Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I. LỚP 11
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN
Thời gian:90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:.......................................................Lớp:............Điểm:…........
Đề (gồm có 03 trang)
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu – 0,2điểm/câu)
Câu 1: Cho k 0 và hai điểm M, N. Giả sử,
B. M 'N ' MN
V
(M ) M ';V (N) N '. Khi đó, ta có,
(O;k) (O;k)
C. M 'N' k.MN
A. M 'N ' MN
D. M 'N ' k.MN
Câu 2: Gieo một con súc sắc 2 lần, mặt mấy chấm xuất hiện ta ghi số đó (ví dụ: lần 1 xuất
hiện mặt 3 chấm, lần 2 xuất hiện mặt 4 chấm thì ghi 34). Giọi A là biến cố "Tổng số chấm
xuất hiện ở hai lần gieo chia hết cho 5", ta có?
A. A = {14; 23; 46; 55}
C. A = {15; 25; 35; 45; 55; 65}
B. A = {14; 23; 32; 41; 46; 55; 64}
D. A = {51; 52; 53; 54; 55; 56}
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(-2; 4). Giả sử, phép quay tâm O, góc quay
90o biến điểm M thành điểm M'. Khi đó, ta có tọa độ điểm M' là
A. M ' 2 5; 0
B. M'(-4; -2).
C. M ' 0; 2 5
D. M'(4; 2).
Câu 4: Cho k 0 và điểm M. Ta có, V(O,k) (M ) M ' ?
C. OM ' k. OM
A. OM k. OM '
B. OM ' k.OM
D. OM k.OM '
Câu 5: Gieo đồng thời 2 đồng xu đồng chất, có hai mặt Sấp, Ngữa một lần. Nếu mặt Sấp xuất
hiện ghi chữ S, mặt Ngữa xuất hiện ghi chữ N (ví dụ: một mặt Sấp, một mặt Ngữa ghi NS
hoặc NS). Ta có, không gian mẫu của phép thử ngẫu nhiên này là?
A. {NS; SN}
B. {SS; SN; NN, NS}
C. {SS; SN; NN}
D. {S; N}
2017
1
2
Câu 6: Khai triển nhị thức 2016x
thành đa thức, ta được một đa thức có bao nhiêu
hạng tử?
A. 2018 hạng tử
B. 2016 hạng tử
C. 2015 cách
D. 2017 hạng tử
4
Câu 7: Tập xác định của hàm số y cot x
là
4
4
2
A. D R \
k; k Z
B. D R \
D. D R \
k2; k Z
C. D R \ k; k Z
k; k Z
6
3
Câu 8: Phương trình cot x
có họ nghiệm là
3
3
A. x k; k Z
B. x k2; k Z C. x k; k Z
D. x k; k Z
6
2
2
3
Câu 9: Phương trình sinx
có các họ nghiệm là
2
Trang 1/3 - Mã đề thi 485
3
3
6
5
6
x k2; k Z
x k2; k Z
A.
C.
B.
D.
x
k2; k Z
x
k2; k Z
x k2; k Z
x k2; k Z
3
2
3
6
6
x
k2; k Z
x
k2; k Z
1
2
Câu 10: Phương trình cosx
có các họ nghiệm là
2
3
6
6
x
k2; k Z
x k2; k Z
A.
C.
B.
D.
x k2; k Z
x
k2; k Z
3
2
x
x
k2; k Z
k2; k Z
x k2; k Z
3
2
3
6
5
6
x
k2; k Z
Câu 11: Lớp 11B có 32 học sinh, GVCN cần chọn 5 bạn đi lao động. Hỏi GVCN có bao
nhiêu cách chọn?
A. 210376 cách
Câu 12: Có bao nhiêu cách xếp 8 bạn trong tổ 1 của lớp 11A vào 8 vị trí ngồi trong tổ?
A. 8 cách B. 40320 cách C. 1 cách D. 5040 cách
B. 32 cách
C. 5 cách
D. 24165120 cách
Câu 13: Nam cần chọn một bộ đồ gồm 1 cái quần và 1 cái áo từ 4 cái quần và 6 cái áo của
Nam. Hỏi Nam có bao nhiêu cách chọn?
A. 4 cách
B. 24 cách
C. 10 cách
D. 6 cách
Câu 14: Cho v 0 và điểm M, phép tịnh tiền theo
v
biến điểm M thành điểm M' khi nào?
B. M 'M v
C. MM ' v
A. MM ' v
D. MM ' | v |
v
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(2; -5) và v(3; 2). Giả sử, phép tịnh tiền theo
biến điểm M thành điểm M'. Khi đó, ta có tọa độ điểm M' là
A. M'(5; -7).
B. M'(-1; -3).
C. M'(-1; -7)
D. M'(5; -3)
Câu 16: Câu lạc bộ A có 10 cầu thủ. Hỏi huấn luyện viện của câu lạc bộ có bao nhiêu cách
chọn ra 5 cầu thủ trong câu lạc bộ bố trí vào 5 vị trí gồm thủ môn, hậu vệ trái, hậu vệ phải,
tiền vệ và tiền đạo để tạo thành một đội bóng mi ni?
A. 252 cách
B. 10 cách
C. 5 cách
D. 30240 cách
Câu 17: Tập xác định của hàm số y = tanx là
A. D R \ k; k Z
B. D R \ k; k Z
C. D R \
k2; k Z
D. D R \
k; k Z
2
2
Câu 18: Cho hai điểm M, N và k 1. Giả sử, Q(O; ) (M ) M '; Q(O; ) (N) N '. Khi đó, ta có,
A. M 'N' MN
.
B. M 'N' NM
C. M 'N ' k.MN
D. M 'N ' MN
Câu 19: Cho hai điểm M, N. Phép tịnh tiến theo vectơ
có? (Chọn đáp án đúng nhất)
v
biến M, N lần lượt thành M', N'. Ta
C. M 'N' NM
A. M 'N' MN
.
B. M 'N ' MN
.
D. M 'N ' k.MN
Trang 2/3 - Mã đề thi 485
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(2; -3). Giả sử, phép vị tự tâm O, tỉ số k = -2
biến điểm M thành điểm M'. Khi đó, ta có tọa độ điểm M' là
A. M'(-4; 6).
B. M'(4; -6).
C. M ' 5; 0
D. M ' 0;5
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 câu – 1điểm/câu)
cos2 x- cosx- 2=0
Câu 1. (1 điểm) Giải các phương trình sau:
.
Câu 2. (1 điểm) Từ tập A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}, lập số tự nhiêu có ba chữ số đôi một khác nhau
và số tự nhiên đó chia hết cho 5. Hỏi, ta có thể lập được tất cả bao nhiêu số?
Câu 3. (1 điểm) Xác định số hạng chứa x6 trong khai triển thành tổng của nhị thức
15
æ
ö
1
ç2x2 -
÷
÷
.
ç
x
è
ø
Câu 4. (1 điểm) Trong một cái hộp, có 8 cái bóng điện tốt và 4 cái bóng điện đã bị hỏng. Lấy
ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất sao cho trong 3 bóng lấy ra, có ít nhất một bóng tốt?
Câu 5. (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x – y + 6 = 0 và đường
tròn (C): (x – 3)2 + (y – 2)2 = 16. Viết phương trình của
r
r
v
a. Đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua qua T , trong đó v(- 1; 2) ;
b. Đường tròn (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O, tỉ số vị tự bằng -3.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 485
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_lop_11_ma_de_485_nam_hoc_2016.doc
Toan Ch (PHANBOICHAU)-HKI-11-ĐÁPÁN.doc
Toan Ch (PHANBOICHAU)-HKI-11-MATRẬN.DOC

