Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ :TOÁN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I  
Môn: TOÁN 10  
Thời gian làm bài: 90 phút;  
Mã đề thi  
130  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Phiếu trả lời trắc nghiệm:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
A. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)  
Câu 1: Cho tam giác ABC với A(3;5), B(1;1), C(5;2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.  
A. G(3;2).  
B. G(3;2).  
C. G(3;2).  
D. G(3;2).  
Câu 2: Biết phương trình x2 13x 7 0 có hai nghiệm x1; x2.Tính giá trị x12 x2 .  
2
A. 185.  
Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?  
A. cos45o sin 45o. B. cos45o sin135o. C. cos120o sin 60o.  
B. 184.  
C. 182.  
D. 183.  
D. cos30o sin120o.  
Câu 4: Cho hình bình hành ABCD, biết A(1;3), B(2;4), C(0;1). Tìm tọa độ đỉnh D?  
A. D(3;0).  
Câu 5: Cho M (2;0), N(2;2),N là trung điểm đoạn thẳng MB. Tìm tọa độ B?  
A. B(2;4). B. B(2;4). C. B(2;4).  
Câu 6: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?  
B. D(3;3).  
C. D(0;3).  
D. D(3;0).  
D. B(2;4).  
3
3
1  
A. sin150o    
.
B. cos150o   
.
C. tan150o   
.
D. cot150o 3.  
2
2
3
   
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc B 50o. Tính CA,CB ?  
   
   
   
   
A. CA,CB 50o.  
B. CA,CB 40o.  
C. CA,CB 90o.  
D. CA,CB 140o.  
Câu 8: Tập hợp D  ;2  6; là tập nào sau đây?  
A. D  6;2 .  
B. D  6;2 .  
C. D  ; .  
Câu 9: Xác định tọa độ của parabol y 3x2 2x 1.  
D. D  5;3;2;1;0;1;2 .  
1 4  
1 4  
1
3
4
3
1
4
3
A. I ;  
.
B.  
I
;
.
C.  
I
;  
.
D. I ;  
.
3 3  
3 3  
3
x y z  1  
Câu 10: Tìm nghiệm của hệ phương trình 2x y 3z 4?  
x 5y z 9  
A. (1;2;0).  
B. (0;1;2).  
C. (1;2;1).  
D. (1;2;0).  
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?  
  
A. AD CB.  
   
C. AB DC.  
  
B. AD CB .  
   
D. AB DC .  
Câu 12: Cho tập hợp A x¢ / x 4 .Hãy liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp A.  
A. 3;2;1 .  
B. 3;2;1;0 .  
C. 3;3;2;2;1;1 .  
Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số y x2 3x 1.  
D. 3;2;1;0;1;2;3 .  
3
   
A. D ¡ .  
B. D ¡ \  
.
C. D ¡ \ 0 .  
D. D¥ .  
   
   
2
   
Câu 14: Biết đường thẳng y ax b đi qua hai điểm A(1;2)và B(2;1). Tìm a và b.  
a  3  
a  1  
a 3  
a 1  
b 5  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
b 1  
b 3  
b  5  
Câu 15: Đường thẳng y 2x 3 song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?  
A. y 2x 3. B. y 2x 2. C. y  2x 5. D. y  3x 2.  
Câu 16: Cho A(m 1;2), B(2;52m), C(m 3;4). Tìm M để ba điểm A, B, C thẳng hàng?  
A. m 3. B. m 1. C. m  2. D. m 2.  
    
D. OA CACO.  
Câu 17: Cho 4 điểm bất kì A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?  
    
A. OA OB BA.  
  
    
B. BC AC AB 0. C. BA OB OA.  
Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M (1;3) và có trục đối xứng là đường  
thẳng x 3?  
A. y x2 3x 1.  
B. y x2 2x 2.  
C. y  x2 6x 2.  
D. y  x2 6x.  
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho a (0;1), b (1;2), c (3;2).Tìm tọa độ của vectơ  
u 3a 2b 4c.  
A. (10;15).  
B. (15;10).  
C. (10;15).  
D. (10;15).  
D. 2.  
Câu 20: Phương trình x 3  2có bao nhiêu nghiệm?  
A. 3.  
B. 0.  
C. 1.  
B. T Ự LUẬN(6 điểm)  
I. PHẦN CHUNG  
Câu 1 (1.0 điểm). Giải phương trình: x 7 2x 1.  
2x y 0  
x2 y2 5  
Câu 2 (1.0 điểm). Giải hệ phương trình:  
.
Câu 3 (1.0 điểm). Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:  
    
AB AD 2OA 0.  
II. PHẦN RIÊNG  
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN  
Câu 4a (1.0 điểm). Giải phương trình: 3x2 9x 1 x 2.  
Câu 5a (1.0 điểm). Tìm m để phương trình: x2 2(m 1)x m2 4m 2 0có hai nghiệm x1 và x2 thỏa  
mãn (1x1)(1x2 ) 8.  
1
Câu 6a (1.0 điểm). Cho góc x, với sin x .Tính giá trị của biểu thức: P 9cos2 x sin2 x.  
3
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO  
Câu 4b (1.0 điểm). Giải phương trình: 2x 1 x2 3x 10.  
Câu 5b (1.0 điểm). Cho phương trình: (m 3)x2 2(m 1)x m 5 0. Tìm m để phương trình có hai  
nghiệm thỏa bình phương của hiệu hai nghiệm bằng 4.  
Câu 6b (1.0 điểm). Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi  
M là điểm nằm trên cạnh AC sao cho  
1
AM AC. Tính diện tích tam giác BMC.  
4
-----------------------------------------------  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ :TOÁN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I  
Môn: TOÁN 10  
Thời gian làm bài: 90 phút;  
Mã đề thi  
207  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Phiếu trả lời trắc nghiệm:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
A. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)  
Câu 1: Cho M (2;0), N(2;2),N là trung điểm đoạn thẳng MB. Tìm tọa độ B?  
A. B(2;4). B. B(2;4). C. B(2;4).  
Câu 2: Xác định tọa độ của parabol y 3x2 2x 1.  
D. B(2;4).  
1 4  
1
4
3
1 4  
1
3
4
3
A. I ;  
.
B.  
I
;
.
C.  
I
;  
.
D. I ;  
.
3
3 3  
3 3  
Câu 3: Phương trình x 3  2có bao nhiêu nghiệm?  
A. 3. B. 0. C. 1.  
D. 2.  
Câu 4: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?  
  
B. AD CB.  
   
D. AB DC.  
  
A. AD CB .  
   
C. AB DC .  
Câu 5: Cho tập hợp A x¢ / x 4 .Hãy liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp A.  
A. 3;2;1;0;1;2;3 .  
B. 3;3;2;2;1;1 .  
C. 3;2;1;0 .  
D. 3;2;1 .  
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho a (0;1), b (1;2), c (3;2).Tìm tọa độ của vectơ  
u 3a 2b 4c.  
A. (15;10).  
B. (10;15).  
C. (10;15).  
D. (10;15).  
Câu 7: Tập hợp D  ;2  6; là tập nào sau đây?  
A. D  5;3;2;1;0;1;2 .  
B. D  6;2 .  
C. D  ; .  
D. D  6;2 .  
Câu 8: Đường thẳng y 2x 3 song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?  
A. y 2x 2.  
B. y 2x 3.  
C. y  2x 5.  
D. y  3x 2.  
Câu 9: Biết phương trình x2 13x 7 0 có hai nghiệm x1; x2.Tính giá trị x12 x2 .  
2
A. 182.  
Câu 10: Cho tam giác ABC với A(3;5), B(1;1), C(5;2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.  
A. G(3;2). B. G(3;2). C. G(3;2). D. G(3;2).  
Câu 11: Biết đường thẳng y ax b đi qua hai điểm A(1;2)và B(2;1). Tìm a và b.  
B. 183.  
C. 185.  
D. 184.  
a 3  
a 1  
a  3  
a  1  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
b  5  
b 5  
b 1  
b 3  
Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số y x2 3x 1.  
3
   
A. D ¡ .  
B. D ¡ \  
.
C. D ¡ \ 0 .  
   
D. D¥ .  
   
2
   
Câu 13: Cho hình bình hành ABCD, biết A(1;3), B(2;4), C(0;1). Tìm tọa độ đỉnh D?  
A. D(3;3). B. D(3;0). C. D(0;3). D. D(3;0).  
Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M (1;3) và có trục đối xứng là đường  
thẳng x 3?  
A. y x2 3x 1.  
B. y x2 2x 2.  
C. y  x2 6x 2.  
D. y  x2 6x.  
Câu 15: Cho A(m 1;2), B(2;52m), C(m 3;4). Tìm M để ba điểm A, B, C thẳng hàng?  
A. m 3. B. m 1. C. m  2. D. m 2.  
    
Câu 16: Cho 4 điểm bất kì A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?  
    
A. OA OB BA.  
  
    
B. BC AC AB 0. C. BA OB OA.  
D. OA CACO.  
Câu 17: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?  
3
3
1  
A. sin150o    
.
B. cos150o   
.
C. cot150o 3.  
D. tan150o   
.
2
2
3
Câu 18: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?  
A. cos45o sin 45o. B. cos30o sin120o. C. cos120o sin 60o.  
x y z  1  
D. cos45o sin135o.  
Câu 19: Tìm nghiệm của hệ phương trình 2x y 3z 4?  
x 5y z 9  
A. (1;2;0).  
B. (0;1;2).  
C. (1;2;1).  
D. (1;2;0).  
   
Câu 20: Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc B 50o. Tính CA,CB ?  
   
   
   
   
A. CA,CB 50o.  
B. CA,CB 40o.  
C. CA,CB 90o.  
D. CA,CB 140o.  
B. T Ự LUẬN(6 điểm)  
I. PHẦN CHUNG  
Câu 1 (1.0 điểm). Giải phương trình: x 7 2x 1.  
2x y 0  
x2 y2 5  
Câu 2 (1.0 điểm). Giải hệ phương trình:  
.
Câu 3 (1.0 điểm). Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:  
    
AB AD 2OA 0.  
II. PHẦN RIÊNG  
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN  
Câu 4a (1.0 điểm). Giải phương trình: 3x2 9x 1 x 2.  
Câu 5a (1.0 điểm). Tìm m để phương trình: x2 2(m 1)x m2 4m 2 0có hai nghiệm x1 và x2 thỏa  
mãn (1x1)(1x2 ) 8.  
1
Câu 6a (1.0 điểm). Cho góc x, với sin x .Tính giá trị của biểu thức: P 9cos2 x sin2 x.  
3
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO  
Câu 4b (1.0 điểm). Giải phương trình: 2x 1 x2 3x 10.  
Câu 5b (1.0 điểm). Cho phương trình: (m 3)x2 2(m 1)x m 5 0. Tìm m để phương trình có hai  
nghiệm thỏa bình phương của hiệu hai nghiệm bằng 4.  
Câu 6b (1.0 điểm). Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi  
M là điểm nằm trên cạnh AC sao cho  
1
AM AC. Tính diện tích tam giác BMC.  
4
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ :TOÁN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I  
Môn: TOÁN 10  
Thời gian làm bài: 90 phút;  
Mã đề thi  
361  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Phiếu trả lời trắc nghiệm:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
A. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)  
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc B 50o. Tính CA,CB ?  
   
   
   
   
   
A. CA,CB 50o.  
B. CA,CB 140o.  
C. CA,CB 40o.  
D. CA,CB 90o.  
Câu 2: Biết phương trình x2 13x 7 0 có hai nghiệm x1; x2.Tính giá trị x12 x2 .  
2
A. 183.  
B. 182.  
C. 184.  
D. 185.  
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho a (0;1), b (1;2), c (3;2).Tìm tọa độ của vectơ  
u 3a 2b 4c.  
A. (10;15).  
B. (10;15).  
C. (15;10).  
D. (10;15).  
D. 1.  
Câu 4: Phương trình x 3  2có bao nhiêu nghiệm?  
A. 2. B. 0. C. 3.  
Câu 5: Biết đường thẳng y ax b đi qua hai điểm A(1;2)và B(2;1). Tìm a và b.  
a 1  
a  1  
a  3  
a 3  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
b 5  
b 3  
b 1  
b  5  
Câu 6: Tập hợp D  ;2  6; là tập nào sau đây?  
A. D  5;3;2;1;0;1;2 .  
B. D  6;2 .  
C. D  ; .  
D. D  6;2 .  
Câu 7:  
A. y 2x 2.  
B. y 2x 3.  
C. y  2x 5.  
D. y  3x 2.  
Câu 8: Cho tập hợp A x¢ / x 4 .Hãy liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp A.  
A. 3;2;1;0 .  
B. 3;3;2;2;1;1 .  
C. 3;2;1;0;1;2;3 .  
D. 3;2;1 .  
Câu 9: Cho hình bình hành ABCD, biết A(1;3), B(2;4), C(0;1). Tìm tọa độ đỉnh D?  
A. D(3;3).  
B. D(3;0).  
C. D(0;3).  
D. D(3;0).  
Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số y x2 3x 1.  
3
   
A. D ¡ .  
B. D ¡ \  
.
C. D ¡ \ 0 .  
D. D¥ .  
   
   
2
   
Câu 11: Cho A(m 1;2), B(2;52m), C(m 3;4). Tìm M để ba điểm A, B, C thẳng hàng?  
A. m 3. B. m 1. C. m  2. D. m 2.  
Câu 12: Xác định tọa độ của parabol y 3x2 2x 1.  
1 4  
1
4
3
1
3
4
3
1 4  
A. I ;  
.
B. I ;  
.
C.  
I
;  
.
D.  
I
;
.
3 3  
3
3 3  
Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M (1;3) và có trục đối xứng là đường  
thẳng x 3?  
A. y x2 3x 1.  
B. y x2 2x 2.  
C. y  x2 6x 2.  
D. y  x2 6x.  
Câu 14: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?  
   
B. AB DC.  
  
C. AD CB.  
  
A. AD CB .  
   
D. AB DC .  
Câu 15: Cho 4 điểm bất kì A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?  
    
  
    
    
D. OA CACO.  
A. OA OB BA.  
B. BC AC AB 0. C. BA OB OA.  
Câu 16: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?  
3
3
1  
A. sin150o    
.
B. cos150o   
.
C. cot150o 3.  
D. tan150o   
.
2
2
3
Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?  
A. cos45o sin 45o. B. cos30o sin120o. C. cos120o sin 60o.  
x y z  1  
D. cos45o sin135o.  
Câu 18: Tìm nghiệm của hệ phương trình 2x y 3z 4?  
x 5y z 9  
A. (1;2;0).  
Câu 19: Cho M (2;0), N(2;2),N là trung điểm đoạn thẳng MB. Tìm tọa độ B?  
A. B(2;4). B. B(2;4). C. B(2;4).  
B. (0;1;2).  
C. (1;2;1).  
D. (1;2;0).  
D. B(2;4).  
Câu 20: Cho tam giác ABC với A(3;5), B(1;1), C(5;2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.  
A. G(3;2).  
B. G(3;2).  
C. G(3;2).  
D. G(3;2).  
B. T Ự LUẬN(6 điểm)  
I. PHẦN CHUNG  
Câu 1 (1.0 điểm). Giải phương trình: x 7 2x 1.  
2x y 0  
x2 y2 5  
Câu 2 (1.0 điểm). Giải hệ phương trình:  
.
Câu 3 (1.0 điểm). Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:  
    
AB AD 2OA 0.  
II. PHẦN RIÊNG  
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN  
Câu 4a (1.0 điểm). Giải phương trình: 3x2 9x 1 x 2.  
Câu 5a (1.0 điểm). Tìm m để phương trình: x2 2(m 1)x m2 4m 2 0có hai nghiệm x1 và x2 thỏa  
mãn (1x1)(1x2 ) 8.  
1
Câu 6a (1.0 điểm). Cho góc x, với sin x .Tính giá trị của biểu thức: P 9cos2 x sin2 x.  
3
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO  
Câu 4b (1.0 điểm). Giải phương trình: 2x 1 x2 3x 10.  
Câu 5b (1.0 điểm). Cho phương trình: (m 3)x2 2(m 1)x m 5 0. Tìm m để phương trình có hai  
nghiệm thỏa bình phương của hiệu hai nghiệm bằng 4.  
Câu 6b (1.0 điểm). Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi  
M là điểm nằm trên cạnh AC sao cho  
1
AM AC. Tính diện tích tam giác BMC.  
4
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ :TOÁN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I  
Môn: TOÁN 10  
Thời gian làm bài: 90 phút;  
Mã đề thi  
479  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Phiếu trả lời trắc nghiệm:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
A. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)  
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?  
A. cos45o sin 45o. B. cos120o sin 60o. C. cos30o sin120o.  
D. cos45o sin135o.  
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?  
   
  
  
   
A. AD CB .  
B. AB DC.  
C. AD CB.  
D. AB DC .  
Câu 3: Cho A(m 1;2), B(2;52m), C(m 3;4). Tìm M để ba điểm A, B, C thẳng hàng?  
A. m 3.  
B. m 2.  
C. m  2.  
D. m 1.  
Câu 4: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?  
3
3
1  
A. sin150o    
.
B. cos150o   
.
C. cot150o 3.  
D. tan150o   
.
2
2
3
Câu 5: Cho 4 điểm bất kì A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?  
    
    
  
    
A. OA OB BA.  
B. OA CACO.  
C. BC AC AB 0. D. BA OB OA.  
x y z  1  
Câu 6: Tìm nghiệm của hệ phương trình 2x y 3z 4?  
x 5y z 9  
A. (1;2;0).  
B. (0;1;2).  
C. (1;2;1).  
D. (1;2;0).  
Câu 7: Cho tập hợp A x¢ / x 4 .Hãy liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp A.  
A. 3;2;1;0 .  
B. 3;3;2;2;1;1 .  
C. 3;2;1;0;1;2;3 .  
D. 3;2;1 .  
Câu 8: Đường thẳng y 2x 3 song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?  
A. y  3x 2.  
B. y  2x 5.  
C. y 2x 2.  
D. y 2x 3.  
Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số y x2 3x 1.  
3
   
A. D ¡ \  
.
B. D ¡ .  
C. D ¡ \ 0 .  
D. D¥ .  
   
   
2
   
Câu 10: Xác định tọa độ của parabol y 3x2 2x 1.  
1
3
4
3
1
4
3
1 4  
1 4  
;
A.  
I
;  
.
B. I ;  
.
C. I ;  
.
D.  
I
.
3
3 3  
3 3  
Câu 11: Phương trình x 3  2có bao nhiêu nghiệm?  
A. 0. B. 2. C. 3.  
D. 1.  
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M (1;3) và có trục đối xứng là đường  
thẳng x 3?  
A. y x2 3x 1.  
B. y  x2 6x 2.  
C. y  x2 6x.  
D. y x2 2x 2.  
Câu 13: Biết đường thẳng y ax b đi qua hai điểm A(1;2)và B(2;1). Tìm a và b.  
a  1  
a 3  
a 1  
a  3  
b 1  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
b 3  
b  5  
b 5  
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho a (0;1), b (1;2), c (3;2).Tìm tọa độ của vectơ  
u 3a 2b 4c.  
A. (10;15).  
B. (10;15).  
C. (15;10).  
D. (10;15).  
Câu 15: Cho hình bình hành ABCD, biết A(1;3), B(2;4), C(0;1). Tìm tọa độ đỉnh D?  
A. D(3;3).  
B. D(0;3).  
C. D(3;0).  
D. D(3;0).  
Câu 16: Biết phương trình x2 13x 7 0 có hai nghiệm x1; x2.Tính giá trị x12 x2 .  
2
A. 185.  
B. 184.  
C. 182.  
D. 183.  
Câu 17: Tập hợp D  ;2  6; là tập nào sau đây?  
A. D  6;2 .  
B. D  6;2 .  
C. D  5;3;2;1;0;1;2 .  
D. D  ; .  
Câu 18: Cho M (2;0), N(2;2),N là trung điểm đoạn thẳng MB. Tìm tọa độ B?  
A. B(2;4). B. B(2;4). C. B(2;4).  
D. B(2;4).  
Câu 19: Cho tam giác ABC với A(3;5), B(1;1), C(5;2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.  
A. G(3;2).  
B. G(3;2).  
C. G(3;2).  
D. G(3;2).  
   
Câu 20: Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc B 50o. Tính CA,CB ?  
   
   
   
   
A. CA,CB 50o.  
B. CA,CB 40o.  
C. CA,CB 140o.  
D. CA,CB 90o.  
B. T Ự LUẬN(6 điểm)  
I. PHẦN CHUNG  
Câu 1 (1.0 điểm). Giải phương trình: x 7 2x 1.  
2x y 0  
x2 y2 5  
Câu 2 (1.0 điểm). Giải hệ phương trình:  
.
Câu 3 (1.0 điểm). Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:  
    
AB AD 2OA 0.  
II. PHẦN RIÊNG  
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN  
Câu 4a (1.0 điểm). Giải phương trình: 3x2 9x 1 x 2.  
Câu 5a (1.0 điểm). Tìm m để phương trình: x2 2(m 1)x m2 4m 2 0có hai nghiệm x1 và x2 thỏa  
mãn (1x1)(1x2 ) 8.  
1
Câu 6a (1.0 điểm). Cho góc x, với sin x .Tính giá trị của biểu thức: P 9cos2 x sin2 x.  
3
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO  
Câu 4b (1.0 điểm). Giải phương trình: 2x 1 x2 3x 10.  
Câu 5b (1.0 điểm). Cho phương trình: (m 3)x2 2(m 1)x m 5 0. Tìm m để phương trình có hai  
nghiệm thỏa bình phương của hiệu hai nghiệm bằng 4.  
Câu 6b (1.0 điểm). Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi  
M là điểm nằm trên cạnh AC sao cho  
1
AM AC. Tính diện tích tam giác BMC.  
4
doc 8 trang Thùy Anh 16220 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truon.doc