Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
Họ và tên:
Đề kiểm tra HKII
Môn: Địa lý lớp 11 ( chương trình chuẩn)
Lớp:
Phiếu trả lời trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
ĐÈ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (9 điểm)
1. Hai quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
A. Thái Lan, đông Timo.
C. Sin-ga-po, In-đô-nê-xi-a.
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
2. Ý nào sau đây chưa đúng khi nói về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á:
A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
C. Nằm giữa hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ân Độ và Trung Quốc.
D. Nằm ở phía đông nam lục địa Á – Âu, nơi tiếp giáp giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
3. Phát minh nào dưới đây không phải là của người Trung Quốc:
A. la bàn.
B. thuyền buồm.
C. kĩ thuật in.
D. thuốc súng.
4. Trung Quốc là nước có diện tích:
A. lớn nhất thế giới.
B. lớn thứ hai thế giới, sau Liên Bang Nga.
C. lớn thứ ba thế giới, sau Liên Bang Nga và Canađa.
D. lớn thứ tư thế giới, sau Liên Bang Nga, Canađa và Hoa Kì.
5. Lãnh thổ Trung Quốc trải dài từ:
A. ôn đới đến cận nhiệt.
C. cận nhiệt đến nhiệt đới.
B. ôn đới đến nhiệt đới.
D. cận cực đến nhiệt đới.
6. Nước nào có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á:
A. In-đô-nê-xia.
C. Thái Lan.
B. Ma-lay-xi-a.
D. Phi-lip-pin.
7. Quốc gia Đông Nam Á nào vừa nằm trên bán đảo, vừa nằm trên đảo?
A. Việt Nam.
C. Thái Lan.
B. Ma-lay-xi-a.
D. Phi-lip-pin.
8. Các cây công nghiệp đặc trưng cho sản xuất nông nghiệp của Đông Nam Á:
A. cà phê, cao su, chè. B. cọ dầu, hồ tiêu, ca cao.
C. cao su, cọ dầu, hồ tiêu. D. cao su, cà phê, hồ tiêu.
9. Trong khu vực Đông Nam Á, cà phê và hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Việt Nam vì:
A. đất đai màu mỡ, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. có đồng bằng rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
C. có đất Ferlit vùng đồi núi chiếm diện tích lớn.
D. diện tích đất đỏ badan và khí hậu nóng ẩm.
10. Thủ đô của Ma-lai-xi-a và Cam-pu-chia lần lượt là :
A. Yangun và Banđa Xeri Begaoan.
C. Ma-ni-la và Gia-cac-ta.
B. Cuala-Lămpơ và Phnôm Pênh.
D. Đili và Viêng Chăn.
11. Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa:
A. Lục địa Á – Âu và lục địa Phi. B. Lục địa Á – Âu và lục địa Ôxtrâylia.
C. Lục địa Á – Âu và lục địa Nam Mĩ. D. Lục địa Á – Âu và lục địa Nam Cực.
12. Hai đồng bằng nổi tiếng của Việt Nam và Thái Lan lần lượt là:
A. đồng bằng sông Iraoođi và đồng bằng sông Mê Nam.
B. đồng bằng sông Iraoođi và đồng bằng sông Hồng.
C. đồng bằng sông Iraoođi và đồng bằng sông Cửu Long.
D. đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Mê Nam.
13. Núi lửa và động đất là thiên tai thường xảy ra ở nước nào trong Đông Nam Á:
A. Việt Nam và Mianma.
C. Inđônêxia và Singapore
B. Philippin và Inđônêxia.
D. Philippin và Malayxia.
14. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á:
A. dân số đông.
B. tốc độ gia tăng dân số còn cao.
C. số người trong độ tuổi lao động cao. D. trình độ khoa học kĩ thuật của dân cư cao.
15. Nguồn lực chủ yếu quyết định sự phát triển kinh tế của các nước Đông Nam Á là:
A. Có cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.
B. có nguồn vốn dồi dào của tư bản nước ngoài đầu tư.
C. có đội ngũ cán bộ khoa học kĩ thuật đông đảo.
D. lực lượng lao động đông, giá rẻ, có tay nghề tương đối.
16. Hai nước xuất khẩu gạo nhiều nhất khu vực Đông Nam Á:
A. Thái Lan và Việt Nam
C. Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.
B. Việt Nam và In-đô-nê-xi-a.
D. Việt Nam và Ma-lay-xi-a.
17. Điểm tương đồng về kinh tế giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ La Tinh là có:
A. thế mạnh về cây thực phẩm.
C. thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.
B. thế mạnh về trồng cây lương thực.
D. thế mạnh về trồng cây công nghiệp.
18. Ngành công nghiệp mà hầu hết các nước Đông Nam Á đều có chung thế mạnh:
A. khai thác, chế biến dầu khí.
B. sản xuất ô tô, xe máy.
C. khai thác năng lượng thủy điện.
D. khai thác và chế biến lâm, hải sản.
19. Ba ngành sản xuất chính trong nông nghiệp của các nước Đông Nam Á là:
A. trồng lúa nước, cây công nghiệp; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
B. trồng lúa nước, cây thực phẩm; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
C. trồng cây lương thực, cây công nghiệp; chăn nuôi gia súc và gia cầm.
D. trồng lúa nước, cây thuốc quý; chăn nuôi gia súc, gia cầm.
20. Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của biển để đánh
bắt hải sản là:
A. phương tiện đánh bắt còn lạc hậu.
B. thời tiết trong khu vực diễn biến thất thường.
C. các nước chưa chú trọng vào hoạt động kinh tế biển.
D. môi trường biển trong khu vực bị ô nhiễm trầm trọng.
21. Dân tộc chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Trung Quốc là:
A. Hán. B. Tạng. C. Choang. D. Uigua
22. Ý nào sau đây chưa đúng khi nói về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á:
A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
C. Nằm giữa hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ân Độ và Trung Quốc.
D. Nằm ở phía đông nam lục địa Á – Âu, nơi tiếp giáp giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
23 Thế mạnh nào sau đây của các nước Đông Nam Á hấp dẫn các nhà đầu tư nước ngoài?
A. Đất đai màu mỡ, khí hậu nóng ẩm, nguồn nước dồi dào thuận lợi cho sự phát triển nông nghiệp.
B. lực lượng lao động đông đảo, giá lao động thấp, có khả năng tiếp thu nhanh những tiến bộ khoa
học – kĩ thuật.
C. Vị trí địa lí có nhiều ưu thế và nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động của thế giới.
D. Sự giàu có về tài nguyên khoáng sản và tài nguyên biển thuận lợi phát triển các ngành công nghiệp
chế biến.
24. Vấn đề biển Đông là vấn đề nhạy cảm mang tính thời sự là vì:
A. Giàu tài nguyên sinh vật biển và có tiềm năng dầu khí lớn.
B. Nguồn lợi biển có liên quan tới nhiều nước trong khu vực.
C. Án ngữ con đường biển từ Ấn Độ Dương sang Thái Bình Dương.
D. Luôn xảy ra tranh chấp giữa các nước trên vùng biển chồng lấn.
25. Sự tăng trưởng kinh tế của các nước Đông Nam Á chưa có cơ sở vững chắc là do:
A. Dân số đông và gia tăng ngày càng nhanh.
B. Sự phân hóa xã hội ở các nước ngày càng lớn.
C. Còn phụ thuộc vào vốn, kĩ thuật và thị trường bên ngoài.
D. Nền kinh tế nông nghiệp phụ thuộc vào thiên nhiên.
26. Đặc điểm địa hình của các nước Đông Nam Á lục địa:
A. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và có sự đan xen nhau.
B. Chủ yếu là đồi núi thấp có hướng Bắc – Nam.
C. Chủ yếu có hướng tây bắc – đông nam và bị chia cắt mạnh.
D. Nền địa chất không ổn định, thường xảy ra động đất, núi lửa.
27. Nước có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là:
A. Inđônê xia
B. Việt Nam
C. Campuchia
D. Thái Lan
28. Ý nào sau đây không đúng khi nói về dân số Trung Quốc?
A. Tỷ trọng dân nông thôn tăng
B. Tỷ trọng dân thành thị tăng
C. Dân nông thôn nhiều hơn dân thành thị.
D. Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn
29. Sản lượng nông sản nào của Trung Quốc không đứng số 1 thế giới?
A. Lương thực B. Thịt lợn C. Thịt cừu D. Thịt bò
30 ASEAN chính thức ra đời vào năm nào và tại đâu?
A. Năm 1967 tại Cuala Lampơ.
C. Năm 1957 tại Giacacta.
B. Năm 1967 tại Băng Cốc.
D. Năm 1957 tại Singapore.
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 1 điểm)
Em hãy kể tên 11 quốc gia Đông Nam Á, và cho biết đến năm 2017 đã có bao nhiêu quốc gia là thành
viên của ASEAN.
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
Họ và tên:
Đề kiểm tra HKII
Môn: Địa lý lớp 11 ( chương trình chuẩn)
Lớp:
Phiếu trả lời trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (9 điểm)
1. Hai nước xuất khẩu gạo nhiều nhất khu vực Đông Nam Á:
A. Thái Lan và Việt Nam
C. Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.
B. Việt Nam và In-đô-nê-xi-a.
D. Việt Nam và Ma-lay-xi-a.
2. Điểm tương đồng về kinh tế giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ La Tinh là có:
A. thế mạnh về cây thực phẩm.
C. thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.
B. thế mạnh về trồng cây lương thực.
D. thế mạnh về trồng cây công nghiệp.
3. Ngành công nghiệp mà hầu hết các nước Đông Nam Á đều có chung thế mạnh:
A. khai thác, chế biến dầu khí.
B. sản xuất ô tô, xe máy.
C. khai thác năng lượng thủy điện.
D. khai thác và chế biến lâm, hải sản.
4. Ba ngành sản xuất chính trong nông nghiệp của các nước Đông Nam Á là:
A. trồng lúa nước, cây công nghiệp; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
B. trồng lúa nước, cây thực phẩm; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
C. trồng cây lương thực, cây công nghiệp; chăn nuôi gia súc và gia cầm.
D. trồng lúa nước, cây thuốc quý; chăn nuôi gia súc, gia cầm.
5. Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của biển để đánh
bắt hải sản là:
A. phương tiện đánh bắt còn lạc hậu.
B. thời tiết trong khu vực diễn biến thất thường.
C. các nước chưa chú trọng vào hoạt động kinh tế biển.
D. môi trường biển trong khu vực bị ô nhiễm trầm trọng.
6. Dân tộc chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Trung Quốc là:
A. Hán.
B. Tạng.
C. Choang. D. Uigua
7. Ý nào sau đây chưa đúng khi nói về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á:
A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
C. Nằm giữa hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ân Độ và Trung Quốc.
D. Nằm ở phía đông nam lục địa Á – Âu, nơi tiếp giáp giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
8 Thế mạnh nào sau đây của các nước Đông Nam Á hấp dẫn các nhà đầu tư nước ngoài?
A. Đất đai màu mỡ, khí hậu nóng ẩm, nguồn nước dồi dào thuận lợi cho sự phát triển nông nghiệp.
B. lực lượng lao động đông đảo, giá lao động thấp, có khả năng tiếp thu nhanh những tiến bộ khoa
học – kĩ thuật.
C. Vị trí địa lí có nhiều ưu thế và nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động của thế giới.
D. Sự giàu có về tài nguyên khoáng sản và tài nguyên biển thuận lợi phát triển các ngành công nghiệp
chế biến.
9. Vấn đề biển Đông là vấn đề nhạy cảm mang tính thời sự là vì:
A. Giàu tài nguyên sinh vật biển và có tiềm năng dầu khí lớn.
B. Nguồn lợi biển có liên quan tới nhiều nước trong khu vực.
C. Án ngữ con đường biển từ Ấn Độ Dương sang Thái Bình Dương.
D. Luôn xảy ra tranh chấp giữa các nước trên vùng biển chồng lấn.
10. Sự tăng trưởng kinh tế của các nước Đông Nam Á chưa có cơ sở vững chắc là do:
A. Dân số đông và gia tăng ngày càng nhanh.
B. Sự phân hóa xã hội ở các nước ngày càng lớn.
C. Còn phụ thuộc vào vốn, kĩ thuật và thị trường bên ngoài.
D. Nền kinh tế nông nghiệp phụ thuộc vào thiên nhiên.
11. Đặc điểm địa hình của các nước Đông Nam Á lục địa:
A. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và có sự đan xen nhau.
B. Chủ yếu là đồi núi thấp có hướng Bắc – Nam.
C. Chủ yếu có hướng tây bắc – đông nam và bị chia cắt mạnh.
D. Nền địa chất không ổn định, thường xảy ra động đất, núi lửa.
12. Nước có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là:
A. Inđônê xia
B. Việt Nam
C. Campuchia
D. Thái Lan
13. Ý nào sau đây không đúng khi nói về dân số Trung Quốc?
A. Tỷ trọng dân nông thôn tăng
B. Tỷ trọng dân thành thị tăng
C. Dân nông thôn nhiều hơn dân thành thị.
D. Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn
14. Sản lượng nông sản nào của Trung Quốc không đứng số 1 thế giới?
A. Lương thực B. Thịt lợn C. Thịt cừu D. Thịt bò
15 ASEAN chính thức ra đời vào năm nào và tại đâu?
A. Năm 1967 tại Cuala Lampơ.
C. Năm 1957 tại Giacacta.
B. Năm 1967 tại Băng Cốc.
D. Năm 1957 tại Singapore.
16. Hai quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
A. Thái Lan, đông Timo.
C. Sin-ga-po, In-đô-nê-xi-a.
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
17. Ý nào sau đây chưa đúng khi nói về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á:
A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
C. Nằm giữa hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ân Độ và Trung Quốc.
D. Nằm ở phía đông nam lục địa Á – Âu, nơi tiếp giáp giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
18. Phát minh nào dưới đây không phải là của người Trung Quốc:
A. la bàn.
B. thuyền buồm.
C. kĩ thuật in.
D. thuốc súng.
19. Trung Quốc là nước có diện tích:
A. lớn nhất thế giới.
B. lớn thứ hai thế giới, sau Liên Bang Nga.
C. lớn thứ ba thế giới, sau Liên Bang Nga và Canađa.
D. lớn thứ tư thế giới, sau Liên Bang Nga, Canađa và Hoa Kì.
20. Lãnh thổ Trung Quốc trải dài từ:
A. ôn đới đến cận nhiệt.
C. cận nhiệt đến nhiệt đới.
B. ôn đới đến nhiệt đới.
D. cận cực đến nhiệt đới.
21. Nước nào có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á:
A. In-đô-nê-xia.
C. Thái Lan.
B. Ma-lay-xi-a.
D. Phi-lip-pin.
22. Quốc gia Đông Nam Á nào vừa nằm trên bán đảo, vừa nằm trên đảo?
A. Việt Nam. B. Ma-lay-xi-a. C. Thái Lan. D. Phi-lip-pin.
23. Các cây công nghiệp đặc trưng cho sản xuất nông nghiệp của Đông Nam Á:
A. cà phê, cao su, chè. B. cọ dầu, hồ tiêu, ca cao.
C. cao su, cọ dầu, hồ tiêu. D. cao su, cà phê, hồ tiêu.
24. Trong khu vực Đông Nam Á, cà phê và hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Việt Nam vì:
A. đất đai màu mỡ, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. có đồng bằng rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
C. có đất Ferlit vùng đồi núi chiếm diện tích lớn.
D. diện tích đất đỏ badan và khí hậu nóng ẩm.
25. Thủ đô của Ma-lai-xi-a và Cam-pu-chia lần lượt là :
A. Yangun và Banđa Xeri Begaoan.
C. Ma-ni-la và Gia-cac-ta.
B. Cuala-Lămpơ và Phnôm Pênh.
D. Đili và Viêng Chăn.
26. Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa:
A. Lục địa Á – Âu và lục địa Phi. B. Lục địa Á – Âu và lục địa Ôxtrâylia.
C. Lục địa Á – Âu và lục địa Nam Mĩ. D. Lục địa Á – Âu và lục địa Nam Cực.
27. Hai đồng bằng nổi tiếng của Việt Nam và Thái Lan lần lượt là:
A. đồng bằng sông Iraoođi và đồng bằng sông Mê Nam.
B. đồng bằng sông Iraoođi và đồng bằng sông Hồng.
C. đồng bằng sông Iraoođi và đồng bằng sông Cửu Long.
D. đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Mê Nam.
28. Núi lửa và động đất là thiên tai thường xảy ra ở nước nào trong Đông Nam Á:
A. Việt Nam và Mianma.
C. Inđônêxia và Singapore
B. Philippin và Inđônêxia.
D. Philippin và Malayxia.
29. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á:
A. dân số đông.
B. tốc độ gia tăng dân số còn cao.
C. số người trong độ tuổi lao động cao. D. trình độ khoa học kĩ thuật của dân cư cao.
30. Nguồn lực chủ yếu quyết định sự phát triển kinh tế của các nước Đông Nam Á là:
A. Có cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.
B. có nguồn vốn dồi dào của tư bản nước ngoài đầu tư.
C. có đội ngũ cán bộ khoa học kĩ thuật đông đảo.
D. lực lượng lao động đông, giá rẻ, có tay nghề tương đối.
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 1 điểm)
Em hãy kể tên 11 quốc gia Đông Nam Á, và cho biết đến năm 2017 đã có bao nhiêu quốc gia là thành
viên của ASEAN.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tru.doc

