Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 11 Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
I.MỤC TIÊU:  
Biết: Đặc điểm cấu tạo, đồng đẳng, đồng phân, tên gọi của aren, ancol, phenol  
Tính chất của ankylbenzen , stiren, ancol, phenol  
Điều chế, ứng dụng của ankylbenzen, phenol  
Hiểu: bản chất của các phản ứng, cách phân loại phản ứng  
Kỹ năng: phân loại phản ứng, nhận biết các chất  
vận dụng lý tính, hóa tính và cách điều chế của mỗi chất để viết p. trình, tính toán vào bài tập  
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:  
Trắc nghiệm: 20 câu  
Tự luận: 2 câu  
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 – NĂM HỌC: 2015-2016  
Môn : HÓA LỚP 11  
Nội dung kiến  
thức của  
Mức độ nhận thức  
Cộng  
Nhận biết  
TNKQ TL  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Cấp độ thấp Cấp độ cao  
TL TNKQ TL  
chương  
TNKQ TL  
TNKQ  
Lý tính, tên gọi  
Hóa tính của  
Phản ứng của  
benzen  
benzen:Dễ thế,  
khó cộng, bền với  
chất oxy hóa  
1
Benzen  
1
Số câu hỏi  
2
1
4
Số điểm  
Cấu tạo của stiren  
Điều kiện để phản Tính không no  
Một số aren  
khác  
ứng xảy ra trên  
trên nhánh của  
vòng, trên nhánh  
stiren  
2
3
4
Số câu hỏi  
Số điểm  
1
1
1
3
Cấu tạo, tên gọi  
Điều chế ancol  
Tính chất  
Xác định công  
thức phân tử  
ancol dựa vào  
ptpư  
1
0,3  
Ancol  
Số câu hỏi  
Số điểm  
2
1
2
3
0,9  
1
2
6
3
Tính chất phenol  
Ảnh hưởng qua lại Nhận biết phenol  
giữa nhóm OH và  
vòng benzen  
Phenol  
Số câu hỏi  
1
1
1
Số điểm  
Sự chuyển hóa các  
chất liên quan  
Sự khác nhau và  
giống nhau về hóa  
tính của ancol,  
Tổng hợp  
phenol. Cách nhận  
biết các chất  
5
Số câu hỏi  
Số điểm  
2
2
6
Tổng số câu  
Tổng số điểm 2,4  
8
1
2
8
2,4  
4
1,2  
1
2
22  
10,0  
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 (2015-2016)  
MÔN HÓA LỚP 11 Chương trình Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 134  
Họ và tên:……………………………………………..lớp………SBD…………Giám thị………  
A. TRẮC NGHIỆM : 20 câu  
Câu 1: Chọn phát biểu sai: phenol và ancol thơm  
A. Đều phản ứng được với Na.  
B. Đều là hợp chất hữu cơ và có nhóm hydroxyl (-OH)  
C. Đều có nhóm OH liên kết trên nguyên tử cacbon trên vòng benzen  
D. Trong phân tử đều có chứa vòng benzen  
Câu 2: Dãy các chất đều tác dụng được với ancol metylic là  
A. CuO, KOH, HBr  
B. Na, HBr, CuO  
C. NaOH, Na,HBr  
D. Na, Fe, HBr  
Câu 3: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?  
A. Na, KOH, dung dịch Br2.  
C. K, H2CO3, dung dịch Br2.  
B. K, NaOH, HNO3 đặc.  
D. Na, NaOH, CaCO3.  
Câu 4: Phân biệt benzen , toluen, stiren ta có thể dùng :  
A. Dung dịch Brôm  
B. Dung dịch KMnO4,t0 C. Dung dịch AgNO3/NH3  
D. Quỳ tím  
Câu 5: Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn  
tại..........  
A. Liên kết cộng hóa trị. B. Liên kết hiđro. C. Liên kết ion.  
Câu 6: Cho sơ đdồ chuyển hóa :  
D. Liên kết phối trí.  
p , xt , t 0  
H2SO4 ñ  
X
Y
Polietilen  
1700C  
Vậy X là : A. C2H5OH  
B. CH3 – CH3  
C. CH3CHO  
D. CH3COOH  
Câu 7: Chọn đáp án đúng về ứng dụng của ancol  
A. Dùng để làm keo dán  
B. Dùng để sản xuất nhựa.  
C. Dùng làm thuốc nổ,thuốc trừ sâu  
D. Dùng để sản xuất nước giải khát,mĩ phẩm,dược phẩm,phẩm nhuộm..  
Câu 8: Gọi tên hợp chất thơm có công thức cấu tạo sau:  
A. 3- clo - 1-metyl - 4 - etylbenzen  
C. 1- metyl - 3 - clo - 4 - etylbenzen  
Câu 9: Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:  
A. Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4.  
C. Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.  
Câu 10: Hãy chọn câu phát biểu sai:  
B. 1- etyl - 2- clo - 4 - metylbenzen  
D. 2- clo - 1 - etyl - 4- metylbenzen  
B. Cộng vào vòng benzen.  
D. Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.  
A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt  
B. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.  
C. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.  
D. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3  
Câu 11: Nếu oxi hoá không hoàn toàn ancol bậc một thì tạo thành hợp chất gì?  
A. Andehit  
B. Không xảy ra  
C. Axit cacboxylic  
D. Xeton  
Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải của benzen  
A. tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.  
C. không tan trong nước.  
B. nhẹ hơn nước.  
D. không mùi vị.  
Câu 13: Tính chất hóa học nào sau đây không phải của benzen  
A. Khó cho phản ứng cộng với clo  
B. Bền với chất oxi hóa như dung dịch KMnO4  
C. Dễ cho phản ứng trao đổi với dung dich Br2  
Câu 14: Chọn phát biểu sai: Stiren..........  
D. Dễ cho phản ứng thế với Br2 khan khi có mặt bột sắt  
A. Vừa có tính chất tương tự như anken vừa có tính giống benzen.  
B. Không phản ứng với dung dịch KMnO4  
C. Có thể tham gia phản ứng trùng hợp  
D. Thuộc loại hidrocacbon thơm  
Câu 15: Chất sau có tên là gì ?  
CH3 - CH - CH2 - OH  
CH3  
A. 1,1 –đimetyletan-1-ol  
B. 1,1- đimetyletanol  
C. isobutan-2-ol  
D. 2-metylpropan-1-ol  
Câu 16: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:  
A. Cu(OH)2, quỳ tím  
C. Dung dịch brom, Cu(OH)2  
Câu 17: Stiren có công thức cấu tạo :  
B. Na, dung dịch brom  
D. Dung dịch brom, quì tím  
CH  
CH2  
CH2  
CH  
CH2  
C
CH3  
CH  
CH3  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 18: Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên thế vào vị trí nào:  
A. Meta và Para B. Meta C. Ortho và Para D. Ortho và Meta  
Câu 19: Cho 2,4g ancol no, đơn chức,mạch hở tác dụng với natri dư thấy 0,448 lít khí thoát ra (đktc) . Công  
thức phân tử của X  
A. C2H6O  
Câu 20: Công thức chung của ancol no,đơn chức,mạch hở.  
A. CnH2n+1OH(n ≥1) B. CnH2n-1OH(n ≥3) C. CnH2n+2OH(n ≥1)  
B. C4H10O  
C. C3H8O  
D. C5H12O  
D. CnH2n-1OH(n ≥6)  
134 1  
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
ĐA  
B. TỰ LUẬN:  
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
  
(5)  
  
  
  
  
CH3CHO  
C2H6  
C2H5Cl  
C2H5OH  
C2H5ONa  
C2H5OH  
Câu 2: Lên men 41,4 gam glucozơ (C6H12O6) với hiệu suất 80%. Viết phương trình phản ứng và tính khối  
lượng ancol etylic thu được?  
BÀI LÀM  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 (2015-2016)  
MÔN HÓA LỚP 11 Chương trình Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 210  
Họ và tên:……………………………………………..lớp………SBD…………Giám thị………  
A. TRẮC NGHIỆM : 20 câu  
Câu 1: Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn  
tại..........  
A. Liên kết cộng hóa trị.  
B. Liên kết hiđro.  
C. Liên kết ion.  
D. Liên kết phối trí.  
Câu 2: Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:  
A. Cộng vào vòng benzen.  
B. Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.  
D. Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.  
C. Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4.  
Câu 3: Công thức chung của ancol no,đơn chức,mạch hở.  
A. CnH2n-1OH(n ≥3) B. CnH2n+2OH(n ≥1) C. CnH2n-1OH(n ≥6) D. CnH2n+1OH(n ≥1)  
Câu 4: Nếu oxi hoá không hoàn toàn ancol bậc một thì tạo thành hợp chất gì?  
A.Andehit  
B.Không xảy ra  
C.Axit cacboxylic  
D.Xeton  
Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải của benzen  
A. nhẹ hơn nước.  
B. không mùi vị.  
C. tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.  
D. không tan trong nước.  
Câu 6: Cho 2,4g ancol no, đơn chức,mạch hở tác dụng với natri dư thấy 0,448 lít khí thoát ra (đktc) . Công  
thức phân tử của X  
A. C4H10O  
B. C2H6O  
C. C3H8O  
D. C5H12O  
Câu 7: Gọi tên hợp chất thơm có công thức cấu tạo sau:  
A. 3- clo - 1-metyl - 4 - etylbenzen  
C. 1- metyl - 3 - clo - 4 - etylbenzen  
Câu 8: Chất sau có tên là gì ?  
CH3 - CH - CH2 - OH  
B. 2- clo - 1 - etyl - 4- metylbenzen  
D. 1- etyl - 2- clo - 4 - metylbenzen  
CH3  
A. 1,1- đimetyletanol  
Câu 9: Dãy các chất đều tác dụng được với ancol metylic là  
A. NaOH,Na,HBr B. Na,HBr,CuO C. Na,Fe,HBr  
B. isobutan-2-ol  
C. 1,1 –đimetyletan-1-ol  
D. 2-metylpropan-1-ol  
D. CuO,KOH,HBr  
Câu 10: Chọn phát biểu sai: phenol và ancol thơm  
A. Đều phản ứng được với Na.  
B. Đều là hợp chất hữu cơ và có nhóm hydroxyl (-OH)  
C. Đều có nhóm OH liên kết trên nguyên tử cacbon trên vòng benzen  
D. Trong phân tử đều có chứa vòng benzen  
Câu 11: Chọn phát biểu sai: Stiren..........  
A.Vừa có tính chất tương tự như anken vừa có tính giống benzen.  
B. Thuộc loại hidrocacbon thơm  
C. Không phản ứng với dung dịch KMnO4  
D. Có thể tham gia phản ứng trùng hợp  
Câu 12: Tính chất hóa học nào sau đây không phải của benzen  
A. Dễ cho phản ứng trao đổi với dung dich Br2  
C. Bền với chất oxi hóa như dung dịch KMnO4  
Câu 13: Phân biệt benzen , toluen, stiren ta có thể dùng :  
A. Dung dịch Brôm  
B. Khó cho phản ứng cộng với clo  
D. Dễ cho phản ứng thế với Br2 khan khi có mặt bột sắt  
B. Dung dịch KMnO4,t0  
D. Quỳ tím  
C. Dung dịch AgNO3/NH3  
Câu 14: Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên thế vào vị trí nào:  
A. Ortho và Para B. Ortho và Meta C. Meta và Para D. Meta  
Câu 15: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:  
A. Cu(OH)2, quỳ tím  
C. Dung dịch brom, Cu(OH)2  
Câu 16: Stiren có công thức cấu tạo :  
B. Na, dung dịch brom  
D. Dung dịch brom, quì tím  
CH  
CH2  
CH2  
CH  
CH2  
C
CH3  
CH  
A.  
B.  
C.  
D.  
CH3  
Câu 17: Cho sơ đdồ chuyển hóa :  
p , xt , t0  
H2SO4 ñ  
X
Y
Polietilen  
C. CH3CHO  
1700C  
Vậy X là : A. C2H5OH  
B. CH3 – CH3  
D. CH3COOH  
Câu 18: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?  
A. Na, KOH, dung dịch Br2.  
C. Na, NaOH, CaCO3.  
B. K, NaOH, HNO3 đặc.  
D. K, H2CO3, dung dịch Br2.  
Câu 19: Hãy chọn câu phát biểu sai:  
A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt  
B. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3  
C. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.  
D. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.  
Câu 20. Chọn đáp án đúng về ứng dụng của ancol  
A. Dùng để sản xuất nước giải khát, mĩ phẩm, dược phẩm, phẩm nhuộm..  
B. Dùng để sản xuất nhựa.  
C. Dùng làm thuốc nổ,thuốc trừ sâu  
D. Dùng để làm keo dán  
210 1  
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
ĐA  
B. TỰ LUẬN:  
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
  
(5)  
  
  
  
  
C6H5OH  
CH4  
C2H2  
C6H6  
C6H5Br  
C6H5ONa  
Câu 2: Đề hiđrat hóa 14,8g một ancol no, đơn chức, mạch hở X thu được 11,2g anken. Viết phương trình phản  
ứng và xác định công thức phân tử của X.  
BÀI LÀM  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 (2015-2016)  
MÔN HÓA LỚP 11 Chương trình Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 356  
Họ và tên:……………………………………………..lớp………SBD……… Giám thị………  
A. TRẮC NGHIỆM : 20 câu  
Câu 1: Chọn đáp án đúng về ứng dụng của ancol  
A. Dùng để sản xuất nước giải khát,mĩ phẩm,dược phẩm,phẩm nhuộm..  
B. Dùng để sản xuất nhựa.  
C. Dùng làm thuốc nổ,thuốc trừ sâu  
D. Dùng để làm keo dán  
Câu 2: Dãy các chất đều tác dụng được với ancol metylic là  
A. NaOH, Na,HBr  
B. Na, HBr, CuO  
C. Na, Fe, HBr D. CuO, KOH, HBr  
Câu 3: Cho 2,4g ancol no, đơn chức,mạch hở tác dụng với natri dư thấy 0,448 lít khí thoát ra (đktc) . Công  
thức phân tử của X  
A.C4H10O  
B.C2H6O  
C.C3H8O  
D.C5H12O  
Câu 4: Công thức chung của ancol no,đơn chức,mạch hở.  
A.CnH2n-1OH(n ≥3) B.CnH2n+2OH(n ≥1) C.CnH2n-1OH(n ≥6) D.CnH2n+1OH(n ≥1)  
Câu 5: Chọn phát biểu sai: Stiren..........  
A. Vừa có tính chất tương tự như anken vừa có tính giống benzen.  
B. Thuộc loại hidrocacbon thơm  
C. Không phản ứng với dung dịch KMnO4  
D. Có thể tham gia phản ứng trùng hợp  
Câu 6: Gọi tên hợp chất thơm có công thức cấu tạo sau:  
A. 3- clo - 1-metyl - 4 - etylbenzen  
C. 1- metyl - 3 - clo - 4 - etylbenzen  
Câu 7: Chất sau có tên là gì ?  
CH3 - CH - CH2 - OH  
B. 2- clo - 1 - etyl - 4- metylbenzen  
D. 1- etyl - 2- clo - 4 - metylbenzen  
CH3  
A. 1,1- đimetyletanol  
B. isobutan-2-ol  
C. 1,1 –đimetyletan-1-ol  
D. 2-metylpropan-1-ol  
Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải của benzen  
A. nhẹ hơn nước.  
B. không mùi vị.  
C. tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.  
D. không tan trong nước.  
Câu 9: Phân biệt benzen , toluen, stiren ta có thể dùng :  
A. Dung dịch Brôm  
B. Dung dịch KMnO4,t0  
C. Dung dịch AgNO3/NH3  
D. Quỳ tím  
Câu 10: Tính chất hóa học nào sau đây không phải của benzen  
A. Dễ cho phản ứng trao đổi với dung dich Br2 B. Khó cho phản ứng cộng với clo  
C. Bền với chất oxi hóa như dung dịch KMnO4 D. Dễ cho phản ứng thế với Br2 khan khi có mặt bột sắt  
Câu 11: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:  
A. Cu(OH)2, quỳ tím  
B. Na, dung dịch brom  
C. Dung dịch brom, Cu(OH)2  
Câu 12: Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:  
A. Cộng vào vòng benzen.  
D. Dung dịch brom, quì tím  
B. Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.  
D. Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.  
C. Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4.  
Câu 13: Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên thế vào vị trí nào:  
A. Ortho và Para  
Câu 14: Nếu oxi hoá không hoàn toàn ancol bậc một thì tạo thành hợp chất gì?  
A. Andehit B. Không xảy ra C. Axit cacboxylic  
Câu 15: Stiren có công thức cấu tạo :  
B. Ortho và Meta  
C. Meta và Para  
D. Meta  
D. Xeton  
CH  
CH2  
CH2  
CH  
CH2  
C
CH3  
CH  
A.  
B.  
C.  
D.  
CH3  
Câu 16: Cho sơ đdồ chuyển hóa :  
p , xt , t0  
H2SO4 ñ  
X
Y
Polietilen  
C. CH3CHO  
1700C  
Vậy X là : A. C2H5OH  
B. CH3 – CH3  
D. CH3COOH  
Câu 17: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?  
A. Na, KOH, dung dịch Br2.  
C. Na, NaOH, CaCO3.  
B. K, NaOH, HNO3 đặc.  
D. K, H2CO3, dung dịch Br2.  
Câu 18: Hãy chọn câu phát biểu sai:  
A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt  
B. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3  
C. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.  
D. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.  
Câu 19: Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn  
tại..........  
A. Liên kết cộng hóa trị.  
B. Liên kết hiđro.  
C. Liên kết ion.  
D. Liên kết phối trí.  
Câu 20: Chọn phát biểu sai: phenol và ancol thơm  
A. Đều phản ứng được với Na.  
B. Đều là hợp chất hữu cơ và có nhóm hydroxyl (-OH)  
C. Đều có nhóm OH liên kết trên nguyên tử cacbon trên vòng benzen  
D. Trong phân tử đều có chứa vòng benzen  
356 1  
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
ĐA  
B. TỰ LUẬN:  
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
  
(5)  
  
  
  
  
CH3CHO  
C2H6  
C2H5Cl  
C2H5OH  
C2H5ONa  
C2H5OH  
Câu 2: Lên men 41,4 gam glucozơ (C6H12O6) với hiệu suất 80%. Viết phương trình phản ứng và tính khối  
lượng ancol etylic thu được?  
BÀI LÀM  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 (2015-2016)  
MÔN HÓA LỚP 11 Chương trình Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 483  
Họ và tên:……………………………………………..lớp………SBD………Giám thị………  
A. TRẮC NGHIỆM : 20 câu  
Câu 1: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?  
A. Na, KOH, dung dịch Br2.  
C. Na, NaOH, CaCO3.  
B. K, NaOH, HNO3 đặc.  
D. K, H2CO3, dung dịch Br2.  
Câu 2: Nếu oxi hoá không hoàn toàn ancol bậc một thì tạo thành hợp chất gì?  
A. Andehit B. Không xảy ra C. Axit cacboxylic  
Câu 3: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:  
D. Xeton  
A. Cu(OH)2, quỳ tím  
C. Dung dịch brom, Cu(OH)2  
Câu 4: Cho sơ đdồ chuyển hóa :  
H2SO4 ñ  
B. Na, dung dịch brom  
D. Dung dịch brom, quì tím  
p , xt , t0  
X
Y
Polietilen  
1700C  
Vậy X là : A. C2H5OH  
B. CH3 – CH3  
C. CH3CHO  
D. CH3COOH  
Câu 5: Stiren có công thức cấu tạo :  
CH  
CH2  
CH2  
CH  
CH2  
C
CH3  
CH  
A.  
B.  
C.  
D.  
CH3  
Câu 6: Hãy chọn câu phát biểu sai:  
A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt  
B. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3  
C. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.  
D. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.  
Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải của benzen  
A. nhẹ hơn nước.  
B. không mùi vị.  
C. tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.  
Câu 8: Chất sau có tên là gì ?  
CH3 - CH - CH2 - OH  
D. không tan trong nước.  
CH3  
A. 1,1- đimetyletanol  
B. isobutan-2-ol  
C. 1,1 –đimetyletan-1-ol  
D. 2-metylpropan-1-ol  
Câu 9: Tính chất hóa học nào sau đây không phải của benzen  
A. Dễ cho phản ứng trao đổi với dung dich Br2 B. Khó cho phản ứng cộng với clo  
C. Bền với chất oxi hóa như dung dịch KMnO4 D. Dễ cho phản ứng thế với Br2 khan khi có mặt bột sắt  
Câu 10: Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:  
A. Cộng vào vòng benzen.  
C. Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4.  
B. Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.  
D. Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.  
Câu 11: Công thức chung của ancol no,đơn chức,mạch hở.  
A.CnH2n-1OH(n ≥3) B.CnH2n+2OH(n ≥1) C.CnH2n-1OH(n ≥6)  
Câu 12: Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên thế vào vị trí nào:  
A. Ortho và Para B. Ortho và Meta C. Meta và Para D. Meta  
Câu 13: Chọn phát biểu sai: Stiren..........  
D.CnH2n+1OH(n ≥ 1)  
A. Vừa có tính chất tương tự như anken vừa có tính giống benzen.  
B. Thuộc loại hidrocacbon thơm  
C. Không phản ứng với dung dịch KMnO4  
D. Có thể tham gia phản ứng trùng hợp  
Câu 14: Cho 2,4g ancol no, đơn chức,mạch hở tác dụng với natri dư thấy 0,448 lít khí thoát ra (đktc) . Công  
thức phân tử của X  
A.C4H10O  
Câu 15. Phân biệt benzen , toluen, stiren ta có thể dùng :  
A. Dung dịch Brôm  
B. Dung dịch KMnO4,t0  
B.C2H6O  
C.C3H8O  
D.C5H12O  
C. Dung dịch AgNO3/NH3  
D.Quỳ tím  
Câu 16: Dãy các chất đều tác dụng được với ancol metylic là  
A. NaOH, Na,HBr B. Na, HBr, CuO C. Na, Fe, HBr  
D. CuO, KOH, HBr  
Câu 17: Gọi tên hợp chất thơm có công thức cấu tạo sau:  
A. 3- clo - 1-metyl - 4 - etylbenzen  
C. 1- metyl - 3 - clo - 4 - etylbenzen  
B. 2- clo - 1 - etyl - 4- metylbenzen  
D. 1- etyl - 2- clo - 4 - metylbenzen  
Câu 18: Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn  
tại..........  
A. Liên kết cộng hóa trị.  
B. Liên kết hiđro.  
C. Liên kết ion.  
D. Liên kết phối trí.  
Câu 19: Chọn phát biểu sai: phenol và ancol thơm  
A. Đều phản ứng được với Na.  
B. Đều là hợp chất hữu cơ và có nhóm hydroxyl (-OH)  
C. Đều có nhóm OH liên kết trên nguyên tử cacbon trên vòng benzen  
D. Trong phân tử đều có chứa vòng benzen  
Câu 20. Chọn đáp án đúng về ứng dụng của ancol  
A. Dùng để sản xuất nước giải khát,mĩ phẩm,dược phẩm,phẩm nhuộm..  
B. Dùng để sản xuất nhựa.  
C. Dùng làm thuốc nổ,thuốc trừ sâu  
D. Dùng để làm keo dán  
483 1  
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
ĐA  
B. TỰ LUẬN:  
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
  
(5)  
  
  
  
  
C6H5OH  
CH4  
C2H2  
C6H6  
C6H5Br  
C6H5ONa  
Câu 2: Đề hiđrat hóa 14,8g một ancol no, đơn chức, mạch hở X thu được 11,2g anken. Viết phương trình phản  
ứng và xác định công thức phân tử của X.  
BÀI LÀM  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 (2015-2016)  
MÔN HÓA LỚP 11 Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
A. TRẮC NGHIỆM  
134 1  
ĐA C  
2
B
3
D
4
B
5
B
6
A
7
D
8
D
9
A
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
A
D
C
B
D
C
D
C
C
A
210 1  
ĐA C  
2
D
3
A
4
B
5
B
6
C
7
A
8
D
9
D
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
D
B
C
A
C
C
B
A
B
A
D
356 1  
ĐA B  
2
C
3
D
4
C
5
A
6
A
7
D
8
B
9
D
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
C
C
A
D
D
B
A
B
A
B
C
483 1  
ĐA B  
2
D
3
C
4
A
5
A
6
A
7
B
8
A
9
C
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
D
C
B
D
D
D
A
C
B
B
C
B. TỰ LUẬN  
134, 356  
Câu  
Nội dung  
Điểm  
C2H6 + Cl2  
C2H5Cl+ HCl  
0,5  
0,5  
0,5  
0,5  
C2H5Cl + NaOH C2H5OH +NaCl  
C2H5OH + Na  
2C2H5ONa + H2O  
→ C2H5ONa + ½ H2  
Câu 1  
2C2H5OH + NaOH  
t0  
0,5  
  
C2H5OH + CuO  
C6H12O6 menruou2C2H5OH  
CH3CHO + Cu + H2O  
0,5  
0,5  
180g  
92g  
41,4.92  
41,4g  
. 0,8 = 16,928g  
0,5  
Câu 2  
180  
210, 483  
Câu  
Nội dung  
Điểm  
1500o C  
0,5  
2CH4 C2H2 + 3H2  
C
3C2H2 600oCC6H6  
0,5  
0,5  
0,5  
Câu 1  
C6H6 + Cl2 FeC6H5Cl + HCl  
0
C6H5Cl + 2NaOH p,t caoC6H5ONa + NaCl + H2O  
C6H5ONa +HCl C6H5OH+NaCl  
0,5  
Gọi CTTQ ancol no, đơn chức, mạch hở X là: CnH2n+1OH  
0,25  
0
H2SO4ñaëc,170 C  
0,25  
  
CnH2n +1OH  
CnH2n + H2O  
nancol = 14,8 : (14n + 18)  
nanken = 11,2 : (14n)  
Mặt khác ta có: nancol = nanken  
0,25  
0,25  
0,25  
Câu 2  
→ 14,8 : (14n + 18) = 11,2 : (14n)  
→ n = 4  
0,25  
→ CTPT của X là C4H9OH  
Học sinh giải theo cách khác nhưng vẫn hợp lý thì vẫn được điểm tối đa  
docx 11 trang Thùy Anh 8060 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_11_lan_4_nam_hoc_2015_20.docx