Đề thi trắc nghiệm môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - TỰ LUẬN HỌC KÌ 1 LỚP 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Phần 1: Trắc nghiệm  
Câu 1: Phép tịnh tiến theo v (a;b) biến điểm M(x; y) thành M’(x’;y’) có biểu thức toạ độ là:  
x x'a  
y y'b  
x x'a  
y y'b  
x' x a  
y' y b  
x' x a  
y' y b  
A.  
B.  
C.  
D.  
  
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến:  
A. B thành C  
Câu 3: Phép vị tự tâm O với tỉ số k (k  
    
B. A thành D  
C.  
C thành B  
D.  
C thành D  
0) là một phép biến hình biến điểm M thành điểm M’ sao cho:  
  
   
OM' OM  
D.  
  
  
1
1
A. OM kOM' B. OM' kOM  
C. OM   OM '  
k
k
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2;5). Phép vị tự  
Điểm A’ có tọa độ là:  
V
biến điểm A thành điểm A’.  
(O,3)  
A. (6;15) B. (15;6)  
C. (15;6)  
D. (6;15)  
Câu 5: Cho phép quay tâm O, góc quay . Chọn phát biểu đúng nhất:  
A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng;  
B. Biến tam giác thành tam giác;  
C. Biến đường tròn thành đường tròn;  
D. Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.  
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm A 1;3 qua phép quay tâm O góc quay 90o là điểm nào  
trong các điểm dưới đây?  
A. N 3;1  
B. M 3;1  
C. P 3;1  
D. Q 3;1  
Câu 7: Chọn phát biểu sai:  
A. Có một và chỉ một đường thẳng qua hai điểm phân biệt;  
B. Có ít nhất một mặt phẳng qua 3 điểm không thẳng hàng;  
C. Luôn tồn tại bốn điểm không cùng một mặt phẳng;  
D. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung.  
Câu 8: Nếu ba mặt phẳng phẳng cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy:  
A. Đôi một song song với nhau;  
B. Đồng quy;  
C. Song song hoặc đồng quy;  
D. Đôi một chéo nhau.  
Câu 9: . Chọn đáp án đúng trong các câu sau:  
x y k  
x y k2  
A. sinx siny   
,k Z  
B. sinx siny   
,k Z  
x y k  
x y k2  
x y k2  
x y k  
C. sinx siny   
,k Z  
D. sinx siny   
,k Z  
x y k2  
x y k  
Câu 10: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:  
A. sinx 0 x k 2,k Z  
B. cosx 0 x k2,k Z  
3  
2
C. cosx  1x k,k Z D. sinx 1x   
k2,k Z  
1cos x  
sinx  
Câu 11: Tìm tập xác định của hàm số : y   
A. D ¡ \ k2,k Z  
B. D ¡ \ k,k Z  
2
3  
2
C. D ¡ \  
k,k Z  
D. D ¡ \  
k,k Z  
-----------------------------------------------  
5
Câu 12: Phương trình cos4x cos có nghiệm là:  
5
20  
x   k2  
x   
k2  
A.  
,k Z  
B.  
D.  
,k Z  
,k Z  
5
20  
x   k2  
x   k2  
5
5
20  
2
x   k  
x   
k  
B. C.  
,k Z  
5
x   k  
x   k  
5
20  
2
x
Câu 13: Phương trình tan tanx có nghiệm là:  
2
2
A. x k2,k Z  
B. x k,k Z C. x k2,k Z  
D.  
k,k Z  
Câu 14: Một hộp gồm 10 thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ. Số phần tử của không gian  
mẫu là:  
A. 45  
B. 55  
C. 65  
D. 75  
Câu 15: Xét một phép thử có không gian mẫu  
dưới đây là sai?  
và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào  
n A  
   
A. Xác suất của biến cố A là số: P A   
   
.
B. 0 P A 1  
   
.
n   
   
C. P A 0 khi và chỉ khi A là chắc chắn.  
   
Câu 16: Cho A và B là hai biến cố của cùng một phép thử có không gian mẫu  
D. P A 1P A .  
   
   
. Phát biểu nào dưới đây  
là sai?  
A. Nếu A B thì B A  
C. Nếu A, B đối nhau thì AB    
Câu 17: Phép thử nào dưới đây không phải là phép thử ngẫu nhiên?  
.
B. Nếu AB   thì A, B đối nhau.  
.
D. Nếu A là biến cố không thì là chắc chắn.  
A
A. Gieo một đồng tiền hai mặt giống nhau.  
B. Bắn một viên đạn vào bia.  
C. Hỏi ngày sinh của một người lạ. D. Gieo một con xúc sắc 2 lần  
Câu 18: Một lớp 11A có 41 học sinh, chọn ngẫu nhiên 2 học sinh làm cờ đỏ trường. Số cách chọn  
như vậy là:  
A. 810  
B. 820  
C. 830  
D. 840  
Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiêu có 4 chữ số khác nhau được lập nên từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5?  
A. 4! B. 5! C. C54 D. A4  
5
9
Câu 20: Hệ số của x7 trong khai triển biểu thức x 2 là  
A. 4.C97  
B. 4.C92  
C. C97  
D. C92  
Phần 2: Tự luận  
ĐỀ 1:  
3
Bài 1. Giải phương trình: (2,0 điểm) a)sin 4x 60o   
b) 3cos5x sin5x 2cos3x  
2
Bài 2. (1,0 điểm) Một bình đựng 3 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 7 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi .  
Tính xác suất các biến cố sau:  
a) 4 viên bi được chọn có đúng 1 viên bi đỏ.  
b) 4 viên bi được chọn có ít nhất 2 viên bi đỏ.  
Bài 3. (2,0 điểm)Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang AD // BC. M, N là hai điểm bất kỳ trên SB,  
SD.  
a) Tìm giao tuyến của (SAD) và (SBC).  
b) Tìm giao điểm của MN và (SAC).  
ĐỀ 2:  
3
Bài 1. Giải phương trình: (2,0 điểm) a)cos 4x 50o   
;
b) cos3x 3sin3x 2cos5x  
2
Bài 2. (1,0 điểm) Một bình đựng 7 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 3 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi .  
Tính xác suất các biến cố sau:  
a) 4 viên bi được chọn có đúng 1 viên bi vàng.  
b) 4 viên bi được chọn có ít nhất 2 viên bi vàng.  
Bài 3. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang AD // BC. M, N là hai điểm bất kỳ trên  
SA, SC.  
a) Tìm giao tuyến của (SAD) và (SBC).  
b) Tìm giao điểm của MN và (SBD).  
Đáp án và hướng dẫn chấm Bài kiểm tra Học kỳ I. Năm học: 2016 – 2017 – MÔN TOÁN 11  
Phần trắc nghiệm (mỗi câu đúng cho 0.2 điểm):  
Câu  
485  
1
C
2
A
3
A
4
B
5
C
6
B
7
C
8
A
9
D
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
C
C
B
A
B
D
D
D
B
D
A
Tự luận: Đề 1:  
Nội dung  
Điểm  
0,5  
0
0
0
Bài 1(2,0 đ)  
4x 60 60 k360  
4x 600 1200 k3600  
a) Pt sin(4x600 ) sin 600  
0
0
Câu a)  
1,0 điểm  
x 30 k90  
'k Z  
0,25  
x 450 k900  
Vậy pt có 2 họ nghiệm như trên  
0,25  
0,25  
3
1
6
6
b) Pt  
.cos5x .sin5x cos3x cos5x.cos sin5x.sin cos3x  
2
2
6
cos(5x ) cos3x  
0,25  
0,25  
6
6
5x   3x k2  
,k Z  
Câu b)  
1,0 điểm  
5x   3x k2  
x   k  
12  
'k Z . Vậy pt đã cho có 2 nghiệm như trên.  
0,25  
0,5  
4
x   k  
48  
Số phần tử của không gian mẫu: n() C145  
Bài 2(2,0 đ)  
Câu a)  
1,0 điểm  
a) Gọi A: “ 4 bi được chọn có đúng 1viên bi đỏ” n(A) C31.C132  
C31.C132  
Khi đó P(A)   
C145  
0,5  
0,5  
b) Gọi B: “4 bi được chọn có ít nhất 2 viên bi đỏ” n(B) C32C122 C33C112  
Câu b)  
1,0 điểm  
C32C122 C33C112  
Khi đó P(B)   
0,5  
C145  
Bài 3  
Câu a)  
1,0 đ  
a) Ta có: S (SAD) (SBC) (1)  
0,25  
AD(SAD)  
Mà BC (SBC)  
(2)  
0,5  
AD / /BC  
Từ (1) và (2) cho ta: (SAD) (SBC) Sx, với Sx qua S và Sx//AD//BC  
0,25  
0,25  
Câu b)  
b) Gọi O = ACBD  
1,0 đ  
OAC (SAC)  
OBD (SBD)  
Do đó  
O(SAC) (SBD) (3)  
0,25  
0,25  
0,25  
Mà S (SAC) (SBD) (4)  
Từ (3) và (4) cho ta: (SAC) (SBD) SO (5)  
Ta thấy MN (SBD) và gọi MN SO K (6)  
Kết hợp (5) và (6) Ta có: MN (SAC) K  
Phần trắc nghiệm:  
Câu  
209  
1
C
2
B
3
A
4
A
5
C
6
B
7
C
8
D
9
B
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
C
D
D
D
A
B
D
C
B
A
Tự luận:Đề 2:  
Nội dung  
Điểm  
0,5  
0
0
0
Bài 1(2,0 đ)  
4x 50 30 k360  
4x 500  300 k3600  
a) Pt cos(4x500 ) cos300  
0
0
Câu a)  
1,0 điểm  
x  5 k90  
,k Z  
0,25  
x  200 k900  
Vậy pt có 2 họ nghiệm như trên.  
0,25  
0,25  
1
3
3
3
b) Pt .cos3x   
.sin3x cos5x cos3x.cos sin3x.sin cos5x  
2
2
3
cos(3x ) cos5x  
0,25  
0,25  
3
3
3x   5x k2  
,k Z  
Câu b)  
1,0 điểm  
3x   5x k2  
6
24  
x   k  
,k Z . Vậy pt đã cho có 2 nghiệm như trên.  
0,25  
4
x   
k  
Số phần tử của không gian mẫu: n() C145  
Bài 2(2,0 đ)  
Câu a)  
1,0 điểm  
a) Gọi A: “ 4 bi được chọn có đúng 1viên bi đỏ” n(A) C31.C132  
0,5  
0,5  
C31.C132  
Khi đó P(A)   
C145  
b) Gọi B: “4 bi được chọn có ít nhất 2 viên bi vàng” n(B) C32C122 C33C112  
0,5  
Câu b)  
1,0 điểm  
C32C122 C33C112  
Khi đó P(B)   
0,5  
C145  
Bài 3  
Câu a)  
1,0 đ  
a) Ta có: S (SAD) (SBC) (1)  
0,25  
AD(SAD)  
Mà BC (SBC)  
(2)  
0,5  
AD / /BC  
Từ (1) và (2) cho ta: (SAD) (SBC) Sx, với Sx qua S và Sx//AD//BC  
b) Gọi O = ACBD  
0,25  
0,25  
Câu b)  
1,0 đ  
OAC (SAC)  
OBD (SBD)  
Mà S (SAC) (SBD) (4)  
Do đó  
O(SAC) (SBD) (3)  
0,25  
0,25  
0,25  
Từ (3) và (4) cho ta: (SAC) (SBD) SO (5)  
Ta thấy MN (SAC) và gọi MN SO K (6)  
Kết hợp (5) và (6) Ta có: MN (SBD) K  
doc 5 trang Thùy Anh 18980 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_trac_nghiem_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2016_2017_truong.doc