Đề kiểm tra Học kì 1 môn Tin học Lớp 12 - Mã đề: 143 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)

TRƯỜNG PT DTNT PINĂNG TẮC  
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN  
KIỂM TRA HỌC KÌ I  
Môn: Tin Học – Khối 12  
Năm học: 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút  
MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC  
Tầm  
quan  
trọng %  
Tổng điểm  
Trọng số  
(mức độ)  
Chủ đề hoặc mạch kiến thức kĩ năng.  
Theo ma Thang 10  
trận  
Khái niệm về cơ sở dữ liệu.  
Giới thiệu MS Access.  
Cấu trúc bảng  
Các thao tác cơ bản trên bảng.  
Biểu mẫu  
26  
4
15  
15  
11  
11  
18  
100%  
1
2
3
3
3
3
3
18  
26  
8
1.0  
0.25  
2.0  
45  
45  
33  
33  
54  
224  
2.0  
1.25  
1.25  
2.25  
10.0  
Liên kết giữa các bảng  
Truy vấn dữ liệu  
Tổng  
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I  
Mức độ nhận Nhận biết Thông hiểu Vận dụng  
Cấp độ 3 Cấp độ 4  
thức Cấp độ 1  
Cấp độ 2  
Cộng  
Tên chủ đề  
Khái niệm về cơ sở  
Biết khái  
- Hiểu các  
dữ liệu.  
niệm cơ sở thao tác xử lí  
dữ liệu, hệ  
quản trị cơ  
sở dữ liệu,  
hệ cơ sở dữ  
liệu.  
thông tin.  
Số câu (điểm)  
2 câu  
(0.5 điểm)  
50%  
2 câu  
(0.5 điểm)  
50%  
4 câu  
(1.0 điểm)  
10%  
Tỉ lệ phần trăm (%)  
Giới thiệu MS  
Access.  
Biết các  
đối tượng  
chính trong  
Access.  
Số câu (điểm)  
1 câu  
(0.25 điểm)  
100%  
1 câu  
(0.25 điểm)  
2.5%  
Tỉ lệ phần trăm (%)  
Cấu trúc bảng  
Hiểu các  
Xây dựng  
Xây dựng  
khái niệm  
chính trong  
cấu trúc dữ  
liệu bảng.  
1 câu  
(0.5 điểm)  
25%  
Hiểu các  
kiểu dữ  
liệu cho  
trường  
cấu trúc  
bảng.  
Số câu (điểm)  
2 câu  
(1.0 điểm)  
50%  
2 câu  
(0.5 điểm)  
25%  
5 câu  
(2.0 điểm)  
20%  
Tỉ lệ phần trăm (%)  
Các thao tác cơ bản  
trên bảng.  
Biết các  
lệnh làm  
việc với  
bảng.  
Vận dụng  
thao tác xử lí các thao tác  
dữ liệu.  
với bảng để  
xử lí dữ  
liệu.  
Số câu (điểm)  
2 câu  
(1.0 điểm)  
50%  
1 câu  
(0.5 điểm)  
25%  
2 câu  
(0.5 điểm)  
25%  
5 câu  
(2.0 điểm)  
20%  
Tỉ lệ phần trăm (%)  
Biểu mẫu  
Biết các  
chế độ làm  
việc với  
biểu mẫu.  
Biết cách  
tạo biểu  
mẫu đơn  
giản.  
Hiểu công  
dụng của  
biểu mẫu.  
Số câu (điểm)  
3 câu  
(1.0 điểm)  
80%  
Biết cách Hiểu khi nào  
tạo và xóa tạo được liên  
1 câu  
(0.25 điểm)  
20%  
4 câu  
(1.25 điểm)  
12.5%  
Tỉ lệ phần trăm (%)  
Liên kết giữa các  
bảng.  
liên kết.  
2 câu  
(0.75 điểm)  
60%  
Biết cách  
tạo và xem  
kết quả  
mẫu hỏi.  
2 câu  
kết.  
2 câu  
(0.5 điểm)  
40%  
Hiểu khái  
niệm mẫu  
hỏi, biểu  
thức, hàm.  
2 câu  
(0.75 điểm)  
33.33%  
9 câu  
Số câu (điểm)  
4 câu  
(1.25 điểm)  
12.5%  
Tỉ lệ phần trăm (%)  
Truy vấn dữ liệu  
Tạo truy  
vấn đơn  
giản.  
Tạo truy vấn  
tính toán.  
Số câu (điểm)  
2 câu  
(0.5 điểm)  
22.2%  
1 câu  
(0.5 điểm)  
22.2%  
7 câu  
(2.25 điểm)  
22.5%  
(0.5 điểm)  
22.2%  
12 câu  
Tỉ lệ phần trăm (%)  
Tổng số câu (điểm)  
6 câu  
3 câu  
30 câu  
(4.0 điểm)  
40%  
(3.0 điểm)  
30%  
(2.0 điểm)  
20%  
(1.0 điểm)  
10%  
(10 điểm)  
100%  
Tỉ lệ phần trăm (%)  
TRƯỜNG PTDTNT PINĂNG TẮC  
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN  
KIỂM TRA HỌC KÌ I  
Môn: TIN HỌC – Khối 12  
Năm học: 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút  
(Không kể thời gian phát đề)  
(Đề kiểm tra có 3 trang)  
ĐỀ 143:  
Phần 1: Mỗi câu 0.25 điểm  
Câu 1: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào  
sau đây?  
A. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị  
sai.  
B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên  
C. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.  
D. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.  
Câu 2: Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì :  
A. Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính  
B. Cả hai trường phải là khóa chính  
C. Phải có ít nhất một trường là khóa chính  
D. Một trường là khóa chính, một trường không  
Câu 3: Giả sử có CSDL Quanli_HS gồm các trường Stt, HoTen, NgSinh, GioiTinh,  
Doanvien, To. Tìm những học sinh là Nữ ở tổ 1 bằng biểu thức:  
A. [GT]=”Nữ” and [To]=1  
C. GT=”Nữ” and To=1  
B. [GT]=”Nữ” or [To]=1  
D. GT=”Nữ” or To=1  
Câu 4: Khi tạo mẫu hỏi xong, muốn thực hiện và xem kết quả của mẫu hỏi vừa tạo, ta  
chọn nút lệnh :  
A. Query Run  
B. View Run  
C. Insert Run  
D. Tools Run  
Câu 5: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các  
môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?  
A. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất  
B. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất  
C. Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất  
D. Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất  
Câu 6: Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?  
A. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin  
B. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ  
C. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính  
D. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính  
Câu 7: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa  
sổ Relatioships ta thực hiện:  
A. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete.  
B. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete.  
C. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete.  
D. Tất cả đều sai.  
Câu 8: Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm  
trung bình của học sinh. Việc nào nêu dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong  
tệp?  
A. Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất  
B. Tính và so sánh điểm TB của các học sinh nam và điểm TB của các học sinh nữ trong lớp  
C. Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp  
D. Cả B và C  
Câu 9: Sắp xếp dữ liệu theo điểm Toán tăng dần, ta thực hiện:  
A. Chọn một ô trong trường Toán Nháy nút  
B. Chọn một ô trong trường Toán Nháy nút  
C. Chọn một ô trong trường Toán Nháy nút  
D. Chọn cả trường Toán Nháy nút  
Câu 10: Trong Access, khi sử dụng các trường làm các toán hạng trong các biểu thức, thì  
tên các trường phải được đặt trong cặp dấu ?  
A. Ngoặc nhọn { … }  
C. Ngoặc kép “ … ”  
B. Ngoặc vuông [...]  
D. Ngoặc tròn ( … )  
Câu 11: Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?  
A. Thêm một bản ghi mới  
C. Tạo thêm các nút lệnh  
B. Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu  
D. Thay đổi vị trí các trường dữ liệu  
Câu 12: Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không  
thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?  
A. Thêm hai hồ sơ  
C. Xóa một hồ sơ  
B. Sửa tên trong một hồ sơ.  
D. Thống kê và lập báo cáo  
Câu 13: Giả sử có CSDL Quanli_HS gồm các trường Stt, HoTen, NgSinh, GioiTinh,  
Doanvien, To. Tìm những học sinh là đoàn viên bằng biểu thức:  
A. [Doanvien]=no  
Câu 14: Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế, ta chọn:  
A. B. C.  
Câu 15: Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:  
A. Bộ nhớ RAM B. Bộ nhớ ngoài C. Các thiết bị vật lí D. Bộ nhớ ROM  
Câu 16: Cho các thao tác sau:  
B. Doanvien=yes  
C. [Doanvien]=yes  
D. Doanvien=no  
D.  
(1)  
Nháy nút  
Nháy nút  
(2)  
(3)  
Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu  
Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là:  
A. (1) (2) (3) B. (2) (3) (1) C. (1) (3) (2)  
Câu 17: Các thành phần của hệ CSDL là:  
D. (3) (2) (1)  
A. CSDL, các phần mềm ứng dụng khai thác CSDL  
B. CSDL, hệ QTCSDL, phần mềm hệ thống  
C. Hệ QTCSDL, các phần mềm ứng dụng khai thác CSDL  
D. CSDL, hệ QTCSDL, các phần mềm ứng dụng khai thác CSDL  
Câu 18: Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không  
chấp nhận?  
A. Vì hai bảng này đang được sử dụng (mở cửa sổ Table)  
B. Vì hai bảng này đang được sử dụng (mở cửa sổ Table)  
C. Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type) và khác chiều dài  
(field size).  
D. Câu A và câu C đúng.  
Câu 19: Biểu mẫu:  
A. Được thiết kề để định dạng, tính toán tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra  
B. Giúp việc nhập và hiển thị thông tin một cách thuận tiện  
C. Dùng để tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu  
D. Dùng để lưu trữ dữ liệu  
Câu 20: Chế độ nào trong các chế độ sau có giao diện thân thiện?  
A. Chế độ biểu mẫu  
B. Chế độ trang dữ liệu  
C. Chế độ thiết kế  
Phần 2: Mỗi câu 0.5 điểm  
Câu 21: Trong Access, để làm việc với biểu mẫu, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn:  
A. Forms  
Câu 22: Trường lưu thông tin là NgaySinh có kiểu dữ liệu là:  
A. Number B. Text C. AutoNumber  
B. Queries  
C. Reports  
D. Tables  
D. Date/Time  
Câu 23: Có thể chỉnh sửa dữ liệu bằng cách:  
A. Mở chế độ thiết kế để thực hiện chỉnh sửa  
B. Chọn Edit Selecte Recore  
C. Chọn Insert New Recore  
D. Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu và thực hiện chỉnh sửa  
Câu 24: Nút lệnh  
A. Xóa bản ghi  
dùng để:  
B. Thêm bản ghi mới C. Xóa trường  
D. Thêm trường  
Câu 25: Khi thực hiện sắp xếp dữ liệu thì:  
A. Vị trí các hàng thay đổi  
B. Vị trí các cột thay đổi  
D. Chỉ có cột nào được chọn mới thay đổi  
C. Cả hàng và cột đều thay đổi vị trí  
Câu 26: Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:  
A. Click vào nút  
C. Bấm Enter  
B. Click vào nút  
D. Click vào nút  
Câu 27: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:  
A. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa  
C. Cập nhật dữ liệu  
B. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu  
D. In dữ liệu  
Câu 28: Trong Access, để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta thực  
hiện : …… Relationships  
A. Insert  
B. Window  
C. Tools  
D. File  
Câu 29: Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta  
nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.  
A. Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự  
C. Access báo lỗi  
B. Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự  
D. Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự  
Câu 30: Trong truy vấn, để tính tiền thưởng là 10% của lương, người ta làm:  
A. THUONG:[LUONG]*0.1  
C. THUONG:=[LUONG]*0.1  
B. THUONG:[LUONG]*10%  
D. THUONG=[LUONG]*10%  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)  
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC  
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN  
KIỂM TRA HỌC KÌ I  
NĂM HỌC: 2016-2017  
MÔN: Tin học 12  
(30 câu trắc nghiệm cho mỗi mã đề)  
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM  
Đề 143  
Đề 295  
Điểm  
Phần 1  
1 A  
2 C  
1 A  
2 A  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
3 A  
3 A  
4 A  
4 D  
5 D  
5 B  
6 C  
6 B  
7 B  
7 B  
8 D  
8 B  
9 B  
9 C  
10 B  
11 A  
12 D  
13 C  
14 C  
15 B  
16 C  
17 D  
18 D  
19 B  
20 A  
10 C  
11 B  
12 A  
13 A  
14 D  
15 C  
16 D  
17 C  
18 D  
19 D  
20 C  
Phần 2  
21 A  
22 D  
23 D  
24 A  
25 A  
26 B  
27 B  
28 C  
29 C  
30 A  
21 D  
22 B  
23 A  
24 B  
25 C  
26 C  
27 A  
28 D  
29 C  
30 D  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
doc 7 trang Thùy Anh 13020 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Tin học Lớp 12 - Mã đề: 143 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_lop_12_ma_de_143_nam_hoc_20.doc