Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
Tên: ..............................................................
Lớp: ........
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN ĐỊA LÝ 11 (Bài viết số 4)
Năm học 2016 – 2017
(Thời gian làm bài 45 phút )
Đề1
Câu 1
Đáp
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
12 13 14 15 16
án
PHẦN I:TRẮC NGHIỆM
Câu 1:Trung Quốc có dân số xếp thứ mấy thế giới?
a. Nhất
b. Nhì
c. Ba
d. Tư
Câu 2:Núi Phú sĩ- ngọn núi cao nhất của Nhật Bản nằm ở đảo nào?
a. Hocaido
b. Hôn su
c. Kiusiu
d. Sicocu
Câu 3: Rừng nước Nga thuộc rừng nào sau đây
a. rừng lá rộng
b. rừng lá kim
c. rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh
d. rừng thưa khô
Câu 4: Nga chủ yếu diện tích nằm trong đới khí hậu nào
a. cận cực
b. cận nhiệt
c. nhiệt đới
d. ôn đới
Câu 5: Năm 2005 dân số nước Nga là bao nhiêu
a. 142 triệu người
b. 143 triệu người
c. 144 triệu người
d. 145 triệu người
Câu 6: Những năm gần đây kim gạch buôn bán Nga –Việt là bao nhiêu
a. 2 tỉ USD
b. 3 tỉ USD
c. 4 tỉ USD
d. 5 tỉ USD
Câu 7: Sản phẩm nông nghiệp Trung Quốc đứng đầu thế giới
a. lương thực, bông, lạc, thịt lợn, thịt cừu
b. lương thực, bông, lạc, mía
c. lương thực, bông, lạc, thịt bò,thịt cừu
d. lương thực, bông, lạc, thịt trâu, thịt dê
Câu 8: Đảo có diện tích chiếm 61% tổng diện tích Nhật Bản là
a. Hôn su
b. Hôcaido
c. Kiusiu
d. Xicocu
Câu 9: Các trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm hoàn toàn phía đông Trung Quốc
a. Bắc Kinh, Thượng Hải,Vũ Hán Urumsi
b. Thượng Hải,Vũ Hán, Hồng Kong, Urumsi
c. Thượng Hải, Urumsi , Vũ Hán,
d. Bắc Kinh, Thượng Hải,Vũ Hán, Hồng Kong
Câu 10: Để giải thích kinh tế Nhật Bản y nào sau đây không đúng
a. người lao động cần cù
b. người Nhật Bản đầu tư cho giáo dục
c. khoáng sản nhiều thuận lợi cho phát triển công nghiệ[p
d. đường bờ biển dài, có các dòng biển nóng, lạnh gặp nhau tạo nên ngư trường lớn
Câu 11: Giá trị sản lượng công nghiệp Nhật Bản đứng thứ mấy thế giới
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Câu 12: Khó khăn chủ yếu về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên Nhật Bản là
a. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh
b. nhiều núi lửa, động đất
c. trữ lượng khoáng sản không đáng kể
d. nhiều đảo lớn nhỏ xa nhau
Câu 13: Kết quả nào sau đây không phải của sản xuất nông nghiệp Trung Quốc
a. nhiều nông sản có năng suất cao
b. giá trị sản lượng nông nghiệp phát triển mạnh
c. chăn nuối chiếm giá trị lớn hơn trồng trọt
d. cây lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất
Câu 14: Khu vực Đông Nam Á nước nào không có lợi thế về biển?
a. Mianma
b. Lào
c. Việt Nam
d. Thái Lan
Câu 15: Dựa vào bảng số liệu sau đây về dân số nước ta thời kì 1901 - 2005. (Đơn vị : triệu
người)
Năm
1901
1921
15,6
1956
27,5
1960
30,0
1985
60,0
1989
64,4
1999
76,3
2005
80,3
Dân số 13,0
Nhận định đúng nhất là:
a. Dân số nước ta tăng với tốc độ ngày càngnhanh.
b. Thời kì 1960 - 1985 có dân số tăng trung bình hằng năm cao nhất.
c. Với tốc độ gia tăng như thời kì 1999 - 2005 thì dân số sẽ tăng gấp đôi sau 50 năm.
d. Thời kì 1956 - 1960 có tỉ lệ tăng dân số hằng năm cao nhất.
Câu 16: Chọn biểu đồ thích hợp nhất
Cho Bảng số liệu
Năm
Sản
1985
11411
1990
10356
1995
6788
2000
4988
2001
4712
2002
4596
lượng
Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng cá Nhật Bản qua các năm
a. Biểu đồ tròn
b. Biểu đồ cột
c. Biểu đồ đường
d. Biểu đồ miền
PHẦN II: TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1(3đ) : Phân tích các đặc điểm về dân cư Đông nam Á?
Câu 2 (3đ) Cho biết Đông Nam Á lục địa là những nước nào? Cho biết thủ đô của các nước
đó?
Bài làm
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
Tên: ..............................................................
Lớp: ........
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN ĐỊA LÝ 11 (Bài viết số 4)
Năm học 2016 – 2017
(Thời gian làm bài 45 phút )
Đề2
Câu 1
Đáp
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
12 13 14 15 16
án
PHẦN I:TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Diện tích nước Nga đứng thứ mấy thế giới?
a. Thứ nhất
b. Thứ hai
c. Thứ ba
d. Thứ tư
Câu 2: Sông nào chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần phía Tây và phần phía Đông
a. sông Vônga
b. sông Lêna
c. sông Ôbi
d . sông Iênisxây
Câu 3: Nhật Bản là cường quốc kinh tế, nhưng nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu do
a. nhà nước chỉ quan tâm phát triển nông nghiệp
b. đất đai cằn cỗi, năng suất nông nghiệp thấp
c. người dân không thích làm nghề nông
d. diện tích đất nông nghiệp nhỏ, ngày càng bị thu hẹp
Câu 4: Vùng lãnh thổ phía đông Trung Quốc dân cư tập trung lâu đời do
a. công nghiệp phát triển thu hút dân cư
b. các triều đại phong kiến ép buộc
c. đô thị hóa nhanh
d. nhiều đồng bằng rộng lớn phát triển nông nghiệp, công nghiệp
Câu 5:Tác động tiêu cực của chính sách dân số ở Trung Quốc là:
a. giảm gia tăng dân số tự nhiên
b. thiếu lao động
c. mất cân bằng giới tính
d. dân số ngày càng phát triển
Câu 6: Đâu không phải là thành tựu của nước Nga sau năm 2000
a. sản lượng các ngành kinh tế tăng
b. đã thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô Viết
c. nằm trong nhóm nước có nền công nghiệp hàng đầu thế giới
d. sản lượng công nghiệp nhất thế giới
Câu 7: Chọn biểu đồ phù hợp nhất để vẽ
Cho bảng số liệu về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu Nhật Bản (Đơn vị %)
Năm
1990 2000 2004
Xuất Khẩu
54.9 55.8
46.7
43.3
Nhập Khẩu 45.1 44.2
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu Nhật Bản qua các năm
a. tròn
b. miền
c. cột
d. đường
Câu 8: Kinh tế Nhật Bản phát triển mạnh nhất vào giai đoạn nào trong khoảng thời gian 1950-
1973
a. 1950-1954
b. 1955-1959
c. 1960-1964
d. 1970-1973
Câu 9: Kinh tế Nhật Bản thập niên 50 của thế kỉ XX tập trung phát triển ngành nào
a. điện lực
b. hóa dầu
c. giao thông vận tải
d. luyện kim
Câu 10: Đông Nam Á lục địa nằm trong khu vực khí hậu
a. nhiệt đới gió mùa
b. cận nhiệt đới
c. ôn đới
d. cận nhiệt gió mùa
Câu 11: Nước nào chưa gia nhập ASEAN
a. Lào
b. Mianma
c. Cămpuchia
d. Đôngtimo
Câu 12: Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa đại dương nào với đại dương nào?
a. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
b. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
c. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
d. Thái Bình Dương và Nam Băng Dương
Câu 13: ASEAN thành lập năm nào?
a. 1963
b. 1964
c. 1965
d. 1967
Câu 14: Ngành nào của Nhật Bản đứng đầu thế giới
a. tài chính, ngân hàng
b. thương mại, du lịch
c. ngoại thương, giao thông vận tải
d. ngoại thương, giao thông vận tải, thông tin liên lạc
Câu 15: Dân số tập trung đông nhất ở đảo nào của Nhật Bản
a. Hônsu
b. Kiusiu
c. Xicocu
d. Kiuxiu
Câu 16: Dựa vào bảng số liệu sau đây về dân số nước ta thời kì 1901 - 2005. (Đơn vị : triệu
người)
Năm
1901
1921
15,6
1956
27,5
1960
30,0
1985
60,0
1989
64,4
1999
76,3
2005
80,3
Dân số 13,0
Nhận định đúng nhất là:
a. Dân số nước ta tăng với tốc độ ngày càngnhanh.
b. Thời kì 1960 - 1985 có dân số tăng trung bình hằng năm cao nhất.
c. Với tốc độ gia tăng như thời kì 1999 - 2005 thì dân số sẽ tăng gấp đôi sau 50 năm.
d. Thời kì 1956 - 1960 có tỉ lệ tăng dân số hằng năm cao nhất.
PHẦN II TỰ LUẬN(6đ)
Câu 1 (3đ): Phân tích các đặc điểm về xã hội của các nước Đông Nam Á
Câu 2 (3đ): Đông Nam Á biển đảo bao gồm những nước nào? Cho biết thủ đô của các nước
đó?
Bài làm
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN HỌC KÌ II, ĐỊA LÍ 11, HỌC KÌ II
Đề 1:
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp A B B D B B A A D C B B C B A B A A A D
án
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: - ĐNÁ có mật độ dân số cao (124 người/km2) năm 2005. Dân số trẻ, số người trong độ
tuổi lao động trên 50% tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn (1đ)
- Nguồn lao động dồi dào, nhưng lao động có tay nghề trình độ chuyên môn cao còn
hạn chế (1đ)
- Phân bố dân cư không đều dân tập trung ở các đồng bằng châu thổ của các sông lớn,
vùng ven biển… thuận lợi cho ĐB phát triển SX, nhưng gây thiếu hụt nguồn lao động
ở một số nơi (1đ)
Câu 2:
• Các nước ĐNÁ lục địa là: Mianma, Thái Lan, Lào, Việt Nam, Campuchia, một phần lãnh
thỗ phía bắc của Malaixia
• Thủ đô của các nước
Đề 2:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp A D D D C D A A A A D C D A A A D D A B
án
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: Các quốc gia ĐNA có nhiều dân tộc, tạo ra đa dạng hóa bản sắc dân tộc. Một số dân tộc
phân bố rộng không theo biên giới quốc gia khó khăn cho quản lí (1đ)
- là nơi giao thoa nhiều nền văn hóa trên thế giới, tiếp nhận nhiều giá trị văn hóa, tôn
giáo….(1đ)
- Phong tục tập quán các nước có nhiều nét tương đồng, thuận lợi cho các quốc gia hợp
tác và phát triển (1đ)
Câu 2:
• Các quốc gia ĐNÁ biển đảo: Brunay, Xingapo, Philipin, Indonexia, Đôngtimo, phía
nam của Malaixia
• Thủ đô của các nước
MA MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11-HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2016-2017
ộ
Nhận biết
Thông hiểu
Trắc nghiệm
Vận dụng
Trắc nghiệm
Tự luận
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
- Hiểu được
các đặc điểm
về dân số,
phân bố dân
cư của Liên
Bang Nga và
ảnh hưởng
của chúng
đối với sự
Bang
-Nhận biết một số đặc
điểm về vị trí địa lí,
phạm vi lãnh thổ của
Liên Bang Nga.
-Nhận biết được đặc
điểm về tự nhiên, tài
nguyên khoáng sản của
liên Bang Nga.
- Nhaan biết được
phát triển
những thành tựu đã đạt
được trong những
ngành công nghiệp,
nông nghiệp, dịch vụ.
kinh tế. Sự
phân bố của
một số ngành
kinh tế của
LBNga
3
Số câu :2
Số câu :1
m: 0.75 Số điểm: 0.5
Số điểm: 0.25
g Nam
Nhận biết các đặc điể
-Nhận biết các nước,
Nam Á lục địa và biể
Trình bày
các đặc
điểm xã
hội của khu
vực ĐNÁ
- Phân tích được
đặc điểm xã hội
và những ảnh
hưởng của các
đặc điểm đó đến
sự phát triển
kinh tế của khu
vực.
- Nhận biết được đặc
điểm tự nhiên, các hoạt
động kinh tế xã hội của
khu vực
10
Số câu :4
Số câu :3
.
Số câu :3
Số câu :3
m: 7,0 Số điểm: 1.0
Số điểm: 1.5
Số điểm: 1.5
Số điểm: 3.0
ng
-Nhận biết sự phân bố
một số ngành kinh tế
của TQ trong thời gian
tiến hành hiện đại hoá
trong nước.
Hiểu được
đặc điểm
quan trọng
của tự nhiên,
dân cư Trung
- Nhận biết được những
thuận lợi và khó khăn
do các đặc điểm đó gây
ra đối với sự phát triển
đất nước
Số câu: 3
Số câu: 2
5 câu Số điểm: 0.75
m:
Số điểm: 0.5
t Bản
Một số nông
sản của đất
nước
Kỹ năng vẽ
biểu đồ cột,
nhận xét biểu
đồ
-Nhận biết được vị trí
phạm vi lãnh thổ của
Nhật Bản.
-Nhận biết được những
đặc điểm tự nhiên, tài
nguyên thiên nhiên và
phân tích được những
thuận lợi, khó khăn của
chúng đối với sự phát
triển kinh tế.
- Hiểu được
các đặc điểm
của dân cư
Nhật Bản và
những tác
động của đặc
điểm đó đối
với sự phát
triển đất
nước.
- Hiểu được
tình hình
kinh tế Nhật
bản từ sau
chiến tranh
tế giới lần
thứ hai đến
nay.
Số câu: 2
Số câu: 1
Số câu: 1
4
Số điểm: 0.5
Số điểm: 0.25
Số điểm 0.25
m :1.0
22
Số câu: 11
Số câu :3
Số câu: 7
Số câu :3
Số câu: 4
m: 10 Số điểm:2.75
Số điểm: 1.5 Số điểm:1.0
Số điểm: 1.5
Số điểm:3.25
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_11_bai_so_4_nam_hoc_2016.doc

