Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I  
Môn: Vật lý 11 – Cơ bản ; Năm học: 2016-2017  
Hình thức : kết hợp trắc nghiệm và tự luận  
Vận dụng  
Cộng  
Nhận biết  
Thông hiểu  
(Cấp độ 2)  
Tên chủ đề  
(cấp độ 1)  
Cấp độ 3  
Cấp độ 4  
CĐ1. Đại  
- Tính chất đường sức - Tính cường độ điện Xác định được véc tơ  
TN:1  
TL:1  
  
cương về Điện điện trường  
trường tại 1 điểm.  
E
tổng hợp tại 1  
trường  
-Phát biểu được định  
điểm.  
nghĩa điện trường đều  
- viết được công thức  
tính cường độ điện  
trường tại 1 điểm.  
CĐ2. Phương  
diện lực của  
điện trường  
- Nắm được công  
thức lực tương tác  
tĩnh điện giữa 2 điện  
tích.  
-Mối quan hệ giữa  
Vận dụng được định TN:3  
luật Cu-lông giải  
được các bài tập đối  
với hai điện tích  
điểm.  
   
F , E , q  
CĐ3. Năng  
Nắm được ý nghĩa  
TN:1  
lượng của điện các số ghi trên mỗi tụ  
TL:1  
trường  
điện  
Nêu được suất điện - công thức tính  
CĐ4. Dòng  
Vận dụng được công TN:3  
thức A = UIt trong  
các bài tập.  
điện không đổi động của nguồn điện cường độ dòng điện,  
là gì.  
đơn vị, dụng cụ đo.  
Vận dụng được công  
thức P = UI trong  
các bài tập.  
CĐ5. Định  
- Nắm được công  
thức định luật ôm cho  
toàn mạch  
Vận dụng được hệ  
Vận dụng được hệ  
TN:1  
TL:2  
luật ôm đối  
với toàn mạch  
E
E
thức I  
RN r  
thức I   
RN r  
hoặc U = E – Ir để  
giải các bài tập đối  
với toàn mạch, trong  
đó mạch ngoài gồm  
nhiều nhất là ba điện  
trở.  
giải các bài tập đối  
với toàn mạch cấp  
độ cao.  
CĐ6. Phương  
pháp giải bài  
toán về mạch  
điện  
Vận dụng linh hoạt  
các công thức để giải  
các bài toán về mạch  
điện.  
TL:1  
CĐ7. Dòng  
Nêu được điện trở  
- Phát biểu được định - Vận dụng định luật  
TN:2  
TL:1  
luật Fa-ra-đây về điện  
phân và viết được hệ  
thức của định luật  
này.  
điện trong các suất của kim loại tăng  
Fa-ra-đây để giải được  
các bài tập đơn giản về  
hiện tượng điện phân.  
môi trường  
theo nhiệt độ.  
Nêu được bản chất  
dòng điện trong kim  
loại là gì, trong chất  
điện phân là gì  
- Nêu được một số  
ứng dụng của hiện  
tượng điện phân.  
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I  
NĂM HỌC: 2016 – 2017  
MÔN: VẬT LÍ; LỚP: 11 (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút; Không kể thời gian phát đề  
[ Mã đề: 01 ]  
Họ và tên: ............................................... Lớp: ........  
Số báo danh:............................  
Nội dung đề  
Điểm...............  
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)  
Câu 1. Điện trường đều là điện trường có  
A. độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau  
E
B. véctơ  
tại mọi điểm đều bằng nhau  
C. chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi  
D. độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi  
Câu 2. Công thức của định luật Culông là  
q1q2  
r2  
q1q2  
r2  
q1q2  
k.r2  
q1q2  
r2  
A. F k  
B. F  
C. F k  
  
F
D. F   
Câu 3: Chọn phát biểu đúng? Khi nói về hướng của lực điện  
tác dụng lên một điện tích điểm q đặt trong điện  
  
E
  
E
  
E
  
E
trường đều  
trong các hình vẽ sau.  
  
  
  
F
  
F 0  
(q 0)  
  
F
E
F
(q 0)  
(q 0)  
(q 0)  
Hình (3)  
Hình (4)  
Hình (1)  
Hình (2)  
A . Hình (2)  
B. Hình (3)  
C. Hình (4)  
D. Hình (1)  
Câu 4. Hai điện tích q1, q2 đặt trong không khí và cách nhau một khoảng r thì đẩy nhau một lực F. Tăng khoảng cách  
hai điện tích thêm một đoạn x thì chúng đẩy nhau một lực F1, khi giảm khoảng cách ban đầu một đoạn x thì lực đẩy  
giữa chúng là F2 = 4F1. Nếu tăng khoảng cách ban đầu thêm một đoạn 3x thì lực đẩy giữa chúng là  
F
F
F
F
A.  
B.  
C.  
D.  
4
9
3
2
Câu 5. Trên vỏ của một thiết bị điện có ghi 20 F - 200V. Chọn kết luận sai?  
A. Điện dung của thiết bị bằng 20 F  
.
B. Mắc thiết bị với hiệu điện thế 300V, thiết bị hoạt động bình thường.  
C. Hiệu điện thế giới hạn của thiết bị là 200V.  
D. Thiết bị này là tụ điện.  
Câu 6. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho  
A. khả năng tác dụng lực của nguồn.  
C. khả năng thực hiện công của nguồn.  
B. khả năng tích điện cho hai cực của nguồn.  
D. khả năng dự trữ điện tích của nguồn.  
Câu 7. Một đèn compact loại công suất 25W được chế tạo có độ sáng bằng một đèn ống loại 40W thường dùng.  
Trường THPT Tôn Đức Thắng dùng 200 bóng đèn, đèn được thắp sáng trung bình mỗi ngày 10 giờ. Nếu sử dụng  
đèn compact loại 25W thay cho đèn ống loại 40W thì trong một năm (365 ngày) sẽ giảm được khoảng bao nhiêu tiền  
điện? Cho rằng giá tiền điện là 2000 đồng/KWh  
A. 22 triệu đồng  
Câu 8. Cường độ dòng điện được đo bằng  
A. Nhiệt kế B. Vôn kế  
B. 12 triệu đồng  
C. 33 triệu đồng  
D. 17 triệu đồng  
C. ampe kế  
D. Lực kế  
Câu 9: Có n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động  
rồi mắc với điện trở R= r để tạo thành một mạch điện kín. Cường độ dòng điện qua R là  
nn  
r n 1  
và điện trở trong r được ghép song song với nhau  
n  
r 1  
A. I   
B. I   
C. I   
D. I   
r
n 1  
Câu 10: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của  
A. các ion dương. B. các electron. C. các ion âm.  
Câu 11: Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?  
n 1  
n
D. các nguyên tử  
A
A. m F I.t  
n
m.F.n  
m.n  
D. t   
B. m = D.V  
C. I   
t.A  
A.I.F  
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?  
A. Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.  
B. Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện.  
C. Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.  
D. Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.  
Đáp án trắc nghiệm: Chọn 1 đáp án đúng nhất điền vào ô trống  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
Đáp án  
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)  
Bài 1(2.0 điểm): Điện tích điểm q1 = 5.10-10C đặt tại điểm A trong vùng điện trường đều  
Eo = 800V/m.  
a. Tính công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q1 từ A đến B.  
Biết AB = 10 cm, E0  AB  
b. Xác định vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm B.  
Bài 2(4.0 điểm):Cho mạch điện như hình vẽ : E = 12V, r = 1  
dung dịch CuSO4 với các điện cực bằng đồng và có điện trở bằng 4  
a.Tính cường độ dòng điện qua mạch chính?  
;
; R1 = 3  
; R2 = 4  
; RP là bình điện phân đựng  
.  
E, r  
+
-
b.Tính công của nguồn điện sản ra trong 5 phút ?  
c.Tính khối lượng đồng bám vào catôt của bình điện phân trong 15 phút ?  
(Cho biết đối với đồng A = 64g/mol; n = 2)  
RP  
--------------- Hết --------------  
R1  
R2  
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I  
NĂM HỌC: 2016 – 2017  
MÔN: VẬT LÍ; LỚP: 11 (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút; Không kể thời gian phát đề  
[ Mã đề: 02 ]  
Họ và tên: ............................................... Lớp: ........  
Số báo danh:............................  
Nội dung đề  
Điểm...............  
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)  
Câu 1. Phát biểu nào sau đây chưa đúng?  
A. Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức B. Các đường sức của điện trường không cắt nhau  
C. Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng  
D. Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín  
Câu 2. Công thức của định luật Culông là  
q1q2  
r2  
q1q2  
k.r2  
q1q2  
r2  
q1q2  
r2  
A. F   
B. F k  
C. F   
D. F k  
Câu 3. Hiệu điện thế được đo bằng  
A. Nhiệt kế B. Vôn kế  
C. ampe kế  
D. Lực kế  
Câu 4. Trên vỏ của một thiết bị điện có ghi 20 F - 300V. Chọn kết luận sai?  
A. Điện dung của thiết bị bằng 20 F  
.
B. Mắc thiết bị với hiệu điện thế 300V, thiết bị hoạt động bình thường.  
C. Hiệu điện thế giới hạn của thiết bị là 200V.  
D. Thiết bị này là tụ điện.  
Câu 5. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho  
A. khả năng tác dụng lực của nguồn.  
C. khả năng thực hiện công của nguồn.  
B. khả năng tích điện cho hai cực của nguồn.  
D. khả năng dự trữ điện tích của nguồn.  
Câu 6. Hai điện tích q1, q2 đặt trong không khí và cách nhau một khoảng r thì đẩy nhau một lực F. Tăng khoảng cách  
hai điện tích thêm một đoạn x thì chúng đẩy nhau một lực F1, khi giảm khoảng cách ban đầu một đoạn x thì lực đẩy  
giữa chúng là F2 = 4F1. Nếu tăng khoảng cách ban đầu thêm một đoạn 3x thì lực đẩy giữa chúng là  
F
F
F
F
A.  
B.  
C.  
D.  
9
3
4
2
Câu 7. Một đèn compact loại công suất 25W được chế tạo có độ sáng bằng một đèn ống loại 40W thường dùng.  
Trường THPT Tôn Đức Thắng dùng 200 bóng đèn, đèn được thắp sáng trung bình mỗi ngày 10 giờ. Nếu sử dụng  
đèn compact loại 25W thay cho đèn ống loại 40W thì trong một năm (365 ngày) sẽ giảm được khoảng bao nhiêu tiền  
điện? Cho rằng giá tiền điện là 2000 đồng/KWh  
A. 22 triệu đồng  
B. 12 triệu đồng  
C. 33 triệu đồng  
D. 17 triệu đồng  
  
Câu 8: Chọn phát biểu đúng? Khi nói về hướng của lực điện  
F
tác dụng lên một điện tích điểm q đặt trong điện  
  
E
  
E
  
E
  
trường đều  
trong các hình vẽ sau.  
  
  
E
  
F
  
F 0  
(q 0)  
  
E
F
F
(q 0)  
(q 0)  
(q 0)  
Hình (3)  
Hình (4)  
Hình (1)  
Hình (2)  
A . Hình (2)  
Câu 9: Có n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động  
rồi mắc với điện trở R= r để tạo thành một mạch điện kín. Cường độ dòng điện qua R là  
nn  
r n 1  
B. Hình (3)  
C. Hình (4)  
D. Hình (1)  
và điện trở trong r được ghép nối tiếp với nhau  
n 1  
n  
r 1  
A. I   
B. I   
C. I   
D. I   
r
n 1  
n
Câu 10: Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào  
A. Tăng khi nhiệt độ giảm  
C. Không đổi theo nhiệt độ  
B. Tăng khi nhiệt độ tăng  
D. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại  
Câu 11: Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?  
A
A. m F I.t  
n
1 A  
m.n  
B. m = D.V  
C. m   
I.t  
D. t   
F n  
A.I.F  
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?  
A. Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.  
B. Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện.  
C. Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.  
D. Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.  
Đáp án trắc nghiệm: Chọn 1 đáp án đúng nhất điền vào ô trống, viết hoa ( A, B, C, D)  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
Đáp án  
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)  
Bài 1(2.0 điểm): Điện tích điểm q1 = - 5.10-10C đặt tại điểm A trong vùng điện trường đều  
Eo = 800V/m.  
a. Tính công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q1 từ A đến B.  
Biết AB = 10 cm, E0  AB  
;
b. Xác định vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm B.  
Bài 2(4.0 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ : E = 18 V, r = 1,5  
; R1 = 2  
;R2 = 5  
; RP là bình điện phân dung  
dịch AgNO3 với điện cực anôt bằng bạc và có điện trở bằng 5  
a.Tính cường độ dòng điện qua mạch chính?  
.  
E, r  
+
-
b.Tính điện năng tiêu thụ ở mạch ngoài trong 5 phút ?  
c.Tính khối lượng bạc bám vào catôt của bình điện phân trong 15 phút ?  
(Cho biết đối với bạc A = 108 g/mol; n = 1)  
RP  
R1  
--------------- Hết --------------  
R2  
ĐÁP ÁN VẬT LÝ 11 - ĐỀ 1  
I.  
Trắc nghiệm:  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
B
11  
C
12  
C
Đáp án  
B
C
B
A
B
C
A
C
A
II.  
Tự luận:  
ĐIỂM  
Câu 1:  
a. A = q.E.d= 5.10-10. 800. 0,1 = 4. 10-8 J  
1,0  
0,5  
0,5  
9.109 5.1010  
0,12  
9.109 q1  
b. E1   
450V / m  
AB2  
E E1 E0  
E1  E0 => EB = E1 + Eo = 450 + 800 = 1250 V/m  
Câu 2:  
a/ Mạch ngoài gồm : R1 nt ( R2 // Rp )  
0,5  
R2 Rp  
4.4  
R2p =  
=
= 2 ,  
R2 Rp 4 4  
RN = R1 + R2p = 2 + 3 = 5  
Cường độ dòng điện qua mạch chính : I   
0,5  
1,0  
E
12  
=
= 2 A  
RN r 5 1  
1,0  
b. Công của nguồn điện sản ra trong 5 phút: Ang = EIt = 12.2.300 = 7 200 (J)  
c.  
R1 nt R2p: I1 = I2p = I = 2 A; U2 = Up = U2p = I2p . R2p = 2.2 = 4 V;  
0,25  
UP  
RP  
4
4
Ip =  
=
= 1 A.  
I
2
2
R2 // Rp và R2 = Rp nên I2 = Ip =  
=
= 1 A  
2
0,25  
0,5  
Khối lượng đồng bám vào catốt của bình điện phân  
Áp dụng công thức Fa – ra - đây  
1 A  
1
64  
m   
It  
=
.
. 1.900 = 0,298 (g)  
F n  
96500 2  
ĐÁP ÁN - ĐỀ 2  
III.  
IV.  
Trắc nghiệm:  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
B
11  
C
12  
C
Đáp án  
C
D
B
C
C
C
A
B
A
Tự luận:  
ĐIỂM  
Câu 1:  
a. A = q.E.d= - 5.10-10. 800. 0,1 = - 4. 10-8 J  
0,5  
9.109 5.1010  
0,12  
9.109 q1  
b. E1   
450V / m  
AB2  
1,0  
0,5  
E E1 E0  
E1  E0 => EB = Eo – E1 = 800 - 450 = 350 V/m  
Câu 2:  
a. Mạch ngoài gồm : R1 nt ( R2 // Rp )  
R2 Rp  
0,5  
0,5  
5.5  
R2p =  
=
= 2,5 ,  
R2 Rp 5 5  
RN = R1 + R2p = 2 + 2,5 = 4,5  
E
18  
Cường độ dòng điện qua mạch chính : I   
=
= 3 A  
1,0  
1,0  
RN r 4,5 1,5  
b. Điện năng tiêu thụ ở mạch ngoài trong 5 phút: A = RNI2t = 4,5.32.300 = 12150 (J)  
c.  
R1 nt R2p: I1 = I2p = I = 3 A; U2 = Up = U2p = I2p . R2p = 3.2,5 = 7,5 V;  
0,25  
UP  
RP  
7,5  
5
Ip =  
=
= 1,5 A .  
I
3
2
R2 // Rp và R2 = Rp nên I2 = Ip =  
=
= 1,5 A  
2
0,25  
0,5  
Khối lượng bạc bám vào catốt của bình điện phân  
Áp dụng công thức Fa – ra - đây  
1 A  
1
108  
m   
It  
=
.
. 1,5.900 = 1,51 (g)  
F n  
96500 1  
doc 7 trang Thùy Anh 11180 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tru.doc