Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
NĂM HỌC: 2016– 2017
MÔN: HÓA HỌC 10
--------------------------------------
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. Mục tiêu đề kiểm tra
1. Kiến thức
a) Chủ đề 1: Nguyên tử.
b) Chủ đề 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học-Định luật tuần hoàn.
c) Chủ đề 3: Liên kết hóa học.
d) Chủ đề 4: Phản ứng oxi hóa-khử.
2. Kĩ năng
a) Thành phần nguyên tử: hạt nhân nguyên tử, nguyên tố hóa học, đồng vị, cấu hình electron nguyên
tử.
b) Cấu tạo bảng tuần hoàn: ô nguyên tố, chu kì, nhóm.
c) Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố hóa học trong chu kì, trong nhóm.
d) Viết công thức electron, công thức cấu tạo một số đơn chất và hợp chất.
e) Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử.
II. Hình thức đề kiểm tra: Tự luận 100%
III. Ma trận đề kiểm tra
Nội dung kiến
thức
1.Nguyên tử
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Cấu hình electron
nguyên tử .(1,0đ)
Thông hiểu
Vận dụng thấp
BT về đồng vị. (1,5 đ)
-Toán về số hạt hạt nguyên
tử. (1,5 đ)
Điểm
Tỉ lệ
1,0
10%
3,0
3,5
35%
30%
- Xđ vị trí (chu kì,
nhóm). (1,0đ)
- Viết CT oxit cao
nhất,hiđroxit và hợp
chất khí với
hiđro(0,5đ)
1,5
2.Bảng tuần
hoàn các
nguyên tố hóa
học và định luật
tuần hoàn
-Toán về oxit cao nhất để
So sánh tính kim tìm nguyên tử khối.
loai,phi kim thuộc (1,0 đ)
nhóm A. (0,5đ)
-Toán kim loại nhóm IA ,IIA
tác dụng với nước. (1,0 đ)
Điểm
Tỉ lệ
0,5
5%
2,0
20%
3,5
35%
15%
Viết công thức
elctron,CT cấu tạo
của các chất.
(1,0đ)
3.Liên kết hoá
học
Điểm
Tỉ lệ
1,0
10%
2,0
20%
-các bước lập
phương trình phản
ứng oxy hóa-
khử(1,0đ)
4.Phản ứng oxi
hoá khử
Điểm
Tỉ lệ
1,0
10%
2,5
1,0
10%
10
2,5
( 25%)
5,0
(50%)
Tổng
(25%)
(100%)
Ninh Phước, ngày 11 tháng 12 năm 2016
GVBM
Thái Thị Phương
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Hóa học 10 (Chương trình chuẩn)
Đề 1
Câu 1: (3,0đ) Cho 2 nguyên tố Na( Z= 11) và K(Z=19).
a, Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Na ; K.
b, Xác định vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố Na trong bảng tuần hoàn. Giải thích?
c, Viết công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng của nguyên tố Na.
d, So sánh tính kim loại của K và Na.Giải thích?
Câu 2: (1,0đ) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử NH3 ; Cl2?
( Cho: H thuộc nhóm IA; N thuộc nhóm VA ;Cl thuộc nhóm VIIA)
Câu 3: (1,5đ) Nguyên tử Cu có 2 đồng vị bền 63Cu và 65Cu . Nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,54. Tính thành phần % số nguyên tử của mỗi đồng vị?
Câu 4 : (1,5đ) Tổng số hạt cơ bản của nguyên tố X là 46. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 14 hạt. Tìm số proton, nơtron và viết kí hiệu nguyên tử X?
Câu 5: (1,0đ) Cho nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất của nó có chứa 40 %R về khối
lượng. Tìm khối lượng nguyên tử của R. (cho klnt : O : 16)
Câu 6: (1,0 đ) Cho 0,78 gam kim loại M thuộc nhóm IA tan hết trong nước thu được 0,224 lít khí H2
(đktc). Tìm tên kim loại M. (cho klnt : Na : 23; K : 39)
Câu 7: (1,0 đ) Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron :
MnO2 + HCl
MnCl2 + Cl2 + H2O.
(học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu hóa học nào)
-----HẾT -----
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Hóa học 10 (Chương trình chuẩn)
Đề 2
Câu 1: (3,0đ) Cho 2 nguyên tố P( Z= 15) và S(Z=16).
a, Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố P ; S.
b, Xác định vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố P trong bảng tuần hoàn. Giải thích?
c, Viết công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí hidro của nguyên tố P.
d, So sánh tính phi kim của nguyên tố S với nguyên tố P.Giải thích?
Câu 2: (1,0đ) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử H2S ; N2?
( Cho: H thuộc nhóm IA; N thuộc nhóm VA ; S thuộc nhóm VIA)
Câu 3: (1,5đ) Nguyên tử Brom có 2 đồng vị bền 79 Br và 81Br . Nguyên tử khối trung bình của Br là
79,91 . Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị?
Câu 4: (1,5đ) Tổng số hạt cơ bản của nguyên tố X là 58 . Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt
mang điện dương là 1 hạt.Tìm số proton, nơtron và viết kí hiệu nguyên tử X?
Câu 5: (1,0 đ) Cho nguyên tố R thuộc nhóm IVA . Trong hợp chất khí hidro có chứa 25 %H về khối
lượng. Tìm khối lượng nguyên tử của R. (cho klnt : H : 1)
Câu 6: (1,0đ) Cho 0,685 gam kim loại M thuộc nhóm IIA tan hết trong nước thu được 0,112 lít H2
(đktc). Tìm tên kim loại M. (cho klnt : Mg : 24; Ca : 40; Ba: 137)
Câu 7 : (1,0 đ) Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron :
Cu + H2SO4
CuSO4 + SO2 + H2O
(học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu hóa học nào)
-----HẾT -----
Đáp án đề kiểm tra học kì 1 năm học 2016 – 2017. Môn Hóa học 10
Đề 1:
Nội dung
Câu
1
Điểm
0,5
0,5
a,Na(Z = 11): 1s22s22p63s1
(3,0đ) K(Z = 19): 1s22s22p63s23p64s1.
b, Na thuộc chu kì 3, vì có 3 lớp e
0,5
Nhóm IA. Vì có 1e lớp ngoài cùng và là nguyên tố s
c, Công thức oxit cao nhất : Na2O; công thức hidroxit: NaOH.
d, Trong bảng tuần hoàn: K và Na cùng thuộc nhóm IA, đi từ trên xuống dưới ( từ Na
đến K),theo chiều Z tăng, tính kim loại tăng nên tính kim loại K > Na.
0,5
0,5
0,5
2
b, Viết đúng công thức electron, công thức cấu tạo NH3; Cl2 được 0,5 điểm.
1,0
0,25
1,0
(1,0đ)
3
(1,5đ)
Gọi thành phần % số nguyên tử của đồng vị 63Cu và 65Cu lần lượt là x1, x2.
x x 100
x x 100
x 73%
1
2
1
2
1
63x1 65x2 63,54.100
x2 27%
A x1 A2 x2 100A
1
Vậy % số nguyên tử đồng vị 63Cu là 73% và % số nguyên tử đồng vị 65Cu là 27%.
0,25
Mỗi pt
0,25
Giải
hệ
4
2P N 46
2P N 14
P 15
N 16
Theo bài ra ,ta có:
(1,5đ)
0,25
31
15
Z = P = 15; A= P + N = 31. Kí hiệu nguyên tử :
Công thức oxit cao nhất : RO3
(1,0đ) Trong phân tử RO3 có 40%R về khối lượng
X
0,75
0,25
0,25
5
%O = 100 – 40 = 60%
M R M R
%R
40
M R 32
0,5
3MO %O
3.16 60
6
0,224
nH
0,01(mol)
.
2
(1,0đ)
0,25
0,25
0,25
22,4
PTHH: 2M + 2H2O
2MOH + H2
0,01 mol
0,02
0,78
M
39 vậy kim loại là Kali
0,25
0,02
7
+4
MnO2 + HCl
Chất khử: HCl ; Chất oxihóa: MnO2
-1
+2
0
(1,0đ) PTHH:
MnCl2 + Cl2 + H2O.
0,25
0,25
1
0
1 2Cl Cl2 2e
0,25
0,25
4
2
1
Mn 2e Mn
PTHH: MnO2 + 4HCl
MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
Đề 2:
câu
1
Nội dung
Điểm
0,5
0,5
a, P(Z = 15): 1s22s22p63s23p3
S(Z = 16): 1s22s22p63s23p4
(3,0đ) b, P thuộc chu kì 3 vì có 3 lớp e
0,5
Nhóm VA vì có 5 e lớp ngoài cùng và là nguyên tố p
0,5
b, Công thức oxit cao nhất : P2O5 ; công thức hợp chất khí hidro : PH3.
c, Trong bảng tuần hoàn: P và S cùng thuộc chu kì 3, đi từ trái sang phải (từ P đến S)
,theo chiều Z tăng dần , tính phi kim tăng dần nên tính phi kim S > P.
b, Viết đúng công thức electron, công thức cấu tạo H2S ; N2 được 0,5 điểm.
0,5
0,5
2
(1,0đ)
3
1,0
0,25
Gọi thành phần % số nguyên tử của đồng vị 79 Br và 81Br lần lượt là x1, x2.
x x 100
x x 100
x 54,5%
1
2
1
2
1
(1,5đ)
1,0
79x1 81x2 79,91.100
x2 45,5%
A x1 A2 x2 100A
1
Vậy % số nguyên tử đồng vị 79 Br là 54,5% và % số nguyên tử đồng vị 81Br là
0,25
45,5%.
4
0,75
2P N 58
P N 1
P 19
N 20
Theo bài ra ,ta có:
(1,5đ)
39
19
Z= P = 19; A= P + N = 39. Kí hiệu nguyên tử :
X
0,75
5
- Công thức hợp chất khí hidro: RH4
- Trong phân tử RH4 có 25 % H về khối lượng
0,25
0,25
%R = 100% – 25%= 75%
(1,0đ)
MR
%R
MR 75
- Ta có:
MR 12
0,5
4MH %H
4.1 25
6
0,112
22,4
PTHH: M + 2H2O
0,005
nH
0,005(mol) .
2
0,25
0,25
0,25
(1,0đ)
M(OH)2 + H2
0,005 mol
0,685
M
137 vậy kim loại là Bari
0,25
0,005
7
0
+6
Cu + H2SO4
Chất khử: Cu. Chất oxihóa: H2SO4.
+2
+4
PTHH:
CuSO4 + SO2 + H2O
0,25
0,25
0
2
(1,0đ)
1 Cu Cu 2e
0,25
0,25
4
1 6
S 2e S
PTHH: Cu + 2 H2SO4
CuSO4 + SO2 + 2 H2O
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Viết sai chất không chấm điểm.
GVBM: Thái Thị Phương.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

