Đề kiểm tra 45 phút môn Giáo dục quốc phòng Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)
TỔ TIN - SINH - TD&QPAN - C. NGHỆ
TIẾT 30
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
45 PHÚT - MÔN GDQP&AN LỚP 10
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học sinh nắm và hiểu được những bài đã học để làm kiểm tra cho tốt.
2. Kỹ năng: Nắm được những ý chính của bài để làm bài cho tốt.
3. Thái độ: Nghiêm túc làm bài kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ:
1. Thời gian: 45 phút
2. Địa điểm: Phòng học.
3. Giáo viên: Chuẩn bị đề bài, câu hỏi kiểm tra.
4. Học sinh: Chuẩn bị kiến thức và viết để kiểm tra.
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên nhận lớp:
- Lớp trưởng báo cáo sỉ số, trang phục, sức khỏe cho giáo viên
- Giới thiệu nội dung giảng dạy:
- Phổ biến nhiệm vụ - Yêu cầu tiết dạy:
+ Nhiệm vụ: Hoàn thành những câu hỏi trong đề kiểm tra đã cho.
+ Yêu cầu: Học sinh tự giác làm bài kiểm tra, không trao đổi và sử dụng tài liệu.
2. Tổ chức các hoạt động dạy học:
Học sinh hoàn thiện 20 câu hỏi trắc nghiệm và 1 câu hỏi thự luận.
IV. MA TRẬN:
Cấp độ
Tên chủ đề
(nội dung chương)
Vận dụng
Cấp độ thấp
Nhận biết
Thông hiểu
Cộng
Cấp độ cao
Biết điều khiển (chỉ huy)
tập hợp các đội hình cơ bản
của tiểu đội, trung đội, rèn
luyện tác phong nhanh nhẹn,
khẩn trương nghiêm túc.
Vận dụng được ý
nghĩa, thứ tự động tác
tập hợp các đội hình
cơ bản của tiểu đội,
trung đội.
ĐỘI NGŨ ĐƠN VỊ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm: 0,6
Tỉ lệ: 10%
2
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm: 0,6
Tỉ lệ: 10%
2
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm: 1,2
Tỉ lệ: 20 %
4
Biết được trách nhiệm
Hiểu được những
Vận dụng được
trong việc giữ gìn và phát kiến thức cơ bản về lịch trong việc xác định
huy truyền thống vẻ vang của sử dựng nước và giữ trách nhiệm của thanh
TRUYỀN THỐNG
ĐÁNH GIẶC GIỮ
NƯỚC CỦA DÂN
TỘC VIỆT NAM
dân tộc.
nước của dân tộc, tinh niên, học sinh đối với
thần yêu nước, ý chí quật sự nghiệp quốc phòng,
cường, tài thao lược đánh an ninh.
giặc của tổ tiên.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm: 1,2
Tỉ lệ: 20%
Từ truyền thống anh hùng
4
Số câu:
Số điểm: 0.9
Tỉ lệ:
3
Số câu:
Số điểm: 0,3
Tỉ lệ: 5 %
1
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm: 2,4
Tỉ lệ:
8
15%
40%
Hiểu được những nét
Nâng cao nhận
thức về nhiệm vụ
xây dựng quân đội,
củng cố quốc phòng,
bảo vệ Tổ quốc
trong thời kì mới.
LỊCH SỬ, TRUYỀN
THỐNG
QUÂN ĐỘI VÀ
CÔNG AN NHÂN
DÂN VIỆT NAM
của lực lượng vũ trang, rút ra chính về lịch sử, bản
được nét cơ bản của nghệ chất, truyền thống anh
thuật quân sự qua mỗi giai hùng của Quân đội và
CỦA
đoạn.
Công an nhân dân Việt
Nam.
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm: 1,2
4
Số câu:
Số điểm: 0.9
3
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm: 0,3
1
Số câu:
Số điểm: 2,4
8
Tỉ lệ: %
Tỉ lệ:
Số câu: 10
Số điểm: 3,0
20%
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm: 1.8
Tỉ lệ: 30%
15%
Tỉ lệ: %
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm: 0,3
Tỉ lệ: 5%
5 %
1
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm: 6,0
40%
20
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ: %
6
Số câu:
Số điểm: 0.9
Tỉ lệ: 15%
3
Tỉ lệ:
50%
Tỉ lệ:
100%
*Tự Luận:
CẤP CỨU BAN ĐẦU
Biết cách xử lý và cấp cứu
ban đầu các loại tai nạn thông
thường.
CÁC
TAI
NẠN
THÔNG
THƯỜNG
VÀ BĂNG BÓ VẾT
THƯƠNG
Số câu:
Số câu:
1
Số câu:
Số câu:
Số câu:
Số câu:
1
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ: %
Số điểm: 4,0
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ:
100%
Tỉ lệ:
100%
Số câu:
1
Số câu:
1
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ: 100%
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ: 100%
GIÁO VIÊN BỘ MÔN
TỔ TRƯỞNG CM
Quảng Đại Đức
Trương Nguyễn Quốc Việt
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (2015 - 2016)
Môn học: Quốc Phòng 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)
Điểm
Mã đề thi
209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ......10A3.....SBD:.............
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1: Ngày 15/1/1950 hội nghị Công an toàn quốc xác định Công an nhân dân Việt Nam có mấy tính
chất? A. 3 tính chất. B. 5 tính chất. C. 4 tính chất. D. 6 tính chất.
Câu 2: Khẩu lệnh thu đội hình hàng ngang là?
A. Cự li (x) bước nhìn trước - thẳng.
C. Về vị trí nhìn trước - thẳng.
B. Giãn cách (x) bước nhìn trước - thẳng.
D. Về vị trí nhìn bên phải (trái) - thẳng.
Câu 3: Quân Tây Sơn dưới sự chỉ huy tài tình của Nguyễn Huệ đã lập nên chiến thắng Rạch Gầm - Xoài
Mút vào thời gian nào? A. 1775. B. 1785. C. 1885. D. 1875.
Câu 4: Đầu xuân kỷ dậu (1789), quân dân ta dưới sự lãnh đạo của Quang Trung - Nguyễn Huệ đã đánh
bại bao nhiêu vạn quân xâm lược Mãn Thanh?
A. 29 vạn.
B. 28 vạn.
C. 27 vạn.
D. 26 vạn.
Câu 5: Công thức tính số bước trong giãn đội hình hàng ngang (dọc) là:
A. Lấy số thứ tự của mình trừ 1 rồi nhân với số bước quy định.
B. Lấy số thứ tự của mình nhân với số bước quy định rồi cộng 1.
C. Lấy số thứ tự của mình nhân với số bước quy định rồi trừ 1.
D. Lấy số thứ tự của mình cộng thêm 1 rồi nhân với số bước quy định.
Câu 6: Danh hiệu cao quý “Bộ Đội Cụ Hồ” do bộ phận nào trao tặng?
A. Chủ tịch nước.
B. Bộ trưởng Bộ quốc phòng.
C. Nhân dân.
D. Hội đồng chính phủ.
Câu 7: Thứ tự các bước tập hợp đội hình là?
A. Tập hợp đội hình - điểm số - chỉnh đốn hàng ngũ - giải tán.
B. Tập hợp đội hình - chỉnh đốn hàng ngũ - giải tán.
C. Điểm số - tập hợp đội hình - giải tán - chỉnh đốn hàng ngũ.
D. Điểm số - tập hợp đội hình - chỉnh đốn hàng ngũ - giải tán.
Câu 8: Bị thất bại trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” Mĩ chuyển sang chiến lược nào sau đây?
A. Việt Nam hóa chiến tranh. B. Chiến tranh lạnh. C. Chiến tranh cục bộ. D. Chiến tranh giai cấp.
Câu 9: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do ai lãnh đạo?
A. Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ.
C. Lê Lợi - Nguyễn Trãi.
B. Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo.
D. Lê Lợi - Trần Hưng Đạo.
Câu 10: Quân Đội Nhân Dân Việt Nam gồm bao nhiêu truyền thống?
A. 3. B. 6. C. 4.
Câu 11: Sang thế kỷ thứ II TCN ai đã xây dựng thành cổ loa để chống quân Triệu Đà?
A. Mai Thúc Loan. B. Hai Bà Trưng. C. Lê Lợi. D. An Dương Vương.
D. 5.
Câu 12: Khẩu lệnh giãn đội hình hàng dọc là?
A. Cự li (x) bước nhìn trước - thẳng.
B. Về vị trí nhìn bên phải (trái) - thẳng.
D. Về vị trí nhìn trước - thẳng.
C. Giãn cách (x) bước nhìn bên phải (trái) - thẳng.
Câu 13: Truyền thống gắn bó máu thịt với nhân dân của Quân đội nhân dân Việt Nam được thể hiện qua:
A. 9 lời thề danh dự và 11 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
B. 11 lời thề danh dự và 13 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
C. 10 lời thề danh dự và 12 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
D. 8 lời thề danh dự và 10 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
Câu 14: Pháp nổ súng tiến công Đà Nẵng, mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược nước ta vào thời gian nào?
A. Tháng 8 năm 1859. B. Tháng 8 năm 1858. C. Tháng 9 năm 1859. D. Tháng 9 năm 1858.
Câu 15: Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?
A. 18/9/1945.
Câu 16: Dưới sự lãnh đạo của Dương Đình Nghệ, dân tộc ta đấu tranh chống quân Nam Hán vào thời
gian nào? A. Năm 930. B. Năm 932. C. Năm 931. D. Năm 933.
B. 19/8/1945.
C. 18/10/1945.
D. 19/9/1945.
Câu 17: Giai đoạn 1965 - 1968 Công an nhân dân Việt Nam làm nhiệm vụ gì?
A. Xây dựng lực lượng, đấu tranh chống lực lượng phản cách mạng.
B. Giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.
C. Ổn định an ninh, phục vụ công tác khôi phục kinh tế.
D. Giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.
Câu 18: Nha công an trung ương tổ chức hội nghị điều tra toàn quốc vào thời gian nào?
A. 7/1949.
B. 6/1949.
C. 4/1949.
D. 5/1949.
Câu 19: Thế kỷ thứ XIII, quân dân ta đã chiến thắng oanh liệt cả mấy lần chống quân Nguyên - Mông?
A. 2 lần.
B. 4 lần.
C. 5 lần.
D. 3 lần.
Câu 20: Công an nhân dân Việt Nam gồm bao nhiêu truyền thống?
A. 4 truyền thống.
B. 3 truyền thống.
C. 6 truyền thống.
D. 5 truyền thống.
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Em hãy nêu các triệu chứng và cách cấp cứu ban đầu khi gặp người bị Bong gân?
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….-
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (2015 - 2016)
Môn học: Quốc Phòng 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)
Điểm
Mã đề thi
485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ......10A3.....SBD:.............
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1: Nha công an trung ương tổ chức hội nghị điều tra toàn quốc vào thời gian nào?
A. 7/1949. B. 6/1949. C. 4/1949. D. 5/1949.
Câu 2: Đầu xuân kỷ dậu (1789), quân dân ta dưới sự lãnh đạo của Quang Trung - Nguyễn Huệ đã đánh
bại bao nhiêu vạn quân xâm lược Mãn Thanh?
A. 29 vạn.
Câu 3: Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?
A. 18/9/1945. B. 19/8/1945. C. 18/10/1945. D. 19/9/1945.
B. 26 vạn.
C. 28 vạn.
D. 27 vạn.
Câu 4: Giai đoạn 1965 - 1968 Công an nhân dân Việt Nam làm nhiệm vụ gì?
A. Xây dựng lực lượng, đấu tranh chống lực lượng phản cách mạng.
B. Giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.
C. Ổn định an ninh, phục vụ công tác khôi phục kinh tế.
D. Giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.
Câu 5: Dưới sự lãnh đạo của Dương Đình Nghệ, dân tộc ta đấu tranh chống quân Nam Hán vào thời gian
nào? A. Năm 930. B. Năm 933. C. Năm 932. D. Năm 931.
Câu 6: Thế kỷ thứ XIII, quân dân ta đã chiến thắng oanh liệt cả mấy lần chống quân Nguyên - Mông?
A. 2 lần. B. 4 lần. C. 5 lần. D. 3 lần.
Câu 7: Công thức tính số bước trong giãn đội hình hàng ngang (dọc) là:
A. Lấy số thứ tự của mình nhân với số bước quy định rồi trừ 1.
B. Lấy số thứ tự của mình nhân với số bước quy định rồi cộng 1.
C. Lấy số thứ tự của mình trừ 1 rồi nhân với số bước quy định.
D. Lấy số thứ tự của mình cộng thêm 1 rồi nhân với số bước quy định.
Câu 8: Bị thất bại trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” Mĩ chuyển sang chiến lược nào sau đây?
A. Chiến tranh giai cấp. B. Chiến tranh cục bộ. C. Việt Nam hóa chiến tranh. D. Chiến tranh lạnh.
Câu 9: Khẩu lệnh giãn đội hình hàng dọc là?
A. Cự li (x) bước nhìn trước - thẳng.
C. Giãn cách (x) bước nhìn bên phải (trái) - thẳng.
B. Về vị trí nhìn bên phải (trái) - thẳng.
D. Về vị trí nhìn trước - thẳng.
Câu 10: Khẩu lệnh thu đội hình hàng ngang là?
A. Về vị trí nhìn trước - thẳng.
B. Cự li (x) bước nhìn trước - thẳng.
C. Về vị trí nhìn bên phải (trái) - thẳng.
D. Giãn cách (x) bước nhìn trước - thẳng.
Câu 11: Quân Tây Sơn dưới sự chỉ huy tài tình của Nguyễn Huệ đã lập nên chiến thắng Rạch Gầm - Xoài
Mút vào thời gian nào? A. 1885. B. 1875. C. 1775. D. 1785.
Câu 12: Pháp nổ súng tiến công Đà Nẵng, mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược nước ta vào thời gian nào?
A. Tháng 8 năm 1859. B. Tháng 9 năm 1858. C. Tháng 9 năm 1859. D. Tháng 8 năm 1858.
Câu 13: Sang thế kỷ thứ II TCN ai đã xây dựng thành cổ loa để chống quân Triệu Đà?
A. An Dương Vương.
Câu 14: Danh hiệu cao quý “Bộ Đội Cụ Hồ” do bộ phận nào trao tặng?
A. Hội đồng chính phủ. B. Bộ trưởng Bộ quốc phòng. C. Chủ tịch nước.
B. Mai Thúc Loan.
C. Hai Bà Trưng.
D. Lê Lợi.
D. Nhân dân.
Câu 15: Truyền thống gắn bó máu thịt với nhân dân của Quân đội nhân dân Việt Nam được thể hiện qua:
A. 9 lời thề danh dự và 11 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
B. 11 lời thề danh dự và 13 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
C. 8 lời thề danh dự và 10 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
D. 10 lời thề danh dự và 12 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
Câu 16: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do ai lãnh đạo?
A. Lê Lợi - Nguyễn Trãi.
B. Lê Lợi - Trần Hưng Đạo.
C. Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ.
D. Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo.
Câu 17: Thứ tự các bước tập hợp đội hình là?
A. Tập hợp đội hình - chỉnh đốn hàng ngũ - giải tán.
B. Điểm số - tập hợp đội hình - chỉnh đốn hàng ngũ - giải tán.
C. Tập hợp đội hình - điểm số - chỉnh đốn hàng ngũ - giải tán.
D. Điểm số - tập hợp đội hình - giải tán - chỉnh đốn hàng ngũ.
Câu 18: Ngày 15/1/1950 hội nghị Công an toàn quốc xác định Công an nhân dân Việt Nam có mấy tính
chất?
Câu 19: Quân Đội Nhân Dân Việt Nam gồm bao nhiêu truyền thống?
A. 6. B. 5. C. 4.
Câu 20: Công an nhân dân Việt Nam gồm bao nhiêu truyền thống?
A. 5 tính chất.
B. 4 tính chất.
C. 3 tính chất.
D. 6 tính chất.
D. 3.
D. 6 truyền thống.
A. 4 truyền thống.
B. 3 truyền thống.
C. 5 truyền thống.
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Em hãy nêu các triệu chứng và cách cấp cứu ban đầu khi gặp người bị Bong gân?
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….-
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GDQP - LỚP 10 (10A3)
I. Đáp án trắc nghiệm: 6 điểm (Mỗi câu 0,3đ)
M ã
môn
M ã
môn
m ã đ ề câu hỏi - đáp án
m ã đ ề câu hỏi - đáp án
A
D
B
A
A
C
A
C
C
B
D
A
C
D
B
C
B
B
D
D
B
A
B
B
D
D
C
B
A
C
D
B
A
D
D
A
C
C
A
C
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
II. Đáp án tự luận: (4 điểm)
Nội dung cần đạt
Điểm
* Triệu chứng:
0,5
- Đau nhức nơi tổn thương
- Sưng nề to, có thể có vết bầm tím dưới da (do chảy máu)
- Chiều dài chi bình thường, không biến dạng
- Vận động khó khăn, đau nhức
0,5
0,5
0,5
* Cấp cứu ban đầu:
- Băng ép nhẹ để chống sưng nề, giảm tình trạng chảy máu và góp phần cố định khớp
- Chườm lạnh (chườm đá) bằng túi chườm hoặc bọc nước đá áp vào vùng khớp
- Bất động chi bong gân, cố định tạm thời bằng các phương tiện.
0,5
0,5
0,5
0,5
- Trường hợp bong gân nặng, chuyển ngay đến các cơ sở y tế để cứu chữa.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Giáo dục quốc phòng Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_giao_duc_quoc_phong_lop_10_nam_hoc_2.doc

