Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tháp Chàm (Có đáp án)
A. MA TRẬN
I. Yêu cầu
a. Kiến thức
* Biết được:
• Biết khái niệm mảng 1 chiều, khái niệm xâu (có thể coi xâu là mảng một chiều).
• Biết cách khai báo mảng 1 chiều, khai báo xâu; truy cập phần tử của mảng, xâu
* Hiểu được:
• Hiểu khái niệm mảng một chiều, xâu.
• Hiểu cách khai báo và truy cập đến các phần tử của mảng, xâu.
* Vận dụng: viết được đoạn chương trình thực hiện các thao tác đơn giản.
b. Kỹ năng:
• Thực hiện được khai báo mảng, truy cập, tính toán các phần tử của mảng.
• Sử dụng được một số thủ tục, hàm thông dụng về xâu.
• Viết được các đoạn chương trình đơn giản sử dụng xâu.
1
II. Ma trận đề:
Nhận biết
Vận dụng
Thấp
Tổng
Thông hiểu
Cao
TN
KQ
Chủ đề
TNKQ
BT
TN KQ
BT
TN KQ
BT
BT
Biết khai
báo mảng 1
chiều.
Hiểu khai báo
mảng 1 chiều,
truy cập phần
Thực hiện tính
toán các phần tử
trong mảng
Kiểu mảng
Biết
số
tử mảng
chiều
1
lượng phần
tử mảng 1
chiều.
Số câu: 16
Số điểm:
4.8
Số câu: 2
Số điểm:
0.6
Số câu: 3
Số điểm: 0.9
Số câu: 11
Số điểm: 3.3
Tỉ lệ:
Biết khái
niệm xâu.
Biết khai
báo xâu.
Hiểu các thử
Thực hiện các
thao tác giải
quyết các yêu
cầu về xâu.
tục,
hàm
khái
trong xâu.
Hiểu
Biết
lượng
phần
số
niệm xâu.
Hiểu truy cập
đến phần tử
trong xâu.
Kiểu xâu
tử
trong xâu
Biết các
Hiểu
phép
thủ
hàm trong
xâu.
tục,
toán so sánh
và phép ghép
xâu.
Số câu: 17
Số điểm:
5.2
Số câu: 4
Số điểm:
1.2
Số câu: 5
Số điểm: 1.5
Số câu: 8
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ:
Tổng số câu: 6
Tổng số điểm:
1.8
Ts câu: 33
Ts điểm: 10
Tì lệ: 100%
Tổng số câu: 8
Tổng số điểm: 2.4 Tổng số điểm: 5.8
Tì lệ: Tì lệ:
Tổng số câu: 19
Tì lệ:
2
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 11
NĂM HỌC: 2015 - 2016
Môn: Tin học. Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không kể thời gian phát)
Câu 1: Số phần tử của một mảng một chiều là:
A. Có giới hạn;
B. Vô hạn;
C. Có nhiều nhất là 100 phần tử;
D. Có nhiều nhất là 1000 phần tử;
Câu 2: Cú pháp để khai báo biến mảng một chiều trực tiếp là:
A. Var <tên biến mảng> : Array [kiểu chỉ số] <kiểu phần tử>;
B. Var <tên biến mảng> : Array [kiểu chỉ số] Of <kiểu phần tử>;
C. Type <tên biến mảng> : Array [kiểu chỉ số] <kiểu phần tử>;
D. Type <tên biến mảng> : Array [kiểu chỉ số] Of <kiểu phần tử>;
Câu 3: Cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?
A. Var mang : Array [1 - 100] Of Char ;
C. Var mang : Array [1 .. 100] Of Char ;
B. Var mang1c : Array (1 .. 100) Of Char ;
D. Var mang : Array (1 – 100) Of Char ;
Câu 4: Với khai báo A : Array [1 .. 100] Of Integer; thì việc truy xuất đến phần tử thứ 5 như sau:
A. A(5); B. A5; C. A 5; D. A[5];
Câu 5: Để khai báo kiểu xâu trực tiếp ta sử dụng cú pháp nào?
A. Var <tên biến> : <tên kiểu> ;
B. Var <tên biến> = <tên kiểu>;
C. Var <tên biến> = String[độ dài lớn nhất của xâu];
D. Var <tên biến> : String[độ dài của lớn nhất của xâu] ;
Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là Sai?
A. Xâu không có kí tự nào được gọi là xâu rỗng;
B. Thao tác nhập xuất đối với dữ liệu kiểu xâu như nhập xâu hay xuất giá trị của biến kiểu dữ liệu chuẩn;
C. Xâu có chiều dài không được vượt quá 250;
D. Có thể tham chiếu đến từng kí tự trong xâu.
Câu 7: Xâu ‘ABBA’ lớn hơn xâu:
A. ‘ABC’;
Câu 8: Cho A = ‘abc’; B = ‘ABC’; Khi đó A + B cho kết quả nào?
A. ‘abcABC’; B. ‘aAbBcC’; C. ‘AaBbCc’;
B. ‘ABABA’;
C. ‘ABCBA’;
D. ‘BABA’;
D. ‘ABCcbc’;
Câu 9: Thủ tục delete(st,p,n) thực hiện:
A. Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí p;
B. Xóa p kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n;
C. Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n đến vị trí n;
D. Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu tử vị trí p đến vị trí p;
Câu 10: Cho xâu s = ‘123456789’, sau khi thực hiện thủ tục delets(s,3,4) thì:
A. S = ‘1256789’;
B. S = ‘12789’;
C. S = ‘123789’;
D. S = ‘’;
Câu 11: Cho sâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:
A. s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’
C. s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’
B. s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’
D. s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’
Câu 12: Cho s = ‘500 ki tu’, hàm Length(s) cho giá trị bằng:
A. 50;
B. ‘5’
C. ‘50’;
D. 9;
D. 4;
D. 34;
Câu 13: Cho s1 = ‘010’; s2 = ‘1001010’ hàm pos(s1,s2) cho giá trị bằng:
A. 3; B. 5; C. 0;
Câu 14: Cho s = ‘123456789’ hàm Copy(s,2,3) cho giá trị bằng:
A. 234; B. ‘234’; C. ‘34’;
Câu 15: Cho khai báo sau: Var a : array[0..16] of integer; Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của
mảng trên ?
3
A. for k := 16 downto 0 do write(a[k]);
C. for k:= 0 to 15 do write(a[k]);
B. for k := 1 to 16 do write(a[k]);
D. for k := 16 down to 0 write(a[k]);
Câu 16: Cho khai báo mảng và đoạn chương trình như sau:
Var a : array[0..50] of real;
k := 0 ;
for i := 1 to 50 do
if a[i] > a[k] then k := i ;
Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây ?
A. Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng;
C. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng;
B. Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng;
D. Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng;
Câu 17: Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào?
Program Welcome ;
Var a : string[10];
Begin
a := ‘tinhoc ’; writeln(length(a));
End.
A. 6;
B. 7;
C. 10;
D. Chương trình có lỗi;
Câu 18: Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
for i := length(str) downto 1 do write(str[i]) ;
A. In xâu ra màn hình;
B. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược;
C. In từng kí tự xâu ra màn hình;
D. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên;
Câu 19: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có
N phần tử) ?
S := 0 ; For i := 1 to N do S := S + A[i] ;
A. In ra màn hình mảng A;
B. Tính tổng các phần tử của mảng A;
C. Đếm số phần tử của mảng A;
D. Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên.
Câu 20: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với khai báo như sau :
Type mang = ARRAY[1..100] of integer ;
Var a, b : mang ; c : array[1..100] of integer ;
Câu lệnh nào dưới đây là hợp lệ ?
A. b := c ;
B. a := b ;
C. c := b ;
D. a := c ;
Câu 21: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự là ?
A. Mảng các ký tự;
B. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh;
C. Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII;
D. Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh;
Câu 22: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự có tối đa ?
A. 8 kí tự;
B. 256 kí tự;
C. 255 kí tự;
D. 16 kí tự;
Câu 23: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự ?
A. S : string; B. X1 : string[100]; C. S : string[256]; D. X1 : string[1];
Câu 24: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S
là ?
S := ‘Ha Noi Mua thu’; Delete(S,7,8); Insert(‘Mua thu’, S, 1);
A. Ha Noi Mua thu;
C. Mua thu Ha Noi;
B. Mua thu Ha Noi mua thu;
D. Ha Noi;
Câu 25: Hãy điền vào chổ trống để đoạn chương trình sau thực hiện đếm các phẩn tử có giá trị bằng 100?
Dem := 0;For I := 1 To n Do If ………………Then inc(dem); Write(‘Dãy có ’, dem, ‘phần tử có giá trị bằng 100’);
A. a(i) = 100
B. a[i] := 100
C. a[i] : 100
D. a[i] = 10
Câu 26: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? (giá trị của biến đếm)
d := 0 ; For ch := ‘a’ to ‘z’ do If pos(ch,S) <> 0 then d := d + 1 ;
A. Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S
B. Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S
C. Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S
D. Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu
Câu 27: Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?
4
For i := length(S) downto 1 do If S[i] = ‘ ’ then Delete(S, i, 1) ;
A. Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tự S
C. Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng của xâu S
Câu 28: Trong Pascal, cho đoạn chương trình sau:
B. Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự S
D. Xóa mọi dấu cách của xâu
S := 0; For I := 1 To 5 Do If (I mod 2 = 0) Then s := s + a[1];
Với mảng a có các giá trị là: 3
A. S = 13 B. S = 14
6
7
9
4. Đoạn chương trình trên cho kết quả là:
D. S = 1
C. S = 12
Câu 29: Trong Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các
cách sau ?
A. i := pos(‘hoa’, S) ;
C. i := pos(S, ’hoa’) ;
B. S1 := ‘hoa’ ; i := pos(S1, ‘hoa’) ;
D. i := pos(‘hoa’, ‘hoa’);
Câu 30: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
d := 0 ;
For i := 1 to length(S) do
if ( S[i] >= ‘ 0 ’ ) AND ( S[i] <= ‘ 9 ’ ) then d := d + 1 ;
B. Đếm số ký tự là ký tự số trong xâu S;
D. Xóa đi ký tự đầu tiên trong S;
A. Đếm xem có bao nhiêu ký tự số trong xâu S;
C. Xóa đi các chữ số có trong S;
Câu 31: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
d := 0 ; For i := 1 to length(S) do if S[i] = ‘ ’ then d := d + 1 ;
B. Đếm số ký tự có trong xâu;
D. Xóa đi các ký tự số;
A. Xóa đi các dấu cách trong xâu;
C. Đếm số dấu cách có trong xâu;
Câu 32: Hỏi đoạn chương trình sau có chức năng gì?
M := a[1];For I := 2 To n Do If ( a[i] < m) Then min := a[i];Write(m);
A. So sánh giá trị các phần t trong mảng.
C. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng
Câu 33: Cho đoạn chương trình sau:
B. Đếm phần tử trong mảng
D. Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng
D := 0;For I := 1 To 5 Do If (a[i] > 10) and (a[i] < 100) and (a[i] mod 3 = 0)Then d := d + 1;Write(d);
Với mảng a: 912 20 15 210 100. Hỏi đoạn chương trình trên sau khi thực hiện với mảng a kết
quả là?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 0
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
5
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tháp Chàm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_tin_hoc_lop_11_nam_hoc_2015_2016_tru.doc

