Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 12  
NĂM HỌC 2015-2016  
MÔN: HOÙA HOÏC. Chương trình chuẩn  
Mức độ nhận thức  
Cộng  
Nội dung  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận dụng ở  
mức cao hơn  
TN  
kiến thức  
TN  
TN  
TN  
1. KIM LOẠI - Vị trí, cấu tạo,  
- Tính chất hóa  
học của kim loại  
- Hỗn hợp 2 kim  
loại tác dụng với  
nước. Tìm 2 kim  
loại.  
KIỀM VÀ  
HỢP CHẤT  
QUAN  
tính chất vật lý,  
điều chế kim loại kiềm.  
kiềm.  
- Tính chất hóa  
TRỌNG CỦA  
KIM LOẠI  
KIỀM.  
học của NaOH.  
- Tính chất hóa  
học của NaHCO3,  
Na2CO3.  
Số câu  
1
3
1
5
Số điểm(%)  
0,3 đ  
0,9 đ  
0,4 đ  
1,6đ  
(16%)  
2. KIM LOẠI - Khái niệm và  
- Tính chất hóa  
học của kim loại  
kiềm thổ.  
- CO2 tác dụng với  
dung dịch  
Ca(OH)2.  
KIỀM THỔ  
VÀ HỢP  
phân loại nước  
cứng.  
CHẤT QUAN  
TRỌNG CỦA  
KIM LOẠI  
KIỀM THỔ.  
- Tính chất hóa  
học của của  
Ca(OH)2.  
- Cách làm mềm  
nước cứng.  
Số câu  
1
3
1
5
Số điểm(%)  
0,3 đ  
0,9 đ  
0,4 đ  
1,6đ  
(16%)  
3. NHÔM VÀ - Vị trí, cấu tạo,  
- Tính chất hóa  
học của nhôm.  
- Tính chất hóa  
học của Al2O3 và  
Al(OH)3.  
- Nhôm tác dụng  
với oxit sắt.  
- Nhôm tác dụng  
với axit HNO3 hay Tính khối lượng  
H2SO4 đặc.  
- Muối nhôm tác  
dụng với dung  
dịch kiềm NaOH.  
HỢP CHẤT  
QUAN  
tính chất vật lý,  
điều chế và ứng  
TRỌNG CỦA dụng của nhôm.  
NHÔM.  
- Công thức hóa  
kết tủa.  
học và ứng dụng - Cách nhận biết  
của phèn chua.  
muối nhôm.  
Số câu  
2
3
2
1
8
Số điểm(%)  
0,6 đ  
0,9 đ  
0,8 đ  
0,4 đ 2,7đ  
(27%)  
4. SẮT VÀ  
HỢP CHẤT  
CỦA SẮT.  
HỢP KIM  
CỦA SẮT  
- Khái niệm và  
nguyên tắc sản  
xuất gang, thép.  
- Tính chất hóa  
học của Fe.  
- Tính chất hóa  
học của hợp chất  
Fe (II).  
- Cho FeO tác  
- Hỗn hợp (Fe và  
Cu) chia làm 2  
phần. Phần 1 tác  
dụng với H2SO4  
dụng với HNO3  
hay H2SO4 đặc.  
- Hỗn hợp (Fe và  
một kim loại khác) loãng. Phần 2 tác  
- Tính chất hóa  
học của hợp chất  
Fe (III).  
tác dụng với Cl2.  
Tính phần trăm  
khối lượng.  
dụng với H2SO4  
đặc dư. Tính phần  
trăm số mol.  
- Tính thể tích  
dung dịch muối  
Trang 1/5 - Mã đề thi 132  
Fe(III) cần để hòa  
tan hết một lượng  
Cu hay Fe.  
Số câu  
1
3
3
1
8
Số điểm(%)  
0,3 đ  
0,9 đ  
1,2 đ  
0,4 đ 2,8đ  
(28%)  
5. CROM VÀ - Tính chất vật lý. - Tính chất hóa  
- Cho Cr tác dụng  
với HCl.  
HỢP CHẤT  
học của hợp chất  
Cr (III).  
CỦA CROM  
- Tính chất hóa  
học của hợp chất  
Cr (VI).  
Số câu  
1
2
1
4
Số điểm(%)  
0,3 đ  
0,6 đ  
0,4 đ  
1,3đ  
(13%)  
30  
Tổng số câu  
6
14  
8
2
Tổng số điểm  
1,8 đ (18%)  
4,2 đ (42%)  
3,2 đ (32%)  
0,8 đ (8%)  
10đ  
(100%)  
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . .  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
*********  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II  
KHỐI LỚP: 12  
NĂM HỌC: 2015-2016  
(đề kiểm tra có 2 trang)  
MÔN: HÓA HỌC. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Mã đề 132  
Cho: Li=7, Na=23, K=39, Rb=85, Cs=133, Mg=24, Ca=40, Al=27, Cr=52, Fe=56,  
Cu=64, H=1, C=12, O=16, Cl=35,5.  
ĐỀ:  
Câu 1: Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?  
A. H2.  
B. CO.  
C. Al.  
D. CaCO3.  
D. Cu.  
Câu 2: Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là:  
A. Au.  
Câu 3: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá ?  
A. CrCl3. B. FeSO4.  
B. Ag.  
C. Mg.  
C. K2Cr2O7.  
D. Fe.  
Câu 4: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?  
A. Zn. B. Fe. C. Cu.  
Câu 5: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc?  
A. MgO. B. FeO. C. Fe2O3.  
Câu 6: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là :  
D. Mg.  
D. Al2O3.  
D. Fe.  
A. K.  
B. Al.  
C. Cr.  
Câu 7: Oxit lưỡng tính là:  
A. CaO.  
B. MgO.  
C. CrO3.  
D. Cr2O3.  
Câu 8: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là:  
Trang 2/5 - Mã đề thi 132  
A. 3.  
B. 1.  
C. 4.  
D. 2.  
Câu 9: Dung dịch NaHCO3 có phản ứng với dung dịch nào sau đây (ở điều kiện thường):  
A. CaCl2.  
Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:  
A. quặng pirit. B. quặng manhetit. C. quặng đôlômit.  
Câu 11: Kim loại tác dụng được với dung dịch NaOH là:  
A. Fe. B. Mg. C. Al.  
B. NaOH.  
C. Na2CO3.  
D. NaCl.  
D. quặng boxit.  
D. Cr.  
Câu 12: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi  
trường kiềm là:  
A. Fe, Al.  
Câu 13: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là:  
A. FeCl3. B. BaCl2. C. KNO3.  
B. Na, K.  
C. Cu, Mg.  
D. Be, Ca.  
D. K2SO4.  
Câu 14: Phương pháp nào sau đây chỉ làm mềm được nước có tính cứng tạm thời?  
A. Phương pháp trao đổi ion.  
C. Đun sôi nước.  
B. Dùng Na3PO4.  
D. Dùng Na2CO3.  
Câu 15: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion  
A. Na+, K+.  
B. Cu2+, Fe3+.  
C. Al3+, Fe3+.  
D. Ca2+, Mg2+.  
D. Ag.  
Câu 16: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl3 tác dụng được với kim loại?  
A. Pt. B. Au. C. Cu.  
Câu 17: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu  
trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là:  
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.  
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.  
B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.  
D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.  
Câu 18: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ  
A. có kết tủa trắng..  
C. có kết tủa trắng và bọt khí.  
B. không có hiện tượng gì.  
D. có bọt khí thoát ra.  
Câu 19: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch  
A. HCl.  
Câu 20: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:  
A. NaCl, H2SO4. B. Na2SO4, KOH.  
B. NaOH.  
C. NaNO3.  
D. H2SO4.  
C. NaOH, HCl.  
D. KCl, NaNO3.  
Câu 21: Hỗn hợp X gồm (Fe và Cu), chia làm 2 phần bằng nhau. Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4  
loãng, dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Phần 2: tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng và dư, thu được  
8,96 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tính phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp X?  
A. 50,00%.  
B. 33,33%.  
C. 36,36%.  
D. 66,67%.  
Câu 22: Hòa tan hết m gam FeO trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 3,36 lít NO (sản phẩm khử duy  
nhất, ở đktc). Giá trị của m là:  
A. 32,4.  
B. 10,8.  
C. 21,6.  
D. 16,2.  
Câu 23: Để oxi hóa hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp X gồm (Mg và Fe), cần vừa đủ 13,44 lít Cl2 (đktc).  
Tính phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X?  
A. 66,67%.  
Câu 24: Để hòa tan hết 11,2 gam bột Fe, cần vừa đủ V ml dung dịch Fe(NO3)3 1M. Giá trị của V là:  
A. 400. B. 200. C. 100. D. 300.  
B. 45,54%.  
C. 58,96%.  
D. 60,87%.  
Câu 25: Hòa tan hết 3,7gam hỗn hợp X gồm (2 kim loại kiềm, ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần  
hoàn) vào H2O, thu được 3,36 lít H2 (đktc). Tìm 2 kim loại kiềm:  
A. Li và Na.  
B. Rb và Cs.  
C. Na và K.  
D. K và Rb.  
Câu 26: Hòa tan hết 7,28 gam Cr bằng dung dịch HCl (trong điều kiện không có không khí), thu được  
V lít H2 (đktc). Giá trị của V là:  
A. 1,792.  
B. 3,136.  
C. 1,568.  
D. 3,584.  
Câu 27: Để khử hoàn toàn 24 gam Fe2O3 thành Fe, cần dùng vừa đủ m gam bột Al. Giá trị của m là:  
Trang 3/5 - Mã đề thi 132  
A. 10,8.  
B. 4,05.  
C. 5,4.  
D. 8,1.  
Câu 28: Cho từ từ đến hết dung dịch có chứa 0,75 mol NaOH vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M, thu  
được m gam kết tủa. Giá trị của m là:  
A. 19,5.  
B. 7,8.  
C. 3,9.  
D. 15,6.  
Câu 29: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 8 gam kết tủa. Giá trị của V  
là:  
A. 0,896.  
B. 1,792.  
C. 1,344.  
D. 3,584.  
Câu 30: Hòa tan hết 5,4 gam Al trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng và dư, thu được V lít SO2 (sản phẩm  
khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:  
A. 4,48.  
B. 8,96.  
C. 2,24.  
D. 6,72.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 12  
NĂM HỌC 2015-2016  
MÔN: HOÙA HOÏC. Chương trình chuẩn  
*********  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
132  
B
C
C
B
B
C
D
B
B
D
C
B
A
A
D
C
B
A
B
C
D
A
D
A
209  
C
C
B
A
A
D
C
D
C
C
D
B
D
D
C
B
B
B
B
A
B
C
D
A
357  
B
D
D
B
D
B
D
B
C
C
C
B
C
B
B
B
B
B
A
B
D
C
B
D
485  
D
B
B
C
A
B
C
B
D
C
C
B
A
B
A
B
B
A
A
B
D
B
A
C
Điểm  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
Trang 4/5 - Mã đề thi 132  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
A
B
D
C
B
D
B
D
D
B
A
B
C
A
A
A
B
B
A
D
A
D
D
B
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
Trang 5/5 - Mã đề thi 132  
doc 5 trang Thùy Anh 17280 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_132_nam_hoc_20.doc