Đề kiểm tra Chất lượng đầu năm môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
KIỂM TRA CLĐN: LỚP 10 - NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: HÓA HỌC (Sáng)
Thời gian làm bài: 15phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1
Câu 1(3 điểm): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
t0
1/ Na + O2
Al2O3 + HCl
KOH + H2SO4
....
..... 2/
..... 3/
Câu 2(6 điểm): Tổng số hạt cơ bản của 1 nguyên tử X là 82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 22.Tính số khối và viết kí hiệu của nguyên tử X.
Câu 3(1 điểm):Trong tự nhiên Bo có 2 đồng vị 150B và151B . Nguyên tử khối trung bình của B là
10,81.Tính % khối lượng của 151B có trong H3BO3 (ChoH = 1; O = 16)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
KIỂM TRA CLĐN: LỚP 10 - NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: HÓA HỌC (Sáng)
Thời gian làm bài: 15phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 2
Câu 1(3 điểm): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
t0
1. C + O2
Fe2O3 + HCl
NaOH + HNO3
......
....
2.
....
3.
Câu 2(6 điểm): Tổng số hạt cơ bản của 1 nguyên tử X là 40, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 12.Tính số khối và viết kí hiệu của nguyên tử X.
63
65
Câu 3(1 điểm): Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị Cu và Cu . Nguyên tử khối trung bình của Cu là
29
29
65
63,54.Tính % khối lượng của Cu có trong CuCl2.(ChoCl = 35,5)
29
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
KIỂM TRA CLĐN: LỚP 10 - NĂM HỌC: 2016 – 2017
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
Môn: HÓA HỌC (Sáng)
Thời gian làm bài: 15phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1
Câu 1(3 điểm): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
t0
1/ Na + O2
Al2O3 + HCl
KOH + H2SO4
....
..... 2/
..... 3/
Câu 2(6 điểm): Tổng số hạt cơ bản của 1 nguyên tử X là 82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 22.Tính số khối và viết kí hiệu của nguyên tử X.
Câu 3(1 điểm):Trong tự nhiên Bo có 2 đồng vị 150B và151B . Nguyên tử khối trung bình của B là
10,81.Tính % khối lượng của 151B có trong H3BO3 (ChoH = 1; O = 16)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
KIỂM TRA CLĐN: LỚP 10 - NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: HÓA HỌC (Sáng)
Thời gian làm bài: 15phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 2
Câu 1(3 điểm): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
t0
1. C + O2
Fe2O3 + HCl
NaOH + HNO3
......
....
2.
....
3.
Câu 2(6 điểm): Tổng số hạt cơ bản của 1 nguyên tử X là 40, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 12.Tính số khối và viết kí hiệu của nguyên tử X.
63
65
Câu 3(1 điểm): Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị Cu và Cu . Nguyên tử khối trung bình của Cu là
29
29
65
63,54.Tính % khối lượng của Cu có trong CuCl2.(ChoCl = 35,5)
29
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Đề1
Câu 1: (3điểm) Mỗi phương trình đúng được 1 điểm ( thiếu cân bằng -0,25đ/ pt)
t0
a) C + O2 CO2
b) Al2O3 +6 HCl
2AlCl3 + 3H2O
c) 2KOH + H2SO4
Câu 2: ( 6điểm)
K2SO4 + 2H2O
Theo đề bài: 2Z + N = 82
2Z – N = 22
Giải hệ (1),(2):Z = 26
(1)
(1 điểm)
(1 điểm)
(1điểm)
(2)
N = 30
(1 điểm)
A = Z + N = 30 + 26 = 56(1 điểm)
56
Kí hiệu nguyên tử
X
(1 điểm)
26
Câu 3: (1 điểm)
10x + 11(100 – x) = 1081 Hoặc 10x + 11(1 – x) = 10,81(0,25 điểm)
x = 19 hoặc x= 0,19 mol
%
150B = 19 % ; % 151B = 81% hoặc 150B = 0,19 mol; 151B =0,81mol (0,25 điểm)
11*81*100%
151B
% m
=
=14,42%
(0,5 điểm)
(310,8116*3)*100
Đề2
Câu 1: (3điểm) Mỗi phương trình đúng được 1 điểm ( thiếu cân bằng -0,25đ/ pt)
t0
a) 4Na + O2 2Na2O
b) Fe2O3 +6 HCl
2FeCl3 + 3H2O
c) NaOH + HNO3
NaNO3 + H2O
Câu 2: ( 6điểm)
Theo đề bài: 2Z + N = 40
2Z – N = 12
(1)
(1 điểm)
(1 điểm)
(2)
Giải hệ (1),(2): Z = 13(1điểm)
N = 14(1 điểm)
A = Z + N = 13 + 14 = 27(1 điểm)
27
13
Kí hiệu nguyên tử
X
(1 điểm)
Câu 3: (1 điểm)
63x + 65(100 – x) = 6354 Hoặc 63x + 65(1 – x) = 63,54(0,25 điểm)
x = 73 hoặc x = 0,73 mol
63
29
65
63
29
65
29
%
Cu = 73 % ; % Cu = 27%hoặc Cu =0, 73mol ; Cu = 0, 27mol (0,25 điểm)
29
65*27*100%
(63,54 35,5*2)*100
65
29
% m
=
=13,04%
(0,5 điểm)
Cu
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Chất lượng đầu năm môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_dau_nam_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_20.doc

