Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT-HK2-NH:2016-2017.MÔN SINH 10CB  
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)27/03/2017  
Họ và tên: ………………………………………………………………..Lớp: 10C……  
Mã đề thi 485  
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
D O O O O O O O O O O  
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1: Sản phẩm của quá trình lên men rượu là gì?  
A. Etanol và O2 B. Nấm men rượu và O2  
C. Etanol và CO2  
D. Nấm men rượu và CO2  
Câu 2: Ở Gà, bộ nhiễm sắc thể trong tế bào bình thường là 2n = 78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự  
nhân đôi, số crômatid trong mỗi tế bào là bao nhiêu?  
A. 39.  
Câu 3: Trong quá trình lên men, chất nhận êlectron cuối cùng là chất nào?  
A. Hidro B. Một phân tử vô cơ C. Oxi phân tử  
B. 78.  
C. 156.  
D. 312.  
D. Một phân tử hữu cơ  
Câu 4: Khi phân giải 1 phân tử glucôzơ, quá trình nào sau đây tạo ra nhiều năng lượng ATP nhất?  
A. Hô hấp hiếu khí B. Lên men lactic. C. Hô hấp kị khí. D. Đường phân.  
Câu 5: Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?  
A. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không. B. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.  
C. Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia. D. Nhân và tế bào phân chia cùng lúc.  
Câu 6: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng pha tối của quá trình quang hợp là gì?  
A. C6H12O6.; O2;  
B. H2O; ATP; O2;  
C. C6H12O6; H2O; ATP.  
D. C6H12O6.  
Câu 7: Khi oxi hóa 1 phân tử glucôzơ, trong đường phân và chu trình Creb chỉ tạo ra được vài ATP.  
Thông qua chuỗi chuyền electron hô hấp, phần năng lượng ATP còn lại tế bào sẽ được thu nhận từ việc oxi  
hóa phân tử nào sau đây?  
A. FAD và NAD+.  
B. NADH và FADH2.  
Câu 8: Kết thúc quá trình đường phân, tế bào thu được bao nhiêu phân tử ATP?  
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.  
Câu 9: Trong quá trình hô hấp tế bào, nguyên liệu trực tiếp tham gia vào chu trình Crep là gì?  
A. axetyl - CoA. B. axit piruvic. C. glucôzơ. D. NADH, FADH.  
Câu 10: Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở đâu trong tế bào?  
C. ADP  
D. O2.  
A. màng ngoài của ti thể. B. màng lưới nội chất hạt. C. màng lưới nội chất trơn. D. màng trong của ti thể.  
Câu 11: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là hợp chất nào sau đây?  
A. 3 cacbon.  
B. 5 cacbon.  
C. 4 cacbon.  
D. 6 cacbon.  
Câu 12: Oxi được giải phóng trong quá trình nào?  
A. quang phân li nước trong pha tối.  
C. phân li CO2 trong pha tối.  
B. phân li CO2 trong pha sáng.  
D. quang phân li nước trong pha sáng.  
Câu 13: Trong quang hợp, sản phẩm nào của pha sáng được chuyển sang pha tối?  
A. CO2. B. ATP, NADPH. C. O2. D. ADP, NADP.  
Câu 14: Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về phân bào ở sinh vật nhân thực?  
(1) Giảm phân gồm 2 lần phân bào liên tiếp nhau nhưng chỉ có 1 lần nhiễm sắc thể nhân đôi ở pha G  
của kỳ trung gian.  
(2) Nguyên phân là hình thức phân bào tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n.  
(3) Kỳ giữa của nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi  
phân bào.  
(4) Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, không xảy ra ở tế bào sinh dục.  
(5) Từ 1 tế bào sinh dục ban đầu qua giảm phân tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể  
giảm đi một nửa.  
A. 4  
B. 2  
C. 1  
D. 3  
Câu 15: Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì?  
A. Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.  
C. Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín.  
B. Đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.  
D. Đều tạo ra tế bào con giống tế bào mẹ.  
Trang 1/2 - Mã đề thi 485  
Câu 16: Trong chu trình Canvin, chất nào nhận CO2 đầu tiên?  
A. ATP. B. APG. C. RiDP.  
Câu 17: Quá trình đường phân xảy ra ở đâu trong tế bào?  
A. bào tương. B. cơ chất của ti thể. C. tế bào chất.  
Câu 18: Nhiễm sắc thể kép đóng xoắn và co ngắn cực đại ở kì nào sau đây?  
A. Kì giữa. B. Kì sau. C. Kì đầu.  
D. ALPG.  
D. lớp màng kép của ti thể.  
D. Kì trung gian.  
Câu 19: Hình 1 mô tả kỳ nào sau đây?  
Hình 1  
A. Kỳ giữa nguyên phân B. Kỳ sau nguyên phân C. Kỳ sau giảm phân II D. Kỳ sau giảm phân I  
Câu 20: Cho các quy trình sau:  
(1) Muối dưa cải  
(4) Làm mắm cá  
(2) Làm sữa chua  
(5) Muối cà pháo  
(3) Làm rượu nho  
(6) Làm cơm rượu  
Những quy trình nào là ứng dụng của lên men lactic?  
A. (2); (4); (5). B. (2); (5); (6). C. (1); (2); (5).  
B. PHẦN TỰ LUẬN: gồm 2 câu (4.0 điểm)  
D. (1); (3); (4).  
Câu 1 (2.0 điểm).Trình bày ý nghĩa của quá trình nguyên phân ở sinh vật nhân thực.  
Câu 2 (2.0 điểm). Phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon  
chủ yếu.  
---------  
........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
----------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 485  
doc 2 trang Thùy Anh 7240 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_485_n.doc
  • xlsDE SINH 10.1(27-03)_SINH 10.1 (27-03)_dapancacmade.xls