Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Địa lý – Khối 11- Năm học: 2016-2017
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
Tên
chủ đề
- Biết được sự
tương phản về
trình độ phát
triển kinh tế-xã
hội của các
nhóm nước: phát
triển, đang phát
Phân tích bảng
số liệu kinh tế-
xã hội của từng
nhóm nước về
bình quân
GDP/người, cơ
cấu GDP phân
theo khu vực
kinh tế
Sự tương phản
về trình độ phát
triển KT- XH
của các nhóm
nước. Cuộc cách
mạng KHCNHĐ
Vẽ biểu đồ
thông qua
bảng số liệu
thống kê
triển,
công
nghiệp
(NIC).
mới
- Trình bày đặc
điểm nổi bật của
cách mạng khoa
học và công
nghệ.
Số câu: 7
Số điểm 1,75
Tỉ lệ 17,5... %
Số câu:4
Số điểm:1,0
= 10 %
Số câu:
Số điểm:
= %
Số câu:1
Số điểm:0,25 Số
=2,5 %
Số câu:2
Số câu:7
1,75điểm
điểm:0,5=7,5 =17,5%
%
- Trình bày được
biểu hiện, hệ
quả của toàn cầu
hóa.
Chủ đề 2
Toàn cầu hóa,
khu vực hóa nền
kinh tế
- Trình bày được
biểu hiện của
khu vực hóa.
- Biết được lí do
hình thành các
tổ chức liên kết
kinh tế khu vực
và một số tổ
chức liên kết
kinh tế khu vực.
Số câu :8
Số câu :8
Số điểm:2,0
Tỉ lệ:20 %
Số câu:
Số điểm:
= %
Số câu:
Số điểm
=%
Số câu
Số điểm
Sốcâu: 8
2,0 điểm
= 20%
Số điểm:2,0
= 20%
- Biết được đặc
điểm dân số của
thế giới, nhóm
nước phát triển,
đang phát triển
và hệ quả của
nó.
Thu thập, xử lí
thông tin về
một số vấn đề
mang tính toàn
cầu: bùng nổ
dân số, già hóa
dân số.
Chủ đề 3
Một số vấn đề
mang tính toàn
cầu
Trang 1/25
- Trình bày được
một số biểu
hiện, nguyên
nhân, hậu quả sự
ô nhiễm của
từng loại môi
trường
Số câu:8
Số điểm :2,0
Tỉ lệ:20 %
Số câu :6
Số điểm:1,5
= 15%
Số câu:
Số điểm:
=%
Số câu:2
Số điểm:0,5
=5 %
Số câu
Số điểm
Số câu: 8
2,0điểm
=20%
-Biết được tiềm
năng phát triền
kinh tế của các
nước ở Châu
Phi, châu Mĩ La
tinh, khu vực
Tây Nam Á và
Trung Á.
Chủ đề 4
Giải thích
nguyên nhân
của các vấn
đề của các
châu lục và
khu vực
Một số vấn đề
của châu lục và
khu vực
- Trình bày được
một số vấn đề
cần giải quyết để
phát triển kinh tế
- xã hội của các
quốc gia ở Châu
Phi, châu Mĩ La
tinh, khu vực
Tây Nam Á và
Trung Á.
Số câu :10
Số điểm:2,5
Tỉ lệ:25 %
Số câu :7
Số điểm:1,75
= 17,5%
Số câu:3
Số điểm: 0,75 Số điểm:
=7,5%
Số câu:
Số câu
Số điểm
Số câu:10
2,5điểm
=25%
= %
- Sử dụng bản
đồ Hoa Kì để
phân tích sự
phân bố dân
cư.
Chủ đề 5
-Dựa vào
Hoa Kì
bảng số liệu
biết cách vẽ
biểu đồ.
-Dựa vào
bảng số liệu
và biểu đồ để
nhận xét các
vấn đề về tự
nhiên, kinh tế
Số câu:3
Số câu:4
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10 %
Số câu:
Số điểm:
= %
Số câu:
Số điểm:
=%
Số câu:1
Sốcâu:41,0
Số điểm:0,75 Số điểm:0,25 điểm
=7,5%
=2,5%
=10%
- Trình bày được
sự hình thành,
của EU.
- Trình bày được
biểu hiện và lợi
ích của mối liên
kết toàn diện
Chủ đề 6
Liên minh Châu
Âu-EU
Trang 2/25
giữa các nước
EU.
- Trình bày được
nội dung và nêu
được lợi ích của
liên kết vùng
Châu Âu.
Số câu: 3
Số điểm:0,75
Tỉ lệ:7,5 %
Số câu:3
Số điểm:0,75
= 7,5%
Số câu
Số điểm:
=%
Số câu:
Số điểm:
=%
Số câu
Số điểm
Sốcâu:3
0,75điểm
=7,5%
%
Tổng số câu:40
Số câu:28
Số câu: 3
Số câu:6
Số câu:3
Số câu:40
Tổng số điểm: 10 Số điểm:7,0
Tỉ lệ:100 % 70 %
Số điểm:0,75 Số điểm: 1,5
7,5% 15%
Số điểm: 0,75 10 điểm
7,5%
=100%
Trang 3/25
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
Đáp án đề kiểm tra HKI (2016- 2017)
Môn : Địa lý lớp 11 (chương trình chuẩn)
Thời gian: 45 phút
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÝ 11
Năm học 2016 – 2017
Mã đề Câu trộn Đáp án
Mã đề Câu trộn Đáp án
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
1
A
C
D
A
C
A
C
C
A
A
D
B
C
A
A
B
A
B
A
D
B
C
B
B
C
B
C
B
C
A
B
C
D
A
D
B
D
D
D
D
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
1
B
B
D
A
D
C
C
A
C
D
A
C
A
A
B
C
B
A
B
D
C
C
C
A
B
A
A
C
D
B
B
D
A
A
B
A
C
D
B
D
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Trang 4/25
Mã đề
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
Câu trộn
1
Đáp án
C
A
Mã đề
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
Câu trộn
1
Đáp án
B
2
2
C
C
A
3
A
3
4
A
4
5
C
D
C
A
5
D
C
C
B
6
6
7
7
8
8
9
D
C
C
B
9
B
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
D
B
A
A
A
D
B
B
B
B
D
C
C
A
D
A
C
A
D
A
D
A
B
B
D
A
A
D
A
A
C
A
C
B
A
B
A
B
C
D
A
B
C
C
B
B
C
A
D
A
C
D
D
B
D
B
C
A
B
Trang 5/25
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2016-2017)
Môn: Địa lý 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
MÃ ĐỀ 132
(Đề thi có 5 trang, gồm 40 câu)
Câu 1: Khu vực Tây Nam Á bao gồm:
A. 20 quốc gia và vùng lãnh thổ
C. 21 quốc gia và vùng lãnh thổ
Câu 2: Cho bảng số liệu sau:
B. 22 quốc gia và vùng lãnh thổ
D. 23 quốc gia và vùng lãnh thổ
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2004,
THEO GIÁ THỰC TẾ (Đơn vị: USD)
Các nước phát triển
Các nước phát triển
Tên nước
An-ban-ni
Cô-lôm-bi-a
In-đô-nê-xi-a
Ấn Độ
Tên nước
Đan Mạch
Thụy Điển
Anh
GDP/người
45008
38489
35861
30714
GDP/người
2372
2150
1193
637
Ca–na-đa
Thế giới: 6393
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên:
A. GDP bình quân đầu người có sự chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển
B. các nước phát triển có GDP bình quân đầu người cao
C. GDP bình quân đầu người có sự chênh lệch không lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển
D. các nước đang phát triển có GDP bình quân đầu người thấp
Câu 3: khu vực Tây Nam Á tập trung dầu mỏ nhiều nhất ở
A. ven Biển Đỏ
B. ven Địa Trung Hải
C. ven vịnh Ô Man
D. ven vịnh Péc-xích
Câu 4: Cho bảng số liệu sau:
TỔNG NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA NHÓM NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN (tỉ USD)
Năm
Tổng nợ
1990
1310
1998
2465
2000
2498
2004
2724
Để thể hiện tổng nợ nước ngoài của các nước đang phát triển qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích
hợp?
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ kết hợp
C. Biểu đồ tròn
D. Biểu đồ miền
Câu 5: MERCÔSUR là tổ chức
A. Liên minh Châu Âu
B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
D. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
C. Thị trường chung Nam Mỹ
Câu 6: Nguyên nhân gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là
A. nguồn dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng
B. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, phần lớn dân cư theo đạo Hồi
C. đạo Hồi có ảnh hưởng sâu rộng trong khu vực nhưng hiện nay bị chia rẽ thành nhiều giáo phái
D. những cuộc xung đột giữa I-xra-en với Pa-le-xtin trong nửa thế kỉ qua
Câu 7: Cho bản đồ sau
PHÂN BỐ DÂN CƯ HOA KÌ, NĂM 2004
Trang 6/25
Căn cứ vào bản đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố dân cư Hoa Kì?
A. Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc, Đông Nam và ven Thái Bình Dương
B. Đô thị trên 8 triệu dân và từ 5-8 triệu dân tập trung ở vùng Đông Bắc và ven Thái Bình Dương
C. Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm và ven Thái Bình Dương
D. Dân cư Hoa Kì phân bố thưa thớt ở vùng trung tâm và ven Thái Bình Dương
Câu 8: Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chiếm khoảng
A. 85% dân số thế giới
C. 90% dân số thế giới
B. 91% dân số thế giới
D. 89% dân số thế giới
Câu 9: Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA CÁC NHÓM NƯỚC NĂM 2004 (%)
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế
Nhóm nước
Khu vực I
2,0
Khu vực II
27,0
Khu vực III
71,0
Phát triển
Đang phát triển
25,0
32,0
43,0
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên
A. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển và phát triển có sự chênh
lệch lớn ở khu vực I và khu vực III
B. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển và phát triển ít có sự chênh
lệch ở khu vực I và khu vực III
C. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển giảm
D. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển tăng
Câu 10: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm giai đoạn 2005-2006 của thế giới là
A. 1,2%
B. 1,4%
C. 1,6%
D. 1,9%
Câu 11: châu Phị chiếm khoảng 14% dân số thế giới nhưng
A. tập trung hơn 3/4 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu
B. tập trung hơn 2/4 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu
C. tập trung hơn 1/3 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu
D. tập trung hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu
Câu 12: Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi
A. khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn
B. khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh
C. khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.
D. trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.
Câu 13: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra
A. ở hầu hết các quốc gia
B. chủ yếu ở các nước phát triển
C. chủ yếu ở các nước đang phát triển
D. chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh
Câu 14: Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do
A. con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển
B. các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…
C. con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ
D. các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu
Câu 15: NAFTA là tổ chức
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
C. Thị trường chung Nam Mỹ
Câu 16: Cho biểu đồ
B. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương
D. Liên minh Châu Âu
Trang 7/25
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. So sánh cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
B. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
C. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
D. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
Câu 17: Trụ sở của EU đặt tại
A. Bỉ
B. Pháp
C. Hà Lan
D. Đức
Câu 18: Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chi phối tới
A. 85% hoạt động thương mại của thế giới
C. 90% hoạt động thương mại của thế giới
Câu 19: Cho bảng số liệu sau:
B. 95% hoạt động thương mại của thế giới
D. 59% hoạt động thương mại của thế giới
TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN TRUNG BÌNH NĂM (%)
Giai đoạn
Nhóm nước
1960-1965
1975-1980
1985-1990
1995-2000
2001-2005
Phát triển
1,2
2,3
1,9
0,8
1,9
1,6
0,6
1,9
1,6
0,2
1,7
1,4
0,1
1,5
1,2
Đang phát triển
Thế giới
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước đang phát triển tăng dần
B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển giảm dần
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát triển
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước đang phát triển cao hơn toàn thế giới
Câu 20: Nhận xét đúng nhất về xã hội Châu Phi là
A. có ít hủ tục lạc hậu
B. trình độ dân trí khá cao
C. xung đột sắc tộc triền miên.
D. có nhiều hủ tục lạc hậu, xung đột sắc tộc triền miên và nhiều bệnh hiểm nghèo.
Câu 21: Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ la tinh có tới
A. 1/4 sống trong điều kiện khó khăn
C. 1/2 sống trong điều kiện khó khăn
B. 1/3 sống trong điều kiện khó khăn
D. 3/4 sống trong điều kiện khó khăn
Câu 22: Nhận xét đúng nhất về khu vực Mỹ la tinh là
A. nền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện,
chênh lệch giàu nghèo rất lớn
B. nền kinh tế một số nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân được cải thiện nhiều,
chênh lệch giàu nghèo giảm mạnh
C. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải
thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn
D. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải
thiện, chênh lệch giàu nghèo còn ít
Câu 23: Liên minh Châu Âu ( EU) được thành lập vào năm
A. 1954
B. 1957
C. 1955
D. 1956
Câu 24: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là:
A. Công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất
B. Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao
C. Công nghệ có hàm lượng tri thức cao
Trang 8/25
D. Chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ
Câu 25: Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia được coi là nước công nghiệp mới (NICs) là:
A. Thái lan, Hàn Quốc, Braxin, Ác-hen-ti-na
B. Hàn Quốc, Xin-ga-po, In-đô-nê-xia, Braxin
C. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Braxin, Ác-hen-ti-na D. Xin-ga-po, Thái lan, Hàn Quốc, Ác-hen-ti-na
Câu 26: Đặc điểm của các nước đang phát triển là:
A. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
B. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
D. Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
Câu 27: Dân số châu Phi tăng rất nhanh do
A. người nhập cư nhiều
B. tuổi thọ trung bình của người châu Phi thấp
C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao
D. dân cư phân bố không đều
Câu 28: Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:
A. Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.
B. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
C. Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.
D. Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
Câu 29: Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI, THỜI KỲ 2000 – 2005 (Đơn vị : %)
Nhóm tuổi
0-14
15-64
65 trở lên
Nhóm nước
Đang phát triển
Phát triển
32
17
63
68
5
15
Để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển, biểu đồ thích
hợp là:
A. Biều đồ cột ghép
Câu 30: Cho bảng số liệu sau:
B. Biều đồ đường
C. Biều đồ tròn
D. Biều đồ miền
GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2004 (TỈ USD)
Toàn thế giới
Hoa Kỳ
40887.8
11667.5
14146.7
10092.9
790.3
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
Để so sánh GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004, biểu đồ thích hợp là
A. Biều đồ cột
B. Biều đồ đường
C. Biều đồ tròn
D. Biều đồ miền
Câu 31: Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là
A. có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền Kinh tế-Xã hội thế giới
B. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt
C. quá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt
D. toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học
Câu 32: Cho biểu đồ
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Hoa Kì
(Tỉ USD)
2000
1727
1800
1526
1600
1400
1200
1000
800
600
400
200
0
1303
1259
1200
1179
927
819
781
729
725
693
Trang 9/25
(Năm)
2000
2001
2002
2003
2004
2005
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của
Hoa Kì, giai đoạn 2000-2005?
A. Giá trị xuất khẩu ngày càng giảm
B. Giá trị nhập khẩu ngày càng giảm
C. Giá trị nhập khẩu luôn cao hơn giá trị xuất khẩu
D. Giá trị xuất khẩu luôn cao hơn giá trị nhập khẩu
Câu 33: Mặt tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là
A. sự phụ thuộc ngày càng tăng giữa các nền kinh tế
B. ô nhiễm môi trường gia tăng do đẩy mạnh sản xuất
C. sự cạn kiệt nhanh chóng các nguồn tài nguyên do khai thác quá mức
D. sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước ngày càng lớn
Câu 34: Giá nông sản của EU thấp hơn giá nông sản của thị trường thế giới do
A. EU trợ giá cho nông sản
B. có khoa học kĩ thuật tiên tiến
C. điều kiện tự nhiên rất thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
D. có nền nông nghiệp phát triển nhất thế giới
Câu 35: Sự suy giảm đa dạng sinh vật dẫn đến hậu quả là
A. mất đi một số loài sinh vật
B. mất đi một số nguồn gen di truyền quý hiếm
C. mất đi các nguồn thực phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên liệu cho sản xuất
D. một số loài bị tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng, mất đi các nguồn gen quý hiếm, nguồn thực
phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên liệu cho sản xuất
Câu 36: Xu hướng toàn cầu hóa không có biểu hiện nào sau đây?
A. đầu tư nước ngoài tăng nhanh
B. thị trường tài chính quốc tế thu hẹp
C. thương mại thế giới phát triển mạnh
D. các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn
Câu 37: Tiền thân của EU ngày nay là
A. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu
C. Liên minh các nước Tây Âu
B. Cộng đồng châu Âu
D. Cộng đồng kinh tế châu Âu
Câu 38: Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển đại dương là do
A. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ
B. do con người khai thác tự nhiên quá mức
C. do con người thải các khí độc vào môi trường
D. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ, các sự cố đắm tàu, rửa
tàu, tràn dầu
Câu 39: Tổ chức có số lượng thành viên ít nhất là
A. ASEAN
B. EU
C. MERCOSUR
D. NAFTA
Câu 40: Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở
A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp
B. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao
C. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp
D. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao
----------- HẾT ----------
Trang 10/25
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I(2016-2017)
Môn: Địa lý 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
MÃ ĐỀ 209
(Đề thi có 5 trang, gồm 40 câu)
Câu 1: Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia được coi là nước công nghiệp mới (NICs) là:
A. Thái lan, Hàn Quốc, Braxin, Ác-hen-ti-na B. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Braxin, Ác-hen-ti-na
C. Hàn Quốc, Xin-ga-po, In-đô-nê-xia, Braxin D. Xin-ga-po, Thái lan, Hàn Quốc, Ác-hen-ti-na
Câu 2: NAFTA là tổ chức
A. Thị trường chung Nam Mỹ
C. Liên minh Châu Âu
B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế Chây Á – Thái Bình Dương
Câu 3: khu vực Tây Nam Á tập trung dầu mỏ nhiều nhất ở
A. ven Biển Đỏ
C. ven vịnh Ô Man
B. ven Địa Trung Hải
D. ven vịnh Péc-xích
Câu 4: Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chi phối
A. 95% hoạt động thương mại của thế giới
C. 59% hoạt động thương mại của thế giới
Câu 5: Nhận xét đúng nhất về xã hội Châu Phi là
A. có ít hủ tục lạc hậu
B. 85% hoạt động thương mại của thế giới
D. 90% hoạt động thương mại của thế giới
B. trình độ dân trí khá cao
C. xung đột sắc tộc triền miên.
D. có nhiều hủ tục lạc hậu, xung đột sắc tộc triền miên và nhiều bệnh hiểm nghèo.
Câu 6: Cho bản đồ sau
PHÂN BỐ DÂN CƯ HOA KÌ, NĂM 2004
Căn cứ vào bản đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố dân cư Hoa Kì?
A. Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc, Đông Nam và ven Thái Bình Dương
B. Đô thị trên 8 triệu dân và từ 5-8 triệu dân tập trung ở vùng Đông Bắc và ven Thái Bình Dương
C. Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm và ven Thái Bình Dương
D. Dân cư Hoa Kì phân bố thưa thớt ở vùng trung tâm và ven Thái Bình Dương
Câu 7: Cho bảng số liệu sau:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2004,
THEO GIÁ THỰC TẾ (Đơn vi: USD)
Các nước phát triển
Tên nước
Đan Mạch
Thụy Điển
Anh
Các nước phát triển
Tên nước
An-ban-ni
Cô-lôm-bi-a
In-đô-nê-xi-a
Ấn Độ
GDP/người
45008
38489
35861
30714
GDP/người
2372
2150
1193
637
Ca–na-đa
Thế giới: 6393
Trang 11/25
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên:
A. các nước phát triển có GDP bình quân đầu người cao
B. GDP bình quân đầu người có sự chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển
C. GDP bình quân đầu người có sự chênh lệch không lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển
D. các nước đang phát triển có GDP bình quân đầu người thấp
Câu 8: Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA CÁC NHÓM NƯỚC NĂM 2004 (%)
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế
Nhóm nước
Khu vực I
Khu vực II
Khu vực III
Phát triển
2,0
27,0
71,0
Đang phát triển
25,0
32,0
43,0
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên
A. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển và phát triển có sự chênh
lệch lớn ở khu vực I và khu vực III
B. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển và phát triển ít có sự chênh
lệch ở khu vực I và khu vực III
C. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển giảm
D. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển tăng
Câu 9: Giá nông sản của EU thấp hơn giá nông sản của thị trường thế giới do
A. có khoa học kĩ thuật tiên tiến
C. EU trợ giá cho nông sản
B. có nền nông nghiệp phát triển nhất thế giới
D. điều kiện tự nhiên rất thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
Câu 10: Sự suy giảm đa dạng sinh vật dẫn đến hậu quả là
A. mất đi một số loài sinh vật
B. mất đi một số nguồn gen di truyền quý hiếm
C. mất đi các nguồn thực phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên liệu cho sản xuất
D. một số loài bị tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng, mất đi các nguồn gen quý hiếm, nguồn thực
phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên liệu cho sản xuất
Câu 11: Cho bảng số liệu sau:
GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2004 (TỈ USD)
Toàn thế giới
Hoa Kỳ
40887.8
11667.5
14146.7
10092.9
790.3
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
Để so sánh GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004, biểu đồ thích hợp là
A. Biều đồ cột
B. Biều đồ đường
C. Biều đồ tròn
D. Biều đồ miền
Câu 12: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra
A. ở hầu hết các quốc gia
B. chủ yếu ở các nước phát triển
C. chủ yếu ở các nước đang phát triển
D. chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh
Câu 13: Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do
A. con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển
B. các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…
C. con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ
D. các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu
Câu 14: Nguyên nhân gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là
A. nguồn dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng
B. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, phần lớn dân cư theo đạo Hồi
C. đạo Hồi có ảnh hưởng sâu rộng trong khu vực nhưng hiện nay bị chia rẽ thành nhiều giáo phái khác
nhau
D. những cuộc xung đột giữa I-xra-en với Pa-le-xtin trong nửa thế kỉ qua
Câu 15: Trụ sở của EU đặt tại
Trang 12/25
A. Đức
B. Bỉ
C. Pháp
D. Hà Lan
Câu 16: Dân số châu Phi tăng rất nhanh do
A. tuổi thọ trung bình của người châu Phi thấp
B. người nhập cư nhiều
C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao
D. dân cư phân bố không đều
Câu 17: Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:
A. Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.
B. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
C. Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.
D. Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
Câu 18: Cho bảng số liệu sau:
TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN TRUNG BÌNH NĂM (%)
Giai đoạn
1960-1965
1975-1980
1985-1990
1995-2000
2001-2005
Nhóm nước
Phát triển
1,2
2,3
1,9
0,8
1,9
1,6
0,6
1,9
1,6
0,2
1,7
1,4
0,1
1,5
1,2
Đang phát triển
Thế giới
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước đang phát triển tăng dần
B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển giảm dần
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát triển
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước đang phát triển cao hơn toàn thế giới
Câu 19: MERCÔSUR là tổ chức
A. Liên minh Châu Âu
B. Thị trường chung Nam Mỹ
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
D. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
Câu 20: Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển đại dương là do
A. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ
B. do con người khai thác tự nhiên quá mức
C. do con người thải các khí độc vào môi trường
D. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ, các sự cố đắm tàu, rửa
tàu, tràn dầu
Câu 21: Liên minh Châu Âu ( EU) được thành lập vào năm
A. 1955
B. 1956
C. 1957
D. 1954
Câu 22: Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi
A. khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.
B. trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.
C. khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh
D. khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn
Câu 23: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm giai đoạn 2005-2006 của thế giới là
A. 1,9%
B. 1,6%
C. 1,2%
D. 1,4%
Câu 24: Khu vực Tây Nam Á bao gồm:
A. 20 quốc gia và vùng lãnh thổ
C. 21 quốc gia và vùng lãnh thổ
B. 22 quốc gia và vùng lãnh thổ
D. 23 quốc gia và vùng lãnh thổ
Câu 25: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là:
A. Công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất
B. Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao
C. Công nghệ có hàm lượng tri thức cao
D. Chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ
Câu 26: Nhận xét đúng nhất về khu vực Mỹ la tinh là
A. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải
thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn
Trang 13/25
B. nền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện,
chênh lệch giàu nghèo rất lớn
C. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải
thiện, chênh lệch giàu nghèo còn ít
D. nền kinh tế một số nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân được cải thiện nhiều,
chênh lệch giàu nghèo giảm mạnh
Câu 27: Cho bảng số liệu sau:
TỔNG NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA NHÓM NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN (tỉ USD)
Năm
1990
1998
2000
2004
Tổng nợ
1310
2465
2498
2724
Để thể hiện tổng nợ nước ngoài của các nước đang phát triển qua các năm, biểu đồ nào sau đây là thích
hợp?
A. Biểu đồ cột
Câu 28: Cho bảng số liệu sau:
B. Biểu đồ tròn
C. Biểu đồ miền
D. Biểu đồ kết hợp
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI, THỜI KỲ 2000 – 2005 (Đơn vị : %)
Nhóm tuổi
0-14
15-64
65 trở lên
Nhóm nước
Đang phát triển
Phát triển
32
17
63
68
5
15
Để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển, biểu đồ thích
hợp là
A. Biều đồ cột ghép
B. Biều đồ đường
C. Biều đồ tròn
D. Biều đồ miền
Câu 29: châu Phị chiếm khoảng 14% dân số thế giới nhưng
A. tập trung hơn 3/4 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu
B. tập trung hơn 2/4 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu
C. tập trung hơn 1/3 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu
D. tập trung hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu
Câu 30: Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là
A. có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền Kinh tế-Xã hội thế giới
B. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt
C. quá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt
D. toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học
Câu 31: Cho biểu đồ
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Hoa Kì
(Tỉ USD)
2000
1727
1800
1526
1600
1400
1200
1000
800
600
400
200
0
1303
1259
1200
1179
927
819
781
729
725
693
(Năm)
2000
2001
2002
2003
2004
2005
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của
Hoa Kì, giai đoạn 2000-2005?
A. Giá trị xuất khẩu ngày càng giảm
B. Giá trị nhập khẩu luôn cao hơn giá trị xuất khẩu
D. Giá trị nhập khẩu ngày càng giảm
C. Giá trị xuất khẩu luôn cao hơn giá trị nhập khẩu
Câu 32: Mặt tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là
A. sự phụ thuộc ngày càng tăng giữa các nền kinh tế
Trang 14/25
B. ô nhiễm môi trường gia tăng do đẩy mạnh sản xuất
C. sự cạn kiệt nhanh chóng các nguồn tài nguyên do khai thác quá mức
D. sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước ngày càng lớn
Câu 33: Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ la tinh có tới
A. 1/3 sống trong điều kiện khó khăn
C. 1/2 sống trong điều kiện khó khăn
B. 1/4 sống trong điều kiện khó khăn
D. 3/4 sống trong điều kiện khó khăn
Câu 34: Đặc điểm của các nước đang phát triển là:
A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
B. Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
C. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
D. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
Câu 35: Xu hướng toàn cầu hóa không có biểu hiện nào sau đây?
A. đầu tư nước ngoài tăng nhanh
B. thị trường tài chính quốc tế thu hẹp
C. thương mại thế giới phát triển mạnh
D. các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn
Câu 36: Tiền thân của EU ngày nay là
A. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu
C. Liên minh các nước Tây Âu
B. Cộng đồng châu Âu
D. Cộng đồng kinh tế châu Âu
Câu 37: Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chiếm khoảng
A. 89% dân số thế giới
C. 90% dân số thế giới
B. 85% dân số thế giới
D. 91% dân số thế giới
Câu 38: Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở
A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp
B. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao
C. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp
D. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao
Câu 39: Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. So sánh cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
B. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
C. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
D. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
Câu 40 Tổ chức có số lượng thành viên ít nhất là
A. ASEAN
B. EU
C. MERCOSUR
D. NAFTA
----------- HẾT ---------
Trang 15/25
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2016-2017)
Môn: Địa lý 11
Thời gian làm bài: 45 phút.
MÃ ĐỀ 357
(Đề thi có 5 trang, gồm 40 câu)
Câu 1: Khu vực Tây Nam Á bao gồm:
A. 21 quốc gia và vùng lãnh thổ
C. 20 quốc gia và vùng lãnh thổ
B. 22 quốc gia và vùng lãnh thổ
D. 23 quốc gia và vùng lãnh thổ
Câu 2: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là:
A. Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao
B. Chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ
C. Công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất
D. Công nghệ có hàm lượng tri thức cao
Câu 3: Tiền thân của EU ngày nay là
A. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu
C. Liên minh các nước Tây Âu
B. Cộng đồng châu Âu
D. Cộng đồng kinh tế châu Âu
Câu 4: Giá nông sản của EU thấp hơn giá nông sản của thị trường thế giới do
A. EU trợ giá cho nông sản
B. có khoa học kĩ thuật tiên tiến
C. có nền nông nghiệp phát triển nhất thế giới
D. điều kiện tự nhiên rất thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
Câu 5: Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi
A. khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.
B. trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.
C. khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh
D. khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn
Câu 6: Sự suy giảm đa dạng sinh vật dẫn đến hậu quả là
A. mất đi một số loài sinh vật
B. mất đi một số nguồn gen di truyền quý hiếm
C. mất đi các nguồn thực phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên liệu cho sản xuất
D. một số loài bị tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng, mất đi các nguồn gen quý hiếm, nguồn thực
phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên liệu cho sản xuất
Câu 7: Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA CÁC NHÓM NƯỚC NĂM 2004 (%)
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế
Nhóm nước
Khu vực I
2,0
Khu vực II
27,0
Khu vực III
71,0
Phát triển
Đang phát triển
25,0
32,0
43,0
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên
A. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển tăng
B. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển và phát triển ít có sự chênh
lệch ở khu vực I và khu vực III
C. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển và phát triển có sự chênh
lệch lớn ở khu vực I và khu vực III
D. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển giảm
Câu 8: Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do
A. con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển
B. các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…
C. con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ
D. các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu
Câu 9: : Mặt tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là
A. sự phụ thuộc ngày càng tăng giữa các nền kinh tế
B. ô nhiễm môi trường gia tăng do đẩy mạnh sản xuất
Trang 16/25
C. sự cạn kiệt nhanh chóng các nguồn tài nguyên do khai thác quá mức
D. sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước ngày càng lớn
Câu 10: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra
A. chủ yếu ở các nước phát triển
B. ở hầu hết các quốc gia
C. chủ yếu ở các nước đang phát triển
D. chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh
Câu 11: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm giai đoạn 2005-2006 của thế giới là
A. 1,9%
Câu 12: Trụ sở của EU đặt tại
A. Đức B. Bỉ
B. 1,6%
C. 1,2%
D. 1,4%
C. Pháp
D. Hà Lan
Câu 13: Nguyên nhân gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là
A. nguồn dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng
B. đạo Hồi có ảnh hưởng sâu rộng trong khu vực nhưng hiện nay bị chia rẽ thành nhiều giáo phái
C. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, phần lớn dân cư theo đạo Hồi
D. những cuộc xung đột giữa I-xra-en với Pa-le-xtin trong nửa thế kỉ qua
Câu 14: Tổ chức có số lượng thành viên ít nhất là
A. ASEAN
B. EU
C. MERCOSUR
D. NAFTA
Câu 15: Cho bảng số liệu sau:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2004,
THEO GIÁ THỰC TẾ (Đơn vi: USD)
Các nước phát triển
Tên nước
Đan Mạch
Thụy Điển
Anh
Các nước phát triển
Tên nước
An-ban-ni
Cô-lôm-bi-a
In-đô-nê-xi-a
Ấn Độ
GDP/người
45008
38489
35861
30714
GDP/người
2372
2150
1193
637
Ca–na-đa
Thế giới: 6393
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên:
A. các nước phát triển có GDP bình quân đầu người cao
B. GDP bình quân đầu người có sự chênh lệch không lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển
C. GDP bình quân đầu người có sự chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển
D. các nước đang phát triển có GDP bình quân đầu người thấp
Câu 16: Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. So sánh cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
B. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
C. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
D. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
Câu 17: Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển đại dương là do
A. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ
B. do con người khai thác tự nhiên quá mức
C. do con người thải các khí độc vào môi trường
D. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ, các sự cố đắm tàu, rửa
tàu, tràn dầu
Trang 17/25
Câu 18: MERCÔSUR là tổ chức
A. Thị trường chung Nam Mỹ
B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
D. Liên minh Châu Âu
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
Câu 19: Liên minh Châu Âu ( EU) được thành lập vào năm
A. 1955 B. 1956 C. 1957
Câu 20: Nhận xét đúng nhất về khu vực Mỹ la tinh là
D. 1954
A. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải
thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn
B. nền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện,
chênh lệch giàu nghèo rất lớn
C. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải
thiện, chênh lệch giàu nghèo còn ít
D. nền kinh tế một số nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân được cải thiện nhiều,
chênh lệch giàu nghèo giảm mạnh
Câu 21: Nhận xét đúng nhất về xã hội Châu Phi là
A. có ít hủ tục lạc hậu
B. trình độ dân trí khá cao
C. xung đột sắc tộc triền miên.
D. có nhiều hủ tục lạc hậu, xung đột sắc tộc triền miên và nhiều bệnh hiểm nghèo.
Câu 22: Đặc điểm của các nước đang phát triển là:
A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
B. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
C. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
D. Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
Câu 23: Cho bản đồ:
PHÂN BỐ DÂN CƯ HOA KÌ, NĂM 2004
Căn cứ vào bản đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố dân cư Hoa Kì?
A. Đô thị trên 8 triệu dân và từ 5-8 triệu dân tập trung ở vùng Đông Bắc và ven Thái Bình Dương
B. Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm và ven Thái Bình Dương
C. Dân cư Hoa Kì phân bố thưa thớt ở vùng trung tâm và ven Thái Bình Dương
D. Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc, Đông Nam và ven Thái Bình Dương
Câu 24: Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia được coi là nước công nghiệp mới (NICs) là:
A. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Braxin, Ác-hen-ti-na
B. Thái lan, Hàn Quốc, Braxin, Ác-hen-ti-na
C. Hàn Quốc, Xin-ga-po, In-đô-nê-xia, Braxin D. Xin-ga-po, Thái lan, Hàn Quốc, Ác-hen-ti-na
Câu 25: châu Phị chiếm khoảng 14% dân số thế giới nhưng
A. tập trung hơn 3/4 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu
B. tập trung hơn 2/4 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu
C. tập trung hơn 1/3 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu
D. tập trung hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu
Câu 26: NAFTA là tổ chức
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
C. Thị trường chung Nam Mỹ
B. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương
D. Liên minh Châu Âu
Câu 27: Cho bảng số liệu sau:
Trang 18/25
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI, THỜI KỲ 2000 – 2005 (Đơn vị : %)
Nhóm tuổi
0-14
15-64
65 trở lên
Nhóm nước
Đang phát triển
Phát triển
32
17
63
68
5
15
Để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển, biểu đồ thích
hợp là
A. Biều đồ cột ghép
Câu 28: Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chi phối
B. Biều đồ đường
C. Biều đồ tròn
D. Biều đồ miền
A. 59% hoạt động thương mại của thế giới
C. 90% hoạt động thương mại của thế giới
B. 95% hoạt động thương mại của thế giới
D. 85% hoạt động thương mại của thế giới
Câu 29: Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là
A. có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền Kinh tế-Xã hội thế giới
B. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt
C. quá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt
D. toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học
Câu 30: Cho biểu đồ
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Hoa Kì
(Tỉ USD)
2000
1727
1800
1526
1600
1400
1200
1000
800
600
400
200
0
1303
1259
1200
1179
927
819
781
729
725
693
(Năm)
2000
2001
2002
2003
2004
2005
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của
Hoa Kì, giai đoạn 2000-2005?
A. Giá trị xuất khẩu ngày càng giảm
C. Giá trị xuất khẩu luôn cao hơn giá trị nhập khẩu
B. Giá trị nhập khẩu luôn cao hơn giá trị xuất khẩu
D. Giá trị nhập khẩu ngày càng giảm
Câu 31: Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:
A. Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.
B. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
C. Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
D. Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.
Câu 32: Dân số châu Phi tăng rất nhanh do
A. người nhập cư nhiều
C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao
Câu 33: Cho bảng số liệu sau:
B. tuổi thọ trung bình của người châu Phi thấp
D. dân cư phân bố không đều
TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN TRUNG BÌNH NĂM (%)
Giai đoạn
Nhóm nước
1960-1965
1975-1980
1985-1990
1995-2000
2001-2005
Phát triển
Đang phát triển
1,2
2,3
0,8
1,9
0,6
1,9
0,2
1,7
0,1
1,5
Thế giới
1,9
1,6
1,6
1,4
1,2
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển giảm dần
B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát triển
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước đang phát triển tăng dần
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước đang phát triển cao hơn toàn thế giới
Trang 19/25
Câu 34: Xu hướng toàn cầu hóa không có biểu hiện nào sau đây?
A. đầu tư nước ngoài tăng nhanh
B. thị trường tài chính quốc tế thu hẹp
C. thương mại thế giới phát triển mạnh
D. các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn
Câu 35: khu vực Tây Nam Á tập trung dầu mỏ nhiều nhất ở
A. ven Biển Đỏ
C. ven vịnh Ô Man
B. ven Địa Trung Hải
D. ven vịnh Péc-xích
Câu 36: Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ la tinh có tới
A. 1/3 sống trong điều kiện khó khăn B. 1/2 sống trong điều kiện khó khăn
C. 1/4 sống trong điều kiện khó khăn
D. 3/4 sống trong điều kiện khó khăn
Câu 37: Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở
A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp
B. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao
C. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp
D. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao
Câu 38: Cho bảng số liệu sau:
GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2004 (TỈ USD)
Toàn thế giới
Hoa Kỳ
40887.8
11667.5
14146.7
10092.9
790.3
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
Để so sánh GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004, biểu đồ thích hợp là
A. Biều đồ đường B. Biều đồ cột C. Biều đồ tròn D. Biều đồ miền
Câu 39: Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chiếm khoảng
A. 89% dân số thế giới
C. 90% dân số thế giới
B. 85% dân số thế giới
D. 91% dân số thế giới
Câu 40: Cho bảng số liệu sau:
TỔNG NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA NHÓM NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN (tỉ USD)
Năm
1990
1998
2000
2004
Tổng nợ
1310
2465
2498
2724
Để thể hiện tổng nợ nước ngoài của các nước đang phát triển qua các năm, biểu đồ nào sau đây là thích
hợp?
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ tròn
C. Biểu đồ miền
D. Biểu đồ kết hợp
----------- HẾT ----------
Trang 20/25
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_dia_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tru.doc

