Đề kiểm tra Học kì 2 môn Lịch sử Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 11- MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2016 - 2017
I. MỤC TIÊU
- Nhằm kiểm tra những kiến thức HS thep phân phối chương trình HKII.
- Nhằm đổi mới dạy học và kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển năng lực học sinh
- Kiểm tra đánh giá quá trình học tập trong bộ môn của học sinh so với mục tiêu chương trình đề ra.
1. Về kiến thức:
- Nêu được nguyên nhân, thái độ của Liên xô với các nước phát xít trong CTTG II (1939-1945).
- Giải thích được việc Liên Xô và các nước tư bản dân chủ không thể ngăn chặn được cuộc xâm
lược của CNPX. Nhận định vai trò của Liên Xô, Anh – Mĩ trong cuộc CTTG II.
- Nêu được nguyên cớ, thời gian Pháp xâm lược Việt Nam. Kết quả của cuộc phản công tại kinh
thành Huế của phải chủ chiến.
- Giải thích được việc Pháp xâm lược VN, đặc điểm của cuộc khởi nghĩa Hương Khê
- Phân tích được nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống Pháp, nguyên nhân thất bại của
phong trào Cần Vương. So sánh phong trào Cần Vương với cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế.
- Nhận định cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương, nguyên nhân cơ bản đã
làm cho cuộc xâm lược của Pháp kéo dài gần 30.
- Những nét chính kề kinh tế - xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của
Pháp, những nét chính về phong trào yêu nước và cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX.
- Nguyên nhân thất bại của khuynh hướng cứu nước đầu TKX, nguyên nhân Nguyễn Tất Thanh ra
đi tìm đường cứu nước.
- Ý nghĩa của những hoạt động của Nguyễn Tất Thành. Đánh giá hạn chế căn bản trong tư tưởng
cứu nước của Phan Châu Trinh.
2. Về kĩ năng và định hướng phát triển năng lực:
- Làm quen và rèn luyện kĩ năng làm bài trắc nghiệm.
- Rèn luyện các năng lực giải quyết vấn đề, đánh giá vấn đề, tái tạo kiến thức, nhận xét.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Trắc nghiệm và tự luận.
III. THIẾT LẬP MA TRẬN:
Nhận
Cấp độ biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
Cộng
Tên
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
chủ đề
(nội
dung,
chương
…)
Chủ đề - Nhận
- Hiểu
được
-
Nhận
1
biết
xét đánh
Chiến
tranh
nguyên
nhân,
nguyên
nhân
giá
trò
vai
của
thế giới tiến
của
Liên Xô,
thứ hai trình,
CTTG
Anh – Mĩ
(1939-
1945)
kết cục
của
chiến
tranh
thế
2,
trong
cuộc
CTTG2,
bài học
bảo
Thái
độ của
các
nước
khi
vệ
giới
hòa bình
thứ hai
(1939-
1945)
Số
CNPX
xâm
lược...
thế giới,
hệ
quả
của CT…
Số câu
Số câu Số
Số câu Sốcâu
Số câu Số câu:1 Số câu Số
Số điểm câu: 2 Sốđiểm câu:1
Sốđiểm Sốđiểm Số điểm Số điểm
Số điểm câu:4
Tỉ lệ %
Số
Số
Số
điểm
Chủ đề - Biết
điểm
- Hiểu
các
điểm
- Phân - Nhận
2
những
tích
xét, đánh
Việt
nét cơ
nguyên
nhân
Pháp
xâm
được
giá các
Nam từ bản về
năm
1858
nguyên nhân vật
nhân lịch sử,
thất bại đánh giá
tiến
trình
đến cuối lịch sử
lược
của
trách
thế
XIX
kỉ Việt
VN, vì
sao
cuộc
nhiệm
Nam
từ năm
kháng
chiến
chống
Pháp,
nguyên lịch sử,
nhân liên hệ
thất bại thực
của
phong
trào
Cần
Vương.
-
sánh
phong
trào
Cần
Vương
với
của nhà
Nguyễn..
- Rút ra
bài học
Pháp
chọn
các địa
điểm
để
đánh,
nguyên
nhân
bùng
nổ
PTCV,
nguyên
nhân
thất bại
của các
phong
trào
1858
đến
cuối
thế kỉ
XIX,
quá
trình
pháp
xâm
lược
VN,
các
phong
trào
đấu
tiễn...
So
tranh
của
đấu
nhân
dân,
các
tranh...
cuộc
khởi
nghĩa
nông
dân
-
Vì
sao
khởi
nghĩa
Hương
Khê
bản
hiệp
ước...
-
Yên
Thế.
Những
nét
chính
của
tiêu
biểu
nhất.
phong
trào
Cần
Vương
Số
Số câu
Số câu Số
Số câu Sốcâu
Số câu: Số câu: 2 Số câu Sốcâu:
Số điểm câu:3
Số
điểm
câu:2
Số
điểm
- Hiểu
đặc
điểm
và thái
độ
chính
trị của
các GC
trong
XHVN
đầu
Số điểm Sốđiểm
1
Số điểm
Số điểm 8
Số
điểm
Tỉ lệ %
Số
Sốđiểm:
2.0
điểm
Chủ đề - Biết
- Nhận
xét, đánh
giá các
khuynh
hướng
cứu nước
đầu thế kỉ
XX, các
nhân vật
và ý
nghĩa của
những
hoạt động
của PBC,
PCT,
3
những
Việt
chuyển
Nam từ biến về
đầu thế KT,
kỉ XIX XH
đến hết VN
chiến
trong
tranh
cuộc
thế giới khai
thứ
thác
nhất
(1918)
thuộc
địa lần
I.
XX,
nguyên
nhân
của
những
chuyển
biến
kinh tế
đầu
XX.
-Hiểu
được
nguyên
nhân
thất bại
của
-Biết
hoàn
cảnh ra
đời của
khuyn
h
hướng
cứu
nước
đầu
NAQ...
-Rút ra
bài học
kinh
nghiệm...
.
TKXX
, tiến
trình
hoạt
động
của
PBC,
PCT,
NAQ...
- Liệt
kê các
khuyn
h
hướng
cứu
nước
đầu
TKXX
,
PTĐT
cuối
TK
XIX
đầu
nguyên
nhân
NAQ
tìm
đường
cứu
XX...
nước...
Số câu
Số
Số câu Số
Số câu Sốcâu
Số câu Sốcâu:2
Số câu Sốcâu:
Số điểm câu:5
Sốđiểm câu:2
Số
Sốđiểm Sốđiểm Số điểm Số điểm
Sốđiểm
9
Số
Tỉ lệ %
Số
điểm
điểm
điểm
Tổng số Số
câu
Tổng số Số
Số câu Số
Số câu Sốcâu
Số điểm Số điểm câu:1T Số
Số
Số câu:5 Số câu Số câu
câu:10 Số
câu:5
Số
Số điểm 20TN
điểm
L
Số
điểm:2
+1TL
Số
điểm
điểm:4
điểm:2
Tỉ lệ %
điểm:2
điểm
10
IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI
1. Phần câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1. Chủ trương của Liên Xô trước những hành động xâm lược của Liên minh phát xít là
A. đoàn kết với các nước tư bản dân chủ để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.
B. kí với Đức, I-ta-li-a hiệp ước không xâm phạm lẫn nhau.
C. thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít.
D. liên kết với Mĩ tấn công và tiêu diệt nước Đức.
Câu 2. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân của Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Mâu thuẫn giữa các nước trong phe Liên minh và các nước trong phe Hiệp ước.
B. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 làm mâu thuẫn giữa các nước đế quốc
ngày càng trở nên sâu sắc.
C. Chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền ở Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản muốn gây chiến tranh để
phân chia lại thị trường thế giới.
D. Do chính sách dung dưỡng và nhượng bộ của các nước Anh, Pháp, Mĩ với chủ nghĩa phát
xít.
Câu 3. Các cường quốc tư bản dân chủ và Liên Xô, cùng với Hội Quốc Liên không thể ngăn
chặn được các cuộc xâm lược của chủ nghĩa phát xít là do
A. không có một đường lối hành động chung, thống nhất trước các hành động của Liên minh
phát xít.
B. lực lượng của khối Liên minh phát xít quá mạnh
C. những thủ đoạn tuyên truyền mị dân của Đức đã làm mềm lòng các nước Anh, Pháp, Mĩ
và Liên Xô.
D. các nước tư bản dân chủ và Liên Xô quá chủ quan, không quan tâm đến sự bành trướng
thế lực của chủ nghĩa phát xít.
Câu 4. Hãy nhận định lực lượng đóng vai trò trụ cột, quyết định trong việc tiêu diệt chủ
nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới thứ hai là những nước nào?
A. Liên Xô, Mĩ, Anh.
B. Liên Xô.
C. Mĩ, Anh.
D. Nhân dân các dân tộc bị phát xít chiếm đóng.
Câu 5. Nguyên cớ để Pháp xâm lược Việt Nam là
A. nhà Nguyễn thi hành chính sách “cấm đạo”.
B. Vương triều Tây Sơn sụp đổ.
C. vua Tự Đức mất.
D. lực lượng giáo dân ủng hộ.
Câu 6. Thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lược nước ta vào thời gian nào?
A. Ngày 1/9/1858
B. Ngày 30/8/1858.
C. Ngày 31/8/1858.
D. Ngày 9/2/1859.
Câu 7. Cuộc phản công của phái chủ chiến ở kinh thành Huế đưa đến kết quả
A. bị thất bại, Tôn Thất Thuyết phải đưa vua Hàm Nghi cùng đoàn tùy tùng rời khỏi kinh
thành Huế.
B. giành thắng lợi lớn, đã giết chết được hàng trăm lính Pháp.
C. giết được tên toàn quyền pháp Đờ Cuốc-xi.
D. tạo điều kiện cho Tôn Thất Thuyết giành được thế chủ động trong việc đánh Pháp sau
này.
Câu 8. Vì sao thực dân Pháp xâm lược Việt Nam?
A. Do nhu cầu thị trường, nhân công, nguyên liệu.
B. Giúp triều Nguyễn đánh bại Tây Sơn
C. Khai hóa văn minh cho triều Nguyễn.
D. Truyền bá đạo Thiên chúa vào Việt Nam.
Câu 9. Đâu không phải là đặc điểm của cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896)?
A. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa là quan lại triều đình Huế.
B. Khởi nghĩa tồn tại lâu nhất trong phong trào Cần Vương.
C. Có quy mô lớn, phân bố trên địa bàn nhiều tỉnh.
D. Nghĩa quân tự chế tạo được vũ khí.
Câu 10. Hãy nhận định cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.
Câu 11. Nhận định nguyên nhân cơ bản nào đã làm cho cuộc xâm lược của Pháp đối với
Việt Nam diễn ra gần 30 năm?
A. Vấp phải sức kháng cự quyết liệt của quân và nhân dân ta.
B. Pháp quá thận trọng trong quá trình xâm lược.
C. Những khó khăn nhất định của Pháp.
D. Pháp chưa tận dụng tốt những cơ hội.
Câu 12. Với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp (1897 – 1914), nền
kinh tế Việt Nam đã
A. du nhập phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa nhưng vẫn duy trì phương thức bóc lột
phong kiến.
B. phát triển mạnh mẽ, thoát khỏi sự ràng buộc với Pháp.
C. được khôi phục sau nhiều năm chiến tranh nhưng vẫn phụ thuộc vào Pháp.
D. phát triển mạnh nhưng vẫn phụ thuộc vào Pháp.
Câu 13. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã khiến cho những mâu
thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng trở nên gay gắt, đặc biệt là mâu thuẫn
A. giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và giữa địa chủ phong kiến với nông
dân.
B. Giữa tư sản với công nhân và giữa nông dân với thực dân Pháp.
C. Giữa tư sản với nông dân.
D. Giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và giữa tư sản Pháp với công nhân
Việt Nam.
Câu 14. Đại diện cho phong trào giải phóng dân tộc theo khuynh hướng tư sản ở Việt Nam
đầu thế kỉ XX là
A. Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh.
B. Nguyễn Quyền và Phan Bội Châu.
C. Cường Để và Trịnh Văn Cấn.
D. Nguyễn Hàm và Lương Văn Can.
Câu 15. Đâu không phải là phong trào đấu tranh vũ trang trong những năm Chiến tranh thế
giới thứ nhất?
A. phong trào Đông du.
B. phong trào Hội kín ở Nam Kì.
C. Hoạt động của Việt Nam Quang phục hội.
D. Khởi nghĩa của binh lính ở Thái Nguyên.
Câu 16. Ý nào sau đây không phải là lí do khiến Phan Bội Châu muốn dựa vào Nhật Bản để
giành độc lập dân tộc?
A. Chính phủ Nhật Bản cam kết giúp đỡ phong trào độc lập dân tộc của Việt Nam.
B. Nhật Bản là một nước ở châu Á, có điều kiện tự nhiên, xã hội, văn hóa gần giống với Việt
Nam.
C. Nhật Bản đã từng đứng trước nguy cơ bị thực dân phương Tây xâm lược.
D. Sau cuộc Duy tân Minh Trị (1868). Nhật Bản trở thành một nước tư bản giàu mạnh.
Câu 17. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ
XX là
A. chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.
B. chưa xác định được đúng kẻ thù của dân tộc.
C. chưa có sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân.
D. chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh.
Câu 18. Ý nào sau đây phản ánh không đúng là lí do khiến Nguyễn Tất Thành quyết định ra
đi tìm đường cứu nước mới?
A. Ảnh hưởng của khuynh hướng dân chủ tư sản ở các nước phương Tây.
B. Trong nước nhiều cuộc khởi nghĩa nổ ra nhưng thất bại.
C. Con đường cứu nước của các vị tiền bối vẫn chưa đạt được kết quả và rơi vào bế tắc.
D. Người thấy cần phải ra nước ngoài xem người ta làm thế nào để rồi trở về giúp đồng đỡ
đồng bào mình.
Câu 19. Nhận định ý nghĩa nào sau đây quan trọng nhất của những hoạt động đầu tiên của
Nguyễn Tất Thành trong việc tìm đường cứu nước?
A. Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt
Nam.
B. Quá trình khảo sát, lựa chọn con đường cứu nước.
C. Cách mạng Pháp, cách mạng Mĩ là những cuộc cách mạng chưa tới nơi vì dân vẫn còn
khổ cực.
D. Cách mạng tới nơi là cách mạng giải phóng dân tộc, đồng thời giải phóng người lao động.
Câu 20. Đánh giá nào đúng nhất về hạn chế căn bản trong tư tưởng cứu nước của Phan Châu
Trinh?
A. Chủ trương dựa vào Pháp để đem lại sự giàu mạnh, văn minh cho đất nước; coi đó là một
trong những cơ sở để giành độc lập.
B. Kịch liệt phản đối chủ trương bạo động, vốn là phương pháp truyền thống có hiệu quả
trong cuộc đấu tranh giành và giữ độc lập trong lịch sử dân tộc.
C. Phản đối tư tưởng dân chủ lập hiến, dựa vào ngôi vua để thu phục nhân tâm, rất phù hợp
với hoàn cảnh Việt Nam lúc bấy giờ.
D. Tư tưởng duy tân chỉ tác động tới một bộ phận trí thức, không thể thâm nhập vào quảng
đại quần chúng nhân dân lao động.
2. Phần câu hỏi tự luận:
Câu hỏi: Phân tích những nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống Pháp của quân
dân ta từ năm 1858 đến năm 1884.
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM.
SỞ GD – ĐT Tỉnh Ninh Thuận
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
KIỂM TRA HỌC KỲ II - LỚP 11
NĂM HỌC: 2016 - 2017
Môn: Lịch sử. Chương trình: Chuẩn
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐIỂM
8.0
1. Phần trắc nghiệm.
Câu 1 2 3 4 5
(Mỗi
câu
đúng
0.4đ)
2.0
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A
2. Phần tự luận.
- Chế độ phong kiến Việt Nam đã bước vào thời kì suy yếu, khủng hoảng. Nhà Nguyễn thi 0.5
hành nhiều chính sách đã khiến tiềm lực kinh tế, quân sự của nước ta bị hạn chế, ảnh hưởng
đến cuộc kháng chiến của nước ta sau này.
- Thực dân Pháp có lực lượng quân sự mạnh hơn ta, lại quyết tâm xâm lược Việt Nam làm 0.25
thuộc địa.
- Triều đình nhà Nguyễn chủ trương hòa hoãn nên không có khả năng và ý muốn tập hợp, 0.25
đoàn kết, tổ chức, lãnh đạo nhân dân để chống ngoại xâm....đầu hàng Pháp.
- Triều đình không có tinh thần chiến đấu mà do dự, nhượng bộ, muốn cầu hòa, ngăn cản 0.25
nhân dân tiếp tục chống ngoại xâm sau khi kí kết các hiệp ước, rồi cuối cùng đầu hàng…
- Phương pháp, đường lối kháng chiến của triều đình nhà Nguyễn có nhiều hạn chế, sai lầm.
- Cuộc kháng chiến của nhân dân ta trong điều kiện lúc bấy giờ thiếu sự lãnh đạo chung, 0.25
không có đường lối, chủ trương thống nhất,…
- Cuộc kháng chiến của nhân dân diễn ra rời rạc, phân tán… không tạo nên sức mạnh lớn, dễ 0.5
bị thực dân Pháp đánh bại.
------HẾT------
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Lịch sử Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_lich_su_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

