Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 nâng cao - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: HÓA 11NC - LẦN 4
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐIỂM
Mã đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
A.Trắc nghiệm(20 câu)
Phiếu trả lời
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
(Cho C=12, H=1, O=16, N=14, Cl=35,5, He=4, Br=80, Cu=64,Ca =40, Ag =108)
Câu 1: Dẫn 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4, CH4 lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch
AgNO3 trong NH3 rồi qua bình 2 chứa dung dịch Br2 dư trong CCl4. Ở bình 1 có 7,2 gam kết tủa. Khối
lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam. Thể tích (đktc) các chất trong hỗn hợp A lần lượt là:
A. 0,672 lít; 1,344 lít; 2,016 lít.
C. 2,016; 0,896 lít; 1,12 lít.
B. 0,672 lít; 0,672 lít; 2,688 lít.
D. 1,344 lít; 2,016 lít; 0,672 lít.
Câu 2: Polistiren được tổng hợp từ benzen theo sơ đồ sau: benzen → X → Y → polistiren. Khối lượng
benzen cần dùng để thu được 10,4g polistiren với hiệu suất của mỗi giai đoạn trong từng phản ứng là
95%.
A. 9,10g.
Câu 3: Số đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H6 là:
A. 4 B. 3
B. 7,8g.
C. 8,21g.
D. 7,41g.
C. 5
D. 2
Câu 4: Cho 8960 ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom
tăng 22,4 gam. Biết X có đồng phân hình học. CTCT của X là:
A. CH2=CHCH2CH3.
C. CH3CH=CHCH2CH3.
B. CH3CH=CHCH3.
D. (CH3)2C=CH2.
Câu 5: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm chính là:
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br
C. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
B. CH3-CH2-CH2-CH2Br
D. CH3-CH2-CHBr-CH3
Câu 6: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:
A. CH3CHBrCH=CH2. B. CH3CH=CHCH2Br. C. CH2BrCH2CH=CH2. D. CH3CH=CBrCH3.
Câu 7: Cho các chất sau đây: stiren, benzen, etilen, axetilen, xiclopropan, butadien, propin, butan. Số chât có thể
làm mất màu dung dịch Br2?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 8: Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. dd AgNO3/NH3.
Câu 9: 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 asX . X là:
A. o-ClC6H4CH3. B. C6H5CH2Cl.
B. dd HCl.
C. dd KMnO4.
D. dd Brom.
C. p-ClC6H4CH3.
D. m-ClC6H4CH3
Câu 10: Dẫn V (lít) ở đktc hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được
khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3/NH3 thu được 18 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 24
gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,75 gam nước. Giá trị
của V là
A. 16,8.
B. 20,16.
C. 13,44.
D. 8,96.
dung dịch
AgNO3/NH3
Câu 11: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẻ
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm (2) là:
H2O
CaC2
A. có kết tủa trắng.
B. có kết tủa vàng.
D. có bọt khí
C. không có hiện tượng gì.
(2)
(1)
Câu 12: Ứng dụng không phải của benzen là:
A. Làm thuốc nổ.
B. Làm dung môi.
C. Dùng trực tiếp làm dược phẩm
D. Tổng hợp monome.
Câu 13: Stiren không phản ứng được với:
A. không khí H2 ,Ni,to. B. dd KMnO4.
C. dd Br2.
D. dd NaOH
Câu 14: Để điều chế benzen trong công nghiệp, người ta thường sử dụng nguyên liệu là
A. Khí ao hồ, khí lò cốc, khí dầu mỏ.
C. Dầu mỏ, nhựa than đá.
B. Than cốc, khí thiên nhiên.
D. Khí lò cốc, nhựa than đá.
Câu 15: Công thức chung của ankin là
A. CnH2n - 2 n≥ 3
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(1) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X
là anken.
B. CnH2n n≥ 2
C. CnH2n - 2 n≥ 2
D. CnH2n - 6 n≥ 6
(2) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.
(3) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.
(4) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.
(5) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.
(6) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử.
Số phát biểu đúng là:
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
CH
C2H2
C H
3Cl PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa:
4
2
đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên
nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
A. 358,4.
B. 224,0.
C. 286,7.
D. 448,0.
Câu 18: Cho 7,8g benzen vào ống nghiệm chứa sẵn HNO3 đặc và H2SO4 đặc dư và lắc mạnh thu được
một chất lỏng nặng màu vàng nhạt (nitrobenzen). Khối lượng chất lỏng là:
A. 12,3g.
B. 1,23g
C. 4,15g.
D. 6,15g.
Câu 19: Cho phản ứng : C2H2 + H2O
A.
A là
A. CH3CHO.
B. CH2=CHOH.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Câu 20: Chọn câu sai:
A. oxy hóa propen bằng dd KMnO4 vừa đủ, sản phẩm thu được làm quì tím mất màu
B. chỉ có các ankin có nối ba đầu mạch mới tạo kết tủa với dung dịchAgNO3/NH3
C. qui tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng cho phản ứng cộng vào anken không đối xứng
D. trong các đồng phân của C4H8 chỉ có but-2-en là có đồng phân hình học
B.Tự luận
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
(1) (2) (4)
CaC2 → C2H2 → C2H4 → polietilen
(3)
C2H4(OH)2
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: HÓA 11NC - LẦN 4
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐIỂM
Mã đề thi
209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
A.Trắc nghiệm(20 câu)
Phiếu trả lời
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
(Cho C=12, H=1, O=16, N=14, Cl=35,5, He=4, Br=80, Cu=64,Ca =40, Ag =108)
Câu 1: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm chính là:
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br
C. CH3-CH2-CH2-CH2Br
B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
D. CH3-CH2-CHBr-CH3
Câu 2: 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 asX . X là:
A. m-ClC6H4CH3
B. C6H5CH2Cl.
C. p-ClC6H4CH3.
D. o-ClC6H4CH3.
Câu 3: Chọn câu sai:
A. oxy hóa propen bằng dd KMnO4 vừa đủ, sản phẩm thu được làm quì tím mất màu
B. chỉ có các ankin có nối ba đầu mạch mới tạo kết tủa với dung dịchAgNO3/NH3
C. qui tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng cho phản ứng cộng vào anken không đối xứng
D. trong các đồng phân của C4H8 chỉ có but-2-en là có đồng phân hình học
dung dịch
AgNO3/NH3
Câu 4: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẻ
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm (2) là:
H2O
A. có kết tủa vàng.
C. có bọt khí
B. có kết tủa trắng.
D. không có hiện tượng gì.
CaC2
Câu 5: Ứng dụng không phải của benzen là:
A. Dùng trực tiếp làm dược phẩm
C. Làm dung môi.
(2)
(1)
B. Tổng hợp monome.
D. Làm thuốc nổ.
Câu 6: Cho phản ứng : C2H2 + H2O
A. CH2=CHOH. B. CH3CHO.
A .
A là
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Câu 7: Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. dd Brom.
Câu 8: Công thức chung của ankin là
A. CnH2n n≥ 2 B. CnH2n - 2 n≥ 3
B. dd HCl.
C. dd KMnO4.
D. dd AgNO3/NH3.
D. CnH2n - 6 n≥ 6
C. CnH2n - 2 n≥ 2
Câu 9: Polistiren được tổng hợp từ benzen theo sơ đồ sau: benzen → X → Y → polistiren. Khối lượng
benzen cần dùng để thu được 10,4g polistiren với hiệu suất của mỗi giai đoạn trong từng phản ứng là
95%.
A. 8,21g.
B. 7,41g.
C. 9,10g.
D. 7,8g.
Câu 10: Dẫn 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4, CH4 lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch
AgNO3 trong NH3 rồi qua bình 2 chứa dung dịch Br2 dư trong CCl4. Ở bình 1 có 7,2 gam kết tủa. Khối
lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam. Thể tích (đktc) các chất trong hỗn hợp A lần lượt là:
A. 0,672 lít; 0,672 lít; 2,688 lít.
C. 0,672 lít; 1,344 lít; 2,016 lít.
B. 1,344 lít; 2,016 lít; 0,672 lít.
D. 2,016; 0,896 lít; 1,12 lít.
Câu 11: Để điều chế benzen trong công nghiệp, người ta thường sử dụng nguyên liệu là
A. Dầu mỏ, nhựa than đá.
C. Khí ao hồ, khí lò cốc, khí dầu mỏ.
B. Khí lò cốc, nhựa than đá.
D. Than cốc, khí thiên nhiên.
Câu 12: Stiren không phản ứng được với:
A. không khí H2 ,Ni,to. B. dd KMnO4.
C. dd Br2.
D. dd NaOH
Câu 13: Cho 8960 ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom
tăng 22,4 gam. Biết X có đồng phân hình học. CTCT của X là:
A. (CH3)2C=CH2.
C. CH3CH=CHCH2CH3.
B. CH3CH=CHCH3.
D. CH2=CHCH2CH3.
Câu 14: Cho 7,8g benzen vào ống nghiệm chứa sẵn HNO3 đặc và H2SO4 đặc dư và lắc mạnh thu được
một chất lỏng nặng màu vàng nhạt (nitrobenzen). Khối lượng chất lỏng là:
A. 12,3g.
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(1) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X
là anken.
B. 1,23g
C. 4,15g.
D. 6,15g.
(2) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.
(3) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.
(4) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.
(5) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.
(6) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử.
Số phát biểu đúng là:
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
CH
C2H2
C H
3Cl PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa:
4
2
đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên
nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
A. 358,4.
B. 224,0.
C. 286,7.
D. 448,0.
Câu 17: Sản phẩm chính của phản ứnggiữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1) là
A. CH3CHBrCH=CH2.
Câu 18: Số đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H6 là:
A. 4 B. 2
B. CH2BrCH2CH=CH2. C. CH3CH=CBrCH3.
D. CH3CH=CHCH2Br.
C. 5
D. 3
Câu 19: Dẫn V (lít) ở đktc hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được
khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3/NH3 thu được 18 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 24
gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,75 gam nước. Giá trị
của V là
A. 16,8.
B. 20,16.
C. 13,44.
D. 8,96.
Câu 20: Cho các chất sau đây: stiren, benzen, etilen, axetilen, xiclopropan, butadien, propin, butan. Số chât có thể
làm mất màu dung dịch Br2?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
B.Tự luận
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện, nếu có)
(1) (2) (3) (4)
CH3COONa → CH4 → C2H2 → C2H3Cl →
PVC
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: HÓA 11NC - LẦN 4
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐIỂM
Mã đề thi
357
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Cho các chất sau đây: stiren, benzen, etilen, axetilen, xiclopropan, butadien, propin, butan. Số chât có thể
làm mất màu dung dịch Br2?
A. 6
B. 7
C. 5
D. 4
Câu 2: Polistiren được tổng hợp từ benzen theo sơ đồ sau: benzen → X → Y → polistiren. Khối lượng
benzen cần dùng để thu được 10,4g polistiren với hiệu suất của mỗi giai đoạn trong từng phản ứng là
95%.
A. 7,41g.
B. 8,21g.
C. 7,8g.
A . A là
C. CH3COOH.
D. 9,10g.
D. C2H5OH.
Câu 3: Cho phản ứng : C2H2 + H2O
A. CH2=CHOH.
B. CH3CHO.
Câu 4: Chọn câu sai:
A. trong các đồng phân của C4H8 chỉ có but-2-en là có đồng phân hình học
B. chỉ có các ankin có nối ba đầu mạch mới tạo kết tủa với dung dịchAgNO3/NH3
C. oxy hóa propen bằng dd KMnO4 vừa đủ, sản phẩm thu được làm quì tím mất màu
D. qui tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng cho phản ứng cộng vào anken không đối xứng
Câu 5: Để điều chế benzen trong công nghiệp, người ta thường sử dụng nguyên liệu là
A. Khí lò cốc, nhựa than đá.
C. Khí ao hồ, khí lò cốc, khí dầu mỏ.
B. Than cốc, khí thiên nhiên.
D. Dầu mỏ, nhựa than đá.
Câu 6: Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. dd Brom.
B. dd HCl.
C. dd KMnO4.
D. dd AgNO3/NH3.
D. CnH2n - 6 n≥ 6
Câu 7: Công thức chung của ankin là
A. CnH2n n≥ 2
B. CnH2n - 2 n≥ 3
C. CnH2n - 2 n≥ 2
Câu 8: Ứng dụng không phải của benzen là:
A. Làm dung môi.
B. Tổng hợp monome.
D. Làm thuốc nổ.
C. Dùng trực tiếp làm dược phẩm
Câu 9: Cho 8960 ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom
tăng 22,4 gam. Biết X có đồng phân hình học. CTCT của X là:
A. (CH3)2C=CH2.
C. CH3CH=CHCH2CH3.
B. CH3CH=CHCH3.
D. CH2=CHCH2CH3.
Câu 10: Stiren không phản ứng được với:
A. dd NaOH
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(1) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X
là anken.
B. dd KMnO4.
C. dd Br2.
D. không khí H2 ,Ni,to.
(2) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.
(3) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.
(4) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.
(5) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.
(6) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử.
Số phát biểu đúng là:
A. 3
Câu 12: 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 asX . X là:
A. o-ClC6H4CH3. B. m-ClC6H4CH3
B. 2
C. 5
D. 4
C. p-ClC6H4CH3.
D. C6H5CH2Cl.
Câu 13: Cho 7,8g benzen vào ống nghiệm chứa sẵn HNO3 đặc và H2SO4 đặc dư và lắc mạnh thu được
một chất lỏng nặng màu vàng nhạt (nitrobenzen). Khối lượng chất lỏng là:
A. 12,3g.
B. 1,23g
C. 6,15g.
D. 4,15g.
Câu 14: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẻ
dung dịch
AgNO3/NH3
H2O
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm (2) là:
A. có kết tủa vàng.
C. có kết tủa trắng.
CaC2
B. không có hiện tượng gì.
D. có bọt khí
(2)
(1)
CH
C2H2
C H
2
3Cl PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa:
4
đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên
nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
A. 358,4.
B. 224,0.
C. 286,7.
D. 448,0.
Câu 16: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:
A. CH3CHBrCH=CH2.
Câu 17: Số đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H6 là:
A. 4 B. 2
B. CH2BrCH2CH=CH2. C. CH3CH=CBrCH3.
D. CH3CH=CHCH2Br.
C. 5
D. 3
Câu 18: Dẫn V (lít) ở đktc hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được
khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3/NH3 thu được 18 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 24
gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,75 gam nước. Giá trị
của V là
A. 16,8.
B. 20,16.
C. 13,44.
D. 8,96.
Câu 19: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm chính là:
A. CH3-CH2-CHBr-CH3
B. CH3-CH2-CH2-CH2Br
C. CH3-CH2-CHBr-CH2Br
D. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
Câu 20: Dẫn 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4, CH4 lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch
AgNO3 trong NH3 rồi qua bình 2 chứa dung dịch Br2 dư trong CCl4. Ở bình 1 có 7,2 gam kết tủa. Khối
lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam. Thể tích (đktc) các chất trong hỗn hợp A lần lượt là:
A. 1,344 lít; 2,016 lít; 0,672 lít.
C. 2,016; 0,896 lít; 1,12 lít.
B. 0,672 lít; 1,344 lít; 2,016 lít.
D. 0,672 lít; 0,672 lít; 2,688 lít.
B.Tự luận
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
(1) (2) (3) (4)
CH4→ C2H2 → CH≡C-CH=CH2 → buta-1,3-đien → cao su buna –S
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.......................................................................
-
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: HÓA 11NC - LẦN 4
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐIỂM
Mã đề thi
485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
A.Trắc nghiệm(20 câu)
Phiếu trả lời
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
(Cho C=12, H=1, O=16, N=14, Cl=35,5, He=4, Br=80, Cu=64,Ca =40, Ag =108)
Câu 1: Số đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H6 là:
A. 4 B. 2
C. 5
D. 3
H2O
CaC2
dung dịch
AgNO3/NH3
Câu 2: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẻ
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm (2) là:
A. có bọt khí
C. có kết tủa trắng.
B. không có hiện tượng gì.
D. có kết tủa vàng.
(2)
(1)
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(1) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X
là anken.
(2) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.
(3) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.
(4) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.
(5) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.
(6) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử.
Số phát biểu đúng là:
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Câu 4: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH2BrCH2CH=CH2. C. CH3CH=CBrCH3.
D. CH3CH=CHCH2Br.
CH
C2H2
C H
3Cl
đồ
PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa:
4
2
trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên
và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
A. 358,4.
B. 448,0.
C. 224,0.
D. 286,7.
Câu 6: Dẫn V (lít) ở đktc hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí
Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3/NH3 thu được 18 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 24
gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,75 gam nước. Giá trị
của V bằng:
A. 16,8.
B. 20,16.
C. 13,44.
D. 8,96.
Câu 7: Ứng dụng không phải của benzen là:
A. Làm dung môi.
B. Tổng hợp monome.
D. Làm thuốc nổ.
C. Dùng trực tiếp làm dược phẩm
Câu 8: Công thức chung của ankin là
A. CnH2n - 6 n≥ 6
Câu 9: Stiren không phản ứng được với:
A. dd NaOH B. dd KMnO4.
Câu 10: 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 asX . X là:
B. CnH2n n≥ 2
C. CnH2n - 2 n≥ 2
C. dd Br2.
D. CnH2n - 2 n≥ 3
D. không khí H2 ,Ni,to.
A. p-ClC6H4CH3.
B. m-ClC6H4CH3
C. o-ClC6H4CH3.
D. C6H5CH2Cl.
Câu 11: Chọn câu sai:
A. chỉ có các ankin có nối ba đầu mạch mới tạo kết tủa với dung dịchAgNO3/NH3
B. trong các đồng phân của C4H8 chỉ có but-2-en là có đồng phân hình học
C. oxy hóa propen bằng dd KMnO4 vừa đủ, sản phẩm thu được làm quì tím mất màu
D. qui tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng cho phản ứng cộng vào anken không đối xứng
Câu 12: Cho 7,8g benzen vào ống nghiệm chứa sẵn HNO3 đặc và H2SO4 đặc dư và lắc mạnh thu được
một chất lỏng nặng màu vàng nhạt (nitrobenzen). Khối lượng chất lỏng là:
A. 12,3g.
B. 4,15g.
C. 6,15g.
D. 1,23g
Câu 13: Để điều chế benzen trong công nghiệp, người ta thường sử dụng nguyên liệu là
A. Than cốc, khí thiên nhiên.
C. Khí lò cốc, nhựa than đá.
B. Dầu mỏ, nhựa than đá.
D. Khí ao hồ, khí lò cốc, khí dầu mỏ.
Câu 14: Cho phản ứng : C2H2 + H2O
A .
A là
A. CH2=CHOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Câu 15: Cho 8960 ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom
tăng 22,4 gam. Biết X có đồng phân hình học. CTCT của X là:
A. (CH3)2C=CH2.
C. CH2=CHCH2CH3.
B. CH3CH=CHCH2CH3.
D. CH3CH=CHCH3.
Câu 16: Polistiren được tổng hợp từ benzen theo sơ đồ sau: benzen → X → Y → polistiren. Khối lượng
benzen cần dùng để thu được 10,4g polistiren với hiệu suất của mỗi giai đoạn trong từng phản ứng là
95%.
A. 9,10g.
Câu 17: Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. dd HCl. B. dd AgNO3/NH3. C. dd Brom. D. dd KMnO4.
Câu 18: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm chính là:
B. 7,8g.
C. 8,21g.
D. 7,41g.
A. CH3-CH2-CHBr-CH3
B. CH3-CH2-CH2-CH2Br
C. CH3-CH2-CHBr-CH2Br
D. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
Câu 19: Dẫn 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4, CH4 lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch
AgNO3 trong NH3 rồi qua bình 2 chứa dung dịch Br2 dư trong CCl4. Ở bình 1 có 7,2 gam kết tủa. Khối
lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam. Thể tích (đktc) các chất trong hỗn hợp A lần lượt là:
A. 1,344 lít; 2,016 lít; 0,672 lít.
C. 0,672 lít; 1,344 lít; 2,016 lít.
B. 2,016; 0,896 lít; 1,12 lít.
D. 0,672 lít; 0,672 lít; 2,688 lít.
Câu 20: Cho các chất sau đây: stiren, benzen, etilen, axetilen, xiclopropan, butadien, propin, butan. Số chât có thể
làm mất màu dung dịch Br2?
A. 6
B. 5
C. 7
D. 4
B.Tự luận
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện, nếu có)
(1) (2) (3) (4)
C2H2 → C6H6→ C6H5C2H5 → stiren → polistiren
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 nâng cao - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
hoa_nc_nguyendu_11_4.doc

