Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ :TOÁN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn: HÌNH 12 Thời gian làm bài: 45 phút;  
(25 câu trắc nghiệm)  
Họ, tên thí sinh:.............................................................Lớp: ...................  
Câu 1: Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:  
Mã đề thi 357  
A. Hai mươi  
B. Ba mươi  
C. Mười sáu  
D. Mười hai  
Câu 2: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là B, chiều cao h được tính bằng công thức  
B
h
1
1
A. V   
B. B Bh  
C. V B.h  
D. V B.h  
3
2
Câu 3: Cho khối chóp S.ABC có  
tam giác ABC vuông tại  
B
,
AB a, AC a 3. Tính thể tích  
SA ABC ,  
khối chóp S.ABC biết rằng SB a 5  
a3  
6
a3  
2
a3  
6
a3 15  
A.  
B.  
C.  
D.  
6
3
4
6
Câu 4: Cho khối hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình bình hành AB=a,  
AD=2a, BAD 600 , góc hợp bởi D' A và đáy bằng 600 . Tính VABCD.A'B'C 'D'  
·
3a3  
6a3  
4a3  
5a3  
A.  
B.  
C.  
D.  
a 10  
0
·
Câu 5: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C ' có AA'   
, AC a 2, BC a, ACB 135 . Hình chiếu vuông  
4
góc của C ' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AB. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C ' là  
a3 a3  
a3  
7
a3  
6
5
3
A.  
B.  
C.  
D.  
8
8
8
8
Câu 6: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm DC. Tính khoảng cách từ M đến mp(ABC).  
a 6  
a 6  
a 6  
A.  
B.  
C.  
D.  
a
6
4
3
   
Câu 7: Cho(H) lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đáy là tam giác vuông cân tại B, AC= a 2 biết góc giữa (AB C ) và  
đáy bằng 600. Thể tích của (H) bằng:  
3a3  
3a3  
3a3  
A.  
B. 6a3  
C.  
D.  
2
3
6
Câu 8: Cho lăng trụ ABC.A'B'C ' có đáy là tam giác đều cạnh  
a
.Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng  
(ABC) là trung điểm của cạnh AB , góc giữa đường thẳng A'C và mặt đáy bằng 600 . Khoảng cách từ điểm  
đến mặt phẳng (ACC ' A') là.  
B
a 3  
4
6a 6  
3
3 13a  
5a 6  
3
A.  
B.  
C.  
D.  
13  
Câu 9: Số cạnh của một hình bát diện đều là:  
A. Mười hai B. Tám  
C. Mười sáu  
D. Mười  
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt  
phẳng vuông góc với đáy. Tính chiều cao của khối chóp S.ACD.  
a
a
2a  
a
A.  
2
3
3
4
B.  
C.  
D.  
Câu 11: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của A’ xuống  
450  
(ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (ACC’A’) tạo với đáy góc  
. Tính thể tích khối lăng trụ này  
a3 3  
a3  
2a3 3  
3a3  
A.  
B.  
C.  
D.  
3
16  
3
16  
VS.ABCD  
Câu 12: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O. Tính tỉ số  
VS.OBC  
A. 3  
B. 5  
C. 2  
D. 4  
Câu 13: Cho khối hộp chữ nhật có chiều dài bằng 3, chiều rộng bằng 2, chiều cao bằng 4 thì có thể tích bằng:  
Trang 1/2 - Mã đề thi 357  
A. 20  
B. 18  
C. 24  
D. 16  
Câu 14: Cho tứ diện đều cạnh a. Chiều cao khối tứ diện đó bằng:  
2a 3  
a 6  
2a 6  
2a  
B.  
3
3
3
3
A.  
C.  
D.  
Câu 15: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng a. VC.A'B'C ' bằng:  
a3  
3
a3  
3
a3  
3
2a3  
A.  
6
3
4
3
B.  
C.  
D.  
Câu 16: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D' có cạnh bên bằng 4a và đường chéo 5a. Tính thể tích khối lăng  
trụ này  
A. 12a3  
B. 18a3  
C. 3a3  
D. 9a3  
Câu 17: Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a . Thể tích của (H) bằng:  
a3  
2
a3  
3
a3  
3
a3  
3
2
4
2
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, CB=a, CA a 3 . Tam giác SAB đều và nằm  
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)  
4a 39  
2a 39  
3a 39  
a 39  
13  
13  
13  
13  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 19: Cho lăng trụ tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và điểm A' cách đều A,B,C biết  
2a 3 .Thể tích lăng trụ là.  
AA' =  
3
a3 6  
4
a3 10  
4
a3 3  
4
a3 5  
4
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 20: Cho khối chóp S.ABC. Gọi M là trung điểm của SA, N thuộc cạnh SB sao cho NB=2NS. Tính tỉ số  
VS.MNC  
VS.ABC  
2
3
1
2
1
4
1
3
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 21: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB=a, AD=3a, BC=2a, SA (ABCD) và  
góc giữa SB và mặt phẳng (SAD) bằng 300 . Tính giữa SB và CD.  
4a 2  
3a 2  
3a 2  
2a 6  
3
2
2
3
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 22: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy a và ASB60o . Tính thể tích hình chóp  
a3  
2
a3  
3
a3  
2
a3  
3
A.  
B.  
C.  
D.  
3
3
6
6
    
Câu 23: Chiều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh  
BC a 2, AB 3a bằng  
A. a 2  
B. 2a 2  
C. a3  
2
D. 2a 3  
Câu 24: Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AC = a , ACB  
=
60 o biết BC' hợp với (AA'C'C) một góc 300. Thể tích khối lăng trụ đã cho là  
A. a3  
6
B. a3  
3
C. a3  
7
D. a3  
5
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a . Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong  
mặt phẳng vuông góc với đáyABCD. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.  
a3  
3
a3  
3
a3  
3
A. a3  
3
B.  
C.  
D.  
3
6
2
Điền vào Đáp án đúng vào bảng sau  
Câu  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25  
Đ.Án  
Trang 2/2 - Mã đề thi 357  
doc 2 trang Thùy Anh 9580 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hinh_hoc_lop_12_ma_de_357_nam_hoc_2016_2.doc