Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀ KIỂM TRA HK2 NĂM HỌC 2016-2017
MÔN TIN HỌC 12
TỔ: TIN – CÔNG NGHỆ
Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề: 134
Họ, tên học sinh:............................................................Lớp:..............
Phần I. Trắc nghiệm: (học sinh điền dấu X vào ô có đáp án đúng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A
B
C
D
Câu 1: Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:
A. Hình ảnh. B. Họ tên người dùng. C. Chữ ký. D. Tên tài khoản và mật khẩu.
Câu 2: Thao tác trên dữ liệu có thể là:
A. Thêm bản ghi B. Xoá bản ghi
C. Sửa bản ghi
D. Tất cả đáp án trên
Câu 3: Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng
thi. Ta chọn khoá chính là :
A. STT
Câu 4: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B. Hàng C. Cột
Câu 5: Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:
B. Số báo danh
C. Họ tên học sinh
D. Phòng thi
D. Bảng
A. Đọc dữ liệu.
C. Thêm dữ liệu
B. Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu
D. Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu.
Câu 6: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất
thiết phải thực hiện?
A. Mô tả nội dung
C. Đặt kích thước
B. Chọn kiểu dữ liệu
D. Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
Câu 7: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
A. Địa chỉ của các bảng
C. Tên trường
B. Thuộc tính khóa
D. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
Câu 8: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:
A. Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết B. Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
C. Thêm, sửa, xóa bản ghi
D. Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
Câu 9: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
A. DanhMucSach, HoaDon B. HoaDon, LoaiSach
Câu 10: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
C. HoaDon
D. DanhMucSach, LoaiSach
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B. Cột
C. Hàng D. Bảng
Câu 11: Chỉnh sửa dữ liệu là:
A. Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
B. Xoá một số thuộc tính
C. Xoá một số quan hệ
D. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
Câu 12: Xoá bản ghi là :
A. Xoá một hoặc một số quan hệ
C. Xoá một hoặc một số bộ của bảng
B. Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu
D. Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng
Câu 13: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?
A. Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu
C. Khóa và khóa chính
B. Khóa chính
D. Tất cả các trường của bảng
Câu 14: Cho các thao tác sau :
B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
A. B1-B2-B3-B4
B. B1-B3-B2-B4
C. B2-B1-B2-B4
D. B1-B3-B4-B2
Câu 15: Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
A. Hiển thị và cập nhật dữ liệu
B. Tạo báo cáo thống kê số liệu
C. Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu
Câu 16: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Hàng
Câu 17: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Hàng B. Bảng C. Cột D. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Câu 18: Cho bảng dữ liệu sau:
B. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
C. Cột
D. Bảng
Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A. Tên các thuộc tính bằng chữ Việt
C. Không có thuộc tính tên người mượn
B. Có một cột thuộc tính là phức hợp
D. Số bản ghi quá ít.
Câu 19: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
A. Cột (Field) B. Bảng (Table) C. Báo cáo (Report) D. Hàng (Record)
Câu 20: Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường
SOBH làm khoá chính hơn vì :
A. Trường SOBH là trường ngắn hơn
B. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
C. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
D. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
Câu 21: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng
người dùng khác nhau
B. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
D. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
Câu 22: Nhận dạng người dùng là chức năng của:
A. Hệ quản trị CSDL
B. Người quản trị.
C. Người đứng đầu tổ chức.
D. CSDL
Câu 23: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A. Tạo cấu trúc bảng
B. Chọn khoá chính
C. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
D. Nhập dữ liệu ban đầu
Câu 24: Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:
A. Sắp xếp, lọc các bản ghi
B. Thực hiện tính toán đơn giản
C. Tất cả các chức năng trên
D. Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
Câu 25: Người có chức năng phân quyền truy cập là:
A. Người dùng
C. Người quản trị CSDL.
B. Người viết chương trình ứng dụng.
D. Lãnh đạo cơ quan.
Phần II. Tự luận: (học sinh làm trên giấy vỡ)
Câu 1: Để bảo mật thông tin trong các hệ cơ sở dữ liệu chúng ta cần phải nắm về chính sách và ý thức như
thế nào?
Câu 2: cho các bảng sau:
HOADON: SOHD, NGAY, MACAYXANG.
HANGHOA: MAHH, TENHH, SOLUONG, DONGIA.
CHITIETBANLE: SOHD, MAHH, SOLUONG.
CAYXANG: MACAYXANG, TENCAYXANG, DIACHI.
Hãy xác định khóa chính của các bảng:
BẢNG
HOADON
HANGHOA
CHITIETBANLE
CAYXANG
KHÓA CHÍNH
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_12_nam_hoc_2016_2017_tr.pdf

