Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2016 - 2017
Môn Tin học Lớp 10 (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút.
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề - Mạch kiến thức, kĩ năng.
Mức nhận thức
Cộng
2 câu
1
2
3
4
2 câu
Giao tiêp với hệ điều hành
Thao tác với tệp và thư mục
Khái niệm soạn thảo văn bản
Làm quen với MS Word
0.5 đ
2 câu
0.5 đ
2 câu
0.5 đ
6 câu
1.0 đ
0.5 đ
0.5 đ
1.0 đ
2.0 đ
1.5 đ
1.0 đ
1.5 đ
2.0 đ
10.0đ
2 câu
4 câu
8 câu
6 câu
4 câu
6 câu
8 câu
40 câu
2 câu
0.5 đ
2 câu
0.5 đ
6 câu
1.0 đ
Phần trắc
nghiệm
Định dạng văn bản
Một số chức năng khác
Các công cụ trợ giúp soạn thảo
Tạo và làm việc với bảng
Tổng
2 câu
0.5 đ
2 câu
1.0 đ
4 câu
0.5 đ
20 câu
5.0 đ
2 câu
0.5 đ
2 câu
0.5 đ
4 câu
0.5 đ
8 câu
2.0 đ
2 câu
1.0 đ
12 câu
3.0 đ
1
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Tin Học Chương trình: Chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề 132
Câu 1: Để đánh số trang:
A. Office Button Page Number
C. Insert Page Number
B. Page Layout Page Number
D. View Page Number
Câu 2: Với thông tin in văn bản ở hình bên dưới và nếu in 2 mặt thì cần ít nhất bao nhiêu tờ giấy
A. 12
B. 11
C. 13
D. 10
Câu 3: Để ngắt trang, ta thực hiện lệnh:
A. Format Page Break
C. Insert Page Break
Câu 4: Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế vào ô nào sau đây?
B. Home Page Break
D. Page Layout Page Break
A. Match case
B. Replace with
C. Find what
D. Find Next
Câu 5: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản
II) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C để di chuyển phần văn bản đã được chọn
III) Nhấn phím Alt để xoá kí tự bên phải con trỏ văn bản
A. I, II đúng, III sai
B. I, II, III đúng.
C. I sai, II, III đúng
D. I đúng, II, III sai
Câu 6: Từ hình 1, sau khi bôi đen 3 ô ở hàng 1 ta thực hiện lệnh nào để được như hình 2?
Hình 1
Hình 2
A. Layout Rows & Columns Insert below…
B. Layout Rows & Columns Split Cells…
C. Layout Rows & Columns Delete…
D. Layout Rows & Columns Merge Cells….
Câu 7: Để chọn các ô không liền kề trong cùng một bảng, ta thực hiện cách nào sau đây?
A. Giữ phím Ctrl + Alt và click chuột chọn các ô. B. Giữ phím Alt và click chuột chọn các ô.
C. Giữ phím Shift và click chuột chọn các ô.
D. Giữ phím Ctrl và click chuột chọn các ô.
Câu 8: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) ASCII là bộ mã không hỗ trợ Tiếng Việt.
II) VNI – Times là phông chữ thuộc bộ mã VNI
III) Tahoma là phông chữ thuộc bộ mã Unicode
A. I đúng, II, III sai
Câu 9: Để thực hiện chức năng tìm kiếm:
A. Home Replace
Câu 10: Có bao nhiêu loại con trỏ trên màn hình:
B. I, II, III đúng.
C. I, II đúng, III sai
C. Insert Find
C. 3
D. I sai, II, III đúng
D. Home Find
D. 4
B. Insert Replace
A. 1
B. 2
Câu 11: Để căn chỉnh nội dung bên trong của ô so với các đường viền ta chọn lệnh nào sau khi nháy nút
phải chuột?
A. Bullets and numbering
C. AutoFit
B. Split Cells
D. Cell Alignment
Câu 12: Muốn định dạng hướng giấy, ta thực hiện:
2
A. Page Layout-->Page Setup-->Paper--> Orientation
B. Page Layout-->Paragraph-->Margins--> Orientation
C. Page Layout-->Page Setup-->Margins--> Orientation
D. Page Layout--> Paragraph-->Paper--> Orientation
Câu 13: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) Nhấn phím Home di chuyển con trỏ văn bản về đầu văn bản
II) Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File Save, người dùng đều phải cung cấp tên tệp văn bản.
III) Nhấn phím Backspace để xoá kí tự trước con trỏ văn bản
A. I đúng, II, III sai
B. I, II sai, III đúng
C. I, II, III đúng.
D. I, III đúng, II sai
Câu 14: Để mở hộp thoại định dạng trang ta thực hiện:
A. Page Layout--> Paragraph
C. Format--> Paragraph
B. Page Layout--> Page Setup
D. Format--> Page Setup
Câu 15: Để kết thúc phiên làm việc với văn bản, ta thực hiện:
A. Office Button→Exit
C. Office Button→ Save
B. Office Button→Close
D. Nhấn tổ hợp phím Alt+F4
Câu 16: Để thực hiện chức năng thay thế:
A. Ctrl + A
B. Ctrl + F
C. Ctrl + H
D. Ctrl + T
Câu 17: Khái niệm bảng trong word là gì?
A. Là phần mềm chuyên dùng để soạn thảo văn bản.
B. Là nơi để giáo viên giảng bài.
C. Là là phần mềm trình diễn do Microsoft phát triển.
D. Là cách tổ chức và trình bày thông tin dữ liệu theo hàng và cột.
Câu 18: Hai kiểu chữ việt phổ biến hiện nay:
A. Telex và Vni -
B. Telet và .Vn
C. Telet và Vni
D. Telex và Vni
Câu 19: Để thực hiện chức năng gõ tắt
A. Office Button Proofing Word Options AutoCorrect Options
B. Office Button Word Options Proofing AutoCorrect Options
C. Page Layout Word Options Proofing AutoCorrect Options
D. Page Layout Proofing Word Options AutoCorrect Options
Câu 20: Để định dạng kiểu chữ:
A. Home --> Paragraph --> Font style
C. Insert --> Paragraph --> Font style
B. Home --> Font --> Font style
D. Insert --> Font --> Font style
Câu 21: Để định dạng kiểu danh sách, ta có thể:
A. Chọn biểu tượng
B. Ctrl + B
trên thanh Ribbon
trên thanh Ribbon
C. Chọn biểu tượng
D. Ctrl + I
Câu 22: Để định dạng chỉ số dưới:
A. Home --> Paragraph--> Subscript
C. Home --> Paragraph --> Superscript
B. Home --> Font--> Subscript
D. Home --> Font --> Superscript
Câu 23: Chức năng của nút lệnh
A. Hủy bỏ thao tác vừa làm
C. Khôi phục thao tác vừa làm
:
B. Mở tệp văn bản vừa được lưu
D. Mở đoạn văn bản được lưu gần nhất
Câu 24: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện:
A. Kiểu tệp
B. Ngày giờ thay đổi tệp
D. Tên thư mục chứa tệp
C. Kích thước của tệp
Câu 25: Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian (khi cần
làm việc trở lại chỉ cần di chuyển chuột hoặc ấn phím bất kỳ):
A. Stand by
B. Restart
C. Restart in MS DOS Mode
D. Shut down
Câu 26: Khi máy tính đang ở trạng thái hoạt động (hoặc bị "treo"), để nạp lại hệ thống (khởi động lại) ta
thực hiện cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A. Ấn tổ hợp phím CTRL+ALT+DELETE (hoặc nút RESET trên máy tính)
3
B. Rút dây nguồn điện nối vào máy tính
C. Ấn nút công tắc nguồn (Power)
D. Ấn phím F10
Câu 27: Khi làm việc với bảng. Để xoá một cột đã chọn, ta thực hiện:
A. Design Rows & Columns Delete Columns
B. Design Rows & Columns Delete Rows
C. Layout Rows & Columns Delete Rows
D. Layout Rows & Columns Delete Columns
Câu 28: Để quản lý tệp và thư mục ta dùng chương trình nào ?
A. Windows Explorer B. Microsoft Excel
Câu 29: Nhấn vào nút nào nếu muốn thay thế tự động tất cả các cụm từ tìm thấy?
A. Replace B. Close C. Find next D. Replace All
Câu 30: Khi thực hiện lệnh tìm kiếm như sau, những từ nào trong văn bản sẽ được tìm thấy?
C. Internet Explorer
D. Microsoft Word
A. Tin
B. Tin, tin
C. tin
D. TIN, Tin, tin
Câu 31: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) Để soạn thảo được văn bản bằng tiếng Việt cần phải có bộ gõ, bộ mã, và bộ phông.
II) Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt.
III) Bộ phông .VnTime ứng với bộ mã VNI.
A. I, II đúng, III sai
B. I đúng, II, III sai
C. I sai, II, III đúng
D. I, II, III đúng.
Câu 32: Chọn đáp án đúng nhất. Các bước tạo bảng:
A. Insert Insert Table Table
B. Home Table Insert Table
D. Home Insert Table Table
C. Insert Table Insert Table
Câu 33: Chọn đáp án đúng nhất. Để khởi động Word, ta thực hiện:
A. Chọn nút Start→Shut down
B. Nhấp vào biểu tượng
C. Nhấp vào biểu tượng
D. Nhấp vào biểu tượng
Câu 34: Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Layout Rows & Columns Insert Below thì điều gì sẽ xảy ra?
A. Chèn thêm 1 hàng ở dưới hàng được chọn
C. Chèn thêm 1 hàng ở trên hàng được chọn
B. Chèn thêm 2 hàng ở dưới hàng được chọn
D. Chèn thêm 2 hàng ở trên hàng được chọn
Câu 35: Cách nào sau đây giúp bật/tắt định dạng kiểu chữ in đậm:
A. Ctrl + N B. Ctrl + I C. Ctrl + B
D. Ctrl + U
Câu 36: Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một
văn bản?
A. Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn.
C. Gõ văn bản - chỉnh sửa – trình bày – in ấn.
B. Gõ văn bản – trình bày - chỉnh sửa – in ấn.
D. Gõ văn bản – trình bày – in ấn - chỉnh sửa.
Câu 37: Nút lệnh
A. Sai
có chức năng thay đổi kích thước của hàng đúng hay sai?
B. Đúng
4
Câu 38: Mục Line spacing trong hộp thoại Paragraph định dạng....
A. Khoảng cách giữa các dòng
C. Kiểu gạch chân
B. Dòng đầu tiên
D. Kiểu chữ
Câu 39: Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì ?
A. .COMX B. .EXEX C. .DOCX
Câu 40: Việc nào dưới đây không phải là trình bày văn bản?
D. .TXTX
A. Sửa chính tả.
C. Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn.
B. Chọn cỡ chữ.
D. Thay đổi hướng giấy.
5
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
1
Đáp án
Điểm
Câu
21
Đáp án
Điểm
C
A
0.25đ
0.25đ
A
C
B
D
D
D
B
D
B
D
C
B
B
B
C
D
D
B
B
B
C
A
A
A
D
A
D
A
B
C
D
C
C
C
A
A
C
A
2
3
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
6
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Tin Học Chương trình: Chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề 209
Câu 1: Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian (khi cần
làm việc trở lại chỉ cần di chuyển chuột hoặc ấn phím bất kỳ):
A. Stand by
C. Restart
B. Shut down
D. Restart in MS DOS Mode
Câu 2: Để kết thúc phiên làm việc với văn bản, ta thực hiện:
A. Office Button→ Save
B. Office Button→Exit
C. Office Button→Close
D. Nhấn tổ hợp phím Alt+F4
Câu 3: Để ngắt trang, ta thực hiện lệnh:
A. Insert Page Break
C. Format Page Break
Câu 4: Hai kiểu chữ việt phổ biến hiện nay:
B. Home Page Break
D. Page Layout Page Break
A. Telet và Vni
B. Telex và Vni -
C. Telex và Vni
D. Telet và .Vn
Câu 5: Để định dạng kiểu chữ:
A. Home --> Paragraph --> Font style
C. Insert --> Paragraph --> Font style
B. Insert --> Font --> Font style
D. Home --> Font --> Font style
Câu 6: Để chọn các ô không liền kề trong cùng một bảng, ta thực hiện cách nào sau đây?
A. Giữ phím Ctrl + Alt và click chuột chọn các ô. B. Giữ phím Alt và click chuột chọn các ô.
C. Giữ phím Shift và click chuột chọn các ô.
D. Giữ phím Ctrl và click chuột chọn các ô.
Câu 7: Với thông tin in văn bản ở hình bên dưới và nếu in 2 mặt thì cần ít nhất bao nhiêu tờ giấy
A. 11
Câu 8: Để thực hiện chức năng tìm kiếm:
A. Home Replace B. Insert Replace
B. 12
C. 13
D. 10
C. Insert Find
D. Home Find
Câu 9: Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Layout Rows & Columns Insert Below thì điều gì sẽ xảy ra?
A. Chèn thêm 2 hàng ở dưới hàng được chọn
C. Chèn thêm 1 hàng ở dưới hàng được chọn
B. Chèn thêm 2 hàng ở trên hàng được chọn
D. Chèn thêm 1 hàng ở trên hàng được chọn
Câu 10: Cách nào sau đây giúp bật/tắt định dạng kiểu chữ in đậm:
A. Ctrl + I B. Ctrl + U C. Ctrl + B
D. Ctrl + N
7
Câu 11: Khi thực hiện lệnh tìm kiếm như sau, những từ nào trong văn bản sẽ được tìm thấy?
A. Tin
B. Tin, tin
C. tin
D. TIN, Tin, tin
Câu 12: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) Nhấn phím Home di chuyển con trỏ văn bản về đầu văn bản
II) Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File Save, người dùng đều phải cung cấp tên tệp văn bản.
III) Nhấn phím Backspace để xoá kí tự trước con trỏ văn bản
A. I đúng, II, III sai
B. I, II sai, III đúng
C. I, II, III đúng.
D. I, III đúng, II sai
Câu 13: Để mở hộp thoại định dạng trang ta thực hiện:
A. Page Layout--> Paragraph
C. Format--> Paragraph
B. Page Layout--> Page Setup
D. Format--> Page Setup
Câu 14: Từ hình 1, sau khi bôi đen 3 ô ở hàng 1 ta thực hiện lệnh nào để được như hình 2?
Hình 1
Hình 2
A. Layout Rows & Columns Insert below…
B. Layout Rows & Columns Split Cells…
C. Layout Rows & Columns Delete…
D. Layout Rows & Columns Merge Cells….
Câu 15: Khái niệm bảng trong word là gì?
A. Là nơi để giáo viên giảng bài.
B. Là là phần mềm trình diễn do Microsoft phát triển.
C. Là cách tổ chức và trình bày thông tin dữ liệu theo hàng và cột.
D. Là phần mềm chuyên dùng để soạn thảo văn bản.
Câu 16: Khi làm việc với bảng. Để xoá một cột đã chọn, ta thực hiện:
A. Design Rows & Columns Delete Rows
B. Design Rows & Columns Delete Columns
C. Layout Rows & Columns Delete Rows
D. Layout Rows & Columns Delete Columns
Câu 17: Để quản lý tệp và thư mục ta dùng chương trình nào ?
A. Windows Explorer B. Microsoft Excel
Câu 18: Để thực hiện chức năng gõ tắt
C. Internet Explorer
D. Microsoft Word
A. Office Button Proofing Word Options AutoCorrect Options
B. Office Button Word Options Proofing AutoCorrect Options
C. Page Layout Word Options Proofing AutoCorrect Options
D. Page Layout Proofing Word Options AutoCorrect Options
Câu 19: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản
II) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C để di chuyển phần văn bản đã được chọn
III) Nhấn phím Alt để xoá kí tự bên phải con trỏ văn bản
A. I, II đúng, III sai
B. I sai, II, III đúng
C. I, II, III đúng.
D. I đúng, II, III sai
Câu 20: Mục Line spacing trong hộp thoại Paragraph định dạng....
A. Khoảng cách giữa các dòng
C. Kiểu gạch chân
B. Dòng đầu tiên
D. Kiểu chữ
8
Câu 21: Chức năng của nút lệnh
A. Khôi phục thao tác vừa làm
C. Hủy bỏ thao tác vừa làm
:
B. Mở đoạn văn bản được lưu gần nhất
D. Mở tệp văn bản vừa được lưu
Câu 22: Muốn định dạng hướng giấy, ta thực hiện:
A. Page Layout-->Page Setup-->Margins--> Orientation
B. Page Layout--> Paragraph-->Paper--> Orientation
C. Page Layout-->Paragraph-->Margins--> Orientation
D. Page Layout-->Page Setup-->Paper--> Orientation
Câu 23: Có bao nhiêu loại con trỏ trên màn hình:
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 24: Để đánh số trang:
A. Office Button Page Number
C. Insert Page Number
B. Page Layout Page Number
D. View Page Number
Câu 25: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện:
A. Kích thước của tệp
B. Ngày giờ thay đổi tệp
D. Tên thư mục chứa tệp
C. Kiểu tệp
Câu 26: Để định dạng chỉ số dưới:
A. Home --> Font--> Subscript
C. Home --> Font --> Superscript
B. Home --> Paragraph--> Subscript
D. Home --> Paragraph --> Superscript
Câu 27: Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế vào ô nào sau đây?
A. Match case B. Replace with C. Find Next
Câu 28: Nhấn vào nút nào nếu muốn thay thế tự động tất cả các cụm từ tìm thấy?
A. Replace B. Close C. Find next D. Replace All
D. Find what
Câu 29: Để căn chỉnh nội dung bên trong của ô so với các đường viền ta chọn lệnh nào sau khi nháy nút
phải chuột?
A. Bullets and numbering
C. AutoFit
B. Cell Alignment
D. Split Cells
Câu 30: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) Để soạn thảo được văn bản bằng tiếng Việt cần phải có bộ gõ, bộ mã, và bộ phông.
II) Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt.
III) Bộ phông .VnTime ứng với bộ mã VNI.
A. I, II đúng, III sai
B. I đúng, II, III sai
C. I sai, II, III đúng
D. I, II, III đúng.
Câu 31: Chọn đáp án đúng nhất. Các bước tạo bảng:
A. Insert Insert Table Table
B. Insert Table Insert Table
D. Home Table Insert Table
C. Home Insert Table Table
Câu 32: Chọn đáp án đúng nhất. Để khởi động Word, ta thực hiện:
A. Chọn nút Start→Shut down
B. Nhấp vào biểu tượng
D. Nhấp vào biểu tượng
C. Nhấp vào biểu tượng
Câu 33: Để định dạng kiểu danh sách, ta có thể:
A. Ctrl + B
B. Chọn biểu tượng
trên thanh Ribbon
C. Chọn biểu tượng
D. Ctrl + I
trên thanh Ribbon
Câu 34: Khi máy tính đang ở trạng thái hoạt động (hoặc bị "treo"), để nạp lại hệ thống (khởi động lại) ta
thực hiện cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A. Rút dây nguồn điện nối vào máy tính
B. Ấn phím F10
C. Ấn tổ hợp phím CTRL+ALT+DELETE (hoặc nút RESET trên máy tính)
D. Ấn nút công tắc nguồn (Power)
9
Câu 35: Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một
văn bản?
A. Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn.
C. Gõ văn bản - chỉnh sửa – trình bày – in ấn.
B. Gõ văn bản – trình bày - chỉnh sửa – in ấn.
D. Gõ văn bản – trình bày – in ấn - chỉnh sửa.
Câu 36: Nút lệnh
A. Sai
có chức năng thay đổi kích thước của hàng đúng hay sai?
B. Đúng
Câu 37: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) ASCII là bộ mã không hỗ trợ Tiếng Việt.
II) VNI – Times là phông chữ thuộc bộ mã VNI
III) Tahoma là phông chữ thuộc bộ mã Unicode
A. I sai, II, III đúng
B. I đúng, II, III sai
C. I, II, III đúng.
D. I, II đúng, III sai
Câu 38: Việc nào dưới đây không phải là trình bày văn bản?
A. Sửa chính tả.
C. Chọn cỡ chữ.
B. Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn.
D. Thay đổi hướng giấy.
Câu 39: Để thực hiện chức năng thay thế:
A. Ctrl + A
Câu 40: Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì ?
A. .EXEX B. .DOCX C. .COMX
B. Ctrl + T
C. Ctrl + H
D. Ctrl + F
D. .TXTX
10
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
1
Đáp án
Điểm
Câu
21
Đáp án
Điểm
A
A
0.25đ
0.25đ
C
A
C
D
D
B
D
D
C
A
B
B
D
C
D
A
B
D
A
A
D
C
C
A
B
D
B
B
B
D
B
C
C
A
C
A
C
B
2
3
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
11
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Tin Học Chương trình: Chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề 357
B. Insert Page Number
Câu 1: Để đánh số trang:
A. Page Layout Page Number
C. View Page Number
D. Office Button Page Number
Câu 2: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện:
A. Ngày giờ thay đổi tệp
B. Tên thư mục chứa tệp
D. Kiểu tệp
C. Kích thước của tệp
Câu 3: Nút lệnh
A. Sai
có chức năng thay đổi kích thước của hàng đúng hay sai?
B. Đúng
Câu 4: Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Layout Rows & Columns Insert Below thì điều gì sẽ xảy ra?
A. Chèn thêm 1 hàng ở dưới hàng được chọn
C. Chèn thêm 2 hàng ở trên hàng được chọn
Câu 5: Muốn định dạng hướng giấy, ta thực hiện:
B. Chèn thêm 2 hàng ở dưới hàng được chọn
D. Chèn thêm 1 hàng ở trên hàng được chọn
A. Page Layout-->Page Setup-->Margins--> Orientation
B. Page Layout--> Paragraph-->Paper--> Orientation
C. Page Layout-->Paragraph-->Margins--> Orientation
D. Page Layout-->Page Setup-->Paper--> Orientation
Câu 6: Cách nào sau đây giúp bật/tắt định dạng kiểu chữ in đậm:
A. Ctrl + I
B. Ctrl + U
C. Ctrl + B
D. Ctrl + N
Câu 7: Để thực hiện chức năng tìm kiếm:
A. Home Find
B. Insert Replace
C. Home Replace
D. Insert Find
Câu 8: Để mở hộp thoại định dạng trang ta thực hiện:
A. Page Layout--> Paragraph
C. Format--> Paragraph
B. Page Layout--> Page Setup
D. Format--> Page Setup
Câu 9: Chọn đáp án đúng nhất. Để khởi động Word, ta thực hiện:
A. Nhấp vào biểu tượng
C. Nhấp vào biểu tượng
B. Nhấp vào biểu tượng
D. Chọn nút Start→Shut down
Câu 10: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) Nhấn phím Home di chuyển con trỏ văn bản về đầu văn bản
II) Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File Save, người dùng đều phải cung cấp tên tệp văn bản.
III) Nhấn phím Backspace để xoá kí tự trước con trỏ văn bản
A. I, II sai, III đúng
Câu 11: Có bao nhiêu loại con trỏ trên màn hình:
A. 4 B. 3
B. I đúng, II, III sai
C. I, II, III đúng.
D. I, III đúng, II sai
C. 1
D. 2
Câu 12: Khái niệm bảng trong word là gì?
A. Là nơi để giáo viên giảng bài.
B. Là là phần mềm trình diễn do Microsoft phát triển.
C. Là cách tổ chức và trình bày thông tin dữ liệu theo hàng và cột.
D. Là phần mềm chuyên dùng để soạn thảo văn bản.
12
Câu 13: Từ hình 1, sau khi bôi đen 3 ô ở hàng 1 ta thực hiện lệnh nào để được như hình 2?
Hình 1
Hình 2
A. Layout Rows & Columns Insert below…
B. Layout Rows & Columns Delete…
C. Layout Rows & Columns Split Cells…
D. Layout Rows & Columns Merge Cells….
Câu 14: Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì ?
A. .DOCX
B. .COMX
C. .EXEX
D. .TXTX
Câu 15: Với thông tin in văn bản ở hình bên dưới và nếu in 2 mặt thì cần ít nhất bao nhiêu tờ giấy
A. 11
Câu 16: Để thực hiện chức năng thay thế:
A. Ctrl + A B. Ctrl + T
B. 13
C. 12
D. 10
C. Ctrl + H
D. Ctrl + F
Câu 17: Mục Line spacing trong hộp thoại Paragraph định dạng....
A. Kiểu chữ
C. Dòng đầu tiên
B. Kiểu gạch chân
D. Khoảng cách giữa các dòng
Câu 18: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản
II) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C để di chuyển phần văn bản đã được chọn
III) Nhấn phím Alt để xoá kí tự bên phải con trỏ văn bản
A. I sai, II, III đúng
B. I đúng, II, III sai
C. I, II, III đúng.
D. I, II đúng, III sai
Câu 19: Chức năng của nút lệnh
A. Khôi phục thao tác vừa làm
C. Hủy bỏ thao tác vừa làm
:
B. Mở đoạn văn bản được lưu gần nhất
D. Mở tệp văn bản vừa được lưu
Câu 20: Để định dạng chỉ số dưới:
A. Home --> Paragraph--> Subscript
C. Home --> Font --> Superscript
Câu 21: Để định dạng kiểu chữ:
B. Home --> Font--> Subscript
D. Home --> Paragraph --> Superscript
A. Home --> Paragraph --> Font style
C. Insert --> Paragraph --> Font style
B. Insert --> Font --> Font style
D. Home --> Font --> Font style
Câu 22: Khi máy tính đang ở trạng thái hoạt động (hoặc bị "treo"), để nạp lại hệ thống (khởi động lại) ta
thực hiện cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A. Rút dây nguồn điện nối vào máy tính
B. Ấn nút công tắc nguồn (Power)
C. Ấn tổ hợp phím CTRL+ALT+DELETE (hoặc nút RESET trên máy tính)
D. Ấn phím F10
Câu 23: Để chọn các ô không liền kề trong cùng một bảng, ta thực hiện cách nào sau đây?
A. Giữ phím Alt và click chuột chọn các ô.
C. Giữ phím Ctrl và click chuột chọn các ô.
B. Giữ phím Ctrl + Alt và click chuột chọn các ô.
D. Giữ phím Shift và click chuột chọn các ô.
Câu 24: Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian (khi cần
làm việc trở lại chỉ cần di chuyển chuột hoặc ấn phím bất kỳ):
A. Shut down
C. Restart
B. Stand by
D. Restart in MS DOS Mode
Câu 25: Để căn chỉnh nội dung bên trong của ô so với các đường viền ta chọn lệnh nào sau khi nháy nút
phải chuột?
A. Split Cells
B. AutoFit
C. Bullets and numbering
D. Cell Alignment
13
Câu 26: Để kết thúc phiên làm việc với văn bản, ta thực hiện:
A. Office Button→Close
C. Office Button→ Save
B. Nhấn tổ hợp phím Alt+F4
D. Office Button→Exit
Câu 27: Nhấn vào nút nào nếu muốn thay thế tự động tất cả các cụm từ tìm thấy?
A. Replace
Câu 28: Hai kiểu chữ việt phổ biến hiện nay:
A. Telex và Vni B. Telet và Vni
B. Close
C. Find next
D. Replace All
C. Telet và .Vn
D. Telex và Vni -
Câu 29: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) Để soạn thảo được văn bản bằng tiếng Việt cần phải có bộ gõ, bộ mã, và bộ phông.
II) Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt.
III) Bộ phông .VnTime ứng với bộ mã VNI.
A. I, II đúng, III sai
B. I đúng, II, III sai
C. I sai, II, III đúng
D. I, II, III đúng.
Câu 30: Chọn đáp án đúng nhất. Các bước tạo bảng:
A. Insert Insert Table Table
B. Insert Table Insert Table
D. Home Table Insert Table
C. Home Insert Table Table
Câu 31: Để quản lý tệp và thư mục ta dùng chương trình nào ?
A. Windows Explorer B. Microsoft Excel
C. Microsoft Word
D. Internet Explorer
Câu 32: Khi làm việc với bảng. Để xoá một cột đã chọn, ta thực hiện:
A. Design Rows & Columns Delete Columns
B. Design Rows & Columns Delete Rows
C. Layout Rows & Columns Delete Rows
D. Layout Rows & Columns Delete Columns
Câu 33: Để thực hiện chức năng gõ tắt
A. Office Button Proofing Word Options AutoCorrect Options
B. Page Layout Word Options Proofing AutoCorrect Options
C. Page Layout Proofing Word Options AutoCorrect Options
D. Office Button Word Options Proofing AutoCorrect Options
Câu 34: Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một
văn bản?
A. Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn.
C. Gõ văn bản - chỉnh sửa – trình bày – in ấn.
Câu 35: Để ngắt trang, ta thực hiện lệnh:
A. Home Page Break
B. Gõ văn bản – trình bày - chỉnh sửa – in ấn.
D. Gõ văn bản – trình bày – in ấn - chỉnh sửa.
B. Insert Page Break
D. Page Layout Page Break
C. Format Page Break
Câu 36: Để định dạng kiểu danh sách, ta có thể:
A. Ctrl + B
B. Chọn biểu tượng
C. Chọn biểu tượng
D. Ctrl + I
trên thanh Ribbon
trên thanh Ribbon
Câu 37: Việc nào dưới đây không phải là trình bày văn bản?
A. Sửa chính tả.
C. Chọn cỡ chữ.
B. Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn.
D. Thay đổi hướng giấy.
14
Câu 38: Khi thực hiện lệnh tìm kiếm như sau, những từ nào trong văn bản sẽ được tìm thấy?
A. Tin, tin
B. Tin
C. tin
D. TIN, Tin, tin
Câu 39: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) ASCII là bộ mã không hỗ trợ Tiếng Việt.
II) VNI – Times là phông chữ thuộc bộ mã VNI
III) Tahoma là phông chữ thuộc bộ mã Unicode
A. I sai, II, III đúng
Câu 40: Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế vào ô nào sau đây?
A. Match case B. Replace with C. Find Next D. Find what
B. I đúng, II, III sai
C. I, II, III đúng.
D. I, II đúng, III sai
15
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
1
Đáp án
Điểm
Câu
21
Đáp án
Điểm
B
D
0.25đ
0.25đ
D
A
D
A
C
A
B
C
A
D
C
D
A
C
C
D
B
A
B
C
C
B
D
A
D
A
B
B
A
D
D
C
B
C
A
B
C
B
2
3
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
16
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Tin Học Chương trình: Chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề 485
C. 4
Câu 1: Có bao nhiêu loại con trỏ trên màn hình:
A. 2
B. 1
D. 3
Câu 2: Nhấn vào nút nào nếu muốn thay thế tự động tất cả các cụm từ tìm thấy?
A. Replace B. Close C. Find next D. Replace All
Câu 3: Muốn định dạng hướng giấy, ta thực hiện:
A. Page Layout-->Page Setup-->Margins--> Orientation
B. Page Layout--> Paragraph-->Paper--> Orientation
C. Page Layout-->Paragraph-->Margins--> Orientation
D. Page Layout-->Page Setup-->Paper--> Orientation
Câu 4: Khi máy tính đang ở trạng thái hoạt động (hoặc bị "treo"), để nạp lại hệ thống (khởi động lại) ta thực
hiện cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A. Ấn nút công tắc nguồn (Power)
B. Rút dây nguồn điện nối vào máy tính
C. Ấn phím F10
D. Ấn tổ hợp phím CTRL+ALT+DELETE (hoặc nút RESET trên máy tính)
Câu 5: Để ngắt trang, ta thực hiện lệnh:
A. Format Page Break
C. Page Layout Page Break
Câu 6: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
B. Insert Page Break
D. Home Page Break
I) Nhấn phím Home di chuyển con trỏ văn bản về đầu văn bản
II) Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File Save, người dùng đều phải cung cấp tên tệp văn bản.
III) Nhấn phím Backspace để xoá kí tự trước con trỏ văn bản
A. I, III đúng, II sai
B. I đúng, II, III sai
C. I, II, III đúng.
D. I, II sai, III đúng
Câu 7: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản
II) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C để di chuyển phần văn bản đã được chọn
III) Nhấn phím Alt để xoá kí tự bên phải con trỏ văn bản
A. I đúng, II, III sai
B. I, II đúng, III sai
C. I sai, II, III đúng
D. I, II, III đúng.
Câu 8: Chức năng của nút lệnh
:
A. Mở đoạn văn bản được lưu gần nhất
C. Khôi phục thao tác vừa làm
B. Hủy bỏ thao tác vừa làm
D. Mở tệp văn bản vừa được lưu
Câu 9: Chọn đáp án đúng nhất. Các bước tạo bảng:
A. Insert Insert Table Table
B. Insert Table Insert Table
D. Home Table Insert Table
C. Home Insert Table Table
Câu 10: Cách nào sau đây giúp bật/tắt định dạng kiểu chữ in đậm:
A. Ctrl + I B. Ctrl + U C. Ctrl + N
D. Ctrl + B
Câu 11: Khái niệm bảng trong word là gì?
A. Là nơi để giáo viên giảng bài.
B. Là là phần mềm trình diễn do Microsoft phát triển.
C. Là cách tổ chức và trình bày thông tin dữ liệu theo hàng và cột.
D. Là phần mềm chuyên dùng để soạn thảo văn bản.
Câu 12: Để đánh số trang:
A. Insert Page Number
C. Page Layout Page Number
B. Office Button Page Number
D. View Page Number
Câu 13: Để mở hộp thoại định dạng trang ta thực hiện:
17
A. Format--> Paragraph
C. Page Layout--> Paragraph
B. Page Layout--> Page Setup
D. Format--> Page Setup
Câu 14: Để quản lý tệp và thư mục ta dùng chương trình nào ?
A. Internet Explorer
Câu 15: Để thực hiện chức năng thay thế:
A. Ctrl + A B. Ctrl + T
B. Microsoft Excel
C. Microsoft Word
D. Windows Explorer
D. Ctrl + F
C. Ctrl + H
Câu 16: Mục Line spacing trong hộp thoại Paragraph định dạng....
A. Kiểu chữ
C. Dòng đầu tiên
B. Kiểu gạch chân
D. Khoảng cách giữa các dòng
Câu 17: Để thực hiện chức năng gõ tắt
A. Office Button Word Options Proofing AutoCorrect Options
B. Office Button Proofing Word Options AutoCorrect Options
C. Page Layout Proofing Word Options AutoCorrect Options
D. Page Layout Word Options Proofing AutoCorrect Options
Câu 18: Hai kiểu chữ việt phổ biến hiện nay:
A. Telex và Vni -
B. Telex và Vni
C. Telet và Vni
D. Telet và .Vn
Câu 19: Để định dạng chỉ số dưới:
A. Home --> Paragraph--> Subscript
C. Home --> Font --> Superscript
B. Home --> Font--> Subscript
D. Home --> Paragraph --> Superscript
Câu 20: Để căn chỉnh nội dung bên trong của ô so với các đường viền ta chọn lệnh nào sau khi nháy nút
phải chuột?
A. Cell Alignment
C. Split Cells
B. Bullets and numbering
D. AutoFit
Câu 21: Với thông tin in văn bản ở hình bên dưới và nếu in 2 mặt thì cần ít nhất bao nhiêu tờ giấy
A. 10
B. 12
C. 13
D. 11
Câu 22: Để chọn các ô không liền kề trong cùng một bảng, ta thực hiện cách nào sau đây?
A. Giữ phím Alt và click chuột chọn các ô.
C. Giữ phím Ctrl và click chuột chọn các ô.
B. Giữ phím Ctrl + Alt và click chuột chọn các ô.
D. Giữ phím Shift và click chuột chọn các ô.
Câu 23: Việc nào dưới đây không phải là trình bày văn bản?
A. Sửa chính tả.
C. Chọn cỡ chữ.
B. Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn.
D. Thay đổi hướng giấy.
Câu 24: Khi làm việc với bảng. Để xoá một cột đã chọn, ta thực hiện:
A. Design Rows & Columns Delete Rows
B. Design Rows & Columns Delete Columns
C. Layout Rows & Columns Delete Columns
D. Layout Rows & Columns Delete Rows
Câu 25: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) ASCII là bộ mã không hỗ trợ Tiếng Việt.
II) VNI – Times là phông chữ thuộc bộ mã VNI
III) Tahoma là phông chữ thuộc bộ mã Unicode
A. I, II đúng, III sai
Câu 26: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện:
A. Kích thước của tệp
C. Ngày giờ thay đổi tệp
Câu 27: Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế vào ô nào sau đây?
B. I sai, II, III đúng
C. I đúng, II, III sai
D. I, II, III đúng.
D. Find what
B. Kiểu tệp
D. Tên thư mục chứa tệp
A. Match case
B. Replace with
C. Find Next
Câu 28: Nút lệnh
A. Sai
có chức năng thay đổi kích thước của hàng đúng hay sai?
B. Đúng
18
Câu 29: Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian (khi cần
làm việc trở lại chỉ cần di chuyển chuột hoặc ấn phím bất kỳ):
A. Restart
C. Stand by
B. Restart in MS DOS Mode
D. Shut down
Câu 30: Để kết thúc phiên làm việc với văn bản, ta thực hiện:
A. Nhấn tổ hợp phím Alt+F4
C. Office Button→Close
B. Office Button→ Save
D. Office Button→Exit
Câu 31: Chọn đáp án đúng nhất. Để khởi động Word, ta thực hiện:
A. Nhấp vào biểu tượng
B. Chọn nút Start→Shut down
C. Nhấp vào biểu tượng
Câu 32: Để thực hiện chức năng tìm kiếm:
D. Nhấp vào biểu tượng
C. Insert Find D. Home Find
A. Home Replace
B. Insert Replace
Câu 33: Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một
văn bản?
A. Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn.
C. Gõ văn bản - chỉnh sửa – trình bày – in ấn.
B. Gõ văn bản – trình bày - chỉnh sửa – in ấn.
D. Gõ văn bản – trình bày – in ấn - chỉnh sửa.
Câu 34: Từ hình 1, sau khi bôi đen 3 ô ở hàng 1 ta thực hiện lệnh nào để được như hình 2?
Hình 1
Hình 2
A. Layout Rows & Columns Split Cells…
B. Layout Rows & Columns Merge Cells….
C. Layout Rows & Columns Insert below…
D. Layout Rows & Columns Delete…
Câu 35: Để định dạng kiểu danh sách, ta có thể:
A. Ctrl + B
B. Chọn biểu tượng
C. Ctrl + I
trên thanh Ribbon
D. Chọn biểu tượng
trên thanh Ribbon
Câu 36: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:
I) Để soạn thảo được văn bản bằng tiếng Việt cần phải có bộ gõ, bộ mã, và bộ phông.
II) Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt.
III) Bộ phông .VnTime ứng với bộ mã VNI.
A. I, II, III đúng.
Câu 37: Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì ?
A. .TXTX B. .EXEX C. .COMX
B. I sai, II, III đúng
C. I đúng, II, III sai
D. I, II đúng, III sai
D. .DOCX
Câu 38: Để định dạng kiểu chữ:
A. Home --> Font --> Font style
C. Home --> Paragraph --> Font style
B. Insert --> Paragraph --> Font style
D. Insert --> Font --> Font style
19
Câu 39: Khi thực hiện lệnh tìm kiếm như sau, những từ nào trong văn bản sẽ được tìm thấy?
A. Tin, tin
B. Tin
C. tin
D. TIN, Tin, tin
Câu 40: Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Layout Rows & Columns Insert Below thì điều gì sẽ xảy ra?
A. Chèn thêm 2 hàng ở dưới hàng được chọn
C. Chèn thêm 1 hàng ở trên hàng được chọn
B. Chèn thêm 1 hàng ở dưới hàng được chọn
D. Chèn thêm 2 hàng ở trên hàng được chọn
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

