Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT-HK2-NH:2016-2017.MÔN SINH 10CB
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)27/03/2017
Họ và tên: ………………………………………………………………..Lớp: 10C……
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Mã đề thi 357
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)
Câu 1: Cho các quy trình sau:
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
(1) Muối dưa cải
(4) Làm mắm cá
(2) Làm sữa chua
(5) Muối cà pháo
(3) Làm rượu nho
(6) Làm cơm rượu
Những quy trình nào là ứng dụng của lên men lactic?
A. (2); (4); (5). B. (1); (2); (5). C. (2); (5); (6).
Câu 2: Trong chu trình Canvin, chất nào nhận CO2 đầu tiên?
A. ALPG. B. RiDP. C. APG.
D. (1); (3); (4).
D. ATP.
Câu 3: Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về phân bào ở sinh vật nhân thực?
(1) Giảm phân gồm 2 lần phân bào liên tiếp nhau nhưng chỉ có 1 lần nhiễm sắc thể nhân đôi ở pha G
của kỳ trung gian.
(2) Nguyên phân là hình thức phân bào tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n.
(3) Kỳ giữa của nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi
phân bào.
(4) Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, không xảy ra ở tế bào sinh dục.
(5) Từ 1 tế bào sinh dục ban đầu qua giảm phân tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể
giảm đi một nửa.
A. 4
Câu 4: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là hợp chất nào sau đây?
A. 5 cacbon. B. 3 cacbon. C. 4 cacbon. D. 6 cacbon.
Câu 5: Trong quang hợp, sản phẩm nào của pha sáng được chuyển sang pha tối?
A. O2. B. CO2. C. ATP, NADPH. D. ADP, NADP.
Câu 6: Quá trình đường phân xảy ra ở đâu trong tế bào?
A. tế bào chất. B. bào tương. C. lớp màng kép của ti thể.
Câu 7: Kết thúc quá trình đường phân, tế bào thu được bao nhiêu phân tử ATP?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
B. 1
C. 2
D. 3
D. cơ chất của ti thể.
Câu 8: Khi oxi hóa 1 phân tử glucôzơ, trong đường phân và chu trình Creb chỉ tạo ra được vài ATP.
Thông qua chuỗi chuyền electron hô hấp, phần năng lượng ATP còn lại tế bào sẽ được thu nhận từ việc oxi
hóa phân tử nào sau đây?
A. NADH và FADH2.
Câu 9: Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì?
B. FAD và NAD+.
C. ADP
D. O2.
A. Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.
C. Đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.
B. Đều tạo ra tế bào con giống tế bào mẹ.
D. Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín.
Câu 10: Trong quá trình hô hấp tế bào, nguyên liệu trực tiếp tham gia vào chu trình Crep là gì?
A. axetyl - CoA. B. axit piruvic. C. glucôzơ. D. NADH, FADH.
Câu 11: Trong quá trình lên men, chất nhận êlectron cuối cùng là chất nào?
A. Hidro B. Một phân tử vô cơ C. Oxi phân tử D. Một phân tử hữu cơ
Câu 12: Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở đâu trong tế bào?
A. màng lưới nội chất trơn. B. màng lưới nội chất hạt. C. màng ngoài của ti thể. D. màng trong của ti thể.
Câu 13: Oxi được giải phóng trong quá trình nào?
A. quang phân li nước trong pha tối.
C. phân li CO2 trong pha tối.
B. quang phân li nước trong pha sáng.
D. phân li CO2 trong pha sáng.
Câu 14: Ở Gà, bộ nhiễm sắc thể trong tế bào bình thường là 2n = 78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra
tự nhân đôi, số crômatid trong mỗi tế bào là bao nhiêu?
A. 39.
B. 78.
C. 156.
D. 312.
Trang 1/2 - Mã đề thi 357
Câu 15: Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?
A. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.
B. Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia.
C. Nhân và tế bào phân chia cùng lúc.
D. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.
Câu 16: Khi phân giải 1 phân tử glucôzơ, quá trình nào sau đây tạo ra nhiều năng lượng ATP nhất?
A. Hô hấp hiếu khí
Câu 17: Sản phẩm của quá trình lên men rượu là gì?
A. Etanol và O2 B. Nấm men rượu và O2
B. Lên men lactic.
C. Hô hấp kị khí.
D. Đường phân.
C. Etanol và CO2
D. Nấm men rượu và CO2
Câu 18: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng pha tối của quá trình quang hợp là gì?
A. C6H12O6.; O2;
Câu 19: Nhiễm sắc thể kép đóng xoắn và co ngắn cực đại ở kì nào sau đây?
A. Kì giữa. B. Kì sau. C. Kì đầu.
B. H2O; ATP; O2;
C. C6H12O6; H2O; ATP.
D. C6H12O6.
D. Kì trung gian.
Câu 20: Hình 1 mô tả kỳ nào sau đây?
Hình 1
A. Kỳ giữa nguyên phân
B. Kỳ sau giảm phân II C. Kỳ sau nguyên phân D. Kỳ sau giảm phân I
B. PHẦN TỰ LUẬN: gồm 2 câu (4.0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm).Trình bày ý nghĩa của quá trình nguyên phân ở sinh vật nhân thực.
Câu 2 (2.0 điểm). Phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon
chủ yếu.
-------
.........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
----------------------------------------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 357
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_357_n.doc
DE SINH 10.1(27-03)_SINH 10.1 (27-03)_dapancacmade.xls

