Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)

SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG  
( Đề chính thức)  
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Toán 11 (Chương trình chuẩn)  
Thời gian: 90 phút (không tính thời gian phát đề)  
Đề 1(gồm có 01 trang)  
I. TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM) : Chọn đáp án đúng nhất và ghi A, B, C họăc D vào ô tương ứng :  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
ĐA  
x 1  
x 2  
Câu 1: Tính lim  
:
x1  
1  
2
3
2
A. 1.  
B. -2.  
C.  
D.  
.
.
[<br>]  
x2 3x 4  
x 1  
Câu 2: Trong các giới hạn sau, giới hạn lim  
thuộc dạng nào ?  
x1  
A. Dạng 0.∞.  
B. Dạng ∞ - ∞ .  
0
C. Dạng  
D. Không phải dạng vô định.  
0
.
[<br>]  
Câu 3: Trong những dạng giới hạn dưới đây dạng nào không phải là dạng vô định:  
f (x)  
0
A.  
.
B.  
với g(x) 0  
.
0
g(x)  
C.  
D.     
.
.
[<br>]  
x2 3x 4  
2x 2  
Câu 4: Trong các phương pháp tìm giới hạn lim  
dưới đây, phương pháp nào là phương pháp thích hợp?  
x1  
A. Nhân phân thức với biểu thức liên hợp của mẫu là (2x -2 ) .  
B. Chia tử và mẫu cho x2  
.
C. Phân tích nhân tử ở tử số rồi rút gọn.  
D. Chia tử và mẫu cho x.  
[<br>]  
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng:  
A. Hàm số có giới hạn tại điểm  
B. Hàm số có giới hạn trái tại điểm  
C. Hàm số có giới hạn phải tại điểm  
D. Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm  
[<br>]  
thì liên tục tại  
thì liên tục tại  
thì liên tục tại  
.
.
.
thì liên tục tại  
.
Câu 6: Đồ thị nào là của hàm số liên tục.  
I
II  
III  
IV  
A. I và III, B. II và III, C. I và II, D. IV và III,  
[<br>]  
Câu 7: Đạo hàm của hàm số  
tại  
D. 3  
là:  
A. 0  
B. 2  
C. 1  
[<br>]  
Câu 8: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số  
tại điểm M(-2; 8) là:  
A. 12  
B. -12  
C. 192  
D. -192  
[<br>]  
Câu 9: Chọn câu ĐÚNG.  
/
/
u
u/  
v/  
1
1
v/  
/
/
   
   
A.  
,
B. c.v c.v/  
,
C.  
D. u.v u/ .v/  
   
   
v
v
   
   
[<br>]  
Câu 10: Chọn câu SAI.  
u/  
cos2u  
u/  
sin2u  
/
/
/
/
A. sinx cosx  
B. cos x sinx C. tanu   
D. co tu   
[<br>]  
Câu 11: Chọn câu SAI.  
/  
/
/
/
1
x5  
5  
x6  
3
A.  
B. 3x6 18x5  
C. 3   
3 3x 3  
2 3  
D.  
[<br>]  
Câu 12: Đạo hàm của hàm số y 3sin x 5cos x là:  
A. y'  3cos x 5sin x  
C. y'  3cos x 5sin x  
B. y' 3cos x 5sin x  
D. y' 3cos x 5sin x  
[<br>]  
Câu 13: Cho hình hộp ABCD.EFGH. Khẳng định nào ĐÚNG.  
    
   
   
   
A. AB AD AE AG, B. AB AC AD AE, C. AB AC AD AF, D. AB AC AD AH,  
[<br>]  
Câu 14: Khẳng định nào sau đây SAI. Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c nếu  
a c, b c thi a//b  
,
B. a//b, a c thi b c  
A.  
C. Góc giữa a và c luôn luôn là góc nhọn.  
D. Hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.  
[<br>]  
Câu 15: Chọn công thức đúng:  
   
   
u.v  
   
u.v  
u.v  
   
   
   
   
| u |.| v |  
   
A. cos(u, v)   
B. cos(u, v)   
C. cos(u, v)   
D. cos(u, v)   
| u |.| v |  
| u |.| v |  
u.v  
| u |.| v |  
[<br>]  
Câu 16: Khẳng định nào sau đây là đúng?  
A. Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi mặt phẳng.  
B. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc  
với mặt phẳng ấy.  
C. Có nhiều mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước.  
D. Có nhiều đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước.  
[<br>]  
Câu 17: Khẳng định nào sau đây là đúng?  
A. a / / (P), b P thi a b . B. a / / (P), b a thi b P  
.
   
   
C. a P thi a b, b.. D. a (P), a b thi b P  
.
   
   
[<br>]  
Câu 18: Khẳng định nào sau đây là đúng?  
A. a P , b Q , P Q thi a b . B. a P , P Q thi a Q .  
   
       
       
   
C. Q P = d, Q P , a P , a d thi a Q  
.
             
D. Góc giữa hai mp (P) và (Q) là góc  
.  
với 00    1800  
[<br>]  
Câu 19: Khẳng định nào sau đây là SAI?.  
A. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành được gọi là hình hộp đứng.  
B. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật.  
C. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông và các mặt đều bằng nhau được gọi là hình lặp phương.  
D. Hình lăng là hình hộp.  
[<br>]  
Câu 20: Khẳng định nào sau đây là SAI?. Hình chóp đều có  
A. Tất cả các mặt đều bằng nhau.  
B. Các mặt bên bằng nhau.  
C. Chân đường cao hạ từ đỉnh trùng với tâm của đáy.  
D. Góc giữa các cạnh bên và mặt đáy đều bằng nhau.  
[<br>]  
II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):  
ĐỀ 1:  
1
Câu 1 (1.0 điểm): Tính các giới hạn sau: lim x3 2x2 6  
x   
3
2
x 4  
;
x 2  
x 2  
Câu 2 (1.0 điểm): Cho hàm số y f x   
   
. Tìm m để hàm số liên tục tại điểm x0 2  
x 2  
2
3m m  
;
Câu 3 (2.0 điểm): Tính đạo hàm của các hàm số sau:  
2 3x  
4 x  
1/ y   
2/ y sin(cos x)  
Câu 4 (2.0 điểm): Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SA a / 2  
1/ CM: BC vuông góc với (SAH), H là trung điểm BC.  
2/ Tính diện tích của tam giác SBC.  
II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):  
ĐỀ 2:  
1
Câu 1 (1.0 điểm): Tính các giới hạn sau: lim x4 3x 1  
x   
4
2
x 9  
;
x 3  
Câu 2 (1.0 điểm): Cho hàm số y f x   
   
. Tìm m để hàm số liên tục tại điểm x0 3  
x 3  
2
5m m ;x 3  
Câu 3 (2.0 điểm): Tính đạo hàm của các hàm số sau:  
14x  
2 3x  
1/ y   
2/ y cos(sin x)  
Câu 4 (2.0 điểm): Cho hình chóp A.BCD, đáy BCD là tam giác đều cạnh a, AB vuông góc với mặt đáy, AB=3a/2  
1/ CM: CD vuông góc với (ABH), H là trung điểm CD.  
2/ Tính diện tích của tam giác BCD.  
.................................Hết.................................  
ĐÁP ÁN, BIỄU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM :  
Câu  
Điểm  
Nội dung  
Nội dung  
1
1đ  
1
1
lim x3 2x2 6 lim(x3 (1/ 32 / x 6 / x3 ))  
lim x4 3x 1 lim (x4 (1/ 4 3 / x3 1/ x4 ))  
   
x  
0,5  
0,5  
x  
x   
x   
3
4
lim x3 . lim (1/ 3 2 / x 6 / x3 )    
lim x4 . lim (1/ 4 3 / x3 1/ x4 )    
x  
x  
x  
x  
2
*TXĐ: D= R  
*f(2)= 3m2+m  
x2 4  
*TXĐ: D= R  
Mỗi *f(3)= 5m2+m  
bước  
(x 2)(x 2)  
x 2  
x2 9  
x 3  
(x 3)(x 3)  
x 3  
*lim  
lim  
lim(x 2) 4  
*
lim  
lim  
lim(x 3) 6  
x3  
1đ  
0,25  
x2  
x3  
x2  
x3  
x3  
x 2  
*H/ số ltục tại x=2 thì 3m2+m= 4 m=1 or m=  
-4/3  
*H/ số ltục tại x=3 thì 5m2+m= 6 m=1 or m=  
-6/5  
Vậy m=1 , m= -4/3  
Vậy m=1 , m= -6/5  
3-1  
2 3x ' 4 x  2 3x 4 x '  
14x ' 2 3x 14x 2 3x '  
   
  
   
  
y '   
y '   
2
2
0,5  
0,5  
4 x  
2 3x  
1đ  
14  
11  
2 3x  
2
2
4 x  
y sin(cos x)  
y cos(sin x)  
3-2  
1đ  
y/ (cos x)/ .cos(cos x)  
y/  (sin x)/ .sin(sin x)  
0,5  
0,5  
sin x.cos(cos x)  
 cos x.sin(sin x)  
4-1  
S
A
Hình  
vẽ  
đúng  
0,5đ  
1đ  
C
A
D
B
H
H
B
C
1/ *SA (ABC) BC SA BC  
ABC đều, H trung điểm BC nên  
AH BC  
1/ * AB (BCD) CD AB CD  
BCD đều, H trung điểm CD nên  
BH CD  
0,25đ  
0,25đ  
*
*   
Do đó BC (SAH)  
Do đó CD (ABH)  
4-2 2/ * Tính góc giữa hai mp(ABC) và (SBC)  
2/ * Tính góc giữa hai mp(BCD) và (ACD)  
(ABC) (SBC) BC  
AH (ABC),AH BC  
SH (SBC),SH BC, (vi BC (SAH)  
(BCD) (ACD) CD  
BH (BCD),BH CD  
AH (ACD),AH CD, (vi CD (ABH)  
0,25đ  
0,25đ  
((ABC),(SBC)) (AH,SH) SHA  
Trong tam giác vuông SAH vuông tại A  
((BCD),(ABC)) (BH,AH) AHB  
Trong tam giác vuông ABH vuông tại B  
1đ  
.tanSHA= SA/HA=(a/2):(a  
Vậy góc giữa hai mp cần tìm là 300  
* Tính diện tích tam giác SBC  
3
/2)=  
3
/3  
.tanAHB= AB/HB=(3a/2):(a  
Vậy góc giữa hai mp cần tìm là 600  
* Tính diện tích tam giác SBC  
3
/2)=  
3
Ta có: SA  
của SBC  
(ABC) nên  
ABC là hình chiếu  
Ta có: AB (BCD) nên BCD là hình chiếu  
0,25đ  
0,25đ  
của ACD  
Do đó: S2=S1.cosSHA; (với S2,S1 là diện tích  
ABC,SBC )  
=> S1=S2 :cosSHA=(a2  
Do đó: S2=S1.cosAHB; (với S2,S1 là diện tích  
BCD,ACD )  
3 3 /2  
=> S1=S2 :cosSHA=(a2 /4):(1/2)=a2  
3
/4).(2/  
3
)=a2/2  
Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác đúng thì giám khảo vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn chấm  
doc 5 trang Thùy Anh 14240 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2016_2017_truon.doc