Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Mã đề: 001 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2016-2017)
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
MÔN: VẬT LÝ 11. Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên học sinh:............................................................Lớp: .............
Mã đề 001
A. Phần trắc nghiệm (5,0đ):
Hãy chọn đáp án đúng:
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.
B. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.
C. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.
D. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
Câu 2: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 3 lần thì độ lớn lực Cu – lông:
A. giảm đi 3 lần
B. tăng lên 9 lần
C. tăng lên 3 lần
D. giảm đi 9 lần
Câu 3: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có E;r mắc song song với nhau, mạch
ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch chính là:
2E
R 2r
E
2E
E
A. I
B.
C.
D. I
I
I
r
r
R 2r
R
R
2
2
Câu 4: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một
khoảng 10 (cm) có chiều và độ lớn là:
A. hướng ra xa điện tích và E = 225 (V/m).
C. hướng ra xa điện tích và E = 4500 (V/m).
B. hướng vào điện tích và E = 450 (V/m).
D. hướng vào điện tích và E = 2250 (V/m).
Câu 5: Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh
một công là
A. 20 J.
B. 2 J.
C. 2000 J.
D. 0,05 J.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?
A. Dùng muối AgNO3.
B. Dùng anốt bằng bạc.
C. Dùng huy chương làm catốt.
D. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.
Câu 7: Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì
A. hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.
C. hai quả cầu đẩy nhau.
B. không hút mà cũng không đẩy nhau.
D. hai quả cầu hút nhau.
Câu 8: Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:
1
1
A. UMN = - UNM
.
B. UMN
=
.
C. UMN
=
.
D. UMN = UNM.
UNM
UNM
Câu 9: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:
A. q = 5.10-2 (μC). B. q = 5.102 (μC). C. q = 5.104 (nC). D. q = 5.10-4 (C).
Câu 10: Bản chất dòng điện trong chất khí là:
A. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều
điện trường.
B. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường.
C. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện
trường.
D. Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt tải điện trong kim loại là electron.
B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi
C. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.
D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.
Câu 12: Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:
A. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật
dẫn càng nhiều.
B. Đơn vị của cường độ dòng điện là A.
C. Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.
D. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
B. Phần tự luận (5,0đ):
B
Cho mạch điện như hình vẽ. Bộ nguồn gồm 4 nguồn giống nhau, mỗi nguồn
có E 5V;r 1; R1 = 12,5Ω; R2 = R3 = RP = 25Ω
E ;r ?
a. Tìm
b
b
b. Tìm cường độ dòng điện qua mạch chính và hiệu điện thế mạch ngoài?
c. RP là bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, anốt bằng bạc. Tìm khối
lượng bạc bám vào catốt của bình điện phân sau thời gian 32 phút 10 giây?
d. Tìm UMN
?
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Mã đề: 001 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_vat_li_lop_11_ma_de_001_nam_hoc_201.doc
ĐÁP ÁN.doc

