Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 10 HỌC KÌ II
Năm học: 2016 – 2017
Họ và tên:
Thời gian: 45 phút(không kể thời gian phát đề)
Lớp:
ĐỀ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
Câu 1: Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các
quốc gia là
A. cơ khí
C. luyện kim
B. công nghiệp năng lượng
D. điện tử tin học
Câu 2. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu còn cây trồng và vật nuôi là đối tượng lao động.
Đây là
A. đặc điểm quan trọng để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp
B. vai trò quan trọng của nông nghiệp đối với đời sống con người
C. các điều kiện cơ bản để tiến hành sản xuất nông nghiệp
D. những hình thức cơ bản của tổ chức sản xuất nông nghiệp
Câu 3. Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?
A. khai thác than
C. điện lực
B. khai thác dầu khí
D. lọc dầu
Câu 4. Cây lúa gạo được trồng nhiều nhất ở vùng:
A. Đông Nam Á
C. Nam Á
B. Châu Á gió mùa
D. Châu Mỹ
Câu 5. Loại cây lương thực được trồng rộng rãi nhất vì thích nghi được với nhiều loại khí
hậu là
A. lúa mì
C. ngô
B. lúa gạo
D. khoai tây
Câu 6. Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền nhiệt đới ?
A. chè
B. mía
C. củ cải đường
D. khoai tây
Câu 7. Nhân tố quan trọng bậc nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là
A. thức ăn
C. giống
B. hệ thống chuồng trại
D. nhu cầu thị trường
Câu 8. Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là
A. Bắc Mỹ
C. Trung Đông
B. Châu Âu
D. Bắc và Trung Phi
Câu 9. Biện pháp nào sau đây được sử dụng chủ yếu trong " Cách mạng xanh" ?
A. Tăng cường cơ giới hóa
B. Thực hiện hóa học hóa
C. Áp dụng công nghệ sinh học
D. Tạo ra và sử dụng các giống mới có năng suất cao
Câu 10. Cây công nghiệp ưa nhiệt, ẩm, không chịu được gió bão, thích hợp nhất với đất
badan là
A. cây cà phê
C. cây cao su
B. cây chè
D. cây bông
Câu 11. Ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A. ngành da giày
B. ngành dệt – may
C. ngành nhựa
D. ngành sành – sứ - thủy tinh
Câu 12. Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện:
A. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
B. tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến
C. khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D. cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế
Câu 13. Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo:
A. ưa khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước
B. ưa khí hậu ấm, khô, vào đầu thời kì sinh trưởng cần nhiệt độ thấp
C. thích hợp với nhiệt độ ôn hòa, lượng mưa nhiều nhưng rải đều quanh năm
D. ưa khí hậu nóng, ẩm, dể thích nghi với sự dao động của khí hậu
Câu 14. Ngành công nghiệp có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển:
A. công nghiệp điện tử - tin học
C. công nghiệp hóa chất
B. công nghiệp năng lượng
D. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 15. Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau:
A. điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp
B. điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp
C. khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp
D.vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp
Câu 16. Cho sản lượng lương thực toàn thế giới: 2032 triệu tấn; dân số thế giới: 6215 triệu
người (số liệu năm 2002). Vậy bình quân lương thực theo đầu người của thế giới là bao
nhiêu kg/người?
A. 300
C. 352
B. 327
D. 372
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1(3 điểm):
a. Trình bày đặc điểm của sản xuất nông nghiệp.(2 điểm)
b. Giải thích sự phân bố ngành công nghiệp điện tử - tin học.(1 điểm)
Câu 2: (3 điểm) Cho bảng số liệu: CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ CỦA CÁC NHÓM
NƯỚC, NĂM 2004.
Khu vực
Đơn vị: %
Trong đó
Nông-lâm-ngư nghiệp
Công nghiệp-xây dựng
Dịch vụ
52
Các nước thu nhập thấp
Các nước thu nhập
trung bình
23
10
25
34
56
a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu ngành kinh tế của các nhóm nước năm 2004.
b. Nhận xét biểu đồ.
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 10 HỌC KÌ II
Năm học: 2016 – 2017
Họ và tên:
Thời gian: 45 phút(không kể thời gian phát đề)
Lớp:
ĐỀ 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
10 11 12 13 14 15 16
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
Câu 1. Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền nhiệt đới ?
A. khoai tây
C. củ cải đường
B. mía
D. chè
Câu 2. Đối với các nước đang phát triển, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ hàng
đầu vì:
A. các nước này đông dân, nhu cầu lương thực lớn
B. nông nghiệp là cơ sở để thực hiện công nghiệp hoá và hiện đại hoá
C. có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển hơn các ngành khác
D. nông nghiệp là ngành sử dụng nhiều lao động nên sẽ giúp giải quyết được nhiều việc làm
cho dân số đông
Câu 3: Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các
quốc gia là
A. công nghiệp năng lượng
C. công nghiệp cơ khí
B. công nghiệp luyện kim
D.công nghiệp điện tử tin học
Câu 4. Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là
A. Bắc Mỹ
C. Bắc và Trung Phi
B. Châu Âu
D. Trung Đông
Câu 5. Vật nuôi chiếm vị trí hàng đầu trong ngành chăn nuôi là
A. lợn
B. gà
C. bò
D. trâu
Câu 6. Biện pháp nào sau đây được sử dụng chủ yếu trong " Cách mạng xanh" ?
A. thực hiện hóa học hóa
B. tăng cường cơ giới hóa
C. áp dụng công nghệ sinh học
D. tạo ra và sử dụng các giống mới có năng suất cao
Câu 7. Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là:
A. vùng nông nghiệp
C. trang trại
B. thể tổng hợp nông nghiệp
D. hợp tác xã nông nghiệp
Câu 8. Ngành công nghiệp có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển:
A. công nghiệp điện tử - tin học
C. công nghiệp hóa chất
B. công nghiệp năng lượng
D. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 9. Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa mì:
A. ưa khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước
B. ưa khí hậu ấm, khô, vào đầu thời kì sinh trưởng cần nhiệt độ thấp
C. thích hợp với nhiệt độ ôn hòa, lượng mưa nhiều nhưng rải đều quanh năm
D. ưa khí hậu nóng, ẩm, dể thích nghi với sự dao động của khí hậu
Câu 10. Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là:
A. tư liệu sản xuất chủ yếu
C. công cụ lao động
B. đối tượng lao động
D. cơ sở vật chất
Câu 11. Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào:
A. con giống
B. cơ sở thức ăn
C. hình thức chăn nuôi
D. thị trường tiêu thụ sản phẩm
Câu 12. Ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A. ngành da giày
C. ngành dệt – may
B. ngành sành – sứ - thủy tinh
D. ngành nhựa
Câu 13. Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì:
A. cơ sở thức ăn không ổn định
B. cơ sở vật chất còn lạc hậu
C. dịch vụ thú y, giống còn hạn chế
D. công nghiệp chế biến chưa phát triển
Câu 14. Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?
A.lọc dầu
B. khai thác dầu khí
C. điện lực
D. khai thác than
Câu 15. “Điểm công nghiệp” được hiểu là:
A. một đặc khu kinh tế.
B. một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghiệp.
C. một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp.
D. một lãnh thổ nhất định có điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp.
Câu 16. Cho sản lượng lương thực của Hoa Kì: 299,1 triệu tấn; dân số Hoa Kì: 287,4 triệu
người (số liệu năm 2002). Vậy bình quân lương thực theo đầu người của Hoa Kì là bao
nhiêu kg/người?
A. 951
C. 1250
B. 1041
D. 1300
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1(3 điểm):
a. Trình bày đặc điểm của sản xuất công nghiệp.(2 điểm)
b. Giải thích sự phân bố ngành công nghiệp điện tử - tin học.(1 điểm)
Câu 2: (3 điểm) Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GDP THEO NGÀNH CỦA CÁC NHÓM NƯỚC, NĂM 2004
Đơn vị: %
Khu vực
Trong đó
Nông-lâm-ngư
Công nghiệp-xây
Dịch vụ
nghiệp
dựng
32
27
Các nước đang phát triển
Các nước phát triển
25
2
43
71
a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu GDP theo ngành của các nhóm nước năm 2004.
b. Nhận xét biểu đồ.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II, NĂM 2016-2017
MÔN: ĐỊA LÍ 10
ĐỀ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án B A D B C B A C D A B D A D A B
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
a. Đặc điểm của sản xuất nông nghiệp.(2 điểm)
- Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế
- Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi
- Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ
0.5
0.5
0.5
1
(3 đ) - Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
- Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành ngành sản xuất
hàng hóa
0.5
1.0
b. Giải thích sự phân bố ngành công nghiệp điện tử - tin học.(1 điểm)
Ngành công nghiệp điện tử - tin học phát triển mạnh ở nhóm nước
phát triển: Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU...vì ngành này yêu cầu nguồn lao
động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao
a. Vẽ biểu đồ: Biểu đồ thích hợp là biểu đồ tròn. Các dạng biểu đồ
khác không cho điểm.
Yêu cầu: Chính xác, thẩm mĩ, có tên biểu đồ và chú giải.
(3 đ) b. Nhận xét
- Cơ cấu ngành kinh tế của các nước thu nhập thấp , năm 2004. (CM)
2.0
1.0
2
- Cơ cấu ngành kinh tế của các nước thu nhập trung bình, năm 2004.
(CM)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II, NĂM 2016-2017
MÔN: ĐỊA LÍ 10
ĐỀ 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án B A A D C D A D B A B C A A B
B
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
a. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp.(2 điểm)
- Sản xuất công nghiệp gồm 2 giai đoạn:
1.0
+giai đoạn 1: tác động vào đối tượng lao động --> nguyên liệu
+ giai đoạn 2: chế biến nguyên liệu thành tư liệu sản xuất và vật phẩm
1
(3 đ) tiêu dùng
- Sản xuất công nghiệp có tính chất tập trung cao độ
0.5
0.5
- Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp được phân
công tỉ mĩ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối
cùng
b. Giải thích sự phân bố ngành công nghiệp điện tử - tin học.(1 điểm)
Ngành công nghiệp điện tử - tin học phát triển mạnh ở nhóm nước
phát triển: Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU...vì ngành này yêu cầu nguồn lao
động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao
a. Vẽ biểu đồ: Biểu đồ thích hợp là biểu đồ tròn. Các dạng biểu đồ
khác không cho điểm.
Yêu cầu: Chính xác, thẩm mĩ, có tên biểu đồ và chú giải.
2.0
1.0
2
(3 đ) b. Nhận xét
- Cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển, năm 2004. (CM)
- Cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển, năm 2004. (CM)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II KHỐI 10 CƠ BẢN
NĂM HỌC: 2016-2017
MÔN: ĐỊA LÍ
Đề 1
Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Chủ đề
Trắc nghiệm Tự luận
Trắc nghiệm Tự luận
Trắc nghiệm Tự luận
1. ĐỊA LÍ
NGÀNH
NÔNG
-Trình bày
được vai trò, được vai
đặc điểm
sinh thái, sự điểm của nhiên và các
Trình bày - Phân tích
được các
trò và đặc nhân tố tự
Tính được
độ che phủ
rừng, bình
Vẽ và nhận
xét biểu đồ
về một số
NGHIỆP
quân lương ngành sản
phân bố các sản xuất
nhân tố kinh
tế - xã hội
ảnh hưởng
đến sự phát
triển và
thực trên
đầu người,
năng suất
xuất nông
nghiệp trên
thế giới.
cây lương
thực chính
và các cây
công nghiệp
chủ yếu
nông
nghiệp
lương thực...
phân bố
-Trình bày
được vai trò
của rừng;
nông nghiệp
- Trình bày
và giải thích
tình hình
được vai trò,
đặc điểm và
sự phân bố
của các
ngành chăn
nuôi: gia
trồng rừng
Trình bày
được vai trò
của thủy
sản; tình
hình nuôi
trồng thủy
sản
súc, gia cầm
Biết được
một số hình
thức tổ chức
lãnh thổ
nông nghiệp
chủ yếu:
trang trại,
thể tổng hợp
nông nghiệp
và vùng
nông nghiệp
Số câu:
Số câu:5
Số câu:1
Số câu:3
Số câu:1
Số câu:1
9TN; 2 TL
Số điểm:
5.25
Số điểm:1.25 Số điểm:2 Số điểm:0.75
Số điểm:0.25 Số điểm:3
2. ĐỊA LÍ
NGÀNH
CÔNG
- Biết được Trình bày
vai trò, đặc được vai
Giải thích
được sự
phân bố
một số
ngành
- Phân tích
được các
điểm và sự
phân bố một điểm của
số ngành sản xuất
trò và đặc
nhân tố ảnh
hưởng đến
sự phát triển
và phân bố
công nghiệp
- Trình bày
và giải thích
được vai trò,
đặc điểm và
sự phân bố
một số
NGHIỆP
công nghiệp công
chủ yếu trên nghiệp
thế giới
- Biết được
một số hình
thức tổ chức
lãnh thổ
công
nghiệp:
điểm công
nghiệp, khu
công nghiệp
tập trung,
công
nghiệp
chủ yếu
trên thế
giới
ngành công
nghiệp chủ
yếu trên thế
giới
trung tâm
công
nghiệp,
vùng công
nghiệp
Số câu:
Số câu:4
Số câu:1
Số câu:3
Số câu:1
7TN; 2TL
Số điểm:
4.75
Số điểm:1.0 Số điểm:2 Số điểm:0.75 Số điểm:1
Tổng câu:
Số câu:9
Số câu:1
Số câu:6
Số câu:1
Số câu:1
Số câu:1
16TN; 2TL Số điểm:2.25 Số điểm:2 Số điểm:1.5
Số điểm:1 Số điểm:0.25 Số điểm:3
Tổng
điểm:10
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truo.doc

