Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 11 - Mã đề: 125 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) – LỚP 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Sinh học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ 125
(Không kể thời gian phát đề)
Đề ra: (Đề có 03 trang)
C©u 1 :
Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thể:
A. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi
trường
B. Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào
C. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
D. Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật
C©u 2 :
Sắp xếp các vai trò của các nguyên tố tương ứng với từng nguyên tố:
STT Tên nguyên tố Các vai trò
a. Tham gia cấu trúc Prôtêin, axít nuclếic
1
2
3
4
5
Nitơ
Phốt pho
Can xi
Lưu huỳnh
Magiê
b. Là thành phần của Prôtêin
c. Tham gia cấu trúc diệp lục, hoạt hoá enzin
d. Tham gia cấu trúc thành tế bào, màng, tế bào, hoạt hoá enzin
e. Thành phần của axít nuclêic, ATP, phốt pholipít, côenzin
B. 1-a, 2-e, 3-d, 4-c, 5-b
A. 1-a, 2-e, 3-d, 4-b, 5-c
C. 1-a, 2-e, 3-c, 4-b, 5-d
D. 1-e, 2-a, 3-d, 4-b, 5-c
C©u 3 :
Dưới bóng cây mát hơn dưới mái che bằng vật liệu xây dựng vì:
A. Vật liệu xây dựng hấp thụ nhiệt làm cho nhiệt độ tăng cao, còn lá cây thoát hơi nước làm hạ nhiệt môi
trường xung quanh giúp CO2 khuếch tán vào bên trong lá
B. Vật liệu xây dựng toả nhiệt làm môi trường xung quanh nóng hơn
C. Cả 2 đều có quá trình trao đổi chất nhưng ở cây quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh hơn
D. Vật liệu xây dựng và cây đều thoát hơi nước nhưng cây thoát mạnh hơn
C©u 4 :
Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:
A. Khử APG thành ALPG ==> cố định CO2 ==> tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)
B. Cố định CO2 ==> khử APG thành ALPG ==> tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) ==> cố định CO2
C. Khử APG thành ALPG ==> tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) ==> cố định CO2
D. Cố định CO2==> tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) ==> khử APG thành ALPG
C©u 5 :
Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:
A. Lúa, khoai, sắn, đậu
C. Rau dền, kê, các loại rau
B. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng
D. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu
C©u 6 :
Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?
A. Vì ban đem khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này
B. Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm
C. Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2
D. Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước
C©u 7 :
Điều nào không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước
A. Vận chuyển nước, ion khoáng
B. Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp
C. Cung cấp năng lượng cho lá
D. Hạ nhiệt độ cho lá
C©u 8 :
Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình canvin là:
A. RiDP B. APG
C©u 9 :
C. AMP
D. ALPG
Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác
A. Áp suất của lá B. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu
C. Trọng lực
D. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
C©u 10 :
Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?
A. Ở nhóm thực vật C4 và CAM
C. Chỉ ở nhóm thực vật C3
C©u 11 :
B. Chỉ ở nhóm thực vật CAM
D. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM
Khi tế bào khí khổng mất nước thì:
A. Vách mỏng căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại
B. Vách (mép) mỏng hết căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại
C. Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng đóng lại
D. Vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại
1
C©u 12 :
Sự trao đổi nước ở thực vật C4 khác với thực vật C3 như thế nào?
A. Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước cao hơn
B. Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn
C. Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước nhiều hơn
D. Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước ít hơn
C©u 13 :
Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim
A. Caboxilaza B. Nuclêaza C. Nitrôgenaza
C©u 14 :
D. Amilaza
ATP, NADPH và
Sản phẩm của pha sáng gồm có:
A. ATP, NADP+ và O2
B. ATP, NADPH và O2
C©u 15 :
C. ATP, NADPH
D.
CO2
Nhận định nào không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của một số nhân tố tới sự thoát hơi nước?
A. Các nhân tố ảnh hưởng đến độ mở của khí khổng sẽ ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước
B. Vào ban đêm, cây không thoát hơi nước vì khí khổng đóng lại khi không có ánh sáng
C. Một số ion khoáng cũng ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước do nó điều tiết độ mở của khí khổng
D. Điều kiện cung cấp nước và độ ẩm không khí ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước
C©u 16 :
Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng
A. Ion khoáng
C. Ánh sáng
C©u 17 :
B. Nhiệt độ
D. Hàm lượng nước
Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử (
-
NO3
N2) là
A. Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng
C. Bón phân vi lượng thích hợp
B. Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất
D. Khử chua cho đất
C©u 18 :
Dạng nitơ nào cây có thể hấp thu được?
-
-
-
A. NO2 và N2
B. NO2 và NO3
-
+
-
+
C. NO3 và NH4
C©u 19 :
D. NO2 và NH4
Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?
A. Thụ động
C. Thụ động và chủ động
C©u 20 :
B. Chủ động
D. Thẩm tách
Nước được vận chuyển trong thân theo mạch gỗ từ dưới lên, do nguyên nhân nào?
A. Lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước và lực đẩy của rễ do áp suất rễ
B. Lực liên kết trong dung dịch keo của chất nguyên sinh
C. Lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước
D. Lực đẩy của rễ do áp suất rễ
C©u 21 :
Rễ cây phát triển thế nào để hấp thụ nước và ion khoáng đạt hiệu quả cao?
A. Phát triển đâm sâu, lan rộng, tăng số lượng lông hút
B. Theo hướng tăng nhanh về số lượng lông hút
C. Phát triển nhanh về chiều sâu để tìm nguồn nước
D. Phát triển mạnh trong môi trường có nhiều nước
C©u 22 :
Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?
A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống
B. Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể
C. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
D. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào
C©u 23 :
Trên lá cây, khí khổng phân bố ở:
A. Phân bố ở mặt trên, mặt dưới, hoặc cả 2 mặt tùy thuộc từng loài cây
B. Chỉ phân bố ở mặt trên của lá
C. Luôn luôn phân bố ở cả mặt dưới và mặt trên của lá
D. Chỉ phân bố ở mặt dưới của lá
C©u 24 :
Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:
A. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống
C. Qua mạch gỗ
B. Từ mạch gỗ sang mạch rây
D. Từ mạch rây sang mạch gỗ
C©u 25 :
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
A. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
D. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C©u 26 :
Hệ sắc tố quang hợp bao gồm:
A. Diệp lục a và carotenoit
C. Diệp lục b và carotenoit
B. Diệp lục a và diệp lục b
D. Diệp lục và carotenoit
2
C©u 27 :
Đơn vị hút nước của rễ là:
A. Tế bào lông hút B. Tế bào biểu bì
C©u 28 :
C. Không bào
D. Tế bào rễ
Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào?
A. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao
B. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao
C. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng, điểm bù CO2 thấp
D. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp
C©u 29 :
Pha sáng là gì
A. Là pha cố định CO2
B. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng
C. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng
D. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học
C©u 30 :
Bón phân hợp lí là:
A. Phải bón thường xuyên cho cây
B. Sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất
C. Bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách
D. Phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P,K
---Hết---
3
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) – LỚP 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Sinh học – Chương trình chuẩn
MÃ ĐỀ 125
BẢNG ĐÁP ÁN SINH 11 – 1 TIẾT
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
125
C
A
A
B
B
D
C
B
D
D
B
B
C
B
A
D
A
D
C
A
A
C
A
C
B
D
A
B
D
C
126
D
D
B
C
B
C
D
C
C
A
D
B
A
C
C
A
A
D
B
A
A
A
B
B
D
A
D
B
C
B
127
A
B
D
A
C
C
D
C
D
B
B
D
C
C
A
B
C
A
D
B
C
A
B
A
B
D
B
A
D
A
128
C
C
C
B
A
D
A
D
C
C
A
A
A
A
B
B
B
D
D
B
B
C
A
B
B
C
D
D
A
D
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
4
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 11 - Mã đề: 125 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_11_ma_de_125_nam_hoc_20.doc

