Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Rang (Có đáp án)

TIẾT : 36(Hình)  
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 10 NĂM 2016- 2017  
KHUNG MA TRẬN NHẬN THỨC  
Chủ đề  
Tầm quan trọng  
Trọng số  
Tổng điểm  
1. Hệ thức lượng trong tam giác  
2. Phương trình đường thẳng.  
3. Khoảng cách từ1 điểm đến1 đg thẳng  
4. Tâm và bán kính đường tròn  
5. Phương trình đường tròn  
30  
30  
20  
10  
20  
3
3
2
2
2
90  
90  
60  
20  
40  
100%  
300  
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA  
Vận dụng  
Cấp độ  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
Cấp độ thấp  
Cấp độ cao  
Chủ đề  
I.  
Hệ thức  
lượng trong  
tam giác  
Số câu  
Đ/l côsin, đ/l sin, Đ/l côsin, đ/l  
sin, CT diện tích  
tam giác đẻ tính  
các yéu tố khác  
2TN  
1TL  
2TN+1TL  
Số điểm  
II.  
Phươngtrình đường thẳng  
đường  
thẳng.  
Số câu  
Số điểm  
III. Khoảng  
cách.  
1
1
2
3 đ  
Pt tham số của  
Pt tổng quát của  
đường thẳng  
2TN  
2TN  
4TN  
1
2 đ  
Pt tổng quát  
của đường  
thẳng,  
Khoảng cách  
giữa 2 đt song  
song  
Số câu  
1TL  
1TL  
2TL  
Số điểm  
1.5  
1 đ  
2.5  
đ
IV.  
Tìm tâm và bán  
Pt đường tròn.  
Đường tròn. kính đg tròn  
Pt đg tròn  
có bán kính  
cho trước  
1TL  
1.5  
Số câu  
2TN  
2TN+1TL  
2.5  
Số điểm  
Tổng số câu 6TN  
Tổng điểm  
1
3
2TN+1TL  
2TL  
1TL  
8TN+4TL  
1 10  
3
3
BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG MA TRẬN ĐỀ  
I) Trắc nghiệm: 08 câu ( 4 điểm)  
1) Nhận biết Đ/l côsin, đ/l sin,  
Pt tham số của đường thẳng  
Tìm tâm và bán kính đg tròn  
2/ Thông hiểu : Đ/l côsin, đ/l sin, CT diện tích tam giác để tính các yếu tố khác  
Pt tổng quát của đường thẳng  
II) Tự luận ( 6 điểm)  
Câu 1: Thông hiểu Đ/l côsin, đ/l sin, CT diện tích tam giác để tính các yếu tố khác  
Câu 2 a) Vận dụng cấp thấp: Pt tổng quát của đường thẳng,  
b) Vận dụng cấp thấp : Pt đường tròn. có bán kính cho trước  
Câu 3 : Vận dụng cấp cao Khoảng cách giữa 2 đt song song tính  
________________________  
TRƯỜNG THPT Phan Rang  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( BÀI SỐ 6) LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn: Toán. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
----------------------------------------------------------  
Đề  
I) Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào lựa chọn đúng.  
Câu 1. Cho  
ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp R. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?  
a
sin B  
b
A.  
2R  
B. b   
C. c 2Rsin(AB)  
D.  
sin B  
sin A  
asin A  
2R  
Câu 2. Cho tam giác ABC có b 10, c 16 và góc A 600 . Độ dài cạnh BC là bao nhiêu ?  
A.  
B. 14  
C. 98  
D.  
Câu 3. Đường tròn tâm A(-3;4) đi qua gốc tọa độ có phương trình là:  
A. x2 + y2 = 5  
B. x2 + y2 = 25  
C. (x – 3)2 + (y + 4)2 = 25  
D. (x + 3)2 + (y – 4)2 = 25  
Câu 4: Đường tròn (C): x2 + y2 + 2x – 4y –11 = 0 có tâm I, bán kính R là :  
A. I(1 ; –2) , R = 3  
C. I(–1 ; 2) , R = 4  
B. I(–1 ; 2) , R = 9  
D. Một kết quả khác.  
Câu 5. Đường thẳng đi qua M(2;-2) và nhận vectơ n 3;2 làm vectơ pháp tuyến có phương trình  
tổng quát là:  
A. 3x 2y 10 0  
B. 2x 2y 10 0  
C. 2x 2y 10 0  
D. 3x 2y 10 0  
x  2 t  
y 13t  
Câu 6. Cho đường thẳng d :  
. Phương trình tổng quát của d là:  
A. 3x y 5 0  
B. 3x y 5 0  
C. 3x y 5 0  
D. x 3y 5 0  
Câu 7. Đường thẳng đi qua M(2;1) và nhận vectơ u 2;3 làm vectơ chỉ phương có phương trình  
tham số là:  
x 2 t  
x 32t  
y 2 t  
x 2 3t  
y 12t  
x 2 2t  
y 13t  
A.  
B.  
C.  
D.  
y 32t  
x 13t  
Câu 8: Vectơ nào sau đây là chỉ phương của đường thẳng :  
y 54t  
A. u 1;5  
B. u 3;4  
C. u  3;4  
D. u 4;3  
II. Tự luận (6 điểm)  
o
µ
A 60 , b 8 cm, c 7cm  
. Tính cạnh a của ABC.  
Câu 1. (1,0 điểm) Cho  
Câu 2. (2,5 điểm) Cho 3 điểm  
ABC, biết  
A(3;5), B(1;8), C(4;10)  
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC .  
:
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng song song với đường thẳng BC và cách  
điểm A một khoảng bằng 1.  
Câu3. (2,5 điểm)  
x2 y2 2x 4y 10  
a) Tìm tâm và bán kính của đường tròn có phương trình:  
b) Viết phương trình đường tròn tâm A, bán kính AB, cho  
.
A(1;2) B(5;4)  
và  
.
ĐÁP ÁN  
I) Trắc nghiệm: (4 điểm)  
1
x
2
3
4
5
x
6
x
7
x
8
x
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
x
x
x
II) Tự luận (6 điểm)  
Câu 3: (2,5 điểm )  
CÂU  
HƯỚNG DẪN GIẢI  
ĐIỂM  
Câu 1.  
(1 điểm )  
o
µ
A 60 , b 8 cm, c 7cm  
. Tính cạnh a của  
Cho  
ABC, biết  
ABC  
Ta có: a2 = b2 + c2 -2bc.cosA = 57  
0.5  
0.5  
a 57 cm  
Câu 2.  
(2,5 điểm )  
Cho 3 điểm  
:
A(3;5), B(1;8), C(4;10)  
0.5  
0.5  
0.5  
a)Vecto chỉ phương của đường thẳng BC là (3;2)  
Phương trình tổng quát của đường thẳng BC: 2x -3y +22 = 0  
b)Viết phương trình tổng quát của đường thẳng song song với đường  
thẳng BC và cách điểm A một khoảng bằng 1.  
: 2x -3y +m = 0  
Đường thẳng song song với đường thẳng BC  
d(A, ) = 1  
và cách điểm A một khoảng bằng 1  
m 13 9  
0.5  
0.5  
m   13 9  
: 2x -3y + 13 9 = 0 ; : 2x -3y - 13 9 = 0  
Câu 3.  
(2,5 điểm)  
a) Tìm tâm và bán kính của đường tròn có phương trình:  
0.5  
0.5  
x2 y2 2x 4y 10  
.
Tâm I( -1;2)  
và bán kính R=2  
A(1;2)  
b) Viết phương trình đường tròn tâm A, bán kính AB, cho  
và  
B(5;4)  
.
Phương trình đường tròn tâm A, bán kính AB=2 5 ,  
Có dạng (x-1)2 +(y-2)2 = 20  
1.0  
0.5  
( Học sinh giải cách khác nhưng kết quả đúng vẫn đạt điểm tối đa cho câu hỏi đó)  
doc 4 trang Thùy Anh 10780 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Rang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_bai_so_6_nam_hoc_2016_20.doc