máy tìm kiếm  
B. Bộ giao thức TCP/IP  
D. Máy chủ BNS  
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lý do các máy tính trên internet phải có địa chỉ?  
A. Để biết được tổng số máy tính trên Internet  
B. Để tăng tốc độ tìm kiếm  
C. Để biết được tổng số máy tính và tốc độ tìm kiếm trên internet  
D. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng  
Câu 9: Để thực hiện gán tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh:  
A. <tên biến tệp>:=<tên tệp>;  
B. <tên tệp>:=<tên biến tệp>;  
C. assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);  
D. assign(<tên biến tệp>, <tên tệp>);  
Câu 10: Trong NNLT Pascal, để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp:  
A. Var <tên biến tệp>:Text;  
C. Var <tên tệp>:string;  
B. Var <tên tệp>:Text;  
D. Var <tên biến tệp>: string;  
Câu 11: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:  
13. Giao thức truyền tin siêu văn bản là HTTP  
14. Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ HTML  
15. Giao thức truyền thông giữa các máy tính trong mạng Internet là TCP/IP  
A. 1,2 đúng. 3 sai  
Câu 12: Để gắn tệp bai1.inp cho biến tệp f, ta sử dụng lệnh:  
A. f:=’bai1.inp’; B. bai1.inp:=f; C. assign(f,’bai1.inp’); D. assign(‘bai1.inp’,f);  
B. 1 sai. 2, 3 đúng  
C. 1, 2, 3 đúng  
D. 1, 3 đúng. 2 sai  
Câu 13: Hãy xác định câu nào dưới đây mô tả mạng cục bộ (LAN):  
A. Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung máy in.  
B. Các máy tính ở các phòng trong trường hoạt động độc lập.  
C. Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Nha Trang có thể trao đổi và sử dụng chung các tài  
liệu.  
D. 30 máy tính hoạt động độc lập tại phòng máy của trường  
Câu 14: Chọn đáp án đúng nhất. Để tổ chức một mạng không dây cần phải có:  
A. Phải có hub, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm.  
B. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
C. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây  
D. Phải có hub, bộ định tuyến, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
Câu 15: Câu nào sai trong các câu sau?  
A. Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy xử lý được  
B. Máy làm việc với địa chỉ IP dạng số còn người dùng chỉ làm việc với địa chỉ dạng kí tự  
C. Người dùng làm việc với địa chỉ IP cả dạng số và dạng kí tự  
Câu 16: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Sẽ bị mất hết khi tắt điện  
C. Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện  
B. Sẽ bị mất hết khi tắt máy  
D. Tất cả đều sai.  
Câu 17: Chọn đáp án đúng. Mạng Wan là mạng kết nối các máy tính  
A. Cùng một hệ điều hành  
B. Ở gần nhau  
C. Ở cách nhau một khoảng cách lớn  
D. Không dùng chung một giao thức  
Câu 18: Trong NNLT Pascal, mở tệp để đọc dữ liệu ta sử dụng lệnh:  
A. reset(<tên tệp>);  
C. rewrite(<tên tệp>);  
B. rewrite(<tên biến tệp>);  
D. reset(<tên biến tệp>);  
Câu 19: Trang web nào sau đây không hổ trợ máy tìm kiếm  
Câu 20: Chọn phương án ghép đúng nhất. Các máy tính trong mạng:  
A. Không nhất thiết phải sử dụng cùng một bộ giao thức  
B. Muốn kết nối với nhau cần sử dụng chung một bộ giao thức  
C. Chỉ cần có máy chủ là các máy tính trong mạng có thể trao đổi thông tin  
Câu 21: Trong NNLT Pascal, mở tệp để ghi dữ liệu ta sử dụng lệnh:  
A. reset(<tên biến tệp>);  
C. rewrite(<tên biến tệp>);  
B. rewrite(<tên tệp>);  
D. reset(<tên tệp>);  
Câu 22: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Được lưu trữ trên ROM  
C. Được lưu trữ trên RAM  
B. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng  
D. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài  
Câu 23: Phát biểu nào sai  
A. Skype là dịch vụ cho phép hội thoại trực tuyến  
B. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virus là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus  
C. Mã hóa dữ liệu được sử dụng để tăng cường tính bảo mật cho các thông tin  
D. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật  
PHẦN 2  
Cho chương trình:  
VAR a : integer;  
PROCEDURE  
nhap(var x : integer);  
Begin  
x:=15; End;  
BEGIN  
a:=10; nhap(a);  
END.  
Câu 24: a là biến cục bộ. Phát biểu này đúng/sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 25: Sau khi thực thi chương trình, a nhận giá trị:  
A. 0  
B. 15  
C. Lỗi cú pháp  
D. 10  
Câu 26: x được gọi là:  
A. Biến toàn cục  
B. Tham số hình thức C. Biến cục bộ  
D. Tham số thực sự  
PHẦN 3  
Cho chương trình:  
Var x,y,z:integer;  
Procedure nhap(a,b:integer; var s:integer);  
begin s:=a+b;end;  
begin  
x:=11; y:=2;z:=0;  
nhap(x,y,z);//(1)  
nhap(x,4,z);//(2);  
end.  
Câu 27: Ở lệnh (2), x, 4, z được gọi là tham số thực sự. Đúng/Sai?  
A. Đúng.  
B. Sai  
Câu 28: Ở lệnh (1), x,y,z được gọi là tham số hình thức. Đúng/Sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
C. 11  
Câu 29: Sau khi thực hiện lệnh (2), z nhận giá trị:  
A. 0  
Câu 30: Sau khi thực hiện lệnh (1), z nhận giá trị:  
A. 11 B. 0  
B. 4  
D. 15  
D. 2  
C. 13  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 357  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 03 trang)  
PHẦN 1  
Câu 1: Hãy chọn phương án thích hợp để ghép đúng với nội dung dưới đây:  
Là trang web có khả năng tương tác giữa người dùng với máy chủ chứa trang web đó, mỗi khi có  
yêu cầu từ máy người dùng, máy chủ sẽ thực hiện tìm kiếm dữ liệu và tạo trang web có nội dung theo  
đúng yêu cầu rồi gửi về cho máy người dùng.  
A. Siêu liên kết  
B. HTML  
C. Trình duyệt  
D. Trang web động  
Câu 2: Để gắn tệp bai1.inp cho biến tệp f, ta sử dụng lệnh:  
A. f:=’bai1.inp’;  
B. assign(‘bai1.inp’,f); C. assign(f,’bai1.inp’); D. bai1.inp:=f;  
Câu 3: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Sẽ bị mất hết khi tắt máy  
C. Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện  
B. Sẽ bị mất hết khi tắt điện  
D. Tất cả đều sai.  
Câu 4: Chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau:  
A. Là mạng lớn nhất trên thế giới  
B. Là mạng có hàng triệu máy chủ  
C. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.  
D. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất  
Câu 5: Để thực hiện gán tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh:  
A. <tên tệp>:=<tên biến tệp>;  
C. assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);  
B. assign(<tên biến tệp>, <tên tệp>);  
D. <tên biến tệp>:=<tên tệp>;  
Câu 6: Câu nào sai trong các câu sau?  
A. Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy xử lý được  
B. Máy làm việc với địa chỉ IP dạng số còn người dùng chỉ làm việc với địa chỉ dạng kí tự  
C. Người dùng làm việc với địa chỉ IP cả dạng số và dạng kí tự  
Câu 7: Đối tượng nào dưới đây sẽ giúp ta tìm thông tin trên internet?  
A. Máy chủ BNS  
C. Bộ giao thức TCP/IP  
B. Máy tìm kiếm  
D. Địa chỉ IP  
Câu 8: Hãy chọn phương án thích hợp để ghép đúng với nội dung dưới đây:  
Là một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập.  
A. URL  
B. Trình duyệt  
C. Siêu liên kết  
D. website  
Câu 9: Chọn phương án ghép đúng nhất. Các máy tính trong mạng:  
A. Muốn kết nối với nhau cần sử dụng chung một bộ giao thức  
B. Chỉ cần có máy chủ là các máy tính trong mạng có thể trao đổi thông tin  
C. Không nhất thiết phải sử dụng cùng một bộ giao thức  
Câu 10: Chọn đáp án đúng nhất. Để tổ chức một mạng không dây cần phải có:  
A. Phải có hub, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm.  
B. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
C. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây  
D. Phải có hub, bộ định tuyến, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lý do các máy tính trên internet phải có địa  
chỉ?  
A. Để biết được tổng số máy tính trên Internet  
B. Để tăng tốc độ tìm kiếm  
C. Để biết được tổng số máy tính và tốc độ tìm kiếm trên internet  
D. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng  
Câu 12: Trong NNLT Pascal, mở tệp để đọc dữ liệu ta sử dụng lệnh:  
A. rewrite(<tên tệp>);  
C. reset(<tên biến tệp>);  
B. rewrite(<tên biến tệp>);  
D. reset(<tên tệp>);  
Câu 13: Phát biểu nào sai  
A. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật  
B. Skype là dịch vụ cho phép hội thoại trực tuyến  
C. Mã hóa dữ liệu được sử dụng để tăng cường tính bảo mật cho các thông tin  
D. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virus là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus  
Câu 14: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:  
16. Giao thức truyền tin siêu văn bản là HTTP  
17. Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ HTML  
18. Giao thức truyền thông giữa các máy tính trong mạng Internet là TCP/IP  
A. 1,2 đúng. 3 sai  
B. 1, 3 đúng. 2 sai  
C. 1, 2, 3 đúng  
D. 1 sai. 2, 3 đúng  
Câu 15: Hãy chọn phương án thích hợp để ghép đúng với nội dung dưới đây:  
… là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW: truy cập các trang web, tương  
tác với máy chủ trong hệ thống WWW và các tài nguyên khác của internet.  
A. Trình duyệt web  
B. website  
C. Siêu liên kết  
D. URL  
Câu 16: Chọn đáp án đúng. Mạng Wan là mạng kết nối các máy tính  
A. Cùng một hệ điều hành  
C. Không dùng chung một giao thức  
B. Ở gần nhau  
D. Ở cách nhau một khoảng cách lớn  
Câu 17: Tìm phát biểu sai về các dịch vụ được hỗ trợ bởi mạng LAN trong các phát biểu dưới đây  
A. Dùng chung các ứng dụng và các thiết bị ngoại vi (máy in, máy quét, các máy fax, môđem, …)  
B. Cho phép gửi và nhận thư điện tử trên toàn cầu.  
C. Dùng chung dữ liệu và truyền tệp  
Câu 18: Hãy xác định câu nào dưới đây mô tả mạng cục bộ (LAN):  
A. 30 máy tính hoạt động độc lập tại phòng máy của trường  
B. Các máy tính ở các phòng trong trường hoạt động độc lập.  
C. Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Nha Trang có thể trao đổi và sử dụng chung các tài  
liệu.  
D. Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung máy in.  
Câu 19: Trong NNLT Pascal, mở tệp để ghi dữ liệu ta sử dụng lệnh:  
A. reset(<tên tệp>);  
C. rewrite(<tên tệp>);  
B. rewrite(<tên biến tệp>);  
D. reset(<tên biến tệp>);  
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây là sai?  
A. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật.  
B. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virus là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus  
C. Không có phần mềm chống virus nào có thể tìm và diệt tất cả các loại virus  
Câu 21: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài  
C. Được lưu trữ trên ROM  
B. Được lưu trữ trên RAM  
D. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng  
Câu 22: Hãy chọn phương án thích hợp để ghép đúng với nội dung dưới đây:  
Trong trang web thường là chữ có màu xanh dương và được gạch chân. Con trỏ chuột sẽ chuyển  
thành hình bàn tay khi di chuyển vào nó.  
A. Trình duyệt  
B. HTML  
C. Trang web động  
D. Siêu liên kết  
Câu 23: Trong NNLT Pascal, để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp:  
A. Var <tên biến tệp>: string;  
C. Var <tên biến tệp>:Text;  
B. Var <tên tệp>:Text;  
D. Var <tên tệp>:string;  
PHẦN 2  
Cho chương trình:  
VAR a : integer;  
PROCEDURE  
nhap(x : integer);  
Begin  
x:=3; End;  
BEGIN  
a:=7; nhap(a);  
END.  
Câu 24: a là biến cục bộ. Phát biểu này đúng/sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 25: x được gọi là:  
A. Tham số hình thức  
B. Tham số thực sự  
Câu 26: Sau khi thực thi chương trình, a nhận giá trị:  
A. 0  
B. 3  
C. Lỗi cú pháp  
D. 7  
PHẦN 3  
Cho chương trình:  
Var x,y:integer;  
Function nhap(a,b:integer):integer;  
begin nhap:=a+b; end;  
begin  
x:=9; y:=2;  
writeln(nhap(x,y));//(1)  
writeln(nhap(x,10));//(2);  
end.  
Câu 27: Ở lệnh (1), x,y được gọi là tham số hình thức. Đúng/Sai?  
A. Đúng  
Câu 28: Sau khi thực hiện lệnh (2), màn hình hiển thị thêm số:  
A. 9 B. 19 C. Lỗi cú pháp  
Câu 29: Ở lệnh (2), x, 10 được gọi là tham số thực sự. Đúng/Sai?  
A. Đúng. B. Sai  
Câu 30: Sau khi thực hiện lệnh (1), màn hình hiển thị thêm số:  
B. Sai  
D. 10  
A. 11  
B. 2  
C. 9  
D. Tất cả đều sai  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 485  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 03 trang)  
PHẦN 1  
Câu 1: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Sẽ bị mất hết khi tắt máy  
C. Sẽ bị mất hết khi tắt điện  
B. Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện  
D. Tất cả đều sai.  
Câu 2: Hãy xác định câu nào dưới đây mô tả mạng cục bộ (LAN):  
A. Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung máy in.  
B. Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Nha Trang có thể trao đổi và sử dụng chung các tài  
liệu.  
C. 30 máy tính hoạt động độc lập tại phòng máy của trường  
D. Các máy tính ở các phòng trong trường hoạt động độc lập.  
Câu 3: Chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau:  
A. Là mạng lớn nhất trên thế giới  
B. Là mạng có hàng triệu máy chủ  
C. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.  
D. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất  
Câu 4: Để thực hiện gán tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh:  
A. <tên tệp>:=<tên biến tệp>;  
B. <tên biến tệp>:=<tên tệp>;  
C. assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);  
D. assign(<tên biến tệp>, <tên tệp>);  
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lý do các máy tính trên internet phải có địa chỉ?  
A. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng  
B. Để biết được tổng số máy tính và tốc độ tìm kiếm trên internet  
C. Để tăng tốc độ tìm kiếm  
D. Để biết được tổng số máy tính trên Internet  
Câu 6: Chọn phương án ghép đúng nhất. Các máy tính trong mạng:  
A. Không nhất thiết phải sử dụng cùng một bộ giao thức  
B. Muốn kết nối với nhau cần sử dụng chung một bộ giao thức  
C. Chỉ cần có máy chủ là các máy tính trong mạng có thể trao đổi thông tin  
Câu 7: Để gắn tệp bai1.inp cho biến tệp f, ta sử dụng lệnh:  
A. assign(f,’bai1.inp’); B. assign(‘bai1.inp’,f); C. f:=’bai1.inp’;  
D. bai1.inp:=f;  
Câu 8: Chọn đáp án đúng. Mạng Wan là mạng kết nối các máy tính  
A. Không dùng chung một giao thức  
C. Ở gần nhau  
B. Cùng một hệ điều hành  
D. Ở cách nhau một khoảng cách lớn  
Câu 9: Chọn đáp án đúng nhất. Để tổ chức một mạng không dây cần phải có:  
A. Phải có hub, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm.  
B. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
C. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây  
D. Phải có hub, bộ định tuyến, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm  
Câu 10: Câu nào sai trong các câu sau?  
A. Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy xử lý được  
B. Máy làm việc với địa chỉ IP dạng số còn người dùng chỉ làm việc với địa chỉ dạng kí tự  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 27 trang Thùy Anh 9820 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tr.doc