Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I  
Môn: Địa lý – Khối 11- Năm học: 2016-2017  
Cấp độ  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Cấp độ thấp Cấp độ cao  
Cộng  
Tên  
chủ đề  
- Biết được sự  
tương phản về  
trình độ phát  
triển kinh tế-xã  
hội của các  
nhóm nước: phát  
triển, đang phát  
Phân tích bảng  
số liệu kinh tế-  
xã hội của từng  
nhóm nước về  
bình quân  
GDP/người, cơ  
cấu GDP phân  
theo khu vực  
kinh tế  
Sự tương phản  
về trình độ phát  
triển KT- XH  
của các nhóm  
nước. Cuộc cách  
mạng KHCNHĐ  
Vẽ biểu đồ  
thông qua  
bảng số liệu  
thống kê  
triển,  
công  
nghiệp  
(NIC).  
mới  
- Trình bày đặc  
điểm nổi bật của  
cách mạng khoa  
học và công  
nghệ.  
Số câu: 7  
Số điểm 1,75  
Tỉ lệ 17,5... %  
Số câu:4  
Số điểm:1,0  
= 10 %  
Số câu:  
Số điểm:  
= %  
Số câu:1  
Số điểm:0,25 Số  
=2,5 %  
Số câu:2  
Số câu:7  
1,75điểm  
điểm:0,5=7,5 =17,5%  
%
- Trình bày được  
biểu hiện, hệ  
quả của toàn cầu  
hóa.  
Chủ đề 2  
Toàn cầu hóa,  
khu vực hóa nền  
kinh tế  
- Trình bày được  
biểu hiện của  
khu vực hóa.  
- Biết được lí do  
hình thành các  
tổ chức liên kết  
kinh tế khu vực  
và một số tổ  
chức liên kết  
kinh tế khu vực.  
Số câu :8  
Số câu :8  
Số điểm:2,0  
Tỉ lệ:20 %  
Số câu:  
Số điểm:  
= %  
Số câu:  
Số điểm  
=%  
Số câu  
Số điểm  
Sốcâu: 8  
2,0 điểm  
= 20%  
Số điểm:2,0  
= 20%  
- Biết được đặc  
điểm dân số của  
thế giới, nhóm  
nước phát triển,  
đang phát triển  
và hệ quả của  
nó.  
Thu thập, xử lí  
thông tin về  
một số vấn đề  
mang tính toàn  
cầu: bùng nổ  
dân số, già hóa  
dân số.  
Chủ đề 3  
Một số vấn đề  
mang tính toàn  
cầu  
Trang 1/25  
- Trình bày được  
một số biểu  
hiện, nguyên  
nhân, hậu quả sự  
ô nhiễm của  
từng loại môi  
trường  
Số câu:8  
Số điểm :2,0  
Tỉ lệ:20 %  
Số câu :6  
Số điểm:1,5  
= 15%  
Số câu:  
Số điểm:  
=%  
Số câu:2  
Số điểm:0,5  
=5 %  
Số câu  
Số điểm  
Số câu: 8  
2,0điểm  
=20%  
-Biết được tiềm  
năng phát triền  
kinh tế của các  
nước ở Châu  
Phi, châu Mĩ La  
tinh, khu vực  
Tây Nam Á và  
Trung Á.  
Chủ đề 4  
Giải thích  
nguyên nhân  
của các vấn  
đề của các  
châu lục và  
khu vực  
Một số vấn đề  
của châu lục và  
khu vực  
- Trình bày được  
một số vấn đề  
cần giải quyết để  
phát triển kinh tế  
- xã hội của các  
quốc gia ở Châu  
Phi, châu Mĩ La  
tinh, khu vực  
Tây Nam Á và  
Trung Á.  
Số câu :10  
Số điểm:2,5  
Tỉ lệ:25 %  
Số câu :7  
Số điểm:1,75  
= 17,5%  
Số câu:3  
Số điểm: 0,75 Số điểm:  
=7,5%  
Số câu:  
Số câu  
Số điểm  
Số câu:10  
2,5điểm  
=25%  
= %  
- Sử dụng bản  
đồ Hoa Kì để  
phân tích sự  
phân bố dân  
cư.  
Chủ đề 5  
-Dựa vào  
Hoa Kì  
bảng số liệu  
biết cách vẽ  
biểu đồ.  
-Dựa vào  
bảng số liệu  
và biểu đồ để  
nhận xét các  
vấn đề về tự  
nhiên, kinh tế  
Số câu:3  
Số câu:4  
Số điểm: 1,0  
Tỉ lệ: 10 %  
Số câu:  
Số điểm:  
= %  
Số câu:  
Số điểm:  
=%  
Số câu:1  
Sốcâu:41,0  
Số điểm:0,75 Số điểm:0,25 điểm  
=7,5%  
=2,5%  
=10%  
- Trình bày được  
sự hình thành,  
của EU.  
- Trình bày được  
biểu hiện và lợi  
ích của mối liên  
kết toàn diện  
Chủ đề 6  
Liên minh Châu  
Âu-EU  
Trang 2/25  
giữa các nước  
EU.  
- Trình bày được  
nội dung và nêu  
được lợi ích của  
liên kết vùng  
Châu Âu.  
Số câu: 3  
Số điểm:0,75  
Tỉ lệ:7,5 %  
Số câu:3  
Số điểm:0,75  
= 7,5%  
Số câu  
Số điểm:  
=%  
Số câu:  
Số điểm:  
=%  
Số câu  
Số điểm  
Sốcâu:3  
0,75điểm  
=7,5%  
%
Tổng số câu:40  
Số câu:28  
Số câu: 3  
Số câu:6  
Số câu:3  
Số câu:40  
Tổng số điểm: 10 Số điểm:7,0  
Tỉ lệ:100 % 70 %  
Số điểm:0,75 Số điểm: 1,5  
7,5% 15%  
Số điểm: 0,75 10 điểm  
7,5%  
=100%  
Trang 3/25  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
Đáp án đề kiểm tra HKI (2016- 2017)  
Môn : Địa lý lớp 11 (chương trình chuẩn)  
Thời gian: 45 phút  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÝ 11  
Năm học 2016 – 2017  
Mã đề Câu trộn Đáp án  
Mã đề Câu trộn Đáp án  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
1
A
C
D
A
C
A
C
C
A
A
D
B
C
A
A
B
A
B
A
D
B
C
B
B
C
B
C
B
C
A
B
C
D
A
D
B
D
D
D
D
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
1
B
B
D
A
D
C
C
A
C
D
A
C
A
A
B
C
B
A
B
D
C
C
C
A
B
A
A
C
D
B
B
D
A
A
B
A
C
D
B
D
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
31  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
38  
39  
40  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
31  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
38  
39  
40  
Trang 4/25  
Mã đề  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
Câu trộn  
1
Đáp án  
C
A
Mã đề  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
Câu trộn  
1
Đáp án  
B
2
2
C
C
A
3
A
3
4
A
4
5
C
D
C
A
5
D
C
C
B
6
6
7
7
8
8
9
D
C
C
B
9
B
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
31  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
38  
39  
40  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
31  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
38  
39  
40  
D
B
A
A
A
D
B
B
B
B
D
C
C
A
D
A
C
A
D
A
D
A
B
B
D
A
A
D
A
A
C
A
C
B
A
B
A
B
C
D
A
B
C
C
B
B
C
A
D
A
C
D
D
B
D
B
C
A
B
Trang 5/25  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2016-2017)  
Môn: Địa lý 11  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
MÃ ĐỀ 132  
(Đề thi có 5 trang, gồm 40 câu)  
Câu 1: Khu vực Tây Nam Á bao gồm:  
A. 20 quốc gia và vùng lãnh thổ  
C. 21 quốc gia và vùng lãnh thổ  
Câu 2: Cho bảng số liệu sau:  
B. 22 quốc gia và vùng lãnh thổ  
D. 23 quốc gia và vùng lãnh thổ  
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2004,  
THEO GIÁ THỰC TẾ (Đơn vị: USD)  
Các nước phát triển  
Các nước phát triển  
Tên nước  
An-ban-ni  
Cô-lôm-bi-a  
In-đô-nê-xi-a  
Ấn Độ  
Tên nước  
Đan Mạch  
Thụy Điển  
Anh  
GDP/người  
45008  
38489  
35861  
30714  
GDP/người  
2372  
2150  
1193  
637  
Ca–na-đa  
Thế giới: 6393  
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên:  
A. GDP bình quân đầu người có sự chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển  
B. các nước phát triển có GDP bình quân đầu người cao  
C. GDP bình quân đầu người có sự chênh lệch không lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển  
D. các nước đang phát triển có GDP bình quân đầu người thấp  
Câu 3: khu vực Tây Nam Á tập trung dầu mỏ nhiều nhất ở  
A. ven Biển Đỏ  
B. ven Địa Trung Hải  
C. ven vịnh Ô Man  
D. ven vịnh Péc-xích  
Câu 4: Cho bảng số liệu sau:  
TỔNG NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA NHÓM NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN (tỉ USD)  
Năm  
Tổng nợ  
1990  
1310  
1998  
2465  
2000  
2498  
2004  
2724  
Để thể hiện tổng nợ nước ngoài của các nước đang phát triển qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích  
hợp?  
A. Biểu đồ cột  
B. Biểu đồ kết hợp  
C. Biểu đồ tròn  
D. Biểu đồ miền  
Câu 5: MERCÔSUR là tổ chức  
A. Liên minh Châu Âu  
B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á  
D. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ  
C. Thị trường chung Nam Mỹ  
Câu 6: Nguyên nhân gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là  
A. nguồn dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng  
B. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, phần lớn dân cư theo đạo Hồi  
C. đạo Hồi có ảnh hưởng sâu rộng trong khu vực nhưng hiện nay bị chia rẽ thành nhiều giáo phái  
D. những cuộc xung đột giữa I-xra-en với Pa-le-xtin trong nửa thế kỉ qua  
Câu 7: Cho bản đồ sau  
PHÂN BỐ DÂN CƯ HOA KÌ, NĂM 2004  
Trang 6/25  
Căn cứ vào bản đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố dân cư Hoa Kì?  
A. Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc, Đông Nam và ven Thái Bình Dương  
B. Đô thị trên 8 triệu dân và từ 5-8 triệu dân tập trung ở vùng Đông Bắc và ven Thái Bình Dương  
C. Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm và ven Thái Bình Dương  
D. Dân cư Hoa Kì phân bố thưa thớt ở vùng trung tâm và ven Thái Bình Dương  
Câu 8: Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chiếm khoảng  
A. 85% dân số thế giới  
C. 90% dân số thế giới  
B. 91% dân số thế giới  
D. 89% dân số thế giới  
Câu 9: Cho bảng số liệu sau:  
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA CÁC NHÓM NƯỚC NĂM 2004 (%)  
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế  
Nhóm nước  
Khu vực I  
2,0  
Khu vực II  
27,0  
Khu vực III  
71,0  
Phát triển  
Đang phát triển  
25,0  
32,0  
43,0  
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên  
A. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển và phát triển có sự chênh  
lệch lớn ở khu vực I và khu vực III  
B. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển và phát triển ít có sự chênh  
lệch ở khu vực I và khu vực III  
C. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển giảm  
D. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển tăng  
Câu 10: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm giai đoạn 2005-2006 của thế giới là  
A. 1,2%  
B. 1,4%  
C. 1,6%  
D. 1,9%  
Câu 11: châu Phị chiếm khoảng 14% dân số thế giới nhưng  
A. tập trung hơn 3/4 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu  
B. tập trung hơn 2/4 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu  
C. tập trung hơn 1/3 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu  
D. tập trung hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu  
Câu 12: Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi  
A. khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn  
B. khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh  
C. khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.  
D. trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.  
Câu 13: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra  
A. ở hầu hết các quốc gia  
B. chủ yếu ở các nước phát triển  
C. chủ yếu ở các nước đang phát triển  
D. chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh  
Câu 14: Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do  
A. con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển  
B. các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…  
C. con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ  
D. các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu  
Câu 15: NAFTA là tổ chức  
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ  
C. Thị trường chung Nam Mỹ  
Câu 16: Cho biểu đồ  
B. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương  
D. Liên minh Châu Âu  
Trang 7/25  
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?  
A. So sánh cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì  
B. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì  
C. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì  
D. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì  
Câu 17: Trụ sở của EU đặt tại  
A. Bỉ  
B. Pháp  
C. Hà Lan  
D. Đức  
Câu 18: Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chi phối tới  
A. 85% hoạt động thương mại của thế giới  
C. 90% hoạt động thương mại của thế giới  
Câu 19: Cho bảng số liệu sau:  
B. 95% hoạt động thương mại của thế giới  
D. 59% hoạt động thương mại của thế giới  
TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN TRUNG BÌNH NĂM (%)  
Giai đoạn  
Nhóm nước  
1960-1965  
1975-1980  
1985-1990  
1995-2000  
2001-2005  
Phát triển  
1,2  
2,3  
1,9  
0,8  
1,9  
1,6  
0,6  
1,9  
1,6  
0,2  
1,7  
1,4  
0,1  
1,5  
1,2  
Đang phát triển  
Thế giới  
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?  
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước đang phát triển tăng dần  
B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển giảm dần  
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát triển  
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước đang phát triển cao hơn toàn thế giới  
Câu 20: Nhận xét đúng nhất về xã hội Châu Phi là  
A. có ít hủ tục lạc hậu  
B. trình độ dân trí khá cao  
C. xung đột sắc tộc triền miên.  
D. có nhiều hủ tục lạc hậu, xung đột sắc tộc triền miên và nhiều bệnh hiểm nghèo.  
Câu 21: Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ la tinh có tới  
A. 1/4 sống trong điều kiện khó khăn  
C. 1/2 sống trong điều kiện khó khăn  
B. 1/3 sống trong điều kiện khó khăn  
D. 3/4 sống trong điều kiện khó khăn  
Câu 22: Nhận xét đúng nhất về khu vực Mỹ la tinh là  
A. nền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện,  
chênh lệch giàu nghèo rất lớn  
B. nền kinh tế một số nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân được cải thiện nhiều,  
chênh lệch giàu nghèo giảm mạnh  
C. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải  
thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn  
D. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải  
thiện, chênh lệch giàu nghèo còn ít  
Câu 23: Liên minh Châu Âu ( EU) được thành lập vào năm  
A. 1954  
B. 1957  
C. 1955  
D. 1956  
Câu 24: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là:  
A. Công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất  
B. Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao  
C. Công nghệ có hàm lượng tri thức cao  
Trang 8/25  
D. Chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ  
Câu 25: Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia được coi là nước công nghiệp mới (NICs) là:  
A. Thái lan, Hàn Quốc, Braxin, Ác-hen-ti-na  
B. Hàn Quốc, Xin-ga-po, In-đô-nê-xia, Braxin  
C. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Braxin, Ác-hen-ti-na D. Xin-ga-po, Thái lan, Hàn Quốc, Ác-hen-ti-na  
Câu 26: Đặc điểm của các nước đang phát triển là:  
A. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.  
B. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.  
C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.  
D. Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.  
Câu 27: Dân số châu Phi tăng rất nhanh do  
A. người nhập cư nhiều  
B. tuổi thọ trung bình của người châu Phi thấp  
C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao  
D. dân cư phân bố không đều  
Câu 28: Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:  
A. Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.  
B. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.  
C. Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.  
D. Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.  
Câu 29: Cho bảng số liệu sau:  
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI, THỜI KỲ 2000 – 2005 (Đơn vị : %)  
Nhóm tuổi  
0-14  
15-64  
65 trở lên  
Nhóm nước  
Đang phát triển  
Phát triển  
32  
17  
63  
68  
5
15  
Để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển, biểu đồ thích  
hợp là:  
A. Biều đồ cột ghép  
Câu 30: Cho bảng số liệu sau:  
B. Biều đồ đường  
C. Biều đồ tròn  
D. Biều đồ miền  
GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2004 (TỈ USD)  
Toàn thế giới  
Hoa Kỳ  
40887.8  
11667.5  
14146.7  
10092.9  
790.3  
Châu Âu  
Châu Á  
Châu Phi  
Để so sánh GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004, biểu đồ thích hợp là  
A. Biều đồ cột  
B. Biều đồ đường  
C. Biều đồ tròn  
D. Biều đồ miền  
Câu 31: Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là  
A. có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền Kinh tế-Xã hội thế giới  
B. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt  
C. quá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt  
D. toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học  
Câu 32: Cho biểu đồ  
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Hoa Kì  
(Tỉ USD)  
2000  
1727  
1800  
1526  
1600  
1400  
1200  
1000  
800  
600  
400  
200  
0
1303  
1259  
1200  
1179  
927  
819  
781  
729  
725  
693  
Trang 9/25  
(Năm)  
2000  
2001  
2002  
2003  
2004  
2005  
Xuất khẩu  
Nhập khẩu  
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của  
Hoa Kì, giai đoạn 2000-2005?  
A. Giá trị xuất khẩu ngày càng giảm  
B. Giá trị nhập khẩu ngày càng giảm  
C. Giá trị nhập khẩu luôn cao hơn giá trị xuất khẩu  
D. Giá trị xuất khẩu luôn cao hơn giá trị nhập khẩu  
Câu 33: Mặt tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là  
A. sự phụ thuộc ngày càng tăng giữa các nền kinh tế  
B. ô nhiễm môi trường gia tăng do đẩy mạnh sản xuất  
C. sự cạn kiệt nhanh chóng các nguồn tài nguyên do khai thác quá mức  
D. sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước ngày càng lớn  
Câu 34: Giá nông sản của EU thấp hơn giá nông sản của thị trường thế giới do  
A. EU trợ giá cho nông sản  
B. có khoa học kĩ thuật tiên tiến  
C. điều kiện tự nhiên rất thuận lợi cho phát triển nông nghiệp  
D. có nền nông nghiệp phát triển nhất thế giới  
Câu 35: Sự suy giảm đa dạng sinh vật dẫn đến hậu quả là  
A. mất đi một số loài sinh vật  
B. mất đi một số nguồn gen di truyền quý hiếm  
C. mất đi các nguồn thực phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên liệu cho sản xuất  
D. một số loài bị tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng, mất đi các nguồn gen quý hiếm, nguồn thực  
phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên liệu cho sản xuất  
Câu 36: Xu hướng toàn cầu hóa không có biểu hiện nào sau đây?  
A. đầu tư nước ngoài tăng nhanh  
B. thị trường tài chính quốc tế thu hẹp  
C. thương mại thế giới phát triển mạnh  
D. các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn  
Câu 37: Tiền thân của EU ngày nay là  
A. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu  
C. Liên minh các nước Tây Âu  
B. Cộng đồng châu Âu  
D. Cộng đồng kinh tế châu Âu  
Câu 38: Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển đại dương là do  
A. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ  
B. do con người khai thác tự nhiên quá mức  
C. do con người thải các khí độc vào môi trường  
D. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ, các sự cố đắm tàu, rửa  
tàu, tràn dầu  
Câu 39: Tổ chức có số lượng thành viên ít nhất là  
A. ASEAN  
B. EU  
C. MERCOSUR  
D. NAFTA  
Câu 40: Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở  
A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp  
B. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao  
C. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp  
D. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao  
----------- HẾT ----------  
Trang 10/25  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I(2016-2017)  
Môn: Địa lý 11  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
MÃ ĐỀ 209  
(Đề thi có 5 trang, gồm 40 câu)  
Câu 1: Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia được coi là nước công nghiệp mới (NICs) là:  
A. Thái lan, Hàn Quốc, Braxin, Ác-hen-ti-na B. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Braxin, Ác-hen-ti-na  
C. Hàn Quốc, Xin-ga-po, In-đô-nê-xia, Braxin D. Xin-ga-po, Thái lan, Hàn Quốc, Ác-hen-ti-na  
Câu 2: NAFTA là tổ chức  
A. Thị trường chung Nam Mỹ  
C. Liên minh Châu Âu  
B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ  
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế Chây Á – Thái Bình Dương  
Câu 3: khu vực Tây Nam Á tập trung dầu mỏ nhiều nhất ở  
A. ven Biển Đỏ  
C. ven vịnh Ô Man  
B. ven Địa Trung Hải  
D. ven vịnh Péc-xích  
Câu 4: Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chi phối  
A. 95% hoạt động thương mại của thế giới  
C. 59% hoạt động thương mại của thế giới  
Câu 5: Nhận xét đúng nhất về xã hội Châu Phi là  
A. có ít hủ tục lạc hậu  
B. 85% hoạt động thương mại của thế giới  
D. 90% hoạt động thương mại của thế giới  
B. trình độ dân trí khá cao  
C. xung đột sắc tộc triền miên.  
D. có nhiều hủ tục lạc hậu, xung đột sắc tộc triền miên và nhiều bệnh hiểm nghèo.  
Câu 6: Cho bản đồ sau  
PHÂN BỐ DÂN CƯ HOA KÌ, NĂM 2004  
Căn cứ vào bản đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố dân cư Hoa Kì?  
A. Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc, Đông Nam và ven Thái Bình Dương  
B. Đô thị trên 8 triệu dân và từ 5-8 triệu dân tập trung ở vùng Đông Bắc và ven Thái Bình Dương  
C. Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm và ven Thái Bình Dương  
D. Dân cư Hoa Kì phân bố thưa thớt ở vùng trung tâm và ven Thái Bình Dương  
Câu 7: Cho bảng số liệu sau:  
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2004,  
THEO GIÁ THỰC TẾ (Đơn vi: USD)  
Các nước phát triển  
Tên nước  
Đan Mạch  
Thụy Điển  
Anh  
Các nước phát triển  
Tên nước  
An-ban-ni  
Cô-lôm-bi-a  
In-đô-nê-xi-a  
Ấn Độ  
GDP/người  
45008  
38489  
35861  
30714  
GDP/người  
2372  
2150  
1193  
637  
Ca–na-đa  
Thế giới: 6393  
Trang 11/25  
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên:  
A. các nước phát triển có GDP bình quân đầu người cao  
B. GDP bình quân đầu người có sự chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển  
C. GDP bình quân đầu người có sự chênh lệch không lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển  
D. các nước đang phát triển có GDP bình quân đầu người thấp  
Câu 8: Cho bảng số liệu sau:  
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA CÁC NHÓM NƯỚC NĂM 2004 (%)  
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế  
Nhóm nước  
Khu vực I  
Khu vực II  
Khu vực III  
Phát triển  
2,0  
27,0  
71,0  
Đang phát triển  
25,0  
32,0  
43,0  
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên  
A. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển và phát triển có sự chênh  
lệch lớn ở khu vực I và khu vực III  
B. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển và phát triển ít có sự chênh  
lệch ở khu vực I và khu vực III  
C. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển giảm  
D. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển tăng  
Câu 9: Giá nông sản của EU thấp hơn giá nông sản của thị trường thế giới do  
A. có khoa học kĩ thuật tiên tiến  
C. EU trợ giá cho nông sản  
B. có nền nông nghiệp phát triển nhất thế giới  
D. điều kiện tự nhiên rất thuận lợi cho phát triển nông nghiệp  
Câu 10: Sự suy giảm đa dạng sinh vật dẫn đến hậu quả là  
A. mất đi một số loài sinh vật  
B. mất đi một số nguồn gen di truyền quý hiếm  
C. mất đi các nguồn thực phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên liệu cho sản xuất  
D. một số loài bị tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng, mất đi các nguồn gen quý hiếm, nguồn thực  
phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên liệu cho sản xuất  
Câu 11: Cho bảng số liệu sau:  
GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2004 (TỈ USD)  
Toàn thế giới  
Hoa Kỳ  
40887.8  
11667.5  
14146.7  
10092.9  
790.3  
Châu Âu  
Châu Á  
Châu Phi  
Để so sánh GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004, biểu đồ thích hợp là  
A. Biều đồ cột  
B. Biều đồ đường  
C. Biều đồ tròn  
D. Biều đồ miền  
Câu 12: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra  
A. ở hầu hết các quốc gia  
B. chủ yếu ở các nước phát triển  
C. chủ yếu ở các nước đang phát triển  
D. chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh  
Câu 13: Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do  
A. con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển  
B. các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…  
C. con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ  
D. các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu  
Câu 14: Nguyên nhân gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là  
A. nguồn dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng  
B. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, phần lớn dân cư theo đạo Hồi  
C. đạo Hồi có ảnh hưởng sâu rộng trong khu vực nhưng hiện nay bị chia rẽ thành nhiều giáo phái khác  
nhau  
D. những cuộc xung đột giữa I-xra-en với Pa-le-xtin trong nửa thế kỉ qua  
Câu 15: Trụ sở của EU đặt tại  
Trang 12/25  
A. Đức  
B. Bỉ  
C. Pháp  
D. Hà Lan  
Câu 16: Dân số châu Phi tăng rất nhanh do  
A. tuổi thọ trung bình của người châu Phi thấp  
B. người nhập cư nhiều  
C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao  
D. dân cư phân bố không đều  
Câu 17: Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:  
A. Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.  
B. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.  
C. Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.  
D. Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.  
Câu 18: Cho bảng số liệu sau:  
TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN TRUNG BÌNH NĂM (%)  
Giai đoạn  
1960-1965  
1975-1980  
1985-1990  
1995-2000  
2001-2005  
Nhóm nước  
Phát triển  
1,2  
2,3  
1,9  
0,8  
1,9  
1,6  
0,6  
1,9  
1,6  
0,2  
1,7  
1,4  
0,1  
1,5  
1,2  
Đang phát triển  
Thế giới  
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?  
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước đang phát triển tăng dần  
B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển giảm dần  
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát triển  
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước đang phát triển cao hơn toàn thế giới  
Câu 19: MERCÔSUR là tổ chức  
A. Liên minh Châu Âu  
B. Thị trường chung Nam Mỹ  
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á  
D. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ  
Câu 20: Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển đại dương là do  
A. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ  
B. do con người khai thác tự nhiên quá mức  
C. do con người thải các khí độc vào môi trường  
D. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ, các sự cố đắm tàu, rửa  
tàu, tràn dầu  
Câu 21: Liên minh Châu Âu ( EU) được thành lập vào năm  
A. 1955  
B. 1956  
C. 1957  
D. 1954  
Câu 22: Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi  
A. khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.  
B. trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.  
C. khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh  
D. khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn  
Câu 23: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm giai đoạn 2005-2006 của thế giới là  
A. 1,9%  
B. 1,6%  
C. 1,2%  
D. 1,4%  
Câu 24: Khu vực Tây Nam Á bao gồm:  
A. 20 quốc gia và vùng lãnh thổ  
C. 21 quốc gia và vùng lãnh thổ  
B. 22 quốc gia và vùng lãnh thổ  
D. 23 quốc gia và vùng lãnh thổ  
Câu 25: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là:  
A. Công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất  
B. Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao  
C. Công nghệ có hàm lượng tri thức cao  
D. Chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ  
Câu 26: Nhận xét đúng nhất về khu vực Mỹ la tinh là  
A. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải  
thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn  
Trang 13/25  
B. nền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện,  
chênh lệch giàu nghèo rất lớn  
C. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải  
thiện, chênh lệch giàu nghèo còn ít  
D. nền kinh tế một số nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân được cải thiện nhiều,  
chênh lệch giàu nghèo giảm mạnh  
Câu 27: Cho bảng số liệu sau:  
TỔNG NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA NHÓM NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN (tỉ USD)  
Năm  
1990  
1998  
2000  
2004  
Tổng nợ  
1310  
2465  
2498  
2724  
Để thể hiện tổng nợ nước ngoài của các nước đang phát triển qua các năm, biểu đồ nào sau đây là thích  
hợp?  
A. Biểu đồ cột  
Câu 28: Cho bảng số liệu sau:  
B. Biểu đồ tròn  
C. Biểu đồ miền  
D. Biểu đồ kết hợp  
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI, THỜI KỲ 2000 – 2005 (Đơn vị : %)  
Nhóm tuổi  
0-14  
15-64  
65 trở lên  
Nhóm nước  
Đang phát triển  
Phát triển  
32  
17  
63  
68  
5
15  
Để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển, biểu đồ thích  
hợp là  
A. Biều đồ cột ghép  
B. Biều đồ đường  
C. Biều đồ tròn  
D. Biều đồ miền  
Câu 29: châu Phị chiếm khoảng 14% dân số thế giới nhưng  
A. tập trung hơn 3/4 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu  
B. tập trung hơn 2/4 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu  
C. tập trung hơn 1/3 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu  
D. tập trung hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu  
Câu 30: Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là  
A. có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền Kinh tế-Xã hội thế giới  
B. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt  
C. quá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt  
D. toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học  
Câu 31: Cho biểu đồ  
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Hoa Kì  
(Tỉ USD)  
2000  
1727  
1800  
1526  
1600  
1400  
1200  
1000  
800  
600  
400  
200  
0
1303  
1259  
1200  
1179  
927  
819  
781  
729  
725  
693  
(Năm)  
2000  
2001  
2002  
2003  
2004  
2005  
Xuất khẩu  
Nhập khẩu  
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của  
Hoa Kì, giai đoạn 2000-2005?  
A. Giá trị xuất khẩu ngày càng giảm  
B. Giá trị nhập khẩu luôn cao hơn giá trị xuất khẩu  
D. Giá trị nhập khẩu ngày càng giảm  
C. Giá trị xuất khẩu luôn cao hơn giá trị nhập khẩu  
Câu 32: Mặt tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là  
A. sự phụ thuộc ngày càng tăng giữa các nền kinh tế  
Trang 14/25  
B. ô nhiễm môi trường gia tăng do đẩy mạnh sản xuất  
C. sự cạn kiệt nhanh chóng các nguồn tài nguyên do khai thác quá mức  
D. sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước ngày càng lớn  
Câu 33: Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ la tinh có tới  
A. 1/3 sống trong điều kiện khó khăn  
C. 1/2 sống trong điều kiện khó khăn  
B. 1/4 sống trong điều kiện khó khăn  
D. 3/4 sống trong điều kiện khó khăn  
Câu 34: Đặc điểm của các nước đang phát triển là:  
A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.  
B. Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.  
C. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.  
D. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.  
Câu 35: Xu hướng toàn cầu hóa không có biểu hiện nào sau đây?  
A. đầu tư nước ngoài tăng nhanh  
B. thị trường tài chính quốc tế thu hẹp  
C. thương mại thế giới phát triển mạnh  
D. các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn  
Câu 36: Tiền thân của EU ngày nay là  
A. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu  
C. Liên minh các nước Tây Âu  
B. Cộng đồng châu Âu  
D. Cộng đồng kinh tế châu Âu  
Câu 37: Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chiếm khoảng  
A. 89% dân số thế giới  
C. 90% dân số thế giới  
B. 85% dân số thế giới  
D. 91% dân số thế giới  
Câu 38: Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở  
A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp  
B. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao  
C. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp  
D. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao  
Câu 39: Cho biểu đồ  
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?  
A. So sánh cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì  
B. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì  
C. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì  
D. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì  
Câu 40 Tổ chức có số lượng thành viên ít nhất là  
A. ASEAN  
B. EU  
C. MERCOSUR  
D. NAFTA  
----------- HẾT ---------  
Trang 15/25  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2016-2017)  
Môn: Địa lý 11  
Thời gian làm bài: 45 phút.  
MÃ ĐỀ 357  
(Đề thi có 5 trang, gồm 40 câu)  
Câu 1: Khu vực Tây Nam Á bao gồm:  
A. 21 quốc gia và vùng lãnh thổ  
C. 20 quốc gia và vùng lãnh thổ  
B. 22 quốc gia và vùng lãnh thổ  
D. 23 quốc gia và vùng lãnh thổ  
Câu 2: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là:  
A. Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao  
B. Chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ  
C. Công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất  
D. Công nghệ có hàm lượng tri thức cao  
Câu 3: Tiền thân của EU ngày nay là  
A. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu  
C. Liên minh các nước Tây Âu  
B. Cộng đồng châu Âu  
D. Cộng đồng kinh tế châu Âu  
Câu 4: Giá nông sản của EU thấp hơn giá nông sản của thị trường thế giới do  
A. EU trợ giá cho nông sản  
B. có khoa học kĩ thuật tiên tiến  
C. có nền nông nghiệp phát triển nhất thế giới  
D. điều kiện tự nhiên rất thuận lợi cho phát triển nông nghiệp  
Câu 5: Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi  
A. khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.  
B. trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.  
C. khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh  
D. khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn  
Câu 6: Sự suy giảm đa dạng sinh vật dẫn đến hậu quả là  
A. mất đi một số loài sinh vật  
B. mất đi một số nguồn gen di truyền quý hiếm  
C. mất đi các nguồn thực phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên liệu cho sản xuất  
D. một số loài bị tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng, mất đi các nguồn gen quý hiếm, nguồn thực  
phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên liệu cho sản xuất  
Câu 7: Cho bảng số liệu sau:  
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA CÁC NHÓM NƯỚC NĂM 2004 (%)  
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế  
Nhóm nước  
Khu vực I  
2,0  
Khu vực II  
27,0  
Khu vực III  
71,0  
Phát triển  
Đang phát triển  
25,0  
32,0  
43,0  
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên  
A. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển tăng  
B. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển và phát triển ít có sự chênh  
lệch ở khu vực I và khu vực III  
C. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển và phát triển có sự chênh  
lệch lớn ở khu vực I và khu vực III  
D. cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển giảm  
Câu 8: Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do  
A. con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển  
B. các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…  
C. con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ  
D. các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu  
Câu 9: : Mặt tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là  
A. sự phụ thuộc ngày càng tăng giữa các nền kinh tế  
B. ô nhiễm môi trường gia tăng do đẩy mạnh sản xuất  
Trang 16/25  
C. sự cạn kiệt nhanh chóng các nguồn tài nguyên do khai thác quá mức  
D. sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước ngày càng lớn  
Câu 10: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra  
A. chủ yếu ở các nước phát triển  
B. ở hầu hết các quốc gia  
C. chủ yếu ở các nước đang phát triển  
D. chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh  
Câu 11: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm giai đoạn 2005-2006 của thế giới là  
A. 1,9%  
Câu 12: Trụ sở của EU đặt tại  
A. Đức B. Bỉ  
B. 1,6%  
C. 1,2%  
D. 1,4%  
C. Pháp  
D. Hà Lan  
Câu 13: Nguyên nhân gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là  
A. nguồn dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng  
B. đạo Hồi có ảnh hưởng sâu rộng trong khu vực nhưng hiện nay bị chia rẽ thành nhiều giáo phái  
C. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, phần lớn dân cư theo đạo Hồi  
D. những cuộc xung đột giữa I-xra-en với Pa-le-xtin trong nửa thế kỉ qua  
Câu 14: Tổ chức có số lượng thành viên ít nhất là  
A. ASEAN  
B. EU  
C. MERCOSUR  
D. NAFTA  
Câu 15: Cho bảng số liệu sau:  
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2004,  
THEO GIÁ THỰC TẾ (Đơn vi: USD)  
Các nước phát triển  
Tên nước  
Đan Mạch  
Thụy Điển  
Anh  
Các nước phát triển  
Tên nước  
An-ban-ni  
Cô-lôm-bi-a  
In-đô-nê-xi-a  
Ấn Độ  
GDP/người  
45008  
38489  
35861  
30714  
GDP/người  
2372  
2150  
1193  
637  
Ca–na-đa  
Thế giới: 6393  
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên:  
A. các nước phát triển có GDP bình quân đầu người cao  
B. GDP bình quân đầu người có sự chênh lệch không lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển  
C. GDP bình quân đầu người có sự chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển  
D. các nước đang phát triển có GDP bình quân đầu người thấp  
Câu 16: Cho biểu đồ  
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?  
A. So sánh cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì  
B. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì  
C. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì  
D. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì  
Câu 17: Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển đại dương là do  
A. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ  
B. do con người khai thác tự nhiên quá mức  
C. do con người thải các khí độc vào môi trường  
D. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ, các sự cố đắm tàu, rửa  
tàu, tràn dầu  
Trang 17/25  
Câu 18: MERCÔSUR là tổ chức  
A. Thị trường chung Nam Mỹ  
B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ  
D. Liên minh Châu Âu  
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á  
Câu 19: Liên minh Châu Âu ( EU) được thành lập vào năm  
A. 1955 B. 1956 C. 1957  
Câu 20: Nhận xét đúng nhất về khu vực Mỹ la tinh là  
D. 1954  
A. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải  
thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn  
B. nền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện,  
chênh lệch giàu nghèo rất lớn  
C. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải  
thiện, chênh lệch giàu nghèo còn ít  
D. nền kinh tế một số nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân được cải thiện nhiều,  
chênh lệch giàu nghèo giảm mạnh  
Câu 21: Nhận xét đúng nhất về xã hội Châu Phi là  
A. có ít hủ tục lạc hậu  
B. trình độ dân trí khá cao  
C. xung đột sắc tộc triền miên.  
D. có nhiều hủ tục lạc hậu, xung đột sắc tộc triền miên và nhiều bệnh hiểm nghèo.  
Câu 22: Đặc điểm của các nước đang phát triển là:  
A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.  
B. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.  
C. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.  
D. Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.  
Câu 23: Cho bản đồ:  
PHÂN BỐ DÂN CƯ HOA KÌ, NĂM 2004  
Căn cứ vào bản đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố dân cư Hoa Kì?  
A. Đô thị trên 8 triệu dân và từ 5-8 triệu dân tập trung ở vùng Đông Bắc và ven Thái Bình Dương  
B. Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm và ven Thái Bình Dương  
C. Dân cư Hoa Kì phân bố thưa thớt ở vùng trung tâm và ven Thái Bình Dương  
D. Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc, Đông Nam và ven Thái Bình Dương  
Câu 24: Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia được coi là nước công nghiệp mới (NICs) là:  
A. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Braxin, Ác-hen-ti-na  
B. Thái lan, Hàn Quốc, Braxin, Ác-hen-ti-na  
C. Hàn Quốc, Xin-ga-po, In-đô-nê-xia, Braxin D. Xin-ga-po, Thái lan, Hàn Quốc, Ác-hen-ti-na  
Câu 25: châu Phị chiếm khoảng 14% dân số thế giới nhưng  
A. tập trung hơn 3/4 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu  
B. tập trung hơn 2/4 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu  
C. tập trung hơn 1/3 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu  
D. tập trung hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV toàn cầu  
Câu 26: NAFTA là tổ chức  
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ  
C. Thị trường chung Nam Mỹ  
B. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương  
D. Liên minh Châu Âu  
Câu 27: Cho bảng số liệu sau:  
Trang 18/25  
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI, THỜI KỲ 2000 – 2005 (Đơn vị : %)  
Nhóm tuổi  
0-14  
15-64  
65 trở lên  
Nhóm nước  
Đang phát triển  
Phát triển  
32  
17  
63  
68  
5
15  
Để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển, biểu đồ thích  
hợp là  
A. Biều đồ cột ghép  
Câu 28: Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chi phối  
B. Biều đồ đường  
C. Biều đồ tròn  
D. Biều đồ miền  
A. 59% hoạt động thương mại của thế giới  
C. 90% hoạt động thương mại của thế giới  
B. 95% hoạt động thương mại của thế giới  
D. 85% hoạt động thương mại của thế giới  
Câu 29: Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là  
A. có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền Kinh tế-Xã hội thế giới  
B. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt  
C. quá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt  
D. toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học  
Câu 30: Cho biểu đồ  
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Hoa Kì  
(Tỉ USD)  
2000  
1727  
1800  
1526  
1600  
1400  
1200  
1000  
800  
600  
400  
200  
0
1303  
1259  
1200  
1179  
927  
819  
781  
729  
725  
693  
(Năm)  
2000  
2001  
2002  
2003  
2004  
2005  
Xuất khẩu  
Nhập khẩu  
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của  
Hoa Kì, giai đoạn 2000-2005?  
A. Giá trị xuất khẩu ngày càng giảm  
C. Giá trị xuất khẩu luôn cao hơn giá trị nhập khẩu  
B. Giá trị nhập khẩu luôn cao hơn giá trị xuất khẩu  
D. Giá trị nhập khẩu ngày càng giảm  
Câu 31: Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:  
A. Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.  
B. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.  
C. Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.  
D. Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.  
Câu 32: Dân số châu Phi tăng rất nhanh do  
A. người nhập cư nhiều  
C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao  
Câu 33: Cho bảng số liệu sau:  
B. tuổi thọ trung bình của người châu Phi thấp  
D. dân cư phân bố không đều  
TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN TRUNG BÌNH NĂM (%)  
Giai đoạn  
Nhóm nước  
1960-1965  
1975-1980  
1985-1990  
1995-2000  
2001-2005  
Phát triển  
Đang phát triển  
1,2  
2,3  
0,8  
1,9  
0,6  
1,9  
0,2  
1,7  
0,1  
1,5  
Thế giới  
1,9  
1,6  
1,6  
1,4  
1,2  
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?  
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển giảm dần  
B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát triển  
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước đang phát triển tăng dần  
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước đang phát triển cao hơn toàn thế giới  
Trang 19/25  
Câu 34: Xu hướng toàn cầu hóa không có biểu hiện nào sau đây?  
A. đầu tư nước ngoài tăng nhanh  
B. thị trường tài chính quốc tế thu hẹp  
C. thương mại thế giới phát triển mạnh  
D. các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn  
Câu 35: khu vực Tây Nam Á tập trung dầu mỏ nhiều nhất ở  
A. ven Biển Đỏ  
C. ven vịnh Ô Man  
B. ven Địa Trung Hải  
D. ven vịnh Péc-xích  
Câu 36: Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ la tinh có tới  
A. 1/3 sống trong điều kiện khó khăn B. 1/2 sống trong điều kiện khó khăn  
C. 1/4 sống trong điều kiện khó khăn  
D. 3/4 sống trong điều kiện khó khăn  
Câu 37: Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở  
A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp  
B. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao  
C. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp  
D. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao  
Câu 38: Cho bảng số liệu sau:  
GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2004 (TỈ USD)  
Toàn thế giới  
Hoa Kỳ  
40887.8  
11667.5  
14146.7  
10092.9  
790.3  
Châu Âu  
Châu Á  
Châu Phi  
Để so sánh GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004, biểu đồ thích hợp là  
A. Biều đồ đường B. Biều đồ cột C. Biều đồ tròn D. Biều đồ miền  
Câu 39: Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chiếm khoảng  
A. 89% dân số thế giới  
C. 90% dân số thế giới  
B. 85% dân số thế giới  
D. 91% dân số thế giới  
Câu 40: Cho bảng số liệu sau:  
TỔNG NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA NHÓM NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN (tỉ USD)  
Năm  
1990  
1998  
2000  
2004  
Tổng nợ  
1310  
2465  
2498  
2724  
Để thể hiện tổng nợ nước ngoài của các nước đang phát triển qua các năm, biểu đồ nào sau đây là thích  
hợp?  
A. Biểu đồ cột  
B. Biểu đồ tròn  
C. Biểu đồ miền  
D. Biểu đồ kết hợp  
----------- HẾT ----------  
Trang 20/25  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 25 trang Thùy Anh 18720 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_dia_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tru.doc