Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. LỚP: 12  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 90 phút. (Không kể thời gian phát đề).  
Họ, tên thí sinh:.............................................. Lớp: .......................  
Mã đề thi 357  
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (36 câu – 9,0 điểm)  
Câu 1: Số phức liên hợp của số phức z 32i là:  
A. z 2 3i  
.
B. z  32i  
.
C. z 32i  
.
D. z 2 3i .  
Câu 2: Hình phẳng giới hạn bởi các đường y x2; y x 2 có diện tích là  
9
2
3
2
13  
6
A. S = 2.  
B. S   
.
C. S   
.
D. S   
.
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;3),B(2;3;0) . Viết phương trình đường thẳng  
AB.  
x 2 t  
x 1t  
x 12t  
x 1t  
A. y 3t  
.
B. y 12t  
.
C. y 13t  
.
D. y 2 t  
.
z 3t  
z  33t  
z  3  
z 33t  
2
Câu 4: Tính:  
K (2x 1)ln xdx  
1
4ln2 1  
1
2
A. K   
.
B. K 4ln2 1  
.
C. K 2ln2   
.
D. K 4ln2 1.  
2
Câu 5: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm  
số y x2 2x , trục Ox và các đường thẳng có phương trình x = 0; x = 2 quanh trục Ox.  
41  
5
448  
15  
496  
15  
248  
15  
V   
V   
V   
V   
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 6: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) tâm I(1;1;0), đi qua điểm M(2, -1, 1) có  
phương trình là:  
A. (x 1)2 (y 1)2 z2 2  
C. (x 1)2 (y 1)2 z2 2  
.
B. (x 1)2 (y 1)2 z2 2  
D. (x 1)2 (y 1)2 z2 2  
.
.
.
Câu 7: Trong không gian Oxyz, xác định tọa độ của vectơ u 2i 3 j 4k  
A. u(2;3;4)  
.
B. u(2;0;0)  
.
C. u(0;0;4)  
.
D. u(2;3;4).  
Câu 8: Trong không gian Oxyz, tìm m để mặt phẳng(): x y z 10 song song với  
mặt phẳng (): x y (m2 m 3)z m 0.  
A. m¡ / 1;2  
.
B. m  1  
.
C. m 1;2  
.
D. m 2 .  
5
2x 1  
Câu 9: Tính: E   
dx  
1 2x 3 2x 1 1  
5
3
A. E 2 4ln ln2.  
B. E 2 4ln ln2.  
3
5
Trang 1/4 - Mã đề thi 357  
5
C. E 2 4ln ln2.  
D. E 2 4ln15 ln2.  
3
7
7
Câu 10: Cho  
Tính  
I f (x)dx 10.  
I 7.f (x)dx.  
1
1
1
A. I = 6.  
Câu 11: Tính  
ln2  
B. I = 17.  
C. I = 42.  
D. I = 70.  
2 1  
dx.  
I x  
1
A.  
.
B. ln2  
.
C. ln2 1  
.
D. ln2 C .  
ln1  
5
5
5
Câu 12: Cho  
và  
. Tính  
I f (x) g(x) dx.  
I f (x)dx 7 I g(x)dx 10  
1
2
0
0
0
A. I = 70.  
B. I = 17.  
C. I = 3.  
D. I = 5.  
Câu 13: Tính môđun của số phức z = -2 + 3i?  
B. | z | 13  
A. | z |5  
.
.
C. |z| = 1.  
D. | z | 5.  
Câu 14: Hàm số y x2 là một nguyên hàm của hàm số nào, trong các hàm số dưới đây?  
x3  
x
A. f(x) = 2x.  
B. f (x)   
.
C. f (x) x2.  
D. f (x) .  
3
2
Câu 15: Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm A(2;1;1), tiếp xúc với mặt phẳng (P): x  
+ y – z + 1 = 0 có bán kính là  
3
2
2 3  
3
A. R   
.
B. R 3  
.
C. R   
.
D. R   
.
3
3
Câu 16: Ông A có một cái chậu trồng cây là một khối đối xứng trục có mặt cắt qua trục  
4
của chậu như hình vẽ dưới đây. Ông định đổ đất vào chậu để trồng cây. Biết rằng, ông  
5
A phải đi mua đất với giá 200000 đồng một m3. Tính số tiền ít nhất ông phải bỏ ra để  
mua đất.  
A. 20000 đồng.  
B. 63000 đồng.  
C. 41000 đồng.  
D. 13000 đồng.  
Câu 17: Phát biểu nào, trong các phát biểu sau sai?  
A. kf (x)dx k f (x)dx.  
  
   
B. [f (x) g(x)]dx f (x)dx g(x)dx.  
D. [f (x) g(x)]dx f (x)dx g(x)dx.  
   
'
C. f '(x)dx f (x)dx .  
2
Câu 18: Tính  
I (2x cosx)dx.  
0
Trang 2/4 - Mã đề thi 357  
2 1  
2 4  
2 4  
A. I   
.
B. I   
.
C. I   
.
D. I 1.  
4
4
4
Câu 19: Trong không gian Oxyz, trong các phương trình sau, phương trình nào là phương  
trình tổng quát của một mặt phẳng?  
A. x y z 10 .  
C. x2 y z 10  
B. xy y 2z 6 0  
.
.
D. x y zx 2 0  
.
Câu 20: Tính z 2i (1i)  
A. i 1  
.
B. i 1  
.
C. 3i 1  
.
D. z 2i 1.  
(ex x)dx  
.
Câu 21: Tìm   
x2  
ex  
x2  
x2  
A. ex 1C  
.
B. ex   C  
.
C.  
C  
.
D. ex   
.
2
ln x  
2
2
Câu 22: Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt  
cầu.  
A. 2x2 2y2 2z2 8x 4y 4z 13 0. B. x2 y2 z2 2x 2y 4z 9 0  
.
.
C. x2 y2 z2 4x 2y 2z 5 0  
.
D. x2 y2 z2 2x 4y 2z 6 0  
Câu 23: Phần thực, phần ảo của số phức z 2i 1 lần lượt là  
A. -1 và 2.  
B. 2 và 1.  
C. 2 và -1.  
D. 1 và -2.  
Câu 24: Tính z (1i)17.  
A. z 64 64i .  
B. z 64 64i .  
C. z  64 64i  
.
D. z  64 64i .  
1
I xexdx  
Câu 25: Tính  
0
A. -1.  
B. e.  
C. 0.  
D. 1.  
Câu 26: Khối tròn xoay tạo thành do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục  
hoành và các đường thẳng có phương trình x = a; x = b, (a < b) quay quanh trục Ox có  
thể tích là  
b
b
A.  
B.  
V  f(x)dx.  
V  f (x)dx.  
a
a
b
b
2
2
C.  
D.  
V f (x) dx.  
V   f (x) dx.  
a
a
Câu 27: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 3x2 , trục Ox và các đường thẳng có  
phương trình x 1; x 2 có diện tích là  
A.  
3
.
B. 11.  
C. 7.  
D. 21.  
Câu 28: Trong không gian Oxyz, tính tích vô hướng của hai vectơ  
u (4;0;2),v (1;1;1)  
   
A. u.v 6  
.
   
B. u.v  2  
   
   
D. u.v 4.  
.
.
C. u.v 2  
.
Câu 29: Nguyên hàm của hàm số f (x) cos2 x.sin x là  
1
1
3
3
A.  
B.  
F (x ) cos x C .  
F (x )   cos x C .  
3
3
Trang 3/4 - Mã đề thi 357  
1
D. F (x ) cos3 x C .  
3
C.  
.
F (x ) sin x C  
3
Câu 30: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (): x y z 5 0 có một vectơ pháp  
tuyến là  
A. n(0;0;1)  
.
B. n(1;1;1)  
.
C. n(0;1;1)  
.
D. n(1;0;0)  
.
2
Câu 31: Tính  
A. I = -1.  
I (x 1)dx.  
0
B. I = 2.  
C. I = 1.  
D. I = 0.  
1
Câu 32: Tìm 1dx  
  
x
A. 1ln x C  
.
B. xln x  
.
.
C. xln x C  
.
D. ln x x C .  
2
1
Câu 33: Tính  
I   
2 dx  
0 4 x  
8
8
A. 1  
.
B. I    
C. I   
.
D. I  1.  
8
8
(x 1)exdx  
.
Câu 34: Tìm   
2
x
A. (x 2)ex C  
.
B.  
.
C. xex C  
.
D. x ex C  
.
x
1 e C  
2
x 1  
Câu 35: Trong không gian Oxyz, đường thẳng : y 2 t có một vectơ chỉ phương là  
z 3t  
A. u (1;1;3)  
.
B. u (1;2;3)  
.
C. u (0;1;3)  
.
D. u (0;2;3)  
.
Câu 36: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị của hai hàm số f(x) = x2 – x + 2,  
g(x) = 3x – 2 và đường thẳng x =1.  
1
3
2
3
S   
S   
S 2.  
S 1.  
A.  
B.  
.
C.  
D.  
.
Phần II. Tự luận (1,0 điểm)  
ln 6  
ex  
ex 3  
Câu 1 (0,5 điểm). Tính  
.
I   
dx  
0
Câu 2 (0,5 điểm). Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x 1)2 y2 (z 2)2 17  
và điểm A(2; -1; 1). Viết phương trình mặt phẳng  
một đường tròn có chu vi nhỏ nhất.  
đi qua A, sao cho cắt (S) theo  
   
   
----------- Hết ------------  
Trang 4/4 - Mã đề thi 357  
doc 4 trang Thùy Anh 13860 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_12_ma_de_357_nam_hoc_2016.doc
  • docToan Ch (PHANBOICHAU)-HKII-12-ĐÁPÁN.doc
  • docToan Ch (PHANBOICHAU)-HKII-12-MATRẬN.doc