Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 11 Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
I.MỤC TIÊU:
Biết: Đặc điểm cấu tạo, đồng đẳng, đồng phân, tên gọi của aren, ancol, phenol
Tính chất của ankylbenzen , stiren, ancol, phenol
Điều chế, ứng dụng của ankylbenzen, phenol
Hiểu: bản chất của các phản ứng, cách phân loại phản ứng
Kỹ năng: phân loại phản ứng, nhận biết các chất
vận dụng lý tính, hóa tính và cách điều chế của mỗi chất để viết p. trình, tính toán vào bài tập
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
Trắc nghiệm: 20 câu
Tự luận: 2 câu
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 – NĂM HỌC: 2015-2016
Môn : HÓA LỚP 11
Nội dung kiến
thức của
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
TNKQ TL
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TL TNKQ TL
chương
TNKQ TL
TNKQ
Lý tính, tên gọi
Hóa tính của
Phản ứng của
benzen
benzen:Dễ thế,
khó cộng, bền với
chất oxy hóa
1
Benzen
1
Số câu hỏi
2
1
4
Số điểm
Cấu tạo của stiren
Điều kiện để phản Tính không no
Một số aren
khác
ứng xảy ra trên
trên nhánh của
vòng, trên nhánh
stiren
2
3
4
Số câu hỏi
Số điểm
1
1
1
3
Cấu tạo, tên gọi
Điều chế ancol
Tính chất
Xác định công
thức phân tử
ancol dựa vào
ptpư
1
0,3
Ancol
Số câu hỏi
Số điểm
2
1
2
3
0,9
1
2
6
3
Tính chất phenol
Ảnh hưởng qua lại Nhận biết phenol
giữa nhóm OH và
vòng benzen
Phenol
Số câu hỏi
1
1
1
Số điểm
Sự chuyển hóa các
chất liên quan
Sự khác nhau và
giống nhau về hóa
tính của ancol,
Tổng hợp
phenol. Cách nhận
biết các chất
5
Số câu hỏi
Số điểm
2
2
6
Tổng số câu
Tổng số điểm 2,4
8
1
2
8
2,4
4
1,2
1
2
22
10,0
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 (2015-2016)
MÔN HÓA LỚP 11 Chương trình Chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 134
Họ và tên:……………………………………………..lớp………SBD…………Giám thị………
A. TRẮC NGHIỆM : 20 câu
Câu 1: Chọn phát biểu sai: phenol và ancol thơm
A. Đều phản ứng được với Na.
B. Đều là hợp chất hữu cơ và có nhóm hydroxyl (-OH)
C. Đều có nhóm OH liên kết trên nguyên tử cacbon trên vòng benzen
D. Trong phân tử đều có chứa vòng benzen
Câu 2: Dãy các chất đều tác dụng được với ancol metylic là
A. CuO, KOH, HBr
B. Na, HBr, CuO
C. NaOH, Na,HBr
D. Na, Fe, HBr
Câu 3: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A. Na, KOH, dung dịch Br2.
C. K, H2CO3, dung dịch Br2.
B. K, NaOH, HNO3 đặc.
D. Na, NaOH, CaCO3.
Câu 4: Phân biệt benzen , toluen, stiren ta có thể dùng :
A. Dung dịch Brôm
B. Dung dịch KMnO4,t0 C. Dung dịch AgNO3/NH3
D. Quỳ tím
Câu 5: Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn
tại..........
A. Liên kết cộng hóa trị. B. Liên kết hiđro. C. Liên kết ion.
Câu 6: Cho sơ đdồ chuyển hóa :
D. Liên kết phối trí.
p , xt , t 0
H2SO4 ñ
X
Y
Polietilen
1700C
Vậy X là : A. C2H5OH
B. CH3 – CH3
C. CH3CHO
D. CH3COOH
Câu 7: Chọn đáp án đúng về ứng dụng của ancol
A. Dùng để làm keo dán
B. Dùng để sản xuất nhựa.
C. Dùng làm thuốc nổ,thuốc trừ sâu
D. Dùng để sản xuất nước giải khát,mĩ phẩm,dược phẩm,phẩm nhuộm..
Câu 8: Gọi tên hợp chất thơm có công thức cấu tạo sau:
A. 3- clo - 1-metyl - 4 - etylbenzen
C. 1- metyl - 3 - clo - 4 - etylbenzen
Câu 9: Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:
A. Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4.
C. Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.
Câu 10: Hãy chọn câu phát biểu sai:
B. 1- etyl - 2- clo - 4 - metylbenzen
D. 2- clo - 1 - etyl - 4- metylbenzen
B. Cộng vào vòng benzen.
D. Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.
A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
B. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.
C. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
D. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3
Câu 11: Nếu oxi hoá không hoàn toàn ancol bậc một thì tạo thành hợp chất gì?
A. Andehit
B. Không xảy ra
C. Axit cacboxylic
D. Xeton
Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải của benzen
A. tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
C. không tan trong nước.
B. nhẹ hơn nước.
D. không mùi vị.
Câu 13: Tính chất hóa học nào sau đây không phải của benzen
A. Khó cho phản ứng cộng với clo
B. Bền với chất oxi hóa như dung dịch KMnO4
C. Dễ cho phản ứng trao đổi với dung dich Br2
Câu 14: Chọn phát biểu sai: Stiren..........
D. Dễ cho phản ứng thế với Br2 khan khi có mặt bột sắt
A. Vừa có tính chất tương tự như anken vừa có tính giống benzen.
B. Không phản ứng với dung dịch KMnO4
C. Có thể tham gia phản ứng trùng hợp
D. Thuộc loại hidrocacbon thơm
Câu 15: Chất sau có tên là gì ?
CH3 - CH - CH2 - OH
CH3
A. 1,1 –đimetyletan-1-ol
B. 1,1- đimetyletanol
C. isobutan-2-ol
D. 2-metylpropan-1-ol
Câu 16: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:
A. Cu(OH)2, quỳ tím
C. Dung dịch brom, Cu(OH)2
Câu 17: Stiren có công thức cấu tạo :
B. Na, dung dịch brom
D. Dung dịch brom, quì tím
CH
CH2
CH2
CH
CH2
C
CH3
CH
CH3
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên thế vào vị trí nào:
A. Meta và Para B. Meta C. Ortho và Para D. Ortho và Meta
Câu 19: Cho 2,4g ancol no, đơn chức,mạch hở tác dụng với natri dư thấy 0,448 lít khí thoát ra (đktc) . Công
thức phân tử của X
A. C2H6O
Câu 20: Công thức chung của ancol no,đơn chức,mạch hở.
A. CnH2n+1OH(n ≥1) B. CnH2n-1OH(n ≥3) C. CnH2n+2OH(n ≥1)
B. C4H10O
C. C3H8O
D. C5H12O
D. CnH2n-1OH(n ≥6)
134 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA
B. TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
CH3CHO
C2H6
C2H5Cl
C2H5OH
C2H5ONa
C2H5OH
Câu 2: Lên men 41,4 gam glucozơ (C6H12O6) với hiệu suất 80%. Viết phương trình phản ứng và tính khối
lượng ancol etylic thu được?
BÀI LÀM
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 (2015-2016)
MÔN HÓA LỚP 11 Chương trình Chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 210
Họ và tên:……………………………………………..lớp………SBD…………Giám thị………
A. TRẮC NGHIỆM : 20 câu
Câu 1: Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn
tại..........
A. Liên kết cộng hóa trị.
B. Liên kết hiđro.
C. Liên kết ion.
D. Liên kết phối trí.
Câu 2: Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:
A. Cộng vào vòng benzen.
B. Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.
D. Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.
C. Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4.
Câu 3: Công thức chung của ancol no,đơn chức,mạch hở.
A. CnH2n-1OH(n ≥3) B. CnH2n+2OH(n ≥1) C. CnH2n-1OH(n ≥6) D. CnH2n+1OH(n ≥1)
Câu 4: Nếu oxi hoá không hoàn toàn ancol bậc một thì tạo thành hợp chất gì?
A.Andehit
B.Không xảy ra
C.Axit cacboxylic
D.Xeton
Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải của benzen
A. nhẹ hơn nước.
B. không mùi vị.
C. tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
D. không tan trong nước.
Câu 6: Cho 2,4g ancol no, đơn chức,mạch hở tác dụng với natri dư thấy 0,448 lít khí thoát ra (đktc) . Công
thức phân tử của X
A. C4H10O
B. C2H6O
C. C3H8O
D. C5H12O
Câu 7: Gọi tên hợp chất thơm có công thức cấu tạo sau:
A. 3- clo - 1-metyl - 4 - etylbenzen
C. 1- metyl - 3 - clo - 4 - etylbenzen
Câu 8: Chất sau có tên là gì ?
CH3 - CH - CH2 - OH
B. 2- clo - 1 - etyl - 4- metylbenzen
D. 1- etyl - 2- clo - 4 - metylbenzen
CH3
A. 1,1- đimetyletanol
Câu 9: Dãy các chất đều tác dụng được với ancol metylic là
A. NaOH,Na,HBr B. Na,HBr,CuO C. Na,Fe,HBr
B. isobutan-2-ol
C. 1,1 –đimetyletan-1-ol
D. 2-metylpropan-1-ol
D. CuO,KOH,HBr
Câu 10: Chọn phát biểu sai: phenol và ancol thơm
A. Đều phản ứng được với Na.
B. Đều là hợp chất hữu cơ và có nhóm hydroxyl (-OH)
C. Đều có nhóm OH liên kết trên nguyên tử cacbon trên vòng benzen
D. Trong phân tử đều có chứa vòng benzen
Câu 11: Chọn phát biểu sai: Stiren..........
A.Vừa có tính chất tương tự như anken vừa có tính giống benzen.
B. Thuộc loại hidrocacbon thơm
C. Không phản ứng với dung dịch KMnO4
D. Có thể tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 12: Tính chất hóa học nào sau đây không phải của benzen
A. Dễ cho phản ứng trao đổi với dung dich Br2
C. Bền với chất oxi hóa như dung dịch KMnO4
Câu 13: Phân biệt benzen , toluen, stiren ta có thể dùng :
A. Dung dịch Brôm
B. Khó cho phản ứng cộng với clo
D. Dễ cho phản ứng thế với Br2 khan khi có mặt bột sắt
B. Dung dịch KMnO4,t0
D. Quỳ tím
C. Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 14: Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên thế vào vị trí nào:
A. Ortho và Para B. Ortho và Meta C. Meta và Para D. Meta
Câu 15: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:
A. Cu(OH)2, quỳ tím
C. Dung dịch brom, Cu(OH)2
Câu 16: Stiren có công thức cấu tạo :
B. Na, dung dịch brom
D. Dung dịch brom, quì tím
CH
CH2
CH2
CH
CH2
C
CH3
CH
A.
B.
C.
D.
CH3
Câu 17: Cho sơ đdồ chuyển hóa :
p , xt , t0
H2SO4 ñ
X
Y
Polietilen
C. CH3CHO
1700C
Vậy X là : A. C2H5OH
B. CH3 – CH3
D. CH3COOH
Câu 18: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A. Na, KOH, dung dịch Br2.
C. Na, NaOH, CaCO3.
B. K, NaOH, HNO3 đặc.
D. K, H2CO3, dung dịch Br2.
Câu 19: Hãy chọn câu phát biểu sai:
A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
B. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3
C. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.
D. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
Câu 20. Chọn đáp án đúng về ứng dụng của ancol
A. Dùng để sản xuất nước giải khát, mĩ phẩm, dược phẩm, phẩm nhuộm..
B. Dùng để sản xuất nhựa.
C. Dùng làm thuốc nổ,thuốc trừ sâu
D. Dùng để làm keo dán
210 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA
B. TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
C6H5OH
CH4
C2H2
C6H6
C6H5Br
C6H5ONa
Câu 2: Đề hiđrat hóa 14,8g một ancol no, đơn chức, mạch hở X thu được 11,2g anken. Viết phương trình phản
ứng và xác định công thức phân tử của X.
BÀI LÀM
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 (2015-2016)
MÔN HÓA LỚP 11 Chương trình Chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 356
Họ và tên:……………………………………………..lớp………SBD……… Giám thị………
A. TRẮC NGHIỆM : 20 câu
Câu 1: Chọn đáp án đúng về ứng dụng của ancol
A. Dùng để sản xuất nước giải khát,mĩ phẩm,dược phẩm,phẩm nhuộm..
B. Dùng để sản xuất nhựa.
C. Dùng làm thuốc nổ,thuốc trừ sâu
D. Dùng để làm keo dán
Câu 2: Dãy các chất đều tác dụng được với ancol metylic là
A. NaOH, Na,HBr
B. Na, HBr, CuO
C. Na, Fe, HBr D. CuO, KOH, HBr
Câu 3: Cho 2,4g ancol no, đơn chức,mạch hở tác dụng với natri dư thấy 0,448 lít khí thoát ra (đktc) . Công
thức phân tử của X
A.C4H10O
B.C2H6O
C.C3H8O
D.C5H12O
Câu 4: Công thức chung của ancol no,đơn chức,mạch hở.
A.CnH2n-1OH(n ≥3) B.CnH2n+2OH(n ≥1) C.CnH2n-1OH(n ≥6) D.CnH2n+1OH(n ≥1)
Câu 5: Chọn phát biểu sai: Stiren..........
A. Vừa có tính chất tương tự như anken vừa có tính giống benzen.
B. Thuộc loại hidrocacbon thơm
C. Không phản ứng với dung dịch KMnO4
D. Có thể tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 6: Gọi tên hợp chất thơm có công thức cấu tạo sau:
A. 3- clo - 1-metyl - 4 - etylbenzen
C. 1- metyl - 3 - clo - 4 - etylbenzen
Câu 7: Chất sau có tên là gì ?
CH3 - CH - CH2 - OH
B. 2- clo - 1 - etyl - 4- metylbenzen
D. 1- etyl - 2- clo - 4 - metylbenzen
CH3
A. 1,1- đimetyletanol
B. isobutan-2-ol
C. 1,1 –đimetyletan-1-ol
D. 2-metylpropan-1-ol
Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải của benzen
A. nhẹ hơn nước.
B. không mùi vị.
C. tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
D. không tan trong nước.
Câu 9: Phân biệt benzen , toluen, stiren ta có thể dùng :
A. Dung dịch Brôm
B. Dung dịch KMnO4,t0
C. Dung dịch AgNO3/NH3
D. Quỳ tím
Câu 10: Tính chất hóa học nào sau đây không phải của benzen
A. Dễ cho phản ứng trao đổi với dung dich Br2 B. Khó cho phản ứng cộng với clo
C. Bền với chất oxi hóa như dung dịch KMnO4 D. Dễ cho phản ứng thế với Br2 khan khi có mặt bột sắt
Câu 11: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:
A. Cu(OH)2, quỳ tím
B. Na, dung dịch brom
C. Dung dịch brom, Cu(OH)2
Câu 12: Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:
A. Cộng vào vòng benzen.
D. Dung dịch brom, quì tím
B. Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.
D. Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.
C. Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4.
Câu 13: Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên thế vào vị trí nào:
A. Ortho và Para
Câu 14: Nếu oxi hoá không hoàn toàn ancol bậc một thì tạo thành hợp chất gì?
A. Andehit B. Không xảy ra C. Axit cacboxylic
Câu 15: Stiren có công thức cấu tạo :
B. Ortho và Meta
C. Meta và Para
D. Meta
D. Xeton
CH
CH2
CH2
CH
CH2
C
CH3
CH
A.
B.
C.
D.
CH3
Câu 16: Cho sơ đdồ chuyển hóa :
p , xt , t0
H2SO4 ñ
X
Y
Polietilen
C. CH3CHO
1700C
Vậy X là : A. C2H5OH
B. CH3 – CH3
D. CH3COOH
Câu 17: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A. Na, KOH, dung dịch Br2.
C. Na, NaOH, CaCO3.
B. K, NaOH, HNO3 đặc.
D. K, H2CO3, dung dịch Br2.
Câu 18: Hãy chọn câu phát biểu sai:
A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
B. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3
C. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.
D. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
Câu 19: Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn
tại..........
A. Liên kết cộng hóa trị.
B. Liên kết hiđro.
C. Liên kết ion.
D. Liên kết phối trí.
Câu 20: Chọn phát biểu sai: phenol và ancol thơm
A. Đều phản ứng được với Na.
B. Đều là hợp chất hữu cơ và có nhóm hydroxyl (-OH)
C. Đều có nhóm OH liên kết trên nguyên tử cacbon trên vòng benzen
D. Trong phân tử đều có chứa vòng benzen
356 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA
B. TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
CH3CHO
C2H6
C2H5Cl
C2H5OH
C2H5ONa
C2H5OH
Câu 2: Lên men 41,4 gam glucozơ (C6H12O6) với hiệu suất 80%. Viết phương trình phản ứng và tính khối
lượng ancol etylic thu được?
BÀI LÀM
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 (2015-2016)
MÔN HÓA LỚP 11 Chương trình Chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 483
Họ và tên:……………………………………………..lớp………SBD………Giám thị………
A. TRẮC NGHIỆM : 20 câu
Câu 1: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A. Na, KOH, dung dịch Br2.
C. Na, NaOH, CaCO3.
B. K, NaOH, HNO3 đặc.
D. K, H2CO3, dung dịch Br2.
Câu 2: Nếu oxi hoá không hoàn toàn ancol bậc một thì tạo thành hợp chất gì?
A. Andehit B. Không xảy ra C. Axit cacboxylic
Câu 3: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:
D. Xeton
A. Cu(OH)2, quỳ tím
C. Dung dịch brom, Cu(OH)2
Câu 4: Cho sơ đdồ chuyển hóa :
H2SO4 ñ
B. Na, dung dịch brom
D. Dung dịch brom, quì tím
p , xt , t0
X
Y
Polietilen
1700C
Vậy X là : A. C2H5OH
B. CH3 – CH3
C. CH3CHO
D. CH3COOH
Câu 5: Stiren có công thức cấu tạo :
CH
CH2
CH2
CH
CH2
C
CH3
CH
A.
B.
C.
D.
CH3
Câu 6: Hãy chọn câu phát biểu sai:
A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
B. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3
C. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.
D. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải của benzen
A. nhẹ hơn nước.
B. không mùi vị.
C. tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Câu 8: Chất sau có tên là gì ?
CH3 - CH - CH2 - OH
D. không tan trong nước.
CH3
A. 1,1- đimetyletanol
B. isobutan-2-ol
C. 1,1 –đimetyletan-1-ol
D. 2-metylpropan-1-ol
Câu 9: Tính chất hóa học nào sau đây không phải của benzen
A. Dễ cho phản ứng trao đổi với dung dich Br2 B. Khó cho phản ứng cộng với clo
C. Bền với chất oxi hóa như dung dịch KMnO4 D. Dễ cho phản ứng thế với Br2 khan khi có mặt bột sắt
Câu 10: Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:
A. Cộng vào vòng benzen.
C. Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4.
B. Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.
D. Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.
Câu 11: Công thức chung của ancol no,đơn chức,mạch hở.
A.CnH2n-1OH(n ≥3) B.CnH2n+2OH(n ≥1) C.CnH2n-1OH(n ≥6)
Câu 12: Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên thế vào vị trí nào:
A. Ortho và Para B. Ortho và Meta C. Meta và Para D. Meta
Câu 13: Chọn phát biểu sai: Stiren..........
D.CnH2n+1OH(n ≥ 1)
A. Vừa có tính chất tương tự như anken vừa có tính giống benzen.
B. Thuộc loại hidrocacbon thơm
C. Không phản ứng với dung dịch KMnO4
D. Có thể tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 14: Cho 2,4g ancol no, đơn chức,mạch hở tác dụng với natri dư thấy 0,448 lít khí thoát ra (đktc) . Công
thức phân tử của X
A.C4H10O
Câu 15. Phân biệt benzen , toluen, stiren ta có thể dùng :
A. Dung dịch Brôm
B. Dung dịch KMnO4,t0
B.C2H6O
C.C3H8O
D.C5H12O
C. Dung dịch AgNO3/NH3
D.Quỳ tím
Câu 16: Dãy các chất đều tác dụng được với ancol metylic là
A. NaOH, Na,HBr B. Na, HBr, CuO C. Na, Fe, HBr
D. CuO, KOH, HBr
Câu 17: Gọi tên hợp chất thơm có công thức cấu tạo sau:
A. 3- clo - 1-metyl - 4 - etylbenzen
C. 1- metyl - 3 - clo - 4 - etylbenzen
B. 2- clo - 1 - etyl - 4- metylbenzen
D. 1- etyl - 2- clo - 4 - metylbenzen
Câu 18: Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn
tại..........
A. Liên kết cộng hóa trị.
B. Liên kết hiđro.
C. Liên kết ion.
D. Liên kết phối trí.
Câu 19: Chọn phát biểu sai: phenol và ancol thơm
A. Đều phản ứng được với Na.
B. Đều là hợp chất hữu cơ và có nhóm hydroxyl (-OH)
C. Đều có nhóm OH liên kết trên nguyên tử cacbon trên vòng benzen
D. Trong phân tử đều có chứa vòng benzen
Câu 20. Chọn đáp án đúng về ứng dụng của ancol
A. Dùng để sản xuất nước giải khát,mĩ phẩm,dược phẩm,phẩm nhuộm..
B. Dùng để sản xuất nhựa.
C. Dùng làm thuốc nổ,thuốc trừ sâu
D. Dùng để làm keo dán
483 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA
B. TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
C6H5OH
CH4
C2H2
C6H6
C6H5Br
C6H5ONa
Câu 2: Đề hiđrat hóa 14,8g một ancol no, đơn chức, mạch hở X thu được 11,2g anken. Viết phương trình phản
ứng và xác định công thức phân tử của X.
BÀI LÀM
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 (2015-2016)
MÔN HÓA LỚP 11 Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
A. TRẮC NGHIỆM
134 1
ĐA C
2
B
3
D
4
B
5
B
6
A
7
D
8
D
9
A
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
A
D
C
B
D
C
D
C
C
A
210 1
ĐA C
2
D
3
A
4
B
5
B
6
C
7
A
8
D
9
D
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D
B
C
A
C
C
B
A
B
A
D
356 1
ĐA B
2
C
3
D
4
C
5
A
6
A
7
D
8
B
9
D
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C
C
A
D
D
B
A
B
A
B
C
483 1
ĐA B
2
D
3
C
4
A
5
A
6
A
7
B
8
A
9
C
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D
C
B
D
D
D
A
C
B
B
C
B. TỰ LUẬN
134, 356
Câu
Nội dung
Điểm
C2H6 + Cl2
C2H5Cl+ HCl
0,5
0,5
0,5
0,5
C2H5Cl + NaOH C2H5OH +NaCl
C2H5OH + Na
2C2H5ONa + H2O
→ C2H5ONa + ½ H2
Câu 1
2C2H5OH + NaOH
t0
0,5
C2H5OH + CuO
C6H12O6 menruou 2C2H5OH
CH3CHO + Cu + H2O
0,5
0,5
180g
92g
41,4.92
41,4g
. 0,8 = 16,928g
0,5
Câu 2
180
210, 483
Câu
Nội dung
Điểm
1500o C
0,5
2CH4 C2H2 + 3H2
C
3C2H2 600oC C6H6
0,5
0,5
0,5
Câu 1
C6H6 + Cl2 FeC6H5Cl + HCl
0
C6H5Cl + 2NaOH p,t cao C6H5ONa + NaCl + H2O
C6H5ONa +HCl C6H5OH+NaCl
0,5
Gọi CTTQ ancol no, đơn chức, mạch hở X là: CnH2n+1OH
0,25
0
H2SO4ñaëc,170 C
0,25
CnH2n +1OH
CnH2n + H2O
nancol = 14,8 : (14n + 18)
nanken = 11,2 : (14n)
Mặt khác ta có: nancol = nanken
0,25
0,25
0,25
Câu 2
→ 14,8 : (14n + 18) = 11,2 : (14n)
→ n = 4
0,25
→ CTPT của X là C4H9OH
Học sinh giải theo cách khác nhưng vẫn hợp lý thì vẫn được điểm tối đa
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_11_lan_4_nam_hoc_2015_20.docx

