Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 4 - Mã đề: 123 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)

MA TRẬN BÀI KIỂM TRA SỐ 4 LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn: Hóa Học  
Mức độ nhận thức  
Nội dung  
Cộng  
kiến thức  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng thấp  
Vận dụng cao  
- Nêu được cấu hình - Cấu tạo phân tử  
Khái quát về electron  
nhóm halogen  
và sự biến đổi về  
tính chất  
Số câu  
3
2
2
7
Số điểm(%)  
1 đ  
0.7 đ  
0,7đ  
2,3đ  
- Trạng thái tự nhiên - Tính chất hóa học - Tính thể tích khí clo  
của clo của clo  
Clo  
Số câu  
1
3
1
1
6
Số điểm(%)  
0,3 đ  
1 đ  
0,3 đ  
0,3 đ  
2đ  
- Cấu tạo và tính chất - Tính chất hóa học - Nhận biết ion clorua  
Hiđro clorua-  
Axit clohiđric  
và muối clorua  
của hiđro clorua  
của axit clohđric:  
- Bài toán hỗn hợp khi  
. Tính axit  
cho kim loại tác dụng  
. Tính khử  
với axit clohđic.  
Số câu  
2
3
2
2
9
Số điểm(%)  
0,7 đ  
1 đ  
0,7 đ  
0,7 đ  
3đ  
Sơ lược về hợp - Thành phần hỗn - Sự biến đổi tính  
chất có oxi của hợp nước Gia-ven  
chất của các axit  
clo  
có oxi của clo  
Số câu  
1
1
2
Số điểm(%)  
0,3 đ  
0,3 đ  
0,7đ  
- Tính ăn mòn thủy - Tính chất hóa học - Tính khối lượng muối  
tinh của HF  
của flo, brom, iot  
- So sánh tính axit - Nhận biết các ion  
tạo thành.  
Flo- Brom- Iot  
của các halogen  
halogenua  
Số câu  
2
3
1
6
Số điểm(%)  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
0,7 đ  
9
3 đ  
1 đ  
12  
4 đ  
0,3 đ  
6
2đ  
2đ  
30  
10đ  
3
1 đ  
1
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 4) - LỚP 10  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát đề)  
Mã đề: 123  
Đề ra: (Đề kiểm tra có 02 trang)  
(Cho biết khối lượng nguyên tử của: Ca=40; Al=27; Mg=24; Fe=56; Ag=108; Cl=35,5; F=19; Na=23)  
Câu 1 : Cho hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 2,24 lít khí CO2  
(đktc). Số mol của hỗn hợp 2 muối cacbonat ban đầu là:  
A. 0,3 mol  
B. 0,2 mol  
C. 0,1 mol  
D. 0,15 mol  
Câu 2 : Có 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3  
thì có thể nhận biết được  
A. 1 dung dịch  
Câu 3 : Nguyên tố halogen chỉ có duy nhất số oxi hóa -1 trong các hợp chất là  
A. Flo B. Brom C. Iot  
B. 3 dung dịch  
C. 2 dung dịch  
D. 4 dung dịch  
D. Clo  
Câu 4 : Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen theo thứ tự  
A. không thay đổi  
B. giảm dần  
C. tăng dần  
D. tăng rồi giảm  
Câu 5 : Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi  
được gọi là  
A. muối axit  
B. muối trung hòa  
C. muối kép  
D. muối hỗn tạp  
Câu 6 : Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với dd HCl:  
A. Cu, Al, NaOH  
B. Quỳ tím, Na, H2SO4  
D. Quỳ tím, Ag, AgNO3  
C. Mg, FeO, Ba(OH)2  
Câu 7 : Để trung hòa lượng axit dư trong dịch vị dạ dày gây nên hiện tượng ợ chua, người ta sử dụng thuốc  
muối chứa  
A. Na2CO3  
B. NaCl  
C. NaOH  
D. NaHCO3  
Câu 8 : Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit tăng dần?  
A. HCl, HBr, HI, HF  
C. HF, HCl, HBr, HI  
B. HI, HBr, HCl, HF  
D. HBr, HI, HF, HCl  
Câu 9 : Chọn phương trình phản ứng đúng:  
A. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2  
C. Fe + Cl2 → FeCl2  
B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2  
D. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2  
Câu 10 : Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các halogen?  
A. Tác dụng mạnh với nước.  
B. Có tính oxi hóa mạnh.  
C. Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7e.  
D. Tác dụng với hầu hết các kim loại.  
Câu 11 : Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:  
A. -1, +1, +1, -3 B. -1, +1, +5, +3. C. -1, +1, +5, -3. D. -1, +1, +2, +3.  
Câu 12 : Bình thủy tinh có thể chứa các dung dịch axit trong dãy nào sau đây ?  
A. HCl, H2SO4, HF, HNO3  
C. H2SO4, HF, HNO3  
B. HCl, H2SO4, HF  
D. HCl, H2SO4, HNO3  
Câu 13 : Hòa tan 0,6 gam một kim loại có hóa trị II vào một lượng dd HCl dư. Sau phản ứng thu được  
0,336 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là  
A. Al  
B. Mg  
C. Fe  
D. Ca  
Câu 14 : Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối  
lượng kết tủa tạo thành là  
A. 14,35 g  
B. 10,8 g  
C. 21,6 g  
C. NaCl, NaClO, H2O D.  
C. Cl2  
D. 27,05 g  
Câu 15 : Nước Gia-ven là hỗn hợp của dãy chất:  
NaCl, NaClO4,  
H2O  
A. CaOCl2, H2O B. HCl, HClO, H2O  
Câu 16 : Chất chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử là  
A. F2 B. Br2  
D. I2  
2
Câu 17 : Kim loại khi tác dụng với HCl và Clo cho cùng một muối clorua kim loại là  
A. Cu B. Ag C. Mg  
D. Fe  
Câu 18 : Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết  
tích của thuốc sát trùng chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do  
A. clo tác dụng với nước tạo ra kháng thể diệt khuẩn.  
B. clo có thể phát ra tia cực tím.  
C. clo độc nên có tính sát trùng.  
D. clo tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.  
Câu 19 : Cặp chất nào sau đây không phản ứng?  
A. I2 + H2O  
Câu 20 : Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là  
A. ns2 np5 B. ns2 np4 C. ns2 np6  
Câu 21 : Các halogen có tính chất hóa học cơ bản giống nhau vì  
B. NaOH + HCl  
C. Cl2 + KBr  
D. SiO2 + HF  
D. ns2 np3  
A. có cùng số oxi hóa trong các hợp chất  
C. đều là những nguyên tố phi kim  
B. có cấu hình e lớp ngoài cùng giống nhau  
D. trong phân tử X2 (F2, Cl2, Br2, I2) là liên kết  
cộng hóa trị  
Câu 22 : Axit clohidric có thể tham gia phản ứng oxi hóa - khử với vai trò là  
A. chất oxi hóa B. chất khử C. môi trường  
D. chất xúc tác  
Câu 23 : Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối  
lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu. Số mol axit HCl tham gia phản ứng là  
A. 0,04 mol  
B. 0,8 mol  
C. 0,4 mol  
D. 0,08 mol  
Câu 24 : Để nhận biết 4 lọ mất nhãn đựng HCl, KOH, NaNO3, NaCl, thuốc thử cần dùng là:  
A. NaOH  
Câu 25 : Để tẩy uế trong bệnh viện người ta thường dùng  
A. tia phóng xạ B. clorua vôi  
B. Quỳ tím  
C. AgNO3  
D. Quỳ tím; AgNO3  
D. khí ozon  
C. nước Gia–ven  
Câu 26 : Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O  
Vai trò của Clo là  
2HCl + H2SO4  
A. chất oxi hóa  
B. chất khử  
C. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử  
D. chất xúc tác  
Câu 27 : Chất nào dưới đây có hiện tượng thăng hoa khi đun nóng (trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi,  
không qua trạng thái lỏng):  
A. Cl2  
Câu 28 : Chất có thể làm giấy quỳ tím ẩm hóa đỏ là  
A. khí amoniac B. khí hiđroclorua  
B. I2  
C. Br2  
D. F2  
C. khí hiđro  
D. dung dịch NaOH  
Câu 29 : Cho một mẫu Na tác dụng vừa đủ với 4,48l khí Cl2 (đktc). Khối lượng muối thu được là  
A. 14,35g  
Câu 30 : Thuốc thử để nhận biết I2 là  
A. hồ tinh bột B. quỳ tím  
B. 11,7g  
C. 23,4g  
D. 5,85g  
C. Na  
--- Hết ---  
D. dd AgNO3  
Họ và tên: .......................................................................................... Lớp:...........................  
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 123  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
25  
11  
26  
12  
27  
13  
28  
14  
29  
15  
30  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
3
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 4) – LỚP 10  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Đề chính thức  
(Không kể thời gian phát đề)  
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 123  
1
C
2
D
3
A
4
C
5
D
6
C
21  
B
7
D
22  
B
8
C
23  
B
9
B
10  
A
11  
B
12  
D
13  
D
14  
A
15  
C
16  
A
17  
C
18  
D
19  
A
20  
A
24  
D
25  
B
26  
A
27  
B
28  
B
29  
C
30  
A
4
doc 4 trang Thùy Anh 14700 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 4 - Mã đề: 123 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_bai_so_4_ma_de_123_n.doc