Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 11 - Bài số 9 - Mã đề: 177 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)

SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA LẠI (BÀI SỐ 9) - LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Toán – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 90 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
(Đề ra gồm 03 trang)  
Mã đề 177  
Họ và tên:………………………………………  
Số báo danh:……………….  
ĐỀ RA:  
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6 điểm)  
  
C©u 1 :  
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Khi đó, vectơ không cùng phương với vectơ AB là vectơ nào dưới  
đây?  
  
  
CD  
  
A'B'  
  
AA'  
A.  
B.  
C.  
D.  
D'C'  
C©u 2 :  
an 4  
5n 3  
Để lim  
2 thì giá trị a bằng  
B. a 10  
A. a 4  
C. a 6  
D. a 8  
C©u 3 :  
x 1  
3x 2  
lim  
bằng  
x2  
1
8
1
2
1
1
A.  
C.  
B.  
D.  
6
3
3n 2.5n  
2n1 5n  
C©u 4 :  
Giới hạn lim  
bằng  
B. 0  
A.  
C©u 5 :  
C.  
D. 5  
2  
1  
Đạo hàm của hàm số f (x) x2 1 tại x  2bằng  
A.  
C©u 6 :  
B.  
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x2 3x tại điểm M(1; -2) có hệ số góc k là  
C. 3  
D.  
2  
4  
1  
A.  
7
B.  
C. 7  
D.  
1  
1
C©u 7 :  
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, I là trung  
điểm AC, H là hình chiếu của I lên SC. Góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (SAC) là:  
góc ACB  
góc  
góc  
AHB  
IHB  
góc ASB  
D.  
A.  
B.  
C.  
.
.
.
C©u 8 :  
Cho tam giác ABC vuông cân tại A và BC = a. Trên đường thẳng qua A vuông góc với (ABC) lấy  
a 6  
điểm S sao cho SA =  
. Tính số đo giữa đường thẳng SB và (ABC)?  
2
A. 300  
B. 750  
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau khi và chỉ khi  
A. Mọi đường thẳng trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt kia  
C. 450  
D. 600  
C©u 9 :  
B. Mỗi đường thẳng trong mặt phẳng này vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia.  
C. Mặt phẳng này chứa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.  
D. Hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng vuông góc với nhau  
C©u 10 :  
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?  
1
1
lim 0( k nguyên dương)  
lim 0( k tùy ý)  
A.  
B.  
D.  
nk  
nk  
limqn    
limqn 0  
C.  
Số gia của hàm số f (x) x2 2x 3tại x0 1ứng với x 1là  
C©u 11 :  
A. 1  
B. 7  
C. 9  
D. 0  
1
C©u 12 :  
3x 1  
x 2  
lim  
x2  
1
2
A.  
B. 3  
C.  
D.  
D.  
  
  
C©u 13 :  
Tích vô hướng của hai vec tơ là  
B. một góc  
một số hoặc một  
vec tơ  
A. một vec tơ  
C. một số thực  
n3 2n  
12n2  
C©u 14 :  
lim  
bằng  
1
3
2
3
A.  
B.  
C.  
D.  
  
  
    
C©u 15 :  
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ khi đó AA'; AC '; AC là  
A. Ba vec tơ cùng phương  
C. Ba vec tơ không đồng phẳng  
B. Ba vec tơ cùng hướng  
D. Ba vec tơ đồng phẳng  
C©u 16 :  
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?  
1
u
u '  
1
( u)'  
( u)'   
( u)'   
( u)'   
A.  
C.  
B.  
D.  
u
2 u  
2 u  
2 u  
C©u 17 :  
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh sau, mệnh đề nào  
SAI ?  
A. AB' CD'  
B. AC B'D'  
C. AC BD  
D.  
AA' BD  
C©u 18 :  
Mệnh đề nào là mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau?  
A. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng song song cùng chứa trong một mặt phẳng thì  
nó vuông góc với mặt phẳng ấy.  
B. Nếu một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng chứa trong mặt phẳng thì nó vuông góc với  
mặt phẳng ấy.  
C. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng chứa trong một mặt phẳng thì  
nó vuông góc với mặt phẳng ấy.  
D. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng chứa trong một mặt phẳng thì nó vuông  
góc với mặt phẳng ấy.  
C©u 19 :  
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tâm O, cạnh bên SA vuông góc mp đáy. Góc  
giữa đường thẳng SC và mp (ABCD) là  
A. góc SBA.  
B. góc SDA.  
C. góc SOA.  
D. góc SCA.  
. Kết quả nào sau đây  
3  
C©u 20 :  
f (x) f (2)  
x 2  
Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập số thực R thỏa mãn  
lim  
x2  
là ĐÚNG?  
f '(x) 3  
f '(2) 3  
f '(3) 2  
f '(x) 2  
A.  
B.  
C.  
C.  
D.  
n2 n 1  
C©u 21 :  
Giá trị của lim  
2n2 5n 7  
1
2
1
1
1
A.  
B.  
D.  
D.  
7
5
5
C©u 22 :  
x 1  
x 1  
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  
tại điểm A(2; 3) là  
y   
1
y  2x 7  
y 2x 1  
y 2x 1  
y x 4  
A.  
C.  
B.  
2
C©u 23 :  
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?  
2
A. Vectơ chỉ phương của đường thẳng là vectơ có giá song song đường thẳng đó.  
B. Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ đi qua một điểm  
Hai đường thẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900.  
C.  
D. Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau.  
Hàm số y x3 2x2 4x 5 có đạo hàm là:  
C©u 24 :  
y 3x2 4x 4 5  
y 3x2 2x 4  
y' 3x2 4x 4  
y 3x 2x 4  
12x3(x4 1)2  
A.  
B.  
C.  
C.  
D.  
D.  
D.  
Hàm số y x4 1 3 có đạo hàm là  
C©u 25 :  
3(x4 1)2  
12(x4 1)3  
B.  
3x3(x4 1)2  
A.  
C©u 26 :  
Cho lim f (x) L 0. Phát biểu nào sau đây là SAI?  
xx0  
1
1
lim( f (x))2 L2  
3
3
lim f (x) L  
lim f (x) L  
lim  
A.  
B.  
C.  
xx0  
xx0  
xx0  
xx0  
f (x)  
L
C©u 27 :  
x 1 khi x 0  
Cho hàm số f (x)  
1  
. Tính giới hạn của lim f (x) ?  
x0  
x2  
B. 1  
khi x 0  
A.  
C. 2  
D. 0  
C©u 28 :  
1
Nếu limun L thì lim  
tính theo L bằng  
3 un 8  
1
1
1
1
A.  
C.  
B.  
D.  
3
3
L 8  
L 8  
L 2  
L 8  
C©u 29 :  
Hàm số f x sin3x có đạo hàm f ' x là:  
     
A. cos3x  
B. 3cos3x  
C. 3cos3x  
D. cos3x  
C©u 30 :  
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông có tâm O, SA(ABCD). Gọi I là trung điểm của  
SC. Khẳng định nào sau đây SAI?  
A.  
C.  
B. (SAC) là mặt phẳng trung trực của đoạn BD  
D. SA= SB= SC.  
IO(ABCD).  
BDSC  
II. TỰ LUẬN : (4 điểm)  
x2 3x 4  
x 2  
Câu 31: ( 1,0 điểm) Tính giới hạn của hàm số: lim  
x1  
Câu 32: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số: y 3x3 2sin x 2x 5  
Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình thoi tâm O, có cạnh SA vuông góc vơi mặt phẳng  
SA a 3  
(ABCD) và  
; AC=3a.  
a) (1,0 điểm) Chứng minh rằng BD (SAC)  
b) ( 1,0 điểm) Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD)  
--- Hết ---  
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)  
3
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)  
M«n : thi lai k11  
M· ®Ò : 177  
01 {  
02 {  
03 )  
04 )  
05 {  
06 {  
07 {  
08 {  
09 {  
10 )  
11 {  
12 )  
13 {  
14 )  
15 {  
16 {  
17 {  
18 {  
19 {  
20 {  
21 )  
22 {  
23 {  
24 {  
25 {  
26 )  
27 {  
|
)
|
|
)
)
|
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
)
|
)
|
)
|
|
)
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
}
)
}
}
)
}
)
}
}
}
}
)
}
)
}
}
)
~
~
~
~
~
)
)
~
~
28 )  
29 {  
30 {  
|
|
|
}
)
}
~
~
)
~
~
~
~
)
~
)
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
Phần tự luận:  
Câu  
Hướng dẫn  
Điểm  
Câu 31  
lim(x2 3x 4)  
x2 3x 4  
x 2  
x1  
lim  
0.25  
x1  
lim(x 2)  
x1  
lim x2 3lim x lim4  
x1  
x1  
x1  
0.25  
0.5  
lim x lim2  
x1  
x1  
12 3.14  
12  
6  
Câu 32  
y 3x3 2sin x 2x 5  
y' (3x3 2sin x 2x 5)'  
0,25  
4
y' 3(x3 )'2(sin x)'( 2x)'(5)'  
(2x)'  
0,25  
0.25  
3.3x2 2cos x   
9x2 2cos x   
0  
2 2x  
1
0,25  
2x  
Câu 33 Vẽ hình đúng 0.5  
0.25  
0.25  
a) Vì ABCD là hình thoi nên BD AC (1)  
Theo giả thiết: SA (ABCD) nên SA BD (2)  
Và AC SA A (3)  
   
0.25  
0.25  
Từ (1); (2) và (3) suy ra BD (SAC)  
b) Vì AC=hc SC/(ABCD) nên (SC;(ABCD))= (SC;AC)=góc  
SCA  
Xét tam giác vuông SAC tại A, ta có:  
SA a 3  
3
0.25  
0.25  
tan SCA   
AC  
SCA 300  
3a  
3
5
doc 5 trang Thùy Anh 9740 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 11 - Bài số 9 - Mã đề: 177 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_11_bai_so_9_ma_de_177_nam_h.doc