Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ :TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi
130
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Phiếu trả lời trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
A. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC với A(3;5), B(1;1), C(5;2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
A. G(3;2).
B. G(3;2).
C. G(3;2).
D. G(3;2).
Câu 2: Biết phương trình x2 13x 7 0 có hai nghiệm x1; x2.Tính giá trị x12 x2 .
2
A. 185.
Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. cos45o sin 45o. B. cos45o sin135o. C. cos120o sin 60o.
B. 184.
C. 182.
D. 183.
D. cos30o sin120o.
Câu 4: Cho hình bình hành ABCD, biết A(1;3), B(2;4), C(0;1). Tìm tọa độ đỉnh D?
A. D(3;0).
Câu 5: Cho M (2;0), N(2;2),N là trung điểm đoạn thẳng MB. Tìm tọa độ B?
A. B(2;4). B. B(2;4). C. B(2;4).
Câu 6: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
B. D(3;3).
C. D(0;3).
D. D(3;0).
D. B(2;4).
3
3
1
A. sin150o
.
B. cos150o
.
C. tan150o
.
D. cot150o 3.
2
2
3
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc B 50o. Tính CA,CB ?
A. CA,CB 50o.
B. CA,CB 40o.
C. CA,CB 90o.
D. CA,CB 140o.
Câu 8: Tập hợp D ;2 6; là tập nào sau đây?
A. D 6;2 .
B. D 6;2 .
C. D ; .
Câu 9: Xác định tọa độ của parabol y 3x2 2x 1.
D. D 5;3;2;1;0;1;2 .
1 4
1 4
1
3
4
3
1
4
3
A. I ;
.
B.
I
;
.
C.
I
;
.
D. I ;
.
3 3
3 3
3
x y z 1
Câu 10: Tìm nghiệm của hệ phương trình 2x y 3z 4?
x 5y z 9
A. (1;2;0).
B. (0;1;2).
C. (1;2;1).
D. (1;2;0).
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. AD CB.
C. AB DC.
B. AD CB .
D. AB DC .
Câu 12: Cho tập hợp A x¢ / x 4 .Hãy liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp A.
A. 3;2;1 .
B. 3;2;1;0 .
C. 3;3;2;2;1;1 .
Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số y x2 3x 1.
D. 3;2;1;0;1;2;3 .
3
A. D ¡ .
B. D ¡ \
.
C. D ¡ \ 0 .
D. D¥ .
2
Câu 14: Biết đường thẳng y ax b đi qua hai điểm A(1;2)và B(2;1). Tìm a và b.
a 3
a 1
a 3
a 1
b 5
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
b 1
b 3
b 5
Câu 15: Đường thẳng y 2x 3 song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?
A. y 2x 3. B. y 2x 2. C. y 2x 5. D. y 3x 2.
Câu 16: Cho A(m 1;2), B(2;5 2m), C(m 3;4). Tìm M để ba điểm A, B, C thẳng hàng?
A. m 3. B. m 1. C. m 2. D. m 2.
D. OA CA CO.
Câu 17: Cho 4 điểm bất kì A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. OA OB BA.
B. BC AC AB 0. C. BA OB OA.
Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M (1;3) và có trục đối xứng là đường
thẳng x 3?
A. y x2 3x 1.
B. y x2 2x 2.
C. y x2 6x 2.
D. y x2 6x.
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho a (0;1), b (1;2), c (3;2).Tìm tọa độ của vectơ
u 3a 2b 4c.
A. (10;15).
B. (15;10).
C. (10;15).
D. (10;15).
D. 2.
Câu 20: Phương trình x 3 2có bao nhiêu nghiệm?
A. 3.
B. 0.
C. 1.
B. T Ự LUẬN(6 điểm)
I. PHẦN CHUNG
Câu 1 (1.0 điểm). Giải phương trình: x 7 2x 1.
2x y 0
x2 y2 5
Câu 2 (1.0 điểm). Giải hệ phương trình:
.
Câu 3 (1.0 điểm). Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:
AB AD 2OA 0.
II. PHẦN RIÊNG
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Câu 4a (1.0 điểm). Giải phương trình: 3x2 9x 1 x 2.
Câu 5a (1.0 điểm). Tìm m để phương trình: x2 2(m 1)x m2 4m 2 0có hai nghiệm x1 và x2 thỏa
mãn (1 x1)(1 x2 ) 8.
1
Câu 6a (1.0 điểm). Cho góc x, với sin x .Tính giá trị của biểu thức: P 9cos2 x sin2 x.
3
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 4b (1.0 điểm). Giải phương trình: 2x 1 x2 3x 1 0.
Câu 5b (1.0 điểm). Cho phương trình: (m 3)x2 2(m 1)x m 5 0. Tìm m để phương trình có hai
nghiệm thỏa bình phương của hiệu hai nghiệm bằng 4.
Câu 6b (1.0 điểm). Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi
M là điểm nằm trên cạnh AC sao cho
1
AM AC. Tính diện tích tam giác BMC.
4
-----------------------------------------------
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ :TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi
207
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Phiếu trả lời trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
A. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)
Câu 1: Cho M (2;0), N(2;2),N là trung điểm đoạn thẳng MB. Tìm tọa độ B?
A. B(2;4). B. B(2;4). C. B(2;4).
Câu 2: Xác định tọa độ của parabol y 3x2 2x 1.
D. B(2;4).
1 4
1
4
3
1 4
1
3
4
3
A. I ;
.
B.
I
;
.
C.
I
;
.
D. I ;
.
3
3 3
3 3
Câu 3: Phương trình x 3 2có bao nhiêu nghiệm?
A. 3. B. 0. C. 1.
D. 2.
Câu 4: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
B. AD CB.
D. AB DC.
A. AD CB .
C. AB DC .
Câu 5: Cho tập hợp A x¢ / x 4 .Hãy liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp A.
A. 3;2;1;0;1;2;3 .
B. 3;3;2;2;1;1 .
C. 3;2;1;0 .
D. 3;2;1 .
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho a (0;1), b (1;2), c (3;2).Tìm tọa độ của vectơ
u 3a 2b 4c.
A. (15;10).
B. (10;15).
C. (10;15).
D. (10;15).
Câu 7: Tập hợp D ;2 6; là tập nào sau đây?
A. D 5;3;2;1;0;1;2 .
B. D 6;2 .
C. D ; .
D. D 6;2 .
Câu 8: Đường thẳng y 2x 3 song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?
A. y 2x 2.
B. y 2x 3.
C. y 2x 5.
D. y 3x 2.
Câu 9: Biết phương trình x2 13x 7 0 có hai nghiệm x1; x2.Tính giá trị x12 x2 .
2
A. 182.
Câu 10: Cho tam giác ABC với A(3;5), B(1;1), C(5;2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
A. G(3;2). B. G(3;2). C. G(3;2). D. G(3;2).
Câu 11: Biết đường thẳng y ax b đi qua hai điểm A(1;2)và B(2;1). Tìm a và b.
B. 183.
C. 185.
D. 184.
a 3
a 1
a 3
a 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
b 5
b 5
b 1
b 3
Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số y x2 3x 1.
3
A. D ¡ .
B. D ¡ \
.
C. D ¡ \ 0 .
D. D¥ .
2
Câu 13: Cho hình bình hành ABCD, biết A(1;3), B(2;4), C(0;1). Tìm tọa độ đỉnh D?
A. D(3;3). B. D(3;0). C. D(0;3). D. D(3;0).
Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M (1;3) và có trục đối xứng là đường
thẳng x 3?
A. y x2 3x 1.
B. y x2 2x 2.
C. y x2 6x 2.
D. y x2 6x.
Câu 15: Cho A(m 1;2), B(2;5 2m), C(m 3;4). Tìm M để ba điểm A, B, C thẳng hàng?
A. m 3. B. m 1. C. m 2. D. m 2.
Câu 16: Cho 4 điểm bất kì A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. OA OB BA.
B. BC AC AB 0. C. BA OB OA.
D. OA CA CO.
Câu 17: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
3
3
1
A. sin150o
.
B. cos150o
.
C. cot150o 3.
D. tan150o
.
2
2
3
Câu 18: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. cos45o sin 45o. B. cos30o sin120o. C. cos120o sin 60o.
x y z 1
D. cos45o sin135o.
Câu 19: Tìm nghiệm của hệ phương trình 2x y 3z 4?
x 5y z 9
A. (1;2;0).
B. (0;1;2).
C. (1;2;1).
D. (1;2;0).
Câu 20: Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc B 50o. Tính CA,CB ?
A. CA,CB 50o.
B. CA,CB 40o.
C. CA,CB 90o.
D. CA,CB 140o.
B. T Ự LUẬN(6 điểm)
I. PHẦN CHUNG
Câu 1 (1.0 điểm). Giải phương trình: x 7 2x 1.
2x y 0
x2 y2 5
Câu 2 (1.0 điểm). Giải hệ phương trình:
.
Câu 3 (1.0 điểm). Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:
AB AD 2OA 0.
II. PHẦN RIÊNG
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Câu 4a (1.0 điểm). Giải phương trình: 3x2 9x 1 x 2.
Câu 5a (1.0 điểm). Tìm m để phương trình: x2 2(m 1)x m2 4m 2 0có hai nghiệm x1 và x2 thỏa
mãn (1 x1)(1 x2 ) 8.
1
Câu 6a (1.0 điểm). Cho góc x, với sin x .Tính giá trị của biểu thức: P 9cos2 x sin2 x.
3
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 4b (1.0 điểm). Giải phương trình: 2x 1 x2 3x 1 0.
Câu 5b (1.0 điểm). Cho phương trình: (m 3)x2 2(m 1)x m 5 0. Tìm m để phương trình có hai
nghiệm thỏa bình phương của hiệu hai nghiệm bằng 4.
Câu 6b (1.0 điểm). Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi
M là điểm nằm trên cạnh AC sao cho
1
AM AC. Tính diện tích tam giác BMC.
4
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ :TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi
361
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Phiếu trả lời trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
A. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc B 50o. Tính CA,CB ?
A. CA,CB 50o.
B. CA,CB 140o.
C. CA,CB 40o.
D. CA,CB 90o.
Câu 2: Biết phương trình x2 13x 7 0 có hai nghiệm x1; x2.Tính giá trị x12 x2 .
2
A. 183.
B. 182.
C. 184.
D. 185.
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho a (0;1), b (1;2), c (3;2).Tìm tọa độ của vectơ
u 3a 2b 4c.
A. (10;15).
B. (10;15).
C. (15;10).
D. (10;15).
D. 1.
Câu 4: Phương trình x 3 2có bao nhiêu nghiệm?
A. 2. B. 0. C. 3.
Câu 5: Biết đường thẳng y ax b đi qua hai điểm A(1;2)và B(2;1). Tìm a và b.
a 1
a 1
a 3
a 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
b 5
b 3
b 1
b 5
Câu 6: Tập hợp D ;2 6; là tập nào sau đây?
A. D 5;3;2;1;0;1;2 .
B. D 6;2 .
C. D ; .
D. D 6;2 .
Câu 7:
A. y 2x 2.
B. y 2x 3.
C. y 2x 5.
D. y 3x 2.
Câu 8: Cho tập hợp A x¢ / x 4 .Hãy liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp A.
A. 3;2;1;0 .
B. 3;3;2;2;1;1 .
C. 3;2;1;0;1;2;3 .
D. 3;2;1 .
Câu 9: Cho hình bình hành ABCD, biết A(1;3), B(2;4), C(0;1). Tìm tọa độ đỉnh D?
A. D(3;3).
B. D(3;0).
C. D(0;3).
D. D(3;0).
Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số y x2 3x 1.
3
A. D ¡ .
B. D ¡ \
.
C. D ¡ \ 0 .
D. D¥ .
2
Câu 11: Cho A(m 1;2), B(2;5 2m), C(m 3;4). Tìm M để ba điểm A, B, C thẳng hàng?
A. m 3. B. m 1. C. m 2. D. m 2.
Câu 12: Xác định tọa độ của parabol y 3x2 2x 1.
1 4
1
4
3
1
3
4
3
1 4
A. I ;
.
B. I ;
.
C.
I
;
.
D.
I
;
.
3 3
3
3 3
Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M (1;3) và có trục đối xứng là đường
thẳng x 3?
A. y x2 3x 1.
B. y x2 2x 2.
C. y x2 6x 2.
D. y x2 6x.
Câu 14: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
B. AB DC.
C. AD CB.
A. AD CB .
D. AB DC .
Câu 15: Cho 4 điểm bất kì A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?
D. OA CA CO.
A. OA OB BA.
B. BC AC AB 0. C. BA OB OA.
Câu 16: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
3
3
1
A. sin150o
.
B. cos150o
.
C. cot150o 3.
D. tan150o
.
2
2
3
Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. cos45o sin 45o. B. cos30o sin120o. C. cos120o sin 60o.
x y z 1
D. cos45o sin135o.
Câu 18: Tìm nghiệm của hệ phương trình 2x y 3z 4?
x 5y z 9
A. (1;2;0).
Câu 19: Cho M (2;0), N(2;2),N là trung điểm đoạn thẳng MB. Tìm tọa độ B?
A. B(2;4). B. B(2;4). C. B(2;4).
B. (0;1;2).
C. (1;2;1).
D. (1;2;0).
D. B(2;4).
Câu 20: Cho tam giác ABC với A(3;5), B(1;1), C(5;2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
A. G(3;2).
B. G(3;2).
C. G(3;2).
D. G(3;2).
B. T Ự LUẬN(6 điểm)
I. PHẦN CHUNG
Câu 1 (1.0 điểm). Giải phương trình: x 7 2x 1.
2x y 0
x2 y2 5
Câu 2 (1.0 điểm). Giải hệ phương trình:
.
Câu 3 (1.0 điểm). Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:
AB AD 2OA 0.
II. PHẦN RIÊNG
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Câu 4a (1.0 điểm). Giải phương trình: 3x2 9x 1 x 2.
Câu 5a (1.0 điểm). Tìm m để phương trình: x2 2(m 1)x m2 4m 2 0có hai nghiệm x1 và x2 thỏa
mãn (1 x1)(1 x2 ) 8.
1
Câu 6a (1.0 điểm). Cho góc x, với sin x .Tính giá trị của biểu thức: P 9cos2 x sin2 x.
3
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 4b (1.0 điểm). Giải phương trình: 2x 1 x2 3x 1 0.
Câu 5b (1.0 điểm). Cho phương trình: (m 3)x2 2(m 1)x m 5 0. Tìm m để phương trình có hai
nghiệm thỏa bình phương của hiệu hai nghiệm bằng 4.
Câu 6b (1.0 điểm). Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi
M là điểm nằm trên cạnh AC sao cho
1
AM AC. Tính diện tích tam giác BMC.
4
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ :TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi
479
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Phiếu trả lời trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
A. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. cos45o sin 45o. B. cos120o sin 60o. C. cos30o sin120o.
D. cos45o sin135o.
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. AD CB .
B. AB DC.
C. AD CB.
D. AB DC .
Câu 3: Cho A(m 1;2), B(2;5 2m), C(m 3;4). Tìm M để ba điểm A, B, C thẳng hàng?
A. m 3.
B. m 2.
C. m 2.
D. m 1.
Câu 4: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
3
3
1
A. sin150o
.
B. cos150o
.
C. cot150o 3.
D. tan150o
.
2
2
3
Câu 5: Cho 4 điểm bất kì A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. OA OB BA.
B. OA CA CO.
C. BC AC AB 0. D. BA OB OA.
x y z 1
Câu 6: Tìm nghiệm của hệ phương trình 2x y 3z 4?
x 5y z 9
A. (1;2;0).
B. (0;1;2).
C. (1;2;1).
D. (1;2;0).
Câu 7: Cho tập hợp A x¢ / x 4 .Hãy liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp A.
A. 3;2;1;0 .
B. 3;3;2;2;1;1 .
C. 3;2;1;0;1;2;3 .
D. 3;2;1 .
Câu 8: Đường thẳng y 2x 3 song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?
A. y 3x 2.
B. y 2x 5.
C. y 2x 2.
D. y 2x 3.
Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số y x2 3x 1.
3
A. D ¡ \
.
B. D ¡ .
C. D ¡ \ 0 .
D. D¥ .
2
Câu 10: Xác định tọa độ của parabol y 3x2 2x 1.
1
3
4
3
1
4
3
1 4
1 4
;
A.
I
;
.
B. I ;
.
C. I ;
.
D.
I
.
3
3 3
3 3
Câu 11: Phương trình x 3 2có bao nhiêu nghiệm?
A. 0. B. 2. C. 3.
D. 1.
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M (1;3) và có trục đối xứng là đường
thẳng x 3?
A. y x2 3x 1.
B. y x2 6x 2.
C. y x2 6x.
D. y x2 2x 2.
Câu 13: Biết đường thẳng y ax b đi qua hai điểm A(1;2)và B(2;1). Tìm a và b.
a 1
a 3
a 1
a 3
b 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
b 3
b 5
b 5
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho a (0;1), b (1;2), c (3;2).Tìm tọa độ của vectơ
u 3a 2b 4c.
A. (10;15).
B. (10;15).
C. (15;10).
D. (10;15).
Câu 15: Cho hình bình hành ABCD, biết A(1;3), B(2;4), C(0;1). Tìm tọa độ đỉnh D?
A. D(3;3).
B. D(0;3).
C. D(3;0).
D. D(3;0).
Câu 16: Biết phương trình x2 13x 7 0 có hai nghiệm x1; x2.Tính giá trị x12 x2 .
2
A. 185.
B. 184.
C. 182.
D. 183.
Câu 17: Tập hợp D ;2 6; là tập nào sau đây?
A. D 6;2 .
B. D 6;2 .
C. D 5;3;2;1;0;1;2 .
D. D ; .
Câu 18: Cho M (2;0), N(2;2),N là trung điểm đoạn thẳng MB. Tìm tọa độ B?
A. B(2;4). B. B(2;4). C. B(2;4).
D. B(2;4).
Câu 19: Cho tam giác ABC với A(3;5), B(1;1), C(5;2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
A. G(3;2).
B. G(3;2).
C. G(3;2).
D. G(3;2).
Câu 20: Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc B 50o. Tính CA,CB ?
A. CA,CB 50o.
B. CA,CB 40o.
C. CA,CB 140o.
D. CA,CB 90o.
B. T Ự LUẬN(6 điểm)
I. PHẦN CHUNG
Câu 1 (1.0 điểm). Giải phương trình: x 7 2x 1.
2x y 0
x2 y2 5
Câu 2 (1.0 điểm). Giải hệ phương trình:
.
Câu 3 (1.0 điểm). Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:
AB AD 2OA 0.
II. PHẦN RIÊNG
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Câu 4a (1.0 điểm). Giải phương trình: 3x2 9x 1 x 2.
Câu 5a (1.0 điểm). Tìm m để phương trình: x2 2(m 1)x m2 4m 2 0có hai nghiệm x1 và x2 thỏa
mãn (1 x1)(1 x2 ) 8.
1
Câu 6a (1.0 điểm). Cho góc x, với sin x .Tính giá trị của biểu thức: P 9cos2 x sin2 x.
3
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 4b (1.0 điểm). Giải phương trình: 2x 1 x2 3x 1 0.
Câu 5b (1.0 điểm). Cho phương trình: (m 3)x2 2(m 1)x m 5 0. Tìm m để phương trình có hai
nghiệm thỏa bình phương của hiệu hai nghiệm bằng 4.
Câu 6b (1.0 điểm). Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi
M là điểm nằm trên cạnh AC sao cho
1
AM AC. Tính diện tích tam giác BMC.
4
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truon.doc

