Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)

TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC  
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN  
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ I. LỚP 11  
NĂM HỌC: 2016-2017. MÔN: TOÁN  
Thời gian làm bài: 90 phút.  
ĐỀ CHÍNH THỨC  
(không kể thời gian phát, chép đề)  
MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC  
Tổng điểm  
Tầm  
quan  
trọng  
Trọng  
số  
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng  
Theo  
Thang  
10  
ma trận  
1. Hàm số lượng giác và phương trình  
lượng giác  
31  
3
93  
4.0  
2. Tổ hợp. Xác suất  
3. Dãy số và cấp số  
24  
15  
2
1
48  
15  
2.0  
1.0  
4. Phép dời hình và phép đồng dạng trong  
mặt phẳng  
5. Đường thẳng và mặt phẳng trong không  
gian. Quan hệ song song  
Tổng  
15  
1
3
15  
1.0  
15  
45  
2.0  
10  
100%  
216  
MA TRẬN  
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi  
Tổng  
điểm  
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng  
1
2
3
4
TL  
TL  
TL  
TL  
1. Hàm số lượng giác và phương trình  
lượng giác  
8 Câu  
2.0  
4 Câu  
1.0  
4 Câu  
1.0  
4 Câu  
1.0  
2 Câu  
0.5  
4.0  
2.0  
1.0  
1.0  
4 Câu  
1.0  
2. Tổ hợp - Xác suất  
3. Dãy số và cấp số  
2 Câu  
0.5  
2 Câu  
0.5  
4. Phép dời hình và phép đồng dạng trong 2 Câu  
mặt phẳng  
0.5  
5. Đường thẳng và mặt phẳng trong  
không gian. Quan hệ song song  
Tổng  
4 Câu  
1.0  
3.0  
4 Câu  
1.0  
3.5  
2.0  
2.5  
1.0  
10  
BẢNG MÔ TẢ  
16 Câu : Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.  
8 Câu : Tổ hợp - Xác suất.  
4 Câu : Dãy số và cấp số  
4 Câu : Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng.  
8 Câu : Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song.  
TRƯỜNG PT DTNT PINĂNG TẮC  
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 11 THPT  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
MÔN: Toán (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài:90 phút.  
Đề chính thức  
(Đề có 05 trang)  
( 40 câu trắc nghiệm )  
Mã đề thi  
132  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ u (2016;2017) biến điểm  
A (1;2) thành điểm nào ?  
A. B (2015;1)  
B. B (2015;2015)  
C. B (2015;1)  
D. B (2015;2015)  
1cos x  
sin x  
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số  
A. R \{k, k Z}  
.
2
4
B. R \  
D. R \  
k, k Z  
k, k Z  
C.  
R
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai ?  
A. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.  
B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.  
C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.  
D. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.  
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , phép quay tâm  
O
góc -900 biến điểm M (1;1) thành điểm  
nào ?  
A. N (1;1)  
B. N (1;1)  
C. N (2;1) D. N (1;2)  
Câu 5: Nghiệm của phương trình sin x 3 cos x 2 là:  
6
6
A. x   k, k Z  
B. x   k2, k Z  
5  
6
5  
6
C. x   
k2, k Z  
D. x   
k, k Z  
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là  
trung điểm của SA và SD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?  
A. OM // SC  
B. MN // (SBC)  
C. (OMN) // (SBC)  
D. ON và CB cắt nhau  
Câu 7: Cho dãy số (un ), biết un 5n . Số hạng un2 bằng :  
A. un2 25.5n  
B. un2 5.5n  
C. un2 5n1  
D. un2 25.5n2  
Câu 8: Phương trình 2cos x 3 0 có nghiệm là:  
6
6
A. x   k2, k Z  
B. x   k, k Z  
3
3
C. x   k, k Z  
D. x   k2, k Z  
Câu 9: Có 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh trực nhật. Tính xác  
suất sao cho có cả nam và nữ.  
5
6
7
8
A.  
B.  
C.  
D.  
6
7
8
9
Câu 10: Tập giá trị của hàm số y sin 2016x là:  
A. ; B. 2016;2017  
C. 1;1  
D. 2016;2016  
Câu 11: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn: An2 Cn3 16  
A. 4 B. 1 C. 6  
Câu 12: Số hạng thứ 2 trong khai triển  
.
D. 0  
6
.
(x 1)  
x5  
6x5  
15x5  
6x4  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 13: Nghiệm của phương trình 55sin x 2cos2 x 0 là:  
6
A. x   k2, k Z B. x k, k Z  
C. x k2, k Z  
D.  
x   k2, k Z  
2
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD như hình vẽ bên dưới, có ABCD là tứ giác lồi. Với L là  
điểm thuộc vào các cạnh SB, và O là giao điểm của hai đường thẳng AC với BD. Gọi G là  
giao điểm đường SO và (ADL). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?  
.
S
L
A
B
O
C
D
A. G là giao điểm của hai đường thẳng SO với DL.  
B. G là giao điểm của hai đường thẳng SD với AL.  
C. G là giao điểm của hai đường thẳng DL với SC.  
D. G là giao điểm của hai đường thẳng SO với AL.  
Câu 15: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 13sin2 x 1 lần lượt là:  
A.  
1
và  
0
B. 1 và 2  
C.  
3
và 3  
D. 2 và 1  
2016  
2017  
2016  
2017  
Câu 16: Tập xác định của hàm số y cot  
x   
là:  
2016  
2017  
A. R \ k  
, k Z  
B. R \ k2017, k Z  
2017  
2016  
C. R \ k  
, k Z  
D. R \ k2016, k Z  
Câu 17: Cho dãy số (un ), biết un 2n2 3 .Tích của u1.u2.u3 bằng :  
A. 75  
B. 70  
C. -75  
D. -70  
5
Câu 18: Phương trình cos4x cos có nghiệm là:  
5
5
20  
2
x   k  
x   
k  
A.  
C.  
, k Z  
, k Z  
B.  
D.  
, k Z  
5
5
20  
2
x   k  
x   k  
20  
x   k2  
x   
k2  
5
, k Z  
5
20  
x   k2  
x   k2  
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung  
điểm của AB và CD. Giao tuyến của hai mp(SAB và (SCD) là đường thẳng song song với:  
A. BJ  
B. AD  
C. BI  
D. IJ  
Câu 20: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:  
x y k2  
x y k  
A. sin x sin y   
C. sin x sin y   
, k Z  
, k Z  
B. sin x sin y   
D. sin x sin y   
, k Z  
, k Z  
x y k2  
x y k2  
x y k  
x y k  
x y k2  
x y k  
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy , phép vị tự tâm  
O
tỉ số k 2016 biến đường thẳng  
d : 2x 3y 10 thành đường thẳng nào ?  
A. 2x 3y 10  
B. 2x 3y 2016 0 C. 2x 3y 10 D. 2x 3y 2016 0  
Câu 22: Từ A đến B có 2 cách, B đến C có 3 cách , C đến D có 4 cách. Hỏi có bao nhiêu  
cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần ?  
A. 24  
B. 576  
C. 9  
D. 900  
Câu 23: Cho phương trình 3 cos x m 10 . Với giá trị nào của m thì phương trình có  
nghiệm:  
A. m 13  
B. 3 m 3  
C. m 13  
D.  
13 m 13  
3
Câu 24: Tìm tập xác định của hàm số y tan 2x   
:
3
3
2
A. R \  
C. R \  
k, k Z  
B. R \  
D. R \  
k , k Z  
12  
12  
k, k Z  
k , k Z  
2
Câu 25: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:  
A. sin x 1x k2, k Z  
2
B. sin x 1x   k2, k Z  
2
C. sin x 1x   k, k Z  
D. sin x 1x k2, k Z  
Câu 26: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:  
A. cos x 0 x k2, k Z  
B. cos x 0 x k2, k Z  
D. cos x 0 x k, k Z  
2
C. cos x 0 x   k, k Z  
Câu 27: Cho bốn điểm không đồng phẳng A, B, C, D. Trên hai đoạn AB và AC lấy hai điểm  
AM  
AN  
M và N sao cho  
1  
,
2. Xét các mệnh đề:  
MB  
NC  
(I) Giao tuyến của (DMN) và (ABD) là DM  
(II) DN là giao tuyến của (DMN) và (ACD)  
(III) MN là giao tuyến của (DMN) và (ABC)  
Số khẳng định sai là :  
A. 2  
B. 3  
C. 1  
D. 0  
Câu 28: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:  
A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.  
B. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy  
nhất.  
C. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.  
D. Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng  
hàng.  
Câu 29: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:  
A. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật thì phải là một hình chữ nhật.  
B. Hình biểu diễn của một hình tròn thì phải là một hình tròn.  
C. Hình biểu diễn của một tam giác thì phải là một tam giác.  
D. Hình biểu diễn của một góc thì phải là một góc bằng nó.  
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với  
CD). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN 2NB , O là giao  
điểm của AC và BD. Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau:  
S
M
D
A
N
O
C
B
A. MN và SC  
B. MN và SO  
C. SO và AD  
D. SA và BC  
Câu 31: Phương trình 3 tan x 3 0 có nghiệm là:  
6
3
3
A. x   k, k Z  
B. x   k, k Z  
C. x   k, k Z D.  
x   k, k Z  
6
x
2
Câu 32: Phương trình tan x tan có nghiệm là:  
A. x k2, k Z  
C. x  k2, k Z  
B. x k, k Z  
D. x k2, k Z  
Câu 33: Cho một đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa  
a và song song với (P) ?  
A. 0  
B. 1  
C. 2  
D. Vô số  
Câu 34: Có bao nhiêu cách xếp năm người ngồi vào năm cái ghế kê thành một dãy ?  
A. 6 B. 24 C. 720 D. 120  
Câu 35: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm bảy chữ số, trong đó chữ số 2 có mặt đúng hai lần,  
chữ số 3 có mặt đúng ba lần và các chữ số còn lại có mặt không quá một lần.  
A. 11340  
B. 10431  
C. 14310  
D. 13140  
Câu 36: Trong các dãy số (un ) sau, dãy số nào là dãy số tăng nếu biết công thức số hạng  
tổng quát của nó là :  
n
4n  
A. un 3n 2016  
B. un   
C. un (2016)n  
D. un 2016 n  
n
1
2
Câu 37: Tìm số nguyên dương  
n
, biết rằng hệ số của xn2 trong khai triển  
bằng  
x   
195.  
A. 30  
B. 40  
C. 50  
D. 20  
Câu 38: Cho tập A có 2016 phần tử. Hỏi có bao nhiêu tập hợp con của A mà có số phần tử  
chẵn ?  
22016  
2
22016  
2
22015  
2
A. 22016  
B.  
C.  
1  
D.  
2016  
Câu 39: Cho dãy số (un ), biết un   
A. -1 B. 1  
2017 .Tính số hạng thứ 2016 của dãy số đã cho.  
n
C. -2016  
D. 2016  
-----------------------------------------------\  
3
Câu 40: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2cos x   
3 lần lượt là :  
A.  
5
và 1  
B.  
5
và  
3
C.  
3
và  
1
D. 5 và 1  
----------- HẾT ----------  
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm).  
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC  
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN  
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I. LỚP 11  
NĂM HỌC: 2016-2017. MÔN: TOÁN  
Thời gian làm bài: 90 phút.  
ĐỀ CHÍNH THỨC  
(không kể thời gian phát, chép đề)  
Câu  
1
Mã đề 132  
Mã đề 209  
Mã đề 357  
Mã đề 485  
B
A
A
B
B
D
A
A
B
C
A
B
D
A
A
C
C
B
C
C
D
A
D
D
B
C
D
A
C
B
C
C
B
B
D
B
C
B
D
B
A
C
C
A
D
B
C
B
D
A
A
B
B
C
A
B
C
D
A
B
A
D
C
D
C
D
D
B
B
A
B
B
C
D
B
A
C
B
C
A
C
B
B
B
C
C
A
D
D
B
B
B
B
D
B
D
D
B
B
D
A
C
C
D
C
A
C
A
A
D
C
D
B
B
D
A
A
B
A
D
B
D
C
D
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
31  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
38  
39  
40  
D
B
D
A
A
B
B
C
B
B
A
A
A
B
B
D
A
D
A
A
A
C
D
D
A
C
A
C
C
C
B
D
C
A
B
D
----------- HẾT ----------  
doc 8 trang Thùy Anh 16540 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_lop_11_ma_de_132_nam_hoc_2016.doc