Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 11 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
----------------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11
NĂM HỌC: 2016 – 2017.
MÔN TOÁN 11 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 132
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (15 câu - 3.0 điểm)
2
ì
ï
x - 2x - 3
ï
khi x ¹ 3
khi x = 3
ï
ï
Câu 1: Với giá trị nào của
A.
a
thì hàm số f (x) =
liên tục tại x0 = 3
D.
" x Î ¡ thì:
D. m <
?
í
ï
ï
x - 3
4x - 2a
ï
ï
î
4
B. - 4
mx3 mx2
C.
3
1
Câu 2: Cho hàm số f (x) =
-
+ (3- m)x - 2. Để f '(x) > 0,
3
2
12
12
5
12
5
A. 0 £ m <
B. m ³ 0
C. 0 < m <
5
Câu 3: Trong không gian, phát biểu nào dưới đây ĐÚNG?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.
2
ì
ï
x + 5x - 6 khi x £ 1
ï
ï
ï
Câu 4: Cho hàm số f (x) =
. Khi đó lim f (x) bằng:
í
ï
ï
ï
1- x
x® 1
khi x > 1
1- x2
ï
î
1
2
A.
0
B. + ¥
C. Không tồn tại.
D.
Câu 5: Cho hình chóp đều S.ABCD , tứ giác ABCD có tâm
O
. Khẳng định nào dưới đây SAI?
A. (SAC) ^ (SBD)
B. (SAC) ^ (ABCD) C. (SBD) ^ (ABCD) D. (SAB) ^ (ABCD)
A
D
Câu 6: (Hình vẽ bên) Cho hình lập phương ABCD.EFGH . Gọi
I
là
B
tâm hình vuông EFGH
, J là trung điểm đoạn thẳng CI . Khi đó 3
C
vectơ nào dưới đây KHÔNG đồng phẳng?
uuur uuur uuur
uuur uur uuur
A. EG,AB,BC
B. BF,IJ,EG
J
uuur uuur uur
uur uuur uuur
E
H
C. BA,BC,IH
Câu 7: Kết quả giới hạn lim
A. + ¥
D. FI ,BJ,CG
I
1
F
G
bằng:
n + 2 - n + 1
B. Không tồn tại.
C.
0
D. - ¥
Câu 8: Đạo hàm hàm số y = 2cos x2 - x là:
2x - 1
x2 - x
2
sin x2 - x
B. y = - 2sin x - x
¢
¢
A. y =
1- 2x
x2 - x
2- 4x
x2 - x
sin x2 - x
D. y =
sin x2 - x
¢
¢
C. y =
| x - 2 |
x - 2
Câu 9: Kết quả giới hạn lim
bằng:
-
x® 2
A.
0
B.
1
C. - 1
D. Không tồn tại.
¢
Câu 10: Cho hàm số f (x) = 1+ x + 3 . Khi đó f (1) + 4f (1) bằng:
A. B. C.
8
5
2
D. 4
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Câu 11: Cho hàm số y = x2 - 1. Tập nghiệm của bất phương trình f (x) ³ 1 là:
¢
A. (- ¥ ;- 1]È[1;+ ¥ ) B. (1;+ ¥ )
C. [0;1]
D. [ - 1;1]
A
D
Câu 12: . (Hình vẽ bên) Cho hình lập phương ABCD.EFGH . Gọi
I
là tâm
B
C
hình vuông EFGH
uuur uuur
, J là trung điểm đoạn thẳng CI . Khi đó:
uuur
uuur
uuur uuur uuur uuur
3
3
1
A. AJ = AB + AD + AE
B. AJ = AB + AD + AE
J
4
1
4
1
2
E
uuur
uuur
uuur uuur
uuur
uuur
uuur uuur
H
3
3
C. AJ = AB + AD + AE
D. AJ = AB + AD + AE
I
F
2
2
2
2
G
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
a , SA vuông góc với mặt phẳng
(ABCD) và SA = a . Gọi là trung điểm đoạn thẳng SD . Khi đó, tan của góc tạo bởi đường thẳng
M
CM và mặt phẳng (ABCD) bằng:
5
15
5
3
A.
B.
5
C.
D.
5
3
4
Câu 14: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
tại điểm có hoành độ bằng
C. y = - 4x - 12
2
có phương trình là:
D. y = 4x - 12
x - 1
A. y = - 4x + 12
Câu 15: Hàm số nào dưới đây liên tục trên
A. y =
B. y = x10 + x5 + 2017 C. y = tanx
B. y = 4x + 12
¡
?
1
x
D. y =
x - 1
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 câu - 7.0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm). Tính các giới hạn sau:
2.3n - 5.4n+ 1
a. lim
b. lim x2 - x - x2 + x - 1
x® - ¥
22n + 3
3
2
ì
ï
3x - 9x + 3x + 3
x3 - 1
ï
khi x < 1
ï
ï
Câu 2 (1.0 điểm). Xét tính liên tục của hàm số f (x) =
tại x0 = 1.
í
ï
ï
1- 3x
khi x ³ 1
ï
ï
î
Câu 3 (2.0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = a , tam giác ABC vuông cân tại
AC = a
a, Chứng minh SB vuông góc với AC
b, Tính góc giữa SB và mặt phẳng (ABC)
B và
.
.
.
Câu 4 (1.0 điểm). Cho (C) : y = x3 - 5x2 + 6. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến này
song song với đường thẳng d : y = - 3x - 1
2
Câu 5 (1.0 điểm). Tính đạo hàm của hàm số y = cos x2 + 2x + 2
Trang 2/2 - Mã đề thi 132
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 11 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_11_ma_de_132_nam_hoc_2016.doc
dap an phan tu luan (132, 357).docx
TOAN HK2_HK2_dapancacmade (132,357).xls

