Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tháp Chàm
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) – Khối 11 Chuẩn
Thời gian: 45 phút
Tính trọng số, phân bổ điểm số cho các chủ đề, cấp độ trong đề kiểm tra 1 tiết.
Chủ đề
Tổng
Lí
Số tiết thực
Trọng số
Số câu
Điểm số
số tiết thuyết
(Chương )
LT
2.8
VD
3.2
LT VD
LT VD
LT
2.4
VD
2.8
Chương IV:
6
6
4
4
8
23.3 26.7 5.8≈6 6.7≈7
23.3 26.7 5.8≈6 6.7≈6
Từ trường
Tổng: 5.2
( tiết: %)
Chương V:
2.8
3.2
2.4
2.4
Cảm ứng từ
( tiết: %)
Tổng.
Tổng: 4.8
12
11,2 11,8 46.6 53,4
12
13
10 điểm
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 11
Vận dụng
Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Tên Chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
(Cấp độ 3)
Chủ đề 1: Từ trường.
(6 tiết: %)
1. Từ trường.
-Nhận biết được
tính chất cơ bản
của từ trưởng.
-Hiểu được trong
trường hợp nào dây
dẫn mang dòng
[1 câu] điện tương tác được
với các vật khác.
[1 câu]
2. Lực từ. Cảm - Nhận biết được
- Hiểu được giữa
các vật nào có lực
tương tác từ.
-Vận
dụng
ứng từ.
đặc điểm phương
chiều độ lớn của
lực từ
được công thức
tính lực từ để
tìm các yếu tố
còn lại.
[1 câu]
[1 câu]
[2
câu]
3. Từ trường của -Nhận biết được
dòng điện chạy cộng thức của cảm
trong các dây ứng từ của dòng
dẫn có hình điện chạy trong
-Vận
được công thức
cảm ứng từ của
dòng
dụng
điện
dạng đặc biệt.
các dây dẫn có
dạng đặc biệt.
[1 câu]
thẳng dài, của
dòng điện tròn,
của dòng điện
-1-
trong ống dây
hình trụ để tìm
các yếu tố lien
quan đến công
thức.
[3
câu]
4. Lực Lo-ren-xơ -Nhận biết được
khái niệm lực
-Vận
được công thức
lực Lorenxơ
dụng
L0renxơ.
[1 câu]
để tìm các yếu
tố liên quan
trong
công
thức.
[2
câu]
Số câu( số điểm)
Tỉ lệ (%)
6 (2,4 đ )
24 %
7 ( 2,8 đ )
13 ( 5,2 đ )
28 %
52 %
Chủ đề 2: Cảm ứng điện từ.
(6 tiết: 56,5 %)
1. Từ thông. -Biết được đơn vị -Hiểu được khi nào -Vận dụng được
Cảm ứng điện của từ thông.
từ.
xảy ra hiện tượng công thức tính từ
[1 câu] cảm ứng điện từ, thông để tìm các
hiểu được đặc điểm yếu tố có liên
của dòng điện cảm quan trong công
ứng.
thức.
[1 câu]
[2
câu]
2.
Suất điện - Nhận biết được - Hiểu được định -Vận dụng được
động cảm ứng.
biểu thức độ lớn
của suất điện động
cảm ứng trong một
mạch điện kín.
[1 câu]
công thức suất
điện động cảm
ứng để tìm các
yếu tố có liên
quan trong công
thức.
luật Len-xơ để xác
định chiều dòng
điện cảm ứng.
[1 câu]
[2
câu]
3. Tự cảm.
-Nhận biết được
đơn vị của hệ số tự
cảm.
-Nhận biết được
biểu thức suất điện
động tự cảm.
-Vận dụng được
công thức hệ số
tự cảm của ống
dây, công thức
suất điện động tự
cảm để tìm các
yếu tố lien quan
trong mỗi công
[2 câu]
-2-
thức.
[2 câu]
Số câu( số điểm)
Tỉ lệ (%)
6 ( 2,4 đ )
24 %
6 ( 2,4 đ )
12( 4,8 đ )
24 %
48 %
Tổng sốcâu(điểm)
12 ( 4,8 đ )
13 ( 5,2 đ )
25 ( 10 đ )
Tỉ lệ %
48 %
52 %
( 100% )
ĐỀ
Câu 1: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
i
t
i
A. e L
B. e = 4π. 10-7.n2.V
C. e = L.i
D. e L
t
Câu 2: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
B. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
C. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Câu 3: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A),
dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng
hai dòng điện và cách dòng điện I1 8 (cm). Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A. 1,0.10-5 (T)
B. 1,1.10-5 (T)
C. 1,3.10-5 (T)
D. 1,2.10-5 (T)
Câu 4: Một đoạn dây dẫn dài 10(cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua
dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:
A. 1,0 (T).
B. 0,4 (T).
C. 1,2 (T).
D. 0,8 (T).
Câu 5: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1H, dòng điện biến thiên đều với tốc độ 200A/s thì suất điện động tự cảm xuất
hiện có giá trị: A. 10V B. 20V C. 0,1kV D. 2kV
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện Fucô chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường, đồng thời toả nhiệt làm khối vật
dẫn nóng lên.
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
C. Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hay đặt trong từ trường biến
đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô.
D. Dòng điện Fucô được sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụng chống lại chuyển động
của khối kim loại đó, đồng thời làm nóng khối kim loại đó.
-3-
Câu 7: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
t
t
t
A. ec
B. ec .t
C. ec
D. ec
Câu 8: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α .
Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
A. Ф = BS.sinα
B. Ф = BS.cosα
C. Ф = BS.tanα
D. Ф = BS.tanα
Câu 9: Dùng một dây đồng đường kính 0,8mm có một lớp sơn cách điện mỏng, quấn quanh một hình trụ có đường kính
2cm,chiều dài 40cm để làm một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau.Muốn từ trường có cảm ứng từ
bên trong ống dây bằng 6,28.10-3T thì phải đặt vào ống dây một hiệu điện thế là bao nhiêu. Biết điện
trở suất của đồng bằng 1,76.10-8m. A. 1,1 (V) B. 4,4 (V)
C. 6,3 (V)
D. 2,8 (V)
Câu 10: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều
như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có
A. phương ngang hướng sang trái.
C. phương thẳng đứng hướng lên.
B. phương thẳng đứng hướng xuống.
D. phương ngang hướng sang phải.
Câu 11: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ kh«ng ®óng?
F
A. §é lín cña c¶m øng tõ ®îc x¸c ®Þnh theo c«ng thøc B
phô thuéc vµo cêng ®é dßng ®iÖn I vµ chiÒu dµi
kh«ng phô thuéc vµo cêng ®é dßng ®iÖn I vµ
Ilsin
®o¹n d©y dÉn ®Æt trong tõ trêng
F
B. §é lín cña c¶m øng tõ ®îc x¸c ®Þnh theo c«ng thøc B
Ilsin
chiÒu ®µi ®o¹n d©y dÉn ®Æt trong tõ trêng
C. C¶m øng tõ lµ ®¹i lîng ®Æc trng cho tõ trêng vÒ mÆt t¸c dông lùc D. C¶m øng tõ lµ ®¹i lîng vect¬
Câu 12: Một electron bay vào không gian có từ trường đều với vận tốc ban đầu v0 vuông góc cảm ứng từ. Quỹ đạo
B
của electron trong từ trường là một đường tròn có bán kính R. Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì:
A. bk quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên gấp đôi B. bk quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi một nửa
C. bk quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên 4 lần
D. bk quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi 4 lần
Câu 13: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 10 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Đường kính của dòng
điện đó là: A. 30 (cm) B. 10 (cm) C. 20 (cm) D. 40 (cm)
Câu 14: Một electron chuyển động với vận tốc 2.106m/s vào trong từ trường đều B = 0,01T chịu tác dụng của lực
Lorenxơ 16.10-16N . Góc hợp bởi véctơ vận tốc và hướng đường sức từ trường là:
A. 450
B. 900
C. 300
D. 600
-4-
Câu 15: Khung dây dẫn ABCD được đặt trong từ trường đều như hình vẽ 5.7. Coi rằng
bên ngoài vùng MNPQ không có từ trường. Khung chuyển động dọc theo hai đường
xx’, yy’. Trong khung sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng khi:
A. Khung đang chuyển động ở ngoài vùng NMPQ.
B. Khung đang chuyển động ở trong vùng NMPQ.
C. Khung đang chuyển động ở ngoài vào trong vùng NMPQ.
D. Khung đang chuyển động đến gần vùng NMPQ.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.
B. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.
C. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.
D. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là Đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ,
chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ.
A. Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.
C. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.
B. Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.
D. Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.
Câu 18: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp bốn lần khoảng cách
từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì
1
1
A. BM = 2BN
B. BM BN
C. BM = 4BN
D. BM BN
2
4
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là Đúng?
A. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện
B. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau
C. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng
vuông góc với dây dẫn
D. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn
Câu 20: Lực Lorenxơ là: A. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
D. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.
B. lực từ tác dụng lên dòng điện.
Câu 21: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,2
(Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
A. 6 (V).
B. 10 (V).
C. 16 (V).
D. 22 (V).
-5-
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là
hiện tượng tự cảm.
C. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
D. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 23: Khi sử dụng điện dòng điện Fucô không suất hiện trong:
A. Quạt điện
B. Lò vi sóng
A. Ampe (A).
C. Nồi cơm điện
D. Bếp từ.
D. Tesla (T).
Câu 24: Đơn vị của từ thông là:
B. Vêbe (Wb). C. Vôn (V).
Câu 25: Một hình chữ nhật kích thước 6 (cm) x 8 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T). Vectơ cảm
ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A. 10.10-7 (Wb).
B. 12.10-7 (Wb).
C. 8.10-7 (Wb).
D. 3.10-3 (Wb).
……………………..HẾT ……………………….
-6-
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tháp Chàm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_11_bai_so_2_nam_hoc_2015.doc

