Đề kiểm tra Học kì 2 môn Giáo dục quốc phòng Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)

TỔ TIN - SINH - TD&QPAN - C. NGHỆ  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II  
THỜI GIAN: 45 phút.  
Môn học GDQP - AN Lớp 11 - Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận.  
I. MỤC TIÊU:  
- Kiểm tra, đánh giá được kiến thức của học sinh trong quá trình học  
- Đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh về các phần:  
+ Nắm chắc tính năng, cấu tạo, chuyển động gây nổ của lựu đạn; quy tắc dùng lựu đạn và tư thế, động tác ném trúng đích  
+ Nắm được những nội dung cơ bản của Luật Nghĩa vụ quân sự để thực hiện đúng trách nhiệm, nghĩa vụ quân sự của mình  
+ Hiểu được khái niệm, sự hình thành, các bộ phận cấu thành lãnh thổ và chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia Việt Nam và cách xác  
định đường biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển, trong lòng đất và trên không  
- Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm giảng dạy.  
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:  
Kết hợp trắc nghiệm và tự luận  
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:  
Cấp độ  
Vận dụng  
Tên chủ đề  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
(nội dung chương)  
Cấp độ thấp  
Cấp độ cao  
Biết được tính năng, cấu  
tạo, chuyển động gây nổ của đạn và tư thế, động tác ném trúng  
lựu đạn đích  
Hiểu được quy tắc dùng lựu  
KỸ THUẬT SỬ  
DỤNG LỰU ĐẠN  
Số câu  
Số điểm  
Tỉ lệ %  
Số câu: 02  
Số điểm: 0,6  
Tỉ lệ: 10%  
Số câu: 02  
Số điểm: 0,6  
Tỉ lệ: 10%  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0.0 %  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0.0 %  
Số câu: 4  
Số điểm: 1,2  
Tỉ lệ 20 %  
Cấp độ  
Tên chủ đề  
(nội dung chương)  
Vận dụng  
Cấp độ thấp  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
Cấp độ cao  
Hiểu được những nội dung cơ  
bản của Luật Nghĩa vụ quân để  
xác định nghĩa vụ, trách nhiệm  
của học sinh khi tham gia vào các  
hoạt động quốc phòng ở nhà  
trường, ở địa phương và xây dựng  
quân đội  
Nhận biết được những  
nội dung cơ bản của Luật  
Nghĩa vụ quân sự làm cơ sở  
để thực hiện đúng trách  
nhiệm, nghĩa vụ quân sự của  
mình.  
LUẬT NGHĨA VỤ  
QUÂN SỰ VÀ  
TRÁCH NHIỆM  
CỦA HỌC SINH  
Số câu  
Số điểm  
Tỉ lệ %  
Số câu: 04  
Số điểm: 1,2  
Tỉ lệ: 20%  
Số câu: 04  
Số điểm: 1,2  
Tỉ lệ: 20%  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0 %  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0 %  
Số câu: 08  
Số điểm: 2,4  
Tỉ lệ 40 %  
Nhận biết được cách xác  
định đường biên giới quốc  
gia trên đất liền, trên biển,  
trong lòng đất và trên không  
BẢO VỆ CHỦ  
Hiểu được khái niệm, sự hình  
thành, các bộ phận cấu thành lãnh quốc gia và chủ  
thổ và chủ quyền lãnh thổ, biên quyền lãnh thổ quốc  
Biết được lãnh thổ  
QUYỀN  
LÃNH  
THỔ VÀ BIÊN  
GIỚI QUỐC GIA  
giới quốc gia Việt Nam  
gia của Việt Nam  
Số câu  
Số điểm  
Số câu: 03  
Số điểm: 0,9  
Tỉ lệ: 15%  
Số câu: 9  
Số câu: 03  
Số điểm: 0,9  
Tỉ lệ: 15%  
Số câu: 9  
Số câu: 2  
Số điểm: 0,6  
Tỉ lệ: 10 %  
Số câu: 2  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0.0 %  
Số câu: 0  
Số câu: 8  
Số điểm: 2,4  
Tỉ lệ 40 %  
Tỉ lệ %  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ: %  
Số câu: 20  
Số điểm: 6,0  
Tỉ lệ: 100 %  
Số điểm: 2,7  
Tỉ lệ: 45 %  
Số điểm: 2,7  
Tỉ lệ: 45 %  
Số điểm: 0,6  
Tỉ lệ: 10 %  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0 %  
* Tự luận:  
Hiểu được trách nhiệm của học  
sinh trong việc đi kiểm tra sức  
khỏe và khám sức khỏe  
LUẬT NGHĨA VỤ  
QUÂN SỰ VÀ  
TRÁCH NHIỆM  
CỦA HỌC SINH  
Cấp độ  
Tên chủ đề  
(nội dung chương)  
Vận dụng  
Cấp độ thấp  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
Cấp độ cao  
Số câu: 0  
Số câu  
Số điểm  
Tỉ lệ %  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0.0 %  
Số câu: 01  
Số điểm: 4,0  
Tỉ lệ: 100 %  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0.0 %  
Số câu: 01  
Số điểm: 4,0  
Tỉ lệ 100 %  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0.0 %  
GIÁO VIÊN BỘ MÔN  
TỔ TRƯỞNG CM  
Trương Nguyễn Quốc Việt  
Trương Nguyễn Quốc Việt  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015 - 2016)  
Môn học: Giáo Dục Quốc Phòng - Lớp 11  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(20 câu trắc nghiệm + Tự luận)  
Điểm  
Mã đề thi  
132  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):  
(Nếu thấy đáp án mình đánh sai thì khoanh tròn đáp án đó và chọn đáp án đúng)  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)  
Câu 1: “Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới là sự nghiệp của toàn dân do Nhà  
nước thống nhất quản lí” thuộc điều mấy Luật Biên giới Việt nam?  
A. Điều 11.  
B. Điều 10.  
C. Điều 12.  
D. Điều 13.  
Câu 2: Luật nghĩa vụ quân sự gồm mấy chương, mấy điều?  
A. 12 chương 72 điều. B. 10 chương 70 điều. C. 9 chương 69 điều.  
D. 11 chương 71 điều.  
D. Việt Nam.  
D. Quảng Bình.  
D. Bình Định.  
D. 8m.  
Câu 3: Lựu đạn chày còn gọi là lựu đạn cán gỗ do nước nào sản xuất?  
A. Nga.  
Câu 4: Quần đảo Hoàng Sa thuộc địa phận tỉnh nào của nước Việt Nam?  
A. Quảng Nam. B. Đà Nẵng. C. Huế.  
Câu 5: Quần đảo Trường Sa thuộc địa phận tỉnh nào của Việt nam?  
A. Ninh Thuận. B. Khánh Hòa. C. Phú Yên.  
Câu 6: Bán kính sát thương của lựu đạn Ф1 (Phi 1) là bao nhiêu mét?  
A. 5m. B. 6m. C. 7m.  
B. Mĩ.  
C. Trung Quốc.  
Câu 7: Tính năng sát thương sinh lực địch của lựu đạn Ф1 (Phi 1) và lựu đạn chày bằng kim loại nào?  
A. Mảnh gang vụn. B. Mảnh sắt vụn. C. Mảnh đồng vụn. D. Mảnh chì vụn.  
Câu 8: Chúng ta xây dựng quân đội bằng chế độ gì?  
A. Ưu đãi và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
C. Bắt buộc và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
B. Tự do và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
D. Tình nguyện tòng quân và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
Câu 9: Việc đăng ký nghĩa vụ quân sự thuộc chương mấy của Luật Nghĩa vụ quân sự?  
A. Chương VIII. B. Chương VI. C. Chương VII. D. Chương IX.  
Câu 10: Lãnh thổ quốc gia là một phần của trái đất bao gồm vùng đất, vùng nước, vùng trời trên vùng đất  
và vùng nước cũng như………… dưới chúng thuộc chủ quyền hoàn toàn và riêng biệt của mỗi quốc gia  
nhất định.  
Câu 11: Xác định biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ  
trên…………? A. La bàn. B. Bản đồ. C. Hải đồ. D. Cả 3 ý trên.  
Câu 12: Kế thừa và phát huy thắng lợi của chế độ tình nguyện tòng quân, miền Bắc bắt đầu thực hiện  
nghĩa vụ quân sự vào năm nào? A. Năm 1962. B. Năm 1960. C. Năm 1963. D. Năm 1961.  
A. Vùng đất.  
B. Lòng đất.  
C. Vùng trời.  
D. Vùng nước.  
Câu 13: Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân. Công dân có bổn phận  
làm nghĩa vụ quân sự và tham gia xây dựng quốc phòng toàn dân. Thuộc vào điều mấy của Hiến pháp  
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam?  
A. Điều 76.  
B. Điều 78.  
C. Điều 77.  
D. Điều 79.  
Câu 14: Luật Nghĩa vụ quân sự quy định: “Việc huấn luyện quân sự phổ thông cho học sinh ở các trường  
thuộc chương trình chính khóa, nội dung huấn luyện do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ  
trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo quy định” thuộc điều mấy của Luật Nghĩa vụ quân sự?  
A. Điều 16.  
Câu 15: Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan và binh sĩ là bao nhiêu tháng?  
A. 18 tháng. B. 16 tháng. C. 17 tháng. D. 19 tháng.  
Câu 16: Thời gian cháy chậm của lựu đạn Ф1 (Phi 1) từ khi phát lửa đến khi lựu đạn nổ là bao nhiêu  
giây? A. 3,0s - 4,0s. B. 3,1s - 4,1s. C. 3,2s - 4,2s. D. 3,3s - 4,3s.  
B. Điều 18.  
C. Điều 19.  
D. Điều 17.  
Câu 17: Ở Việt Nam, mọi kí kết hoặc gia nhập điều ước quốc tế về biên giới của Chính phủ phải được ai  
phê chuẩn thì điều ước quốc tế ấy mới có hiệu lực đối với Việt Nam?  
A. Quốc hội.  
Câu 18: Quân nhân tại ngũ và quân nhân dự bị có bao nhiêu nghĩa vụ?  
A. 3. B. 6. C. 5.  
B. Nhân dân.  
C. Chính phủ.  
D. Bộ Chính trị.  
D. 4.  
Câu 19: Từ năm 1945 đến nay, Đảng và Nhà nước ta khẳng định ……………… là lực lượng vũ trang  
nhân dân của Đảng, của Nhà nước làm nồng cốt chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh  
thổ, an ninh trật tự biên giới quốc gia.  
A. Cảnh sát nhân dân. B. Công an nhân dân. C. Bộ đội chủ lực.  
D. Bộ đội Biên phòng.  
Câu 20: Lãnh thổ quốc gia gồm bao nhiêu bộ phận cấu thành?  
A. 6.  
B. 3.  
C. 4.  
D. 5.  
II. Phần tự luận: (4 điểm)  
Em hãy cho biết trách nhiệm của học sinh trong việc đi kiểm tra sức khỏe và khám sức khỏe?  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015 - 2016)  
Môn học: Giáo Dục Quốc Phòng - Lớp 11  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(20 câu trắc nghiệm + Tự luận)  
Điểm  
Mã đề thi  
209  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):  
(Nếu thấy đáp án mình đánh sai thì khoanh tròn đáp án đó và chọn đáp án đúng)  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)  
Câu 1: Quần đảo Trường Sa thuộc địa phận tỉnh nào của Việt nam?  
A. Ninh Thuận. B. Phú Yên. C. Bình Định.  
Câu 2: Việc đăng ký nghĩa vụ quân sự thuộc chương mấy của Luật Nghĩa vụ quân sự?  
D. Khánh Hòa.  
A. Chương IX.  
Câu 3: Lãnh thổ quốc gia gồm bao nhiêu bộ phận cấu thành?  
A. 6. B. 3. C. 5.  
B. Chương VI.  
C. Chương VII.  
D. Chương VIII.  
D. 4.  
Câu 4: Xác định biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ  
trên…………? A. Bản đồ. B. La bàn. C. Cả 3 ý trên. D. Hải đồ.  
Câu 5: Kế thừa và phát huy thắng lợi của chế độ tình nguyện tòng quân, miền Bắc bắt đầu thực hiện  
nghĩa vụ quân sự vào năm nào?  
A. Năm 1963.  
B. Năm 1961.  
C. Năm 1960.  
D. Năm 1962.  
Câu 6: Từ năm 1945 đến nay, Đảng và Nhà nước ta khẳng định ……………… là lực lượng vũ trang  
nhân dân của Đảng, của Nhà nước làm nồng cốt chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh  
thổ, an ninh trật tự biên giới quốc gia.  
A. Công an nhân dân. B. Cảnh sát nhân dân. C. Bộ đội chủ lực.  
D. Bộ đội Biên phòng.  
Câu 7: Chúng ta xây dựng quân đội bằng chế độ gì?  
A. Tình nguyện tòng quân và chế độ nghĩa vụ quân sự. B. Tự do và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
C. Bắt buộc và chế độ nghĩa vụ quân sự. D. Ưu đãi và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
Câu 8: Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan và binh sĩ là bao nhiêu tháng?  
A. 16 tháng. B. 18 tháng. C. 17 tháng. D. 19 tháng.  
Câu 9: Luật nghĩa vụ quân sự gồm mấy chương, mấy điều?  
A. 9 chương 69 điều. B. 11 chương 71 điều. C. 12 chương 72 điều. D. 10 chương 70 điều.  
Câu 10: “Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới là sự nghiệp của toàn dân do  
Nhà nước thống nhất quản lí” thuộc điều mấy Luật Biên giới Việt nam?  
A. Điều 11.  
B. Điều 13.  
C. Điều 10.  
D. Điều 12.  
Câu 11: Luật Nghĩa vụ quân sự quy định: “Việc huấn luyện quân sự phổ thông cho học sinh ở các trường  
thuộc chương trình chính khóa, nội dung huấn luyện do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ  
trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo quy định” thuộc điều mấy của Luật Nghĩa vụ quân sự?  
A. Điều 19.  
B. Điều 17.  
C. Điều 16.  
D. Điều 18.  
Câu 12: Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân. Công dân có bổn phận  
làm nghĩa vụ quân sự và tham gia xây dựng quốc phòng toàn dân. Thuộc vào điều mấy của Hiến pháp  
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam?  
A. Điều 76.  
B. Điều 78.  
C. Điều 77.  
D. Điều 79.  
Câu 13: Quần đảo Hoàng Sa thuộc địa phận tỉnh nào của nước Việt Nam?  
A. Đà Nẵng. B. Quảng Bình. C. Huế.  
Câu 14: Quân nhân tại ngũ và quân nhân dự bị có bao nhiêu nghĩa vụ?  
A. 3. B. 6. C. 5.  
D. Quảng Nam.  
D. 4.  
Câu 15: Thời gian cháy chậm của lựu đạn Ф1 (Phi 1) từ khi phát lửa đến khi lựu đạn nổ là bao nhiêu  
giây? A. 3,0s - 4,0s. B. 3,1s - 4,1s. C. 3,2s - 4,2s. D. 3,3s - 4,3s.  
Câu 16: Ở Việt Nam, mọi kí kết hoặc gia nhập điều ước quốc tế về biên giới của Chính phủ phải được ai  
phê chuẩn thì điều ước quốc tế ấy mới có hiệu lực đối với Việt Nam?  
A. Quốc hội.  
Câu 17: Bán kính sát thương của lựu đạn Ф1 (Phi 1) là bao nhiêu mét?  
A. 5m. B. 7m. C. 8m.  
Câu 18: Lựu đạn chày còn gọi là lựu đạn cán gỗ do nước nào sản xuất?  
A. Nga. B. Việt Nam. C. Trung Quốc.  
B. Nhân dân.  
C. Chính phủ.  
D. Bộ Chính trị.  
D. 6m.  
D. Mĩ.  
Câu 19: Lãnh thổ quốc gia là một phần của trái đất bao gồm vùng đất, vùng nước, vùng trời trên vùng đất  
và vùng nước cũng như………… dưới chúng thuộc chủ quyền hoàn toàn và riêng biệt của mỗi quốc gia  
nhất định.  
A. Vùng đất.  
B. Lòng đất.  
C. Vùng trời.  
D. Vùng nước.  
Câu 20: Tính năng sát thương sinh lực địch của lựu đạn Ф1 (Phi 1) và lựu đạn chày bằng kim loại nào?  
A. Mảnh gang vụn.  
B. Mảnh sắt vụn.  
C. Mảnh đồng vụn.  
D. Mảnh chì vụn.  
II. Phần tự luận: (4 điểm)  
Em hãy cho biết trách nhiệm của học sinh trong việc đi kiểm tra sức khỏe và khám sức khỏe?  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015 - 2016)  
Môn học: Giáo Dục Quốc Phòng - Lớp 11  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(20 câu trắc nghiệm + Tự luận)  
Điểm  
Mã đề thi  
357  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):  
(Nếu thấy đáp án mình đánh sai thì khoanh tròn đáp án đó và chọn đáp án đúng)  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)  
Câu 1: Tính năng sát thương sinh lực địch của lựu đạn Ф1 (Phi 1) và lựu đạn chày bằng kim loại nào?  
A. Mảnh đồng vụn. B. Mảnh chì vụn. C. Mảnh sắt vụn. D. Mảnh gang vụn.  
Câu 2: Luật nghĩa vụ quân sự gồm mấy chương, mấy điều?  
A. 11 chương 71 điều. B. 9 chương 69 điều. C. 10 chương 70 điều. D. 12 chương 72 điều.  
Câu 3: Từ năm 1945 đến nay, Đảng và Nhà nước ta khẳng định ……………… là lực lượng vũ trang  
nhân dân của Đảng, của Nhà nước làm nồng cốt chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh  
thổ, an ninh trật tự biên giới quốc gia.  
A. Công an nhân dân. B. Cảnh sát nhân dân. C. Bộ đội Biên phòng. D. Bộ đội chủ lực.  
Câu 4: Lãnh thổ quốc gia gồm bao nhiêu bộ phận cấu thành?  
A. 6.  
B. 3.  
C. 4.  
D. 5.  
Câu 5: Luật Nghĩa vụ quân sự quy định: “Việc huấn luyện quân sự phổ thông cho học sinh ở các trường  
thuộc chương trình chính khóa, nội dung huấn luyện do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ  
trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo quy định” thuộc điều mấy của Luật Nghĩa vụ quân sự?  
A. Điều 17.  
B. Điều 18.  
C. Điều 16.  
D. Điều 19.  
Câu 6: Chúng ta xây dựng quân đội bằng chế độ gì?  
A. Tình nguyện tòng quân và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
C. Bắt buộc và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
B. Tự do và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
D. Ưu đãi và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
Câu 7: Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan và binh sĩ là bao nhiêu tháng?  
A. 16 tháng. B. 18 tháng. C. 17 tháng. D. 19 tháng.  
Câu 8: Kế thừa và phát huy thắng lợi của chế độ tình nguyện tòng quân, miền Bắc bắt đầu thực hiện  
nghĩa vụ quân sự vào năm nào?  
A. Năm 1962.  
Câu 9: Quần đảo Hoàng Sa thuộc địa phận tỉnh nào của nước Việt Nam?  
A. Quảng Nam. B. Quảng Bình. C. Huế.  
B. Năm 1961.  
C. Năm 1963.  
D. Năm 1960.  
D. Đà Nẵng.  
Câu 10: Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân. Công dân có bổn phận  
làm nghĩa vụ quân sự và tham gia xây dựng quốc phòng toàn dân. Thuộc vào điều mấy của Hiến pháp  
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam?  
A. Điều 76.  
Câu 11: Thời gian cháy chậm của lựu đạn Ф1 (Phi 1) từ khi phát lửa đến khi lựu đạn nổ là bao nhiêu  
giây? A. 3,0s - 4,0s. B. 3,1s - 4,1s. C. 3,2s - 4,2s. D. 3,3s - 4,3s.  
Câu 12: Việc đăng ký nghĩa vụ quân sự thuộc chương mấy của Luật Nghĩa vụ quân sự?  
A. Chương VIII. B. Chương IX. C. Chương VII. D. Chương VI.  
B. Điều 78.  
C. Điều 77.  
D. Điều 79.  
Câu 13: Quân nhân tại ngũ và quân nhân dự bị có bao nhiêu nghĩa vụ?  
A. 3. B. 6. C. 5.  
Câu 14: Xác định biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ  
trên…………? A. Bản đồ. B. Hải đồ. C. La bàn. D. Cả 3 ý trên.  
D. 4.  
Câu 15: Ở Việt Nam, mọi kí kết hoặc gia nhập điều ước quốc tế về biên giới của Chính phủ phải được ai  
phê chuẩn thì điều ước quốc tế ấy mới có hiệu lực đối với Việt Nam?  
A. Bộ Chính trị.  
Câu 16: Bán kính sát thương của lựu đạn Ф1 (Phi 1) là bao nhiêu mét?  
A. 5m. B. 7m. C. 8m.  
Câu 17: Lựu đạn chày còn gọi là lựu đạn cán gỗ do nước nào sản xuất?  
A. Nga. B. Việt Nam. C. Trung Quốc.  
B. Nhân dân.  
C. Chính phủ.  
D. Quốc hội.  
D. 6m.  
D. Mĩ.  
Câu 18: Lãnh thổ quốc gia là một phần của trái đất bao gồm vùng đất, vùng nước, vùng trời trên vùng đất  
và vùng nước cũng như………… dưới chúng thuộc chủ quyền hoàn toàn và riêng biệt của mỗi quốc gia  
nhất định.  
Câu 19: Quần đảo Trường Sa thuộc địa phận tỉnh nào của Việt nam?  
A. Phú Yên. B. Bình Định. C. Ninh Thuận.  
A. Vùng đất.  
B. Lòng đất.  
C. Vùng trời.  
D. Vùng nước.  
D. Khánh Hòa.  
Câu 20: “Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới là sự nghiệp của toàn dân do  
Nhà nước thống nhất quản lí” thuộc điều mấy Luật Biên giới Việt nam?  
A. Điều 13.  
B. Điều 10.  
C. Điều 12.  
D. Điều 11.  
II. Phần tự luận: (4 điểm)  
Em hãy cho biết trách nhiệm của học sinh trong việc đi kiểm tra sức khỏe và khám sức khỏe?  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015 - 2016)  
Môn học: Giáo Dục Quốc Phòng - Lớp 11  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(20 câu trắc nghiệm + Tự luận)  
Điểm  
Mã đề thi  
485  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):  
(Nếu thấy đáp án mình đánh sai thì khoanh tròn đáp án đó và chọn đáp án đúng)  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)  
Câu 1: Lựu đạn chày còn gọi là lựu đạn cán gỗ do nước nào sản xuất?  
A. Nga. B. Việt Nam. C. Trung Quốc.  
Câu 2: Xác định biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ  
trên…………? A. Bản đồ. B. Hải đồ. C. La bàn. D. Cả 3 ý trên.  
Câu 3: Thời gian cháy chậm của lựu đạn Ф1 (Phi 1) từ khi phát lửa đến khi lựu đạn nổ là bao nhiêu giây?  
D. Mĩ.  
A. 3,0s - 4,0s.  
Câu 4: Bán kính sát thương của lựu đạn Ф1 (Phi 1) là bao nhiêu mét?  
A. 5m. B. 7m. C. 8m.  
B. 3,1s - 4,1s.  
C. 3,2s - 4,2s.  
D. 3,3s - 4,3s.  
D. 6m.  
Câu 5: Ở Việt Nam, mọi kí kết hoặc gia nhập điều ước quốc tế về biên giới của Chính phủ phải được ai  
phê chuẩn thì điều ước quốc tế ấy mới có hiệu lực đối với Việt Nam?  
A. Bộ Chính trị.  
B. Quốc hội.  
C. Nhân dân.  
D. Chính phủ.  
Câu 6: Lãnh thổ quốc gia là một phần của trái đất bao gồm vùng đất, vùng nước, vùng trời trên vùng đất  
và vùng nước cũng như………… dưới chúng thuộc chủ quyền hoàn toàn và riêng biệt của mỗi quốc gia  
nhất định.  
A. Vùng đất.  
B. Lòng đất.  
C. Vùng trời.  
D. Vùng nước.  
Câu 7: Kế thừa và phát huy thắng lợi của chế độ tình nguyện tòng quân, miền Bắc bắt đầu thực hiện  
nghĩa vụ quân sự vào năm nào?  
A. Năm 1962.  
Câu 8: Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan và binh sĩ là bao nhiêu tháng?  
A. 19 tháng. B. 17 tháng. C. 16 tháng. D. 18 tháng.  
B. Năm 1961.  
C. Năm 1963.  
D. Năm 1960.  
Câu 9: Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân. Công dân có bổn phận  
làm nghĩa vụ quân sự và tham gia xây dựng quốc phòng toàn dân. Thuộc vào điều mấy của Hiến pháp  
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam?  
A. Điều 76.  
B. Điều 78.  
C. Điều 77.  
D. Điều 79.  
Câu 10: Việc đăng ký nghĩa vụ quân sự thuộc chương mấy của Luật Nghĩa vụ quân sự?  
A. Chương VII.  
Câu 11: Lãnh thổ quốc gia gồm bao nhiêu bộ phận cấu thành?  
A. 4. B. 6. C. 3.  
Câu 12: Quân nhân tại ngũ và quân nhân dự bị có bao nhiêu nghĩa vụ?  
A. 5. B. 4. C. 3.  
B. Chương VIII.  
C. Chương IX.  
D. Chương VI.  
D. 5.  
D. 6.  
Câu 13: Luật Nghĩa vụ quân sự quy định: “Việc huấn luyện quân sự phổ thông cho học sinh ở các trường  
thuộc chương trình chính khóa, nội dung huấn luyện do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ  
trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo quy định” thuộc điều mấy của Luật Nghĩa vụ quân sự?  
A. Điều 18.  
B. Điều 19.  
C. Điều 17.  
D. Điều 16.  
Câu 14: Từ năm 1945 đến nay, Đảng và Nhà nước ta khẳng định ……………… là lực lượng vũ trang  
nhân dân của Đảng, của Nhà nước làm nồng cốt chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh  
thổ, an ninh trật tự biên giới quốc gia.  
A. Công an nhân dân. B. Cảnh sát nhân dân. C. Bộ đội Biên phòng. D. Bộ đội chủ lực.  
Câu 15: Quần đảo Hoàng Sa thuộc địa phận tỉnh nào của nước Việt Nam?  
A. Quảng Nam.  
B. Huế.  
C. Đà Nẵng.  
D. Quảng Bình.  
Câu 16: Luật nghĩa vụ quân sự gồm mấy chương, mấy điều?  
A. 12 chương 72 điều. B. 10 chương 70 điều. C. 9 chương 69 điều.  
D. 11 chương 71 điều.  
Câu 17: Chúng ta xây dựng quân đội bằng chế độ gì?  
A. Tình nguyện tòng quân và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
C. Tự do và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
B. Ưu đãi và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
D. Bắt buộc và chế độ nghĩa vụ quân sự.  
Câu 18: Quần đảo Trường Sa thuộc địa phận tỉnh nào của Việt nam?  
A. Phú Yên. B. Bình Định. C. Ninh Thuận.  
D. Khánh Hòa.  
Câu 19: “Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới là sự nghiệp của toàn dân do  
Nhà nước thống nhất quản lí” thuộc điều mấy Luật Biên giới Việt nam?  
A. Điều 10.  
B. Điều 12.  
C. Điều 13.  
D. Điều 11.  
Câu 20: Tính năng sát thương sinh lực địch của lựu đạn Ф1 (Phi 1) và lựu đạn chày bằng kim loại nào?  
A. Mảnh đồng vụn.  
B. Mảnh sắt vụn.  
C. Mảnh chì vụn.  
D. Mảnh gang vụn.  
II. Phần tự luận: (4 điểm)  
Em hãy cho biết trách nhiệm của học sinh trong việc đi kiểm tra sức khỏe và khám sức khỏe?  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM  
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN GDQP - LỚP 11  
I. Đáp án trắc nghiệm: 6 điểm (Mỗi câu 0,3đ)  
M ã m ã câu hỏi - M ã m ã  
đáp án  
câu hỏi -  
đáp án  
M ã m ã  
câu hỏi -  
đáp án  
M ã m ã  
môn đ ề  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
QP11 485  
câu hỏi -  
đáp án  
môn đ ề  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
QP11 132  
môn đ ề  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
QP11 209  
môn  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
đ ề  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
1
1
1
1
B
2 B  
3 C  
4 A  
5 B  
6 B  
7 D  
8 D  
9 C  
10 B  
11 A  
12 A  
13 C  
14 C  
15 C  
16 D  
17 A  
18 D  
19 A  
20 D  
B
D
D
2 D  
3 D  
4 B  
5 B  
6 A  
7 A  
8 D  
9 A  
10 B  
11 C  
12 B  
13 C  
14 D  
15 A  
16 C  
17 A  
18 C  
19 D  
20 C  
2 D  
3 D  
4 D  
5 C  
6 D  
7 A  
8 B  
9 B  
10 C  
11 B  
12 C  
13 A  
14 C  
15 C  
16 A  
17 A  
18 B  
19 B  
20 A  
2 A  
3 C  
4 C  
5 A  
6 A  
7 B  
8 D  
9 D  
10 C  
11 C  
12 A  
13 C  
14 B  
15 D  
16 A  
17 B  
18 B  
19 D  
20 B  
II. Đáp án tự luận: (4 điểm)  
Câu  
Nội dung cần đạt  
Điểm  
- Kiểm tra sức khỏe cho những người đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu (17 tuổi)  
do cơ quan quân sự cấp huyện (quận) phụ trách  
1
- Việc khám sức khỏe cho những người trong diện được gọi nhập ngũ do Hội  
đồng khám sức khỏe cấp huyện (quận) phụ trách  
1
Tự  
luận  
- Học sinh đi kiểm tra và khám sức khỏe theo giấy gọi của Ban Chỉ huy quân sự  
cấp huyện (quận) nơi cư trú  
1
1
- Khám sức khỏe nhằm tuyển chọn những người đủ tiêu chuẩn vào phục vụ tại  
ngũ  
doc 12 trang Thùy Anh 10380 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Giáo dục quốc phòng Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_giao_duc_quoc_phong_lop_11_nam_hoc.doc