Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 11 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

MaDe: 152  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII - lớp 11  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU NĂM HỌC 2016 – 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
Cấp độ  
Vận dụng cấp  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng cấp độ thấp  
độ cao  
Tên chủ đề  
Tự  
TNKQ  
TNKQ  
Nêu đặc  
Tự luận TNKQ Tự luận  
TNKQ  
Tự luận  
luận  
TUẦN  
.
HOÀN MÁU điểm của hệ  
tuần hoàn  
kín, hở  
Số câu: 1  
Scâu:1  
Số câu: Số câu  
Số câu:  
Số câu:  
Số điểm: 0.3 đ Sốđiểm:0.3  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
Sốđi  
ểm  
Tỉ lệ:  
3%  
3%  
CÂN BẰNG  
NỘI MÔI  
Nêu được  
vai trò của  
thận, gan  
Số câu:1  
Số câu: 1  
Điểm: 0.3  
Số câu:  
Số câu:  
Số điểm:  
Sđiểm:  
0.3  
Số điểm:  
Tỉ lệ:  
3%  
3%  
HƯỚNG  
ĐỘNG  
Giải thích  
hiện  
tượng  
thân cây  
khi mọc  
luôn  
vươn về  
phía có  
ánh sáng  
là:  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: Số câu:1 Số câu:  
Số câu:  
Số điểm: 0.3 đ Số điểm:  
Số điểm: Số điểm:  
Sốđiểm:  
Sốđiểm  
Sđiểm  
Sđiểm  
0.3  
Tỉlệ: 3%  
ỪNG ĐỘNG  
3%  
Giải thích  
.
vận động  
chu kì  
củacây.  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu: Số câu:1 Số câu:  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:  
Số điểm:  
Số điểm:  
Số điểm:  
Sốđiểm:  
Số  
0.3  
0.3  
điểm  
1
MaDe: 152  
Tỉlệ: 3%  
%
3%  
CẢM ỨNG Ở Nêu được  
Phân tích  
được vai  
trò chủ  
yếu quyết  
định hình  
thức và  
mức độ  
phản  
ĐỘNG VẬT  
đặc điểm và  
cho được  
các ví dụ có  
liên quan về  
các dạng  
cảm ứng.  
ứng.  
Số câu:2  
Số câu:1  
Số câu: 1  
Số  
Số câu:  
Sốđiểm:  
0.6  
Sốđiểm:  
0.3  
điểm:0.3  
Sốđiểm:0  
Sốđiểm Sốđiể  
:
m
Tỉ lệ:  
6%  
3%  
3%  
ĐIỆN THẾ  
NGHỈ  
.
Phân biệt  
trạng thái  
điên thế  
nghỉ  
.
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu:1  
Sốđiểm: 0.3 đ Sốđiểm:  
Số điểm Sốđiểm:  
0.3  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
Sốđim  
Tỉlệ:3%  
%
3%  
:
ĐIỆN THẾ  
HOẠT  
ĐỘNG VÀ  
SỰ LAN  
TRUYỀN  
XUNG  
Giải thích  
bản chất  
của xung  
thần  
kinh.  
THẦN KINH  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:  
Số điểm: 0.3 đ Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
:
Sốđiể  
0.3  
m
Tỉlệ:  
3%  
3%  
TRUYỀN  
TIN QUA  
XINAP  
Giải thích  
hoạt động  
của quá  
trình  
truyền tin  
qua xinap  
Sốcâu:1  
Số câu: 1  
Sốcâu:  
Số câu:  
sốđiểm:  
Số câu:  
Số điểm:  
Sốđiểm:  
Số điểm:  
0.3  
Tỉlệ: 3%  
Sốđiểm:  
Sốđiểm: Sốđiểm:  
Số  
điểm  
0.3  
3%  
2
MaDe: 152  
TẬP TÍNH  
CỦA ĐỘNG  
VẬT  
Nêu  
được  
khía  
niệm tập  
tính về  
các tập  
tính  
Vân dụng  
liên hệ thực  
tế để phân  
tích các tập  
tính.  
Số câu: 2  
Số câu:  
Sốcâu:1  
Số câu:  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số điểm: 2.3 đ Sốđiểm:  
Tỉ lệ: 23%  
Sốđiểm: Sốđiểm:  
2.0  
20. %  
Sốđiểm:  
0.3  
:
Số  
điểm  
3.%  
SINH  
Nêu được  
Liên hệ  
thực tế về  
chu kì ra  
hoa của các  
loài cây.  
TRƯỞNG Ở khái niệm  
THỰC VẬT  
sinh trưởng,  
sinh trưởng  
sơ cấp, thứ  
cấp  
Số câu: 2  
Số câu:1  
Số câu  
Số câu:  
Số câu: 1  
Sđiểm:0.3  
3%  
Số điểm: 0.6 đ Sđiểm:0.3  
Tỉ lệ: 6% 3%  
Số điểm  
Sốđiểm:  
Sốđiểm  
Sốđiể  
m
HOOC MÔN Nêu chức  
THỰC VẬT năng chính  
gibêreli,  
auxin,  
xitokinin  
Số câu: 1  
Số câu:1  
Điểm: 0.3  
Tỉ lệ: 3%  
PHÁT  
TRIỂN Ở  
THỰC VẬT  
CÓ HOA  
Số điểm: 0.3  
3 %  
Liên hệ  
thực tế về  
sự ra hoa  
của thực  
vật  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: Số câu:  
Số câu:1  
Số câu:  
Điểm: 0.3  
Tỉ lệ: 3%  
SINH  
TRƯỞNG  
VÀ PHÁT  
TRIỂN Ở  
ĐỘNG VẬT  
Số điểm: 0.3  
3%  
Nêu được  
phát triển  
qua biến  
thái và  
không qua  
biến thái  
Số câu:1  
điểm:  
điểm:0.3  
3%  
Liên hệ  
thực tế về  
phát triển  
qua biến  
thái  
Số câu: 2  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:1  
Số câu:  
Liên hệ  
Điểm: 0.6  
Tỉ lệ: 6%  
CÁC NHÂN  
Số điểm: 0.3  
3%  
Nêu được  
điểm:0.3  
3%  
3
MaDe: 152  
TỐ ẢNH  
HƯỞNG  
ĐẾN Ự SINH các hooc  
TRƯỞNG  
VÀ PHÁT  
TRIỂN Ở  
vai trò và  
nơi sản sinh  
thực tế về  
nhân tố  
ánh sáng  
đên sự  
môn  
sinh  
trưởng  
của trẻ  
S câu:1  
Số câu: 2  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:  
Điểm: 1.3  
Số điểm: 0.3  
3%  
Nêu khái  
niệm về sinh  
sản hữu  
điểm:  
Sđiểm:1.0  
10%  
Tỉ lệ: 1.3%  
SINH SẢN  
VÔ TÍNH Ở  
THỰC VẬT  
tinh,vô tính  
S câu:1  
Số câu: 1  
Điểm: 0.3  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu  
Số câu:  
Sốđiểm: 0.3  
Điểm:  
điểm:  
Tỉ lệ: 03%  
SINH SẢN  
HỮU TÍNH  
Ở THỰC  
VẬT  
3%  
Nêu được  
quá trình  
thụ phấn và  
thụ tinh  
S câu:1  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu:  
Scâu:  
Số câu:  
Số câu  
Số câu:  
Điểm: 0.3  
Sốđiểm: 0.3  
Điểm:  
điểm:  
Tỉ lệ: 3%  
SINH SẢN  
VÔ TÍNH Ở hình thức  
ĐỘNGVẬT  
3%  
Nêu được  
sinh sản:  
trinh  
sinh,phân  
đôi.  
Số câu: 1  
Điểm: 0.3  
S câu:1  
Số câu:  
Số câu  
Số câu:  
Sốđiểm: 0.3  
Điểm:  
điểm:  
Tỉ lệ: 3%  
SINH SẢN  
HỮU TÍNH  
ỞĐỘNG  
VẬT  
3%  
Phân biêt  
ưu điểm và  
nhượt điểm  
của sinh  
sản hữu  
tính  
Số câu: 1  
S câu  
S câu:1  
Số câu  
Số câu:  
Số câu: S câu:  
Điểm: 1.0  
Tỉ lệ: 10%  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:1.0 điểm:  
10%  
Điểm:  
Tỉ lệ:  
Sđiểm  
Tổng số câu: 23 Số câu: 10 Scâu:1  
s câu:6  
Sốcâu: 1  
Số câu: Scâu:1  
Số câu: Số câu  
4
MaDe: 152  
Sđiểm:1. Sốđiểm Sđiêm  
4
Sốđiểm:  
1.2  
Tổng điểm:  
Tỉ lệ:  
Số điểm; 3.0 Sđiểm:  
Sđiểm:  
1.8  
Sốđiểm:  
1.0  
2.0  
0
30%  
20%  
18%  
10%  
12%  
10%  
50%  
28%  
22%  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HKII- lớp 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
Thời gian: 45 phút  
Họ và tên:………………………………… Lớp…………. Mã đề thi 132  
I. Phần trắc nghiệm:  
Câu 1: Loài cây nào sau đây ra hoa vào mùa đông:  
A. Rau diếp.  
B. Thanh long.  
C. Củ cải đường.  
D. Đậu tương.  
Câu 2: Bản chất của luồng xung thần kinh là:  
A. Sự di chuyển của các ion tạo ra sự mất phân cực  
B. Trạng thái phân cực của điện màng tạo ra.  
C. Điện thế nghỉ lan truyền.  
D. Điện thế động xuất hiện và lan truyền.  
Câu 3: Ở thực vật có hoa, quá trình thụ tinh của trứng được thực hiện ở:  
A. Bao phấn. B. Đầu nhụy. C. Trong túi phôi. D. Ống phấn.  
Câu 4: Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi được sinh ra  
hoặc nở từ trứng ra được gọi là :  
A. Biến đổi.  
B. biến thái.  
C. Chuyển hóa.  
D. Chuyển đổi.  
Câu 5: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:  
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.  
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.  
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.  
D. Châu chấu, ếch, muỗi.  
Câu 6: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản:  
A. Chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.  
B. Không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.  
C. Bằng giao tử cái.  
D. Có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.  
Câu 7: Trinh sinh là hình thức sinh sản  
A. sinh ra con cái không có khả năng sinh sản. B. xảy ra ở động vật bậc thấp.  
C. chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính cái. D. Không cần có sự tham gia của giao tử đực.  
Câu 8: Đặc điểm của hệ tuần hoàn kín là:  
A. Máu động mạch trao đổi chất trực tiếp với tế bào:  
B. Sắc tố hô hấp là hêmôxianin.  
C. Áp lực máu trong mạch cao hơn so với ở hệ tuần hoàn hở.  
D. Tốc độ di chuyển máu chậm.  
5
MaDe: 152  
Câu 9: Cử động sau đây mang tính chất chu kì là  
A. Cử động bắt mồi ở cây nắp ấm.  
B. Nở hoa ở cây mười giờ.  
C. Khép lá ở cây trinh nữ khi chạm vào vật lạ.  
D. Cử độngquấn vòng của tua cuốn ở cây mướp khi chạm giàn.  
Câu 10: Một con mèo đói nghe tiếng bày bát đĩa, vội chạy xuống bếp, hành động đó thuộc loại  
tập tính:  
A. Quen nhờn.  
B. Học khôn.  
C. Điều kiện hóa hành động.  
D. Điều kiện hóa đáp án.  
Câu 11: Thực vật một lá mầm sống lâu năm nhưng chỉ ra hoa một lần là:  
A. Dừa. B. Lúa. C. Tre. D. Cau.  
Câu 12: Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi là  
A. Điều hoà áp suất thẩm thấu. B. Điều hòa huyết áp.  
C. Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu. D. Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.  
Câu 13: Nguyên nhân của hiện tượng thân cây khi mọc luôn vươn về phía có ánh sáng là do  
auxin phân bố:  
A. đồng đều ở hai phía sáng và tối của cây. B. nhiều hơn về phía sáng của cây.  
C. tập trung ở đỉnh chồi.  
D. nhiều hơn về phía tối cây.  
Câu 14: Bộ phận có vai trò chủ yếu quyết định hình thức và mức độ phản ứng là:  
A. Thụ quan.  
B. Dây thần kinh.  
C. Hệ thần kinh.  
D. Cơ hoặt tuyến.  
Câu 15: Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là:  
A. Mang tính tạm thời.  
B. Xuất hiện do di truyền từ bố mẹ.  
C. Xảy ra luôn tương ứng với kích thích.  
D. Có trung ương thần kinh nằm ở tủy sống.  
Câu 16: Ở động vật hooc môn sinh trưởng được tiết ra từ :  
A. Tuyến yên. B. Buồng trứng. C. Tuyến giáp.  
D. Tinh hoàn.  
Câu 17: Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cho cây lớn lên về  
kích thước gọi là quá trình:  
A. Sinh sản.  
B. Sinh trưởng.  
C. Phân hóa cơ quan. D. Phát triển.  
Câu 18: Khi tế bào nghỉ ngơi hoàn toàn và không bị kích thích, điện màng xảy ra trạng thái:  
A. Đảo cực.  
Câu 19: Ở Thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là:  
A. Êtilen. B. Auxin. C. Xitôkinin.  
B. Mất phân cực.  
C. Phân cực.  
D. Khử cưc.  
D. Axit Abxixic.  
Câu 20: Khi có sự khuếch tán chất trung gian hóa học qua khe xináp thì điện thế hoạt động  
trước hết sẽ xuất hiện ở:  
A. Vùng nhận cảm hóa học ở màng sau xináp.  
B. Khe xináp.  
C. Màng trước xináp.  
D. Các vùng bất kì trên màng sau xináp.  
II. Phần tự luận:  
Câu 1: Tập tính là gì? Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được ? ( 2 điểm)  
Câu 2: Nêu ưu điểm và nhược điểm của sinh sản hữu tính ở động vật ? (1 điểm)  
Câu 3: Tại sao cho trẻ nhỏ tắm nắng vào sáng sớm hoặc chiều tối( khi ánh sáng yếu) sẽ có lợi cho sinh  
trưởng và phát triển ?( 1 điểm)  
------------------------------  
----------- HẾT ----------  
6
MaDe: 152  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HKII- lớp 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM  
KT HKII: SINH 11 2016-2017  
I. Phần trắc nghiện: ( mỗi câu 0.3 điểm)  
Mã đề: 132  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
II. Phần tự luân: (4 điểm)  
Câu 1:  
-Tập tính là chuỗi phản ứng của động và trả lời lại kích thích từ môi trường(bên trong hoặc bên ngoài  
cơ thể), nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại. (0.1 điểm).  
- Có 2 loại tập tính:  
+ Tập tính bẩn sinh là chuỗi phản xan không điều kiên, sinh ra đã có, được từ bố mẹ, sinh ra đã có.( 0.5  
điểm)  
+ Tập tính học được là loại tập tính đượ hình thành trong quá trình sống, thông qua học tập và rút kinh  
nghiệm, có thể thay đổi.( 0.5 điểm)  
Câu 2:  
- Ưu điểm:  
+ Tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm di truyền,tạo nên nguồn biến dị phong phú cho  
chon lọc tự nhiên. Do vậy làm tăng khả năng sống sót của quần thể trong điều kiện moi trường sống  
thay đổi. ( 0.5 điểm)  
- Nhược điểm:  
+ Không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp.(0.25 điểm)  
+ Con non được hình thành từ hợp tử phải trải qua nhiều giai đoạn phức tạp và gặp nhiều rủi ro, các cá  
thể cái gặp bất lợi khi mang thai. .(0.25 điểm)  
Câu 3:  
- Tắm nắng cho trẻ khi ánh sáng yếu (giàu tia tử ngoại) giúp đẩy mạnh quá trình hình thành xương của  
trẻ. Tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D. Vitamin có vai trò trong chuyển hóa  
7
MaDe: 152  
canxi để hình thành xương, qua đó ảnh hưởng lên quá trình sinh trưởng và phát triển của trẻ. (0.75  
điểm)  
- Không nên tắm cho trẻ khi ánh sáng mạnh vì nhiều tia cực tím sẽ có hại cho sự phát triển của trẻ.  
(0.25 điểm)  
8
doc 8 trang Thùy Anh 13660 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 11 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_11_ma_de_132_nam_hoc_2.doc