Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 11 - Bài số 6 - Mã đề: 165 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC  
PHẦN TRẮC NGHIỆM  
Chủ đề  
Số tiết  
Tỷ trọng  
Số câu  
Số điểm  
(%)  
1. Vec tơ trong không  
gian  
2
20  
4
1.2  
2. Hai đường thẳng  
vuông góc  
3
3
30  
30  
6
6
1.8  
1.8  
3. Đường thẳng vuông  
góc mặt phẳng  
4. Hai mặt phẳng vuông  
góc  
2
20  
4
1.2  
6,0  
Tổng  
10  
100%  
20  
MA TRẬN KIỂM TRA MỘT TIẾT  
A. Khung ma trận  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng thấp  
Vận dụng cao  
TNKQ TL  
Cấp độ  
Chủ đề  
Cộng  
TNKQ  
TL TNKQ TL  
TNKQ  
TL  
- Hiểu, nhớ được  
các khái niệm về Xác định được  
vec tơ trong  
không gian  
1. Vec tơ  
trong không  
gian  
vec tơ cùng  
phương  
.
Số câu  
Số điểm  
Tỉ lệ %  
3
0,9  
1
0,3  
4
1,2  
Nhớ các khái  
Chỉ ra được hai  
Chỉ ra được hai  
đường thẳng  
vuông góc dựa  
trên đường thẳng  
vuông góc với mặt  
phẳng  
2. Hai đường  
thẳng vuông  
góc  
niệm về góc giữa đường thẳng  
hai đường thẳng, vuông góc  
tích vô hướng  
vec tơ chỉ  
phương, hai  
đường thẳng  
vuông góc  
Số câu  
Số điểm  
Tỉ lệ %  
6
1.8  
3
0.9  
2
0.6  
1
0.3  
1
1.5  
Đường thẳng  
vuông góc với lý, tính chất  
mặt phẳng  
Nắm được định  
- Xác định được  
góc giữa đường  
thẳng và mặt  
- Tính được góc  
đường thẳng và  
mặt phẳng.  
đường thẳng  
vuông góc mặt  
phẳng  
phẳng  
- Chứng minh  
được đường thẳng  
vuông góc với mặt  
phẳng đơn giản  
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ  
%
3
0.9  
2
0.4  
1
1.5  
1
0.3  
1
1
8
4.3  
Hai mặt phẳng  
vuông góc  
Nắm được định - Xác định được  
lý, tính chất hai góc giữa hai mặt  
mặt phẳng vuông phẳng.  
góc  
- Tính được góc  
hai mặt phẳng.  
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ  
%
2
0.6  
1
0.3  
1
0.3  
4
1.2  
Tổng  
11  
6
1
3
2
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 6) - LỚP 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: Toán - Chương trình chuẩn.  
Thời gian làm bài: 45 phút.  
(không kể thời gian phát, chép đề)  
(Đề ra gồm 03 trang)  
Mã đề: 165  
ĐỀ RA:  
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN  
Câu 1 :  
Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABC) và ABC vuông ở B, AH là đường cao của SAB.  
Khẳng định nào sau đây SAI?  
A.  
B.  
C.  
D.  
SA BC  
AH BC  
AH AC  
AH SC  
Câu 2 : Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?  
A. Vectơ chỉ phương của đường thẳng là vectơ có giá song song đường thẳng đó.  
Hai đường thẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900.  
B.  
C. Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau  
D. Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ đi qua một điểm.  
Câu 3 :  
Mệnh đề nào sau đây là SAI?  
Hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu  
A. Tích vô hướng của hai vec tơ chỉ phương của chúng là 0  
Góc giữa hai vec tơ chỉ phương của chúng là 00  
B.  
C.  
D.  
Góc giữa hai đường thẳng đó là 900  
Góc giữa hai vec tơ chỉ phương của chúng là 900  
Câu 4 : Cho điểm A và mặt phẳng (P). Có bao nhiêu đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)?  
Có một  
A. Không có  
B. Có vô số  
C. Có duy nhất  
D.  
hoặc vô số  
Câu 5 : Tích vô hướng của hai vec tơ là  
A. một số thực B. một góc  
một số  
D. hoặc một  
vec tơ  
C. một vec tơ  
Câu 6 : Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình  
vuông. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy là góc giữa cặp đường thẳng nào?  
SA, AB  
SA, SC  
SA, AC  
SA, BD  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 7 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy.  
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) là:  
góc ASB  
góc SBA  
góc SCA  
góc ABC  
D.  
A.  
B.  
C.  
.
.
Câu 8 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có thể SAI ?  
A. Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau thì có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.  
B. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song  
song với nhau  
C. Trong không gian cho hai đường thẳng song song. Đường thẳng nào vuông góc với đường  
thẳng này thì vuông góc với đường thẳng kia.  
D. Trong mặt phẳng, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì  
song song với nhau.  
Câu 9 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Góc hợp bởi mặt phẳng  
(SAB) và (ABCD) có cosin bằng  
1
2
1
4
1
3
3
A.  
C.  
B.  
D.  
3
Câu 10 : Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG ?  
A. Hình hộp là hình lăng trụ đứng  
B. Hình lăng trụ có đáy là hình chữ nhât  
là hình hộp chữ nhật  
C. Hình lăng tru là hình hộp  
D. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ  
đứng  
Câu 11 : Cho tam giác ABC vuông cân tại A và BC = a. Trên đường thẳng qua A vuông góc với  
a 6  
(ABC) lấy điểm S sao cho SA =  
. Tính số đo giữa đường thẳng SB và (ABC)?  
2
A. 300  
B. 450  
C. 750  
D. 600  
Câu 12 : Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) nếu  
A. d vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P).  
B. d vuông góc với hai đường thẳng song song cùng nằm trong mặt phẳng (P).  
C. d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng nằm trong mặt phẳng (P).  
D. d vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong mặt phẳng (P).  
Câu 13 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh sau,  
mệnh đề nào SAI ?  
AB' CD'  
A.  
B.  
C.  
D.  
AC B'D'  
AC BD  
AA' BD  
Câu 14 : Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?  
A. Có nhiều mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước.  
B. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó  
vuông góc với mặt phẳng ấy.  
C. Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi mặt phẳng.  
D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.  
Câu 15 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI?  
Cho hai vectơ không cùng phương  
a
và  
b
và một vectơ  
c
trong không gian. Khi đó  
    
A.  
a;b;c đồng phẳng  
    
B. Ba vectơ a;b;c đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó có giá cùng thuộc một mặt phẳng.  
a
c
Trong không gian cho hai vectơ không cùng phương  
   
và  
b
và một vectơ  
sao cho  
    
C.  
c 2a b . Khi đó, ba vectơ a;b;c đồng phẳng  
    
D. Ba vectơ a;b;c đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.  
Câu 16 : Cho tứ diện ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Khi đó, vec tơ  
  
nào cùng phương với vec tơ MN  
?
  
  
AD  
  
AB  
  
DA  
A.  
B.  
C.  
D.  
BC  
Câu 17 : Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề đúng?  
A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song nhau  
Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d. với mối điểm  
B.  
A(P);B(Q) thì đường thẳng AB vuông góc với d  
C. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ  
vuông góc với mặt kia  
D. Hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt thứ ba thì giao tuyến của chúng vuông  
góc với mặt phẳng thứ ba đó  
Câu 18 : Đường thẳng AB song song với mặt phẳng (P) khi  
  
A.  
Trong (P) có  
a
cùng phương với AB và hai đầu mút của không thuộc đường thẳng AB.  
a
B. Trong mặt phẳng (P) có hai vec tơ phân biệt cùng phương với vec tơ AB.  
  
a
C.  
Trong (P) có  
cùng phương với AB  
a
b
Trong mặt phẳng (P) có hai vec tơ  
phân biệt cùng phương với vec tơ AB, ngoài ra,  
,
D.  
vectơ  
a
b
không đồng phẳng.  
,
Câu 19 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, I  
là trung điểm AC, H là hình chiếu của I lên SC. Góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (SAC) là:  
góc ACB  
góc ASB  
A.  
B.  
C. góc AHB  
D. góc IHB  
.
Câu 20 : Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?  
A. Vec tơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng  
B. Vec tơ trong không gian là một đoạn thẳng  
C. Vec tơ trong không gian là một đường thẳng có hướng  
D. Vec tơ trong không gian là một đường thẳng  
II. TỰ LUẬN KHÁCH QUAN: (4 điểm)  
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông, tâm O, cạnh bằng 2. Cạnh bên SA vuông góc  
với mặt đáy và SA 2 6  
.
a) (1.5 điểm) Chứng minh rằng BC (SAB) ?(vẽ hình đúng 0.5 điểm)  
b) (1,0 điểm) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)?  
c) (1,5 điểm ) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SD. Chứng minh rằng  
HK SC ? ( vẽ hình đúng 0.5 điểm)  
……………..Hết……………  
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)  
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
KIỂM TRA 1 TIẾT ( BÀI SÔ 6) - LỚP 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: Toán - Chương trình chuẩn.  
Mã đề 165  
ĐÁP ÁN  
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:  
01 {  
02 {  
03 {  
04 {  
05 )  
06 {  
07 {  
08 {  
09 {  
10 {  
11 {  
12 {  
13 {  
)
)
)
|
|
|
|
)
|
|
|
}
}
}
)
}
)
)
}
}
~
~
~
~
~
~
~
~
)
)
)
~
~
}
}
)
|
)
}
14 { | ~  
)
15 )  
16 )  
17 {  
18 )  
19 {  
20 )  
|
|
|
|
|
}
}
}
}
}
~
~
)
~
)
|
}
~
II. TỰ LUẬN KHÁCH QUAN:  
Câu  
21  
Hướng dẫn  
Điểm  
0.5  
0.5  
Vẽ hình câu a) đúng 0.5  
Vẽ hình câu c) đúng 0.5  
0.25  
0.25  
BC AB (vì ABCD là hình vuông)  
BC SA (vì SA (ABCD))  
a) Ta có:  
Do đó: BC (SAB) (đpcm)  
b) (SC;(ABCD)) (SC; AC) góc SCA  
0.5  
0.5  
SA 2 6  
tan SCA   
3  
0.25  
0.25  
AC  
Suy ra: góc SCA 600  
2 2  
CD AD  
CD SA  
c) Vì  
CD (SAD)  
Suy ra: CD AK  
Theo giả thiết: AK SD  
Do đó: AK (SCD)  
0.25  
Nên AK SC (1)  
Chứng minh tương tự: AH SC (2)  
Từ (1) và (2) suy ra: SC (AHK) . Vậy SC HK (đpcm)  
0.25  
0.5  
Lưu ý: Thí sinh làm cách khác nhưng đúng cũng được điểm tối đa  
doc 7 trang Thùy Anh 10900 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 11 - Bài số 6 - Mã đề: 165 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_11_bai_so_6_ma_de_165_nam_h.doc