Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Mã đề: 166 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
TỔ SỬ - ĐỊA – CÔNG DÂN  
Họ và tên:………………  
Lớp : …………………...  
Kiểm tra học kỳ II  
(Mã đề 166)  
I.Phần trắc nghiệm:  
C©u 1 :  
C©u 2 :  
Ngành dịch vụ của LB Nga phát triển mạnh ở thành phố nào sau đây?  
A. Nô-gô-rốt  
B. Xanh-pê-tec-bua C. Chê-la-bin  
D. Muốc-man  
Ngành công nghiệp nào được xem là ngành mủi nhọn của nền kinh tế LB Nga ?  
Công nghiệp  
năng lượng  
Khai thác dầu  
khí  
A. Luyện kim  
C©u 3 :  
B.  
C. Luyện kim đen D.  
Lãnh thổ của Liên Bang Nga không tiếp giáp với biển nào sau đây ?  
A. Biển Caxpi B. Biển Bắc C. Ban Tích D. Biển Đen  
C©u 4 :  
Trong 20 năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh  
A. thứ 2 thế giới B. bằng Hoa Kỳ C. bằng Nhật Bản D. nhất thế giới  
C©u 5 :  
Đâu là đặc điểm của tự nhiên Trung Quốc ?  
A. Các con sông lớn bắt nguồn ở phía Tây đổ về phía Đông.  
B. Có khí hậu cận xích đạo, nhiệt đới gió mùa nóng ẩm  
C. Chia làm 2 miền, miền Tây nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ  
D. Có đường bờ biển dài trên 3000 km  
C©u 6 :  
Thiên tai chủ yếu của miền Đông của Trung Quốc là gì ?  
Động đất, sóng  
thần  
A.  
B. Hạn hán  
C. Lũ lụt  
D. Sạt lỡ bờ biển  
C©u 7 :  
Năm ngành công nghiệp được Trung Quốc đầu tư chủ yếu từ đầu năm 1994 là :  
A. chế tạo máy, hoá dầu, điện tử, sản xuất ô tô, xây dựng  
B. chế tạo máy, hoá dầu, điện tử, sản xuất tên lửa, xây dựng  
C. chế tạo máy, khai thác dầu, điện tử, sản xuất ô tô, xây dựng  
D. chế tạo máy, hoá dầu, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất ô tô, xây dựng  
C©u 8 :  
Đâu không phải là tài nguyên chủ yếu của phần lãnh thổ phía Đông LB Nga?  
A. Tài nguyên đất màu mỡ để phát triển  
nông nghiệp  
B. Tài nguyên sông ngòi để phát triển thuỷ  
điện  
C. Tài nguyên rừng giàu có  
D. Tài nguyên khoáng sản phong phú.  
C©u 9 :  
Lãnh thổ Trung Quốc giáp với bao nhiêu nước trên đất liền?  
A. 12 B. 13 C. 14  
C©u  
D. 11  
Đâu không phải là đặc điểm dân cư của LB Nga ?  
1
10 :  
A. Quốc gia có nhiều dân tộc  
C. Tỷ lệ di dân ra nước ngoài cao  
C©u  
B. Mật độ dân số cao  
D. Tỷ suất gia tăng tự nhiên âm  
Tài nguyên thiên nhiên chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là gì ?  
11 :  
A. Đồng cỏ, sông ngòi, du lịch tự nhiên  
C. Đất, sông ngòi, rừng  
C©u  
B. Đất, sông ngòi, đồng cỏ  
D. Rừng, đồng cỏ, khoáng sản  
Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung ở  
12 :  
A. ở miền Đông, ở vùng duyên hải, đặc biệt vùng duyên hải Phía Bắc  
B. vùng duyên hải, đặc biệt vùng duyên hải Phía Nam  
C. ở miền Đông, đặc biệt ở vùng duyên hải  
D. vùng duyên hải, đặc biệt vùng duyên hải phí Bắc  
C©u  
Đâu không phải là khó khăn về tự nhiên của LB Nga ?  
13 :  
A. Địa hình hiểm trở, giao thông khó khăn B. Nhiều vùng khí hậu khắc nghiệt  
C. Tài nguyên phân bố chủ yếu vùng núi, D. Thường xuyên phải chịu thiên tai bão  
khó khai thác  
lũ, hạn hán  
C©u  
14 :  
Đâu không phải là đặc điểm tự nhiên của phần lãnh thổ phía Tây LB Nga?  
A. Chủ yếu là đồng bằng rộng lớn  
C. Có khí hậu ôn hoà  
C©u  
B. Nhiều tài nguyên khoáng sản  
D. Diện tích rừng lớn nhất cả nước  
Phần lớn lãnh thổ LB Nga nằm trong đới khí hậu nào ?  
15 :  
A. Ôn đới  
B. Cận nhiệt đới  
C. Nhiệt đới  
D. Cận cực  
C©u  
16 :  
Đâu không phải là đặc điểm của dân cư Trung Quốc ?  
A. Đông dân nhất thế giới  
C. Tỷ lệ dân thành thị thấp  
C©u  
B. Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao  
D. Có nhiều dân tộc, chủ yếu là người Hán  
Trong những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thể hiện sự khác biệt nhiều giữa miền  
17 : Đông và miền Tây của Trung Quốc?  
A. Khí hậu B. Diện tích  
Nông sản nào của Trung Quốc khồng có vị thứ cao trên thế giới năm 2004?  
C. Địa hình  
D. Phân bố dân cư  
C©u  
18 :  
A. Đậu tương  
B. Thịt cừu  
C. Lương thực  
D. Bông  
C©u  
19 :  
Dân cư của LB Nga tập trung chủ yếu ở phần lãnh thổ nào ?  
A. Phía Nam  
B. Phía Đông  
C. Phía Tây  
D. Phía Bắc  
C©u  
20 :  
Lãnh thổ Trung Quốc nằm trong những đới khí hậu nào ?  
A. Cận xích đạo và nhiệt đới  
C. Cận nhiệt đới và ôn đới  
B. Nhiệt đới và cận nhiệt đới  
D. Cận xích đạo và cận nhiệt đới  
II. Phần tự luận:  
Cho bảng số liệu về sản lượng một số nông sản của Trung Quốc:  
2
( Đơn vị : triệu tấn )  
Năm  
1985  
1995  
2000  
2004  
Nông sản  
Lương thực  
Bông  
339,8  
4,1  
418,6  
4,7  
407,6  
4,4  
422,5  
5,7  
Lạc  
6,6  
10,2  
14,4  
14,3  
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản chính  
của Trung Quốc.  
b. Qua biểu đồ hãy rút ra nhận xét.  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
................................................................................................................................................................................  
................................................................................................................................................................................  
................................................................................................................................................................................  
................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................  
3
doc 3 trang Thùy Anh 14360 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Mã đề: 166 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_11_ma_de_166_nam_hoc_201.doc
  • docBANG DAP AN.doc