Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)

Kỳ thi: TOAN10_HKII  
Môn thi: TOAN10_HKII  
0001: Chọn mệnh đề sai  
a
a c  
b d  
a c  
b d  
a b c d  
a.b c.d  
A.  
C.  
B.  
D.  
b
a
2(a 0;b 0)  
a b 2 ab(a 0;b 0)  
b
x
2
8
x
y   (x 0)  
0002: Cho hàm số  
A. 16  
. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y là  
C. 4  
B. 2  
D. 8  
x x 2 2  
0003: Điều kiện xác định của bất phương trình  
là  
C. x 2  
A. x 2  
B. x 2  
D. x 2  
0004: Chọn bất đẳng thức đúng  
x x  
x x  
x  x  
x 2 x2  
A.  
B.  
C.  
D.  
0005: Nghiệm của bất phương trình  
là  
25x 5 2x 15  
20  
10  
23  
20  
23  
10  
23  
x   
x   
x   
x   
A.  
0006: Cho  
x y 2 xy 12  
B.  
C.  
D.  
D.  
23  
x 0;y 0  
xy 36  
và  
. Chọn bất đẳng thức đúng  
x y 2 xy 12  
x y 2 xy 72  
x y xy 6  
A.  
B.  
C.  
0007: Tập nghiệm của bất phương trình 2x x2 0 là  
A. (;0)(2;) B. (;2)(0;)  
C.  
D. (0;2)  
x R  
x1;x2  
0008: Gọi  
A. x1.x2  5  
0009: Cặp số (0; 1 ) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây  
x y 1 x y 1  
là hai nghiệm của phương trình x2 5x 6 0 . Chọn câu đúng  
x1 x2  5  
B. x1.x2 6  
C.  
C.  
D. x1 x2 6  
x y 0  
x y 0  
A.  
0010: Miền nghiệm của bất phương trình  
(0;0) (4;4)  
B.  
D.  
D.  
x y 3  
là nữa mặt phẳng không chứa điểm  
(0;4)  
(4;0)  
A.  
B.  
C.  
0011: Cho phương trình bậc hai x2 3x m 0 ( m là tham số ). Biệt thức bằng  
A. 9 4m  
B. 9 4m  
C. 9 4m  
D. 9 4m  
5  
0012: Góc  
A.  
bằng  
6
0
0
1500  
120  
150  
1200  
B.  
C.  
D.  
0013: Chọn câu sai  
2
2
2
2
A.  
B.  
C.  
D.  
cos2x 12sin x  
sin2x 2.sin x.cosx  
cos2x 2cos x 1  
cos2x sin x cos x  
0014: Tam giác ABC có  
bằng công thức nào sau đây  
b2 c2 a2  
cosB  
a2 c2 b2  
a2 b2 c2  
2ab  
a2 c2 b2  
2bc  
A.  
B.  
C.  
D.  
2ac  
2bc  
(M BC)  
0015: Tam giác ABC vuông tại A có BC =10. Độ dài đường trung tuyến AM  
là  
A. 10  
B. 20  
C. 5  
D. 8  
µ
0016: Tam giác ABC vuông tại B, có  
0 , số đo của góc C bằng  
A 30  
0
0
0
450  
120  
60  
A.  
B.  
C.  
D.  
90  
0017: Toạ độ giao điểm M của hai đường thẳng x – y +1 = 0 và 2x – y + 4 =0 là  
A. M(-2 ; 1) B. M(1 ; 2 ) C. M(-1 ; 2)  
D. M( 2 ; 1)  
x  2 3t  
y 1134t  
C. (-3 ; 4 )  
(C) :(x7)2 (y2)2 9  
0018: Đường thẳng d có phương trình tham số  
A. (-3 ; -4 ) B. (3 ; 4 )  
.Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là  
D. ( 4 ; 3 )  
0019: Toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn  
là  
A. I(-7 ; 2 ) ;R = 3  
x2 y2  
B. I(7 ; 2 ) ;R = 9  
C. I(-7 ; -2 ) ;R = 3  
D. I(-7 ; 2 ) ;R = 9  
(E) :  
1  
0020: Cho  
A. 2a = 9  
. Độ dài trục lớn của (E) bằng  
B. 2a = 6  
9
4
C. 2a = 4  
D. 2b = 9  
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)  
Câu 1: (2điểm ) Giải các bất phương trình sau :  
x2 10  
x 4  
a / x2 12 x 2  
b /  
1  
5
13  
2
Câu 2: ( 1 điểm ) Cho sin  
( )  
. Tính cos; tan; sin2; cos2?  
Câu 3: ( 1 điểm ) Cho tam giác ABC biết AB = 10; AC = 17 ; BC = 21  
a/ Tính diện tích tam giác ABC  
b/ Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ?  
Câu 4: ( 1điểm) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M ( 0 ; -2) và song song với đường thẳng :3x 2y 1 0  
Câu 5: ( 1điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy. Cho A(1;2) và hai đường cao BH: x + y =0 ;  
CK : 2x – y + 1 =0 (H thuộc AC; K thuộc AB ) . Tính diện tích tam giác ABC ?  
----------- HẾT ----------  
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN  
CÂU  
NỘI DUNG  
điểm  
a / x2 12 x 2  
1a  
(1đ)  
mỗi bước 0.25  
x 2 0  
x  2  
x2 12 (x 2 )2  
x2 12 x2 4x 4  
x  2  
x 2  
x 2  
x2 10  
x 4  
x2 x 6  
x 4  
b /  
1   
0  
0.25  
0.5  
. Bảng xét dấu:  
x
  
  
-2  
0
3 4  
1b  
(1đ)  
x2 x 6  
x 4  
VT  
+
-
-
-
0
+
+
-
- 0  
+
+
0
+
0 -  
0.25  
s [ 2;3](4;)  
5
13  
2
sin  
(
)  
2
(1đ)  
mỗi giá trị  
0.25  
12  
13  
cos2 1sin2 cos  
sin  
5
tan  
cos12  
sin22sin.cos  
120  
169  
119  
169  
cos212sin2   
2117 10  
3
a / p   
24  
(1đ)  
2
mỗi bước 0.25  
S 24.3.7.14 84  
abc  
abc  
b / S   
R   
10, 6  
4R  
4S  
  d :3x 2y m 0(m  1)  
vì d song song với  
d qua M nên m = -4  
d: 3x -2y - 4 =0  
4
(1đ)  
0. 5  
0.25  
0.25  
AC BH; AC qua A AC : x y 1 0  
C(0;1)  
AB CK;ABqua A AB : x 2y 5 0  
B(5;5)  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
5
(1đ)  
1
S d(C,AB).AB  
2
3
.3 5 4.5  
2 5  
doc 3 trang Thùy Anh 11380 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truon.doc