Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII: Lớp 12  
NĂM HỌC 2015 – 2016  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
Cấp độ  
Nhận biết  
Vận dụng  
Thấp  
Thông hiểu  
Cộng  
Chủ đề  
cao  
NGUỒN GỐC SỰ Nêu được trinh tự  
Giải thích sự  
tương tác của  
các đại phân tử  
hữu cơ  
NGUỒN GỐC SỰ  
SÔNG  
SÔNG  
các gioạn tiến hóa  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 2  
Điểm: 0.5  
Số điểm: 0.25  
Nêu được ý nghĩa  
hóa thạch và hiện  
tượng trôi dạt lục  
địa  
Số điểm: 0.25  
Số điểm:  
Số điểm:  
Điểm: 0.5  
SỰ PHÁT TRIỂN  
CỦA SINH GIỚI  
QUA CÁC ĐAI  
ĐỊA CHẤT  
SỰ PHÁT TRIỂN  
CỦA SINH GIỚI  
QUA CÁC ĐAI  
ĐỊA CHẤT  
Số câu: 2  
Số câu: 2  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 2  
Điểm: 0.5  
SỰ PHÁT SINH  
LOÀI NGƯỜI  
Số điểm: 0.5  
Trình bày được  
khái quát về sự  
phát sinh loài  
người  
Số điểm:  
Số điểm:  
Số điểm:  
Điểm: 0.5  
SỰ PHÁT SINH  
LOÀI NGƯỜI  
Phân tích điểm  
khác nhau giữa  
người và vượn  
người.  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 2  
Điểm:0.5  
Số điểm: 0.25  
Số điểm: 0.25  
Số điểm:  
Số điểm:  
Điểm:0.5  
MÔI TRƯỜNG  
SỐNG VÀ CÁC  
NHÂN TỐ SINH  
THÁI  
Nêu được khái Phân tích sự tác Vận dụng  
niệm về giới hạn động của nhân tố Làm bài tập nhỏ  
MÔI TRƯỜNG  
SỐNG VÀ CÁC  
NHÂN TỐ SINH  
THÁI  
sinh thái  
sinh thái  
Số câu: 4  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu: 4  
Điểm:1.0  
Số điểm: 0.5  
Số điểm: 0.25  
Số điểm: 0.25  
Số điểm  
Điểm:1.0  
QUẦN THỂ SINH Nêu khái niệm quan Giải thích sự  
QUẦN THỂ SINH  
VẬT VÀ CÁC  
MỐI QUAN HỆ  
GIỮA CÁC CÁ  
THỂ TRONG  
QUẦN THỂ  
Số câu: 2  
VẬT VÀ CÁC  
MỐI QUAN HỆ  
GIỮA CÁC CÁ  
THỂ TRONG  
QUẦN THỂ  
Số câu: 2  
hệ cạnh tranh  
cạnh tranh giữa  
các cá thể cùng  
loài  
Số câu:1  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu:  
Điểm: 0.5  
Số điểm:0.25  
Số điểm:0.25  
Số điểm:  
Số điểm:  
Điểm: 0.5  
CÁC ĐẶC  
Nêu khái niệm tuổi Phân tích vai trò  
sinh thái và ý nghĩa của nhóm tuổi  
sinh thái của kiểu quần thể sinh vật  
phân bố đồng đều  
CÁC ĐẶC  
TRƯNG CƠ BẢN  
CỦA QUẦN THỂ  
SINH VẬT  
TRƯNG CƠ BẢN  
CỦA QUẦN THỂ  
SINH VẬT  
của các cá thể  
trong quần thể.  
Số câu: 3  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
Số điểm: 0.5  
Số điểm: 0.25  
Số điểm:  
Số điểm:  
Điểm: 0.75  
CÁC ĐẶC  
Trình bày được Giải thích con Liên hệ thực tế về  
kích thước tối đa đường tăng tăng trưởng của  
CÁC ĐẶC  
TRƯNG CƠ BẢN  
CỦA QUẦN THỂ  
SINH VẬT(tt)  
TRƯNG CƠ BẢN  
CỦA QUẦN THỂ  
SINH VẬT(tt)  
của quần thể?  
trưởng của quần quần thể sinh vật  
thể sinh vật trong  
tự nhiên .  
Số câu 3  
Số câu: 1  
Số câu:1  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu 3  
Điểm: 0.75  
Số điểm:0.25  
Khái quát biến  
động số lượng?  
Số điểm: 0.25  
Số điểm: 0.25  
Từ liên hệ thực  
tế vận dụng làm  
2 bài tập nhỏ  
Số điểm:  
Điểm: 0.75  
BIẾN ĐỘNG SỐ  
LƯỢNG CÁ THỂ  
CỦA QUẦN THỂ  
SINH VẬT  
BIẾN ĐỘNG SỐ  
LƯỢNG CÁ THỂ  
CỦA QUẦN THỂ  
SINH VẬT  
Số câu: 3  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 2  
Số câu:  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
QUẦN XÃ SINH  
VẬT VÀ MỘT SỐ sinhvật? Nêu ví dụ  
ĐẶC TRƯNG CƠ  
BẢN CỦA QUẦN  
Số điểm: 0.25  
khái niệm quần xã  
Số điểm:  
Số điểm: 0.5  
Vận dụng làm  
bài tập  
Số điểm:  
Điểm: 0.75  
QUẦN XÃ SINH  
VẬT VÀ MỘT SỐ  
ĐẶC TRƯNG CƠ  
BẢN CỦA QUẦN  
XÃ SINH VẬT  
Số câu: 3  
XÃ SINH VẬT  
Số câu: 3  
Số câu: 2  
Số câu:  
Số câu: 1  
Số câu:  
Điểm: 0.75  
DIỄN THẾ SINH Trinh bày diễn thế  
THÁI  
Số điểm: 0.5  
Số điểm:  
Số điểm: 0.25  
Áp dụng vào thực  
tế phân tích 2 ví  
dụ để xác định  
các diễn thế sinh  
thái.  
Số điểm:  
Điểm: 0.75  
DIỄN THẾ SINH  
THÁI  
sinh thái là  
Số câu: 3  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 2  
Số câu:  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
HỆ SINH THÁI  
Số điểm: 0.25  
Nêu được các khái  
niệm về hệ sinh thái  
và thành phần của  
hệ sinh thái?  
Số điểm:  
Số điểm: 0.5  
Liên hệ thực tế  
về hệ sinh thái tự  
nhiên  
Số điểm:  
Điểm: 0.75  
HỆ SINH THÁI  
Số câu: 3  
Số câu: 2  
Số câu:  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
Số điểm: 0.5  
Số điểm:  
Số điểm:0.25  
Áp dụng làm 1  
bài tập nhỏ  
Số điểm:  
Điểm: 0.75  
TRAO ĐỔI VẬT  
CHẤT TRONG  
HỆ SINH THÁI  
Nêu được ví dụ  
sinh vật trong  
chuỗi thức ăn.  
Giải thích mối  
quan hệ giữa  
lưới thức ăn và  
bậc dinh dưỡng  
và phân tích  
nhóm sinh vật trả  
lại NL cho môi  
trường?  
TRAO ĐỔI VẬT  
CHẤT TRONG  
HỆ SINH THÁI  
Số câu: 4  
Số câu:1  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 4  
Điểm: 1.0  
Số điểm: 0.25  
Số điểm: 0.5  
Số điểm: 0.25  
Số điểm:  
Điểm: 1.0  
CHU TRÌNH  
SINH ĐỊA HÓA  
VÀ SINH QUYỂN hóa ?  
Trình bày được chu Phân tích khai  
trình trình sinh địa thác hợp lý tài  
CHU TRÌNH  
SINH ĐỊA HÓA  
VÀ SINH QUYỂN  
nguyên  
thiên  
nhiên  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
Số câu: 1  
Số điểm: 0.25  
Số câu: 2  
Số điểm: 0.5  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
DÒNG NĂNG  
LƯỢNGTRONG  
HỆ SINH THÁI  
VÀ HIỆU SUẤT  
SINH THÁI  
Số câu: 3  
Nêu được khái  
niệm dòng năng  
lượng và hiệu suất  
sinh thái  
Liên hệ thực tế  
về bảo vệ tài  
nguyên rừng  
DÒNG NĂNG  
LƯỢNGTRONG  
HỆ SINH THÁI  
VÀ HIỆU SUẤT  
SINH THÁI  
Số câu: 3  
Số câu: 2  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Ts câu: 10  
Ts điểm: 2.5  
Tỷ lệ %: 25  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số điểm:  
Ts câu:  
Ts điểm:  
Tỷ lệ %  
Điểm: 0.75  
Số điểm: 0.5  
Ts câu: 20  
Ts điểm:5.0  
Tỷ lệ %: 50  
Số điểm: 2.5  
Ts câu: 11  
Ts điểm: 2.5  
Tỷ lệ %: 25  
Điểm: 0.75  
T số câu: 40  
Tg số điểm: 10  
Tỷ lệ %: 100%  
T số câu: 40  
Tsố điểm: 10  
Tỷ lệ %: 100%  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HKII - Lớp 12  
NĂM HỌC 2015 – 2016  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
Thời gian:45 phút  
Họ và tên……………………………………Lớp…………  
Mã đề thi 132  
Câu 1: Diễn thế sinh thái là:  
A. Quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự thay đổi của môi trường.  
B. Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.  
C. Quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.  
D. Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi  
trường.  
Câu 2: Núi lở lấp đầy một hồ nước ngọt. Sau một thời gian, cỏ cây mọc lên, dần trở thành một khu  
rừng nhỏ ngay trên chỗ trước kia là hệ sinh thái nước đứng. Đó là:  
A. Diễn thế nguyên sinh.  
C. Diễn thế phân huỷ.  
B. Diễn thế thứ sinh.  
D. Biến đổi tiếp theo.  
Câu 3: Hai loài ếch cùng sống trong một hồ nước, số lượng của loài A giảm chút ít, còn số lượng của  
loài B giảm đi rất mạnh. Điều đó chứng minh cho mối quan hệ:  
A. Cạnh tranh.  
B. Hội sinh.  
C. Ưc chế - cảm nhiễm.  
D. Vật ăn thịt – con mồi.  
Câu 4: Hệ sinh thái là gì?  
A. Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần.  
B. Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.  
C. Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.  
D. Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.  
Câu 5: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm:  
A. Suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.  
B. Tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.  
C. Giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng  
cung cấp nguồn sống của môi trường.  
D. Tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.  
Câu 6: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ nguồn nước trên Trái đất:  
A. Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng.  
C. Cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn.  
B. Bảo vệ nguồn nước sạch, chống ô nhiễm.  
D. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước.  
Câu 7: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng  
A. Ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng.  
B. Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên.  
C. Vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư.  
D. Chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất.  
Câu 8: Khoảng thuận lợi là:  
A. Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.  
B. Khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu  
đựng được.  
C. Khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt  
nhất.  
D. Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.  
Câu 9: Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật  
hiếm dần. Đây là:  
A. Diễn thế phân huỷ.  
C. Diễn thế thứ sinh.  
B. Biến đổi tiếp theo.  
D. Diễn thế nguyên sinh.  
Câu 10: Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là:  
A. Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.  
B. Làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường.  
C. Duy trì mật độ hợp lí của quần thể.  
D. Tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.  
Câu 11: Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học  
nào?  
A. Trồng các cây lâu năm.  
C. Trồng các cây họ Đậu.  
B. Trồng các cây một năm.  
D. Bổ sung phân đạm hóa học.  
Câu 12: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít  
hẳn là biểu hiện:  
A. Biến động tuần trăng.  
C. Biến động nhiều năm.  
B. Biến động theo mùa.  
D. Biến động không theo chu kì.  
Câu 13: Quần thể bị diệt vong khi mất đi một số nhóm trong các nhóm tuổi sau đây:  
A. Đang sinh sản và sau sinh sản.  
C. Trước sinh sản và đang sinh sản.  
B. Trước sinh sản và sau sinh sản.  
D. Đang sinh sản.  
Câu 14: Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?  
A. Ếch nhái ven hồ.  
C. Rái cá trong hồ.  
B. Khuẩn lam trong hồ.  
D. Ba ba ven sông.  
Câu 15: Quan hệ cạnh tranh là:  
A. Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc cạnh tranh nhau con cái.  
B. Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng.  
C. Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc nơi ở của quần thể.  
D. Các cá thể trong quần thể cạnh tranh giành nhau con cái để giao phối.  
Câu 16: Lưới thức ăn và bậc dinh dưỡng được xây dựng nhằm:  
A. Mô tả quan hệ dinh dưỡng và nơi ở giữa các loài trong quần xã.  
B. Mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.  
C. Mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã.  
D. Mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần thể.  
Câu 17: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua:  
A. Quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã.  
B. Quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã.  
C. Quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài.  
D. Quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn.  
Câu 18: Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:  
A. Nhiệt độ.  
B. Gió.  
C. Độ ẩm.  
D. Ánh sáng.  
Câu 19: Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:  
A. Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải.  
B. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.  
C. Sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.  
D. Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.  
Câu 20: Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một khoảng thời gian nhất  
định trong năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian khác thì hầu như giảm hẳn. Như vậy, quần thể  
này.  
A. Biến động số lượng theo chu kì năm.  
B. Biến động số lượng theo chu kì mùa.  
C. Biến động số lượng không theo chu kì . D. Không phải là biến động số lượng.  
Câu 21: Quần xã sinh vật là:  
A. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng  
có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.  
B. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và  
chúng ít quan hệ với nhau.  
C. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và  
chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.  
D. Một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời  
gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.  
Câu 22: Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:  
A. Hợp tác.  
B. Kí sinh.  
C. Cộng sinh.  
D. Hội sinh.  
Câu 23: Tuổi sinh thái là:  
A. Tuổi thọ tối đa của loài.  
C. Tuổi bình quần của quần thể.  
B. Tuổi thọ do môi trường quyết định.  
D. Thời gian sống thực tế của cá thể.  
Câu 24: Ý nghĩa của hoá thạch là  
A. Bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.  
B. Xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.  
C. Bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.  
D. Xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.  
Câu 25: Sự tương tác giữa các đại phân tử nào dẫn đến hình thành sự sống?  
A. Prôtêin-saccarit.  
B. Prôtêin-Prôtêin.  
C. Prôtêin-axitnuclêic.  
D. Prôtêin-saccarit-axitnuclêic.  
Câu 26: Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:  
A. Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học.  
B. Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học.  
C. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học.  
D. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học.  
Câu 27: Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn  
châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là:  
A. rắn hổ mang.  
C. rắn hổ mang và chim chích.  
B. chim chích và ếch xanh.  
D. Châu chấu và sâu.  
Câu 28: Trôi dạt lục địa là hiện tượng  
A. Liên kết của các lục địa tạo thành siêu lục địa Pangaea.  
B. Di chuyển của các lục địa, lúc tách ra lúc thì liên kết lại.  
C. Tách ra của các lục địa dẫn đến sự biến đổi mạnh mẽ về khí hậu và sinh vật.  
D. Di chuyển của các phiến kiến tạo do sự chuyển động của các lớp dung nham nóng chảy.  
Câu 29: Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, … là những ví dụ về:  
A. Hệ sinh thái trên cạn.  
C. Hệ sinh thái tự nhiên.  
B. Hệ sinh thái nước ngọt.  
D. Hệ sinh thái nhân tạo.  
Câu 30: Năng lượng được trả lại môi trường do hoạt động của nhóm sinh vật:  
A. Sinh vật phân giải.  
B. Sinh vật sản xuất.  
C. Động vật ăn thực vật.  
D. Động vật ăn động vật.  
Câu 31: Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?  
A. Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành người.  
B. Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh.  
C. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.  
D. Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người.  
Câu 32: Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật phân hủy:  
A. Vi khuẩn.  
B. Sâu bọ.  
C. Bọ rùa.  
D. Nhện.  
Câu 33: Khỏang giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong trong khoảng đó sinh vật có thể  
tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là:  
A. Ổ sinh thái.  
B. Giới hạn sinh thái. C. Sinh cảnh.  
D. Môi trường.  
Câu 34: Trong chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau đây?  
A. Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật.  
B. Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật.  
C. Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật.  
D. Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vậ.t  
Câu 35: Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là  
A. Biến động di truyền.  
C. Biến động cấu trúc.  
B. Biến động kích thước.  
D. Biến động số lượng.  
Câu 36: Điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo của vượn người với người là  
A. Cấu tạo của bộ răng.  
C. Cấu tạo tay và chân.  
B. Cấu tạo và kích thước của bộ não.  
D. Cấu tạo của bộ xương.  
Câu 37: Năng lượng được chuyển cho bậc dinh dưỡng sau từ bậc dinh dưỡng trước nó khoảng bao  
nhiêu %?  
A. 10%.  
Câu 38: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:  
A. Tăng dần đều. B. Đường cong chữ S.C. Giảm dần đều. D. Đường cong chữ J.  
B. 50%.  
C. 70%.  
D. 90%.  
Câu 39: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm  
đen, trôi, chép,....vì:  
A. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.  
B. Tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.  
C. Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.  
D. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.  
Câu 40: Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp  
nguồn sống thì gọi là:  
A. Kích thước tối thiểu.  
C. Kích thước bất ổn.  
B. Kích thước tối đa.  
D. Kích thước phát tán.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM  
MÔN ĐỀ KT HKII SINH 12 2015-2016  
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM  
Mã đề: 132  
ĐÁP ÁN  
BIỂU ĐIỂM  
1.B 2.A 3.A 4.D 5.C 6.C 7.D 8.C 9.C 10.A  
11.C 12.D 13.C 14.B 15.A 16.B 17.D 18.D 19.B 20.B  
21.D 22.A 23.D 24.C 25.C 26C 27.B 28.D 29.D 30.A  
31.C 32.A 33.B 34.A 35.D 36.B 37.A 38.B 39.A 40.B  
Mỗi câu 0,25 điểm  
doc 7 trang Thùy Anh 18860 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_12_ma_de_132_nam_hoc_2.doc