Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC HK I, LỚP 10  
NĂM HỌC : 2016 - 2017  
Môn : LÍ Chương trình : CHUẨN  
Thời gian: 45 phút  
Hình thức:  
TRẮC NGHIỆM  
PHÂN BỔ ĐIỂM SỐ CHO CÁC CHỦ ĐỀ, CẤP ĐỘ  
TRONG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I LỚP 10  
Mức độ nhận thức  
Số câu/  
Điểm  
Tổng câu  
Tổng điểm  
Chương  
Chủ đề  
Nhận  
biết  
Thông  
Vận dụng Vận dụng  
thấp cao  
hiểu  
Số câu  
Điểm  
Tính tương đối Số câu  
1
1
1
2
Chuyển động  
cơ  
0,4  
0,4  
0,8  
1
2
của chuyển  
động.  
Điểm  
0,4  
0,4  
0,4  
0,8  
Số câu  
1
1
Chuyển động  
thẳng đều  
Chương 1:  
Động học chất  
điểm.  
Điểm  
0,4  
Chuyển động  
thẳng biến dổi  
đều.  
Số câu  
1
1
(13 tiết)  
Điểm  
0,4  
0,4  
0,4  
Số câu  
Điểm  
1
1
1
1
2
3
Sự rơi tự do  
0,4  
0,4  
1,2  
Số câu  
3
Chuyển động  
tròn đều.  
Điểm  
0,4  
0,8  
1,2  
Số câu 5  
Điểm  
2
5
12  
Tổng  
2,0  
0,8  
2,0  
4,8  
Số câu  
Điểm  
Số câu  
Điểm  
Tổng hợp và  
phân tích lực.  
Ba định luật  
Niu-tơn.  
1
1
1
2
Chương 2:  
Động lực học  
chất điểm.  
(11 tiết)  
0,4  
0,4  
0,4  
0,8  
Lực hấp dẫn.  
Định luật vạn  
vật hấp dẫn.  
Lực đàn hồi  
của lò xo. Định  
luật Húc.  
Số câu  
Điểm  
1
2
0,4  
0,8  
Số câu  
Điểm  
1
1
2
0,4  
0,4  
0,8  
Số câu  
Điểm  
1
1
1
2
Lực ma sát.  
0,4  
0,4  
0,4  
0,8  
Số câu  
1
Lực hướng  
tâm.  
Điểm  
0,4  
Bài toán về  
chuyển động  
ném ngang.  
Số câu  
1
1
2
Điểm  
0,4  
0,4  
0,8  
Số câu 4  
Điểm  
2
5
11  
Tổng  
1,6  
0,8  
2,0  
4,4  
Cân bằng của  
vật chịu tác  
Số câu  
2
2
dụng của 2 lực  
và 3 lực không  
song song  
Chương 3:  
Cân bằng và  
chuyển động  
của vật rắn.  
(2 tiết)  
Điểm  
0,8  
0,8  
Số câu 2  
Điểm  
2
Tổng  
Tổng bài kiểm tra  
0,8  
0,8  
Số câu 11  
4
10  
25  
Điểm  
4,4  
1,6  
4,0  
10  
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I, LỚP 10  
Vận dụng  
Tên Chủ đề  
( chương )  
Nhận biết  
(Cấp độ 1)  
Thông hiểu  
(Cấp độ 2)  
Tổng  
Cấp độ thấp  
(Cấp độ 3)  
Cấp độ cao  
(Cấp độ 4)  
Chương 1: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM ( 11 tiết)  
1. Chuyển động - Nhận biết được - Hiểu được trong  
cơ.  
thời điểm xe bắt trường hợp nào vật  
đầu đi và thời gian chuyển động được  
2
2
xe đi.  
coi như một chất  
[1 câu] điểm. [1 câu]  
2.Tính tương đối - Nhận biết được  
của chuyển công thức cộng  
động. Công thức vận tốc là đúng.  
cộng vận tốc. [1 câu]  
- Vận dụng được  
công thức cộng vận  
tốc để tính.  
[1 câu]  
3. Chuyển động - Nhận biết được  
thẳng đều.  
phương trình  
chuyển động thẳng  
đều.  
[1 câu]  
1
4.Chuyển động  
thẳng biến đổi  
đều.  
- Vận dụng được  
công thức liên hệ  
giữa vận tốc, gia tốc,  
quãng đường trong  
1
3
chuyển động thẳng  
biến dồi đểu.  
[1 câu]  
5. Sự rơi tự do.  
- Nhận biết được  
các đặc điểm của  
chuyển động rơi tự sự rơi tự do nếu  
do. được thả vật.  
-Hiểu được chuyển - Vận dụng được  
động có thể coi là  
công thức tính thời  
gian , quãng đường  
rơi tự do để tìm mối  
[1 câu]  
[1 câu] quan hệ giữa các độ  
cao rơi tự do.  
[1 câu]  
6. Chuyển động - Nhận biết được  
- Vận dụng được  
công thức mối quan  
hệ giữa chu kì và tốc  
độ gốc.để tìm tốc độ  
dài.  
tròn đều.  
các công thức cơ  
bản trong chuyển  
động tròn đều.  
[1 câu]  
3
-Vận dụng công thức  
tìm gia tốc .  
[2 câu]  
Số câu( số điểm)  
Tỉ lệ (%)  
5( 2,0 đ )  
2 ( 0,8 đ )  
8%  
5 ( 2,0 đ )  
12( 4,8 đ )  
20 %  
20%  
48 %  
Chương 2: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM ( 9 tiết)  
7. Tổng hợp và  
phân tích lực.  
8. Ba định luật  
Niu-tơn.  
-Vận dụng công thức  
Định luật II Newton  
để tính..  
- Hiểu được Cặp  
“lực và phản lực”  
trong định luật III  
Niutơn:  
2
2
[1 câu]  
[1 câu]  
9. Lực hấp dẫn.  
Định luật vạn  
vật hấp dẫn.  
- Nhận biết được  
Hệ thức của định  
luật vạn vật hấp  
dẫn là:  
- Vận dụng được  
công thức của định  
luật vạn vật hấp  
dẫn để tính.  
[1 câu]  
[1 câu]  
10. Lực đàn hồi  
của lò xo. Định  
luật Húc.  
- Vận dụng được  
công thức lực đàn  
hồi của lò xo để  
tính.  
- Hiểu được kết  
luận nào sau đây  
không đúng đối  
với lực đàn hồi.  
[1 câu]  
2
1
2
2
[1 câu]  
11. Lực ma sát.  
- Nhận biết được  
công thức độ lớn  
của lực ma sát  
trượt.  
.
[1 câu]  
12. Lực hướng - Nhận biết được  
tâm.  
- Vận dụng được  
công thức lực hướng  
tâm để tính.  
công thức độ lớn  
của lực hướng  
tâm.  
[1 câu]  
.
[1 câu]  
13. Bài toán về - Nhận biết được  
- Vận dụng được  
công thức tính thời  
gian và tầm ném xa  
của vật để tính.  
chuyển  
ném ngang.  
động quỹ đạo của  
chuyển động ném  
ngang.  
[1 câu]  
.
[1 câu]  
Số câu( số điểm)  
Tỉ lệ (%)  
4 (1,6đ )  
16 %  
2( 0,8đ )  
5( 2,0đ )  
20%  
11( 4,4đ )  
8%  
44%  
Chương 3: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN (4 tiết)  
14. Cân bằng  
của vật chịu tác  
dụng của 2 lực  
và 3 lực không  
song song.  
- Nhận biết được  
điều kiện cân bằng  
của vật khi chịu  
tác dụng của 2 lực.  
- Nhận biết được  
Điều kiện nào sau  
đây là đủ để hệ ba  
lực tác dụng lên  
cùng một vật rắn  
là cân bằng .  
2
[2 câu]  
Số câu( số điểm)  
Tỉ lệ (%)  
2 (0,8đ )  
2( 0,8đ )  
8 %  
8%  
Tổng sốcâu(điểm)  
11( 4,4 đ )  
4( 1,6đ )  
10( 4,0đ )  
25 ( 10 đ )  
Tỉ lệ %  
44%  
16%  
40%  
( 100% )  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – 2016-2017  
MÔN: Vật lý - 10  
Thời gian làm bài: 45phút;  
(25 câu trắc nghiệm)  
KIỂM TRA  
Họ, tên thí sinh:.............................................................SBD:...........................  
HK I  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Câu 1: Trường hợp nào sau đây, vật có thể xem là chất điểm?  
A. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.  
B. Ô tô đang di chuyển trong sân trường.  
C. Giọt cà phê đang nhỏ xuống ly.  
D. Giọt nước mưa đang rơi.  
Câu2: Một chiếc xe khởi hành từ Hà Nội lúc 12h, lúc 16h xe đi đến Tuyên Quang. Thời điểm xe bắt  
đầu đi và thời gian xe đi là:  
A. 12h và 16h.  
Câu 3: Phương trình chuyển động thẳng đều là:  
A. x = x0 – vt B. x = x0 + at  
B. 12h và 12h.  
C. 12h và 4h  
D. 4h và 12.  
C. x = x0 + vt  
D. x = x0 – at  
Câu 4: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc, và quãng đường đi được  
của chuyển động thẳng nhanh dần đều ?  
2
2
A. v2 + vo = 2as  
B. v2 – vo = 2as  
C. v + vo = 2as  
Câu 5: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là rơi tự do nếu được thả rơi?  
A. Một cái lá cây. B. Một sợi chỉ. C. Một chiếc khăn tay. D. Một mẫu phấn.  
Câu 6: Công thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:  
D. v – vo = 2as  
A. aht= v2.r  
B. aht = v.r  
C. aht = r.ω2  
cùng phương, ngược chiều thì công thức cộng vận tốc  
D. aht = r.ω  
   
Câu 7: Khi 2 chuyển động có vectơ  
đươc viết là:  
,
v v23  
12  
A. v13 = v12+ v23  
B. │v13│= │v12-v23│ C. v13= v12+ v23+ v34 D. v13 =  
Câu 8: Một xe ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu 20m/s và gia tốc 3m/s2 .Vận tốc  
của xe khi đi thêm được 50m có thể nhận giá trị nào sau đây:  
A. 10m/s  
B. 30m/s  
C. 50m/s  
D. 20m/s  
Câu 9: Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất.Thời gian rơi và vận tốc khi va chạm đất của vật có  
thể nhận giá trị nào sau đây?(lấy g=10m/s2 ).  
A. t = 2s ; v = 40m/s  
C. t = 8s ; v = 80m/s  
B. t =  
D. t = 2s ; v = 20m/s  
s; v =10 m/s  
2 2  
Câu 10: Một đĩa tròn bán kính r = 20 cm quay đều với chu kì T = 0,2 s . Tốc độ dài của một điểm  
trên vành đĩa là bao nhiêu ?  
A. 6,28 (m/s)  
B. 7,50 (m/s)  
C. 8,66 (m/s)  
D. 9,42 ( m/s  
Câu 11: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 20m với vận tốc  
54km/h. Độ lớn gia tốc hướng tâm nhận giá trị nào sau đây:  
A. 1,458 m/s2 .  
B. 1125 m/s2 .  
C. 11,25 m/s2 .  
D. 145,8 m/s2  
Câu 12: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với  
dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ  
sông là:  
A. v = 8,0km/h.  
B. v = 5,0 km/h.  
C. v 6,70km/ h  
.
D. 6,30km/ h  
Câu 13: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.  
A. Tỉ lệ với độ biến dạng.  
C. Luôn là lực kéo.  
B. Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.  
D. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.  
Câu 14: Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:  
A. Tác dụng vào cùng một vật.  
B. Tác dụng vào hai vật khác nhau.  
C. Không cần phải bằng nhau về độ lớn. D. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng  
giá.  
Câu 15: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:  
m1m2  
r2  
m1m2  
r2  
m1m2  
r
m1m2  
r
A. Fhd   
.
B. Fhd G.  
.
C. Fhd   
D. Fhd G.  
.
Câu 16: Một vật được ném ngang ở độ cao h = 80 m với vận tốc đấu v0 = 20m/s lấy g = 10 m/s2  
Thời gian chuyển động và tầm ném xa của vật lần lượt là:  
.
.
A. 4s ; 80 m  
B. 8s ; 80 m  
C. 4s ; 40 m  
D. 4s ; 160 m  
Câu 17: Công thức tính lực ma sat trượt :  
1  
N
N
A. Fmst = t .N  
B. Fmst =  
C. Fmst =  
D. Fmst = 2 t .N  
t  
Câu 18: Công thức tính độ lớn của lực hướng tâm:  
v2  
A. Fht = m  
B. Fht = m.v2.r2  
C. Fht = m.v.r  
D. Fht = m.v2  
r
Câu 19: Phương trình quỹ đạo của chuyển động ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v0 là  
2
2
2
1 gx  
gx  
1 g  
1 gx  
A. y =  
B. y =  
C. y =  
x
2
D. y =  
2
2
v0  
2
2 v0  
v0  
v0  
Câu 20: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 15cm lò xo được giữ cố định một đầu ,còn đầu kia chịu tác dụng của  
một lực kéo bằng 4,5N .Khi ấy lò xo dài 18 cm .Độ kứng của lò xo bằng :  
A. 30 N/m.  
B. 25N/m.  
C. 1,5N/m.  
D. 150N/m.  
Câu 21: Một vật có khối lượng 1 kg ,chuyển động với gia tốc 0,05 m/s2 .Lực tác dụng vào vật có  
thể nhậngiá trị nào sau đây  
A. F= 0,05 N B. F= 5 N  
C. F= 0,5 N  
D. F= 0,005 N  
Câu 22: Hai tàu thủy mỗi chiếc có khối lượng 50000 tấn ở cách nhau 1 km .Lực hấp dẫn giữa  
chúng nhận giá trị nào sau đây  
A. 0,167 N  
B. 16,7 N C. 167 N  
D. 1670 N  
Câu 23: Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O với vận tốc quay 360 vòng/ phút, lấy 2 10. Gia  
tốc của một điểm trên đĩa cách tâm 10 cm bằng :  
A. 1,44 m/s2  
B. 144 m/s2  
C. 14,4 m/s2  
D. 1440 m/s2  
Câu 24: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực thoả mãn điều kiện là  
1
1
1
A. F F3 F2  
B. F F2 F3  
.
C. F  F2  
D.  
Câu 25: Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng  
A. Ba lực đồng quy.  
B. . Ba lực đồng phẳng  
C. Ba lực đồng phẳng và đồng quy.  
D.Hợp lực của hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba  
----------- HẾT ----------  
( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm )  
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (BÀI SỐ 2), LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn: Lý .Chương trình: CHUẨN  
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM  
ĐÁP ÁN  
5.D 6.C  
BIỂU ĐIỂM  
1.D  
2.C  
3.C  
4.B  
7.B  
8.A  
9.D  
10.A  
Mỗi câu 0,4 điểm  
11.C 12.B 13.C 14.B 15.B 16.A 17.A 18.A 19.A 20.D  
21.A 22.A 23.B 24.C 25.D  
----------- HẾT ----------  
doc 7 trang Thùy Anh 10580 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_vat_li_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tru.doc