Đề thi môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)
Câu 1(biết): Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?
A. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.
C. Từ phản ứng của canxi cacbua với nước.
B. Crackinh butan
D. Đêhiđro hóa etilen
Câu 2(biết): Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta
thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là: (các giá trị n đều nguyên).
A. CnHn, n ≥ 2.
Câu 3(biết): Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A. (-CH =CH -) . B. (-CH -CH -) . C. (-CH=CH-)
B. CnH2n+2, n ≥1
C. CnH2n-2, n≥ 2.
D. CnH2n, n≥ 2.
D. (-CH -CH -) .
n
n
n
n
2
2
2
2
3
3
Câu 4 (hiểu): Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất
monoclo là đồng phân của nhau?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
C2H5
|
Câu 5(hiểu): Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT : CH3 C CH2 CH CH2 CH3 là :
|
|
CH3
CH3
A. 2-metyl-2,4-đietylhexan
C. 2,4-đietyl-2-metylhexan
B. 3,3,5-trimetylheptan
D. 3,5,5-trimetylheptan
Câu 6(hiểu): Dưới tác dụng của nhiệt và có mặt chất xúc tác, butan cho sản phẩm là:
A. C4H8, H2, CH4, C2H4, C2H6 và C3H6
C. C4H8, H2, CH4, C2H4, C2H6 và C3H8
B. H2, CH4, C2H4, C2H6 và C3H6
D. CH4, C2H4, C2H6 và C3H6
1:1; as
Câu 7(hiểu): Phản ứng: CH3-CH2-CH3 + Cl2
(A) + HCl. Với A là sản phẩm chính. A là
C. CH3-CCl2-CH3. D. CH3-CH2-CHCl2
Câu 8(biết): Khi dẫn axetilen vào dd AgNO3 trong NH3, thấy có hiện tượng:
A. CH3-CHCl-CH3.
B. CH3-CH2-CH2-Cl.
A. Dung dịch AgNO3 mất màu.
C. Có khí sinh ra
B. Tạo kết tủa vàng nhạt.
D. Tạo kết tủa trắng
Câu 9(biết): Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.
Câu 10(hiểu): Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?
CH3CH=CH2 (I);
CH3CH=CHCl (II);
CH3CH=C(CH3)2 (III);
C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);
C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).
A. (I), (IV), (V).
B. (II), (IV), (V).
C. (III), (IV).
D. (II), III, (IV), (V).
Câu 11(biết): Kết luận không đúng là
A. Anken hay olefin có công thức phân tử chung là CnH2n (n ≥ 2)
B. Anken là hidrocacbon có một liên kết đôi C=C trong phân tử.
C. Tất cả các anken đều có đồng phân hình học
D. Trong công nghiệp anken được điều chế từ ankan
Câu 12(hiểu): Cặp chất cộng với HCl đều tạo được 2 sản phẩm hữu cơ (kể cả sản phẩm phụ) là:
A. eten; but-2-en
B. but-2-en; propen C. eten; but – 1 –en D. propen; but-1-en
Câu 13(biết): Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8, số chất tác dụng được với dung dịch
AgNO3/NH3 là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14(biết): Cho phản ứng: X + Cl2
đây?
2-clo-2-metylpentan. X có thể là hidrocacbon nào sau
A. CH3CH2CH2CH(CH3)2
C. CH3CH(CH3)CH(CH3)2
B. CH3CH2CH(CH3)2
D. CH3CH2CH2CH3
Câu 15(biết): Cho sơ đồ phản ứng.CH4→ X → C6H6. Tên chất X là
A. etilen
B. axetilen
C. vinylaxetilen
D. buta-1,3-dien
Câu 16(biết): Cao su buna là sản phẩm trùng hợp của:
A. CH2 = CH – CH = CH2
C. CH2 = C – CH(CH3)= CH2
B. CH2 = CH– CH2 – CH3
D. CH3 – CH = CH – CH3
Câu 17(hiểu): 4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là
A. C5H8 . B. C2H2. C. C3H4. D. C4H6.
Câu 18(biết): Mục đích của việc đưa CuSO4 khan vào thí nghiệm
hình bên là để xác nhận trong hợp chất hữu cơ có nguyên tố
A. Cacbon
C. Nitơ
B. Hiđro
D. Oxi
Câu 19(hiểu): Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH,
xúc tác H2SO4 đặc ở nhiệt độ trên 1700C thường lẫn các oxit như
SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để làm sạch etilen:
A. Dung dịch brom dư.
C. Dung dịch natri cacbonat dư.
B. Dung dịch natri hiđroxit dư.
D. Dung dịch kali pemanganat loãng dư.
Câu 20(biết): Chất không tác dụng với KMnO4 ở điều kiện thường là
A. etan B. isopren C. axetilen D. Propilen
Câu 21(hiểu): Để nhận biết ba khí: C2H2, C2H4, C2H6 có thể dùng
A. KMnO4 và nước Br2
C. KMnO4 v à H2O
Đề 1:
B. Dung dịch AgNO3/NH3 và nước Br2
D. KMnO4 và hơi HCl
Câu 22. Viết và gọi tên các đồng phân cấu tạo của anken C4H8
Câu 23.1. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Sau phản ứng
dẫn sản phẩm lần lượt đi qua bình 1 chứa H2SO4 đặc, bình 2 chứa Ca(OH)2 dư, kết thúc thí nghiệm
thấy khối lượng các bình lần lượt tăng m gam và (m + 19,5) gam. Xác đinh CTPT của 2 anken?
23.2. Tính khối lượng etilenglicol thu được khi dẫn 5,6 lít khí etilen qua 125 ml dung dịch
KMnO4 1M trong môi trường trung tính với H=80% ?
Đề 2:
Câu 22. Viết và gọi tên các đồng phân ankin C5H8
Câu 23.1. Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Sau phản ứng
dẫn sản phẩm lần lượt đi qua bình 1 chứa H2SO4 đặc, bình 2 chứa Ca(OH)2 dư, kết thúc thí nghiệm
thấy khối lượng các bình lần lượt tăng m gam và (m + 10,14) gam. Xác đinh CTPT của 2 anken?
23.2. Tính khối lượng etilenglicol thu được khi dẫn 8,66 lít khí etilen qua 200 ml dung dịch
KMnO4 1M trong môi trường trung tính với H=70% ?
Câu
22
Đáp án đề 1
Điểm
0,33
0,33
0,33
0,25
CH2=CH-CH2-CH3 but-1-en
CH3-CH=CH-CH3 but- 2-en
CH2=C(CH3)-CH3 metyl propen
23.1
C H
. Số mol anken: 0,2 mol và CTPT 2 anken là:
n
2n
0,25
CnH2n nCO2 + n H2O
.
0,2
0,2n
0,2n
mCO2 – mH2O = 19,5
0,25
0,25
44.0,2n - 18.0,2n = 19,5 => n=3,75
. Hai anken C3H6 và C4H8
23.2
nKMnO4=0,125mol , nC2H4=0,25 mol
3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
0,25 0,125 0,1875
0,2
0,4
0,2
0,2
m= 62.0,1875.80/100 = 9,3g
Câu
22
Đáp án đề 2
CH≡ C-CH2- CH2-CH3 pent-1-in
CH3-C≡C-CH2-CH3 pent- 2-en
CH≡C-CH(CH3)-CH3 3-metyl but-1-in
Điểm
0,33
0,33
0,33
0,25
23.1
. Số mol anken: 0,15 mol và CTPT 2 anken là: CnH2n
CnH2n nCO2 + n H2O
.
0,25
0,25
0,15
.
0,15n
0,15n
mCO2 – mH2O = 10,14
44.0,15n - 18.0,15n = 10,14 => n=2,6
. Hai anken C2H4 và C3H6
0,25
0,2
0,4
0,2
0,2
23.2
nKMnO4=0,4mol , nC2H4=0,2 mol
3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
0,4
0,2
0,3
m= 62.0,3. 70/100 = 13,02g
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_mon_hoa_hoc_lop_11_nam_hoc_2016_2017_truong_thpt_ton.doc

