Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH
THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 10 THPT
NĂM HỌC :2016-2017
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
357
Họ, tên thí sinh:.............................................................................................Lớp: .............................
Câu 1: Theo thứ tự từ trên xuống, các tầng đá ở lớp vỏ Trái Đất lần lượt là ?
A. Tầng đá trầm tích, tầng badan, tầng granit .
C. Tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng badan .
Câu 2: Cho sơ đồ sau:
B. Tầng badan, tầng đá trầm tích, tầng granit.
D. Tầng granit, Tầng đá trầm tích, tầng badan.
4000 m---------------------------------------------------------------------
Sên t©y
Sên ®«ng
Ma
3000-------------------------------------------------------------------------
Ma
A
140
2000---------------------------
160
C
1000
----------------------------------
D
220C
0
Dựa vào hình vẽ trên , biết độ cao ở các địa điểm A là 2000m, B là 3000m, C là 1000m và D là 0 mét.
Cho biết khối khí bên sườn Tây là ẩm ướt, gây mưa. Hãy cho biết đặc điểm khối khí bên sườn Đông ?
A.Ẩm ướt, mưa nhiều
B.Ẩm uớt, mưa ít
C.Khô nóng, mưa nhiều
D.Khô nóng, ít mưa
Câu 3: Các cường quốc dân số trên tập trung chủ yếu ở châu lục ?
A. Châu Phi
Câu 4: Giờ quốc tế được lấy theo giờ của ?
A. Múi giờ số 1 B. Múi giờ số 3
B. Châu Á
C. Châu Âu
D. Châu Mĩ
C. Múi giờ số 7
D. Múi giờ số 0
Câu 5: Khí quyển là lớp không khí bao quanh Trái Đất, luôn chịu ảnh hưởng của vũ trụ,trước hết là ?
A. Mặt Trời. B. Mặt Trăng. C. Mặt Đất. D. Hỏa tinh.
Câu 6: Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với ?
A. Số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm
B. Dân số trung bình ở cùng thời điểm
C. Số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm
D. Những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm
Câu 7: Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian ?
A. Một mùa B. Một tháng C. Một ngày đêm D. Một năm
Câu 8: Dựa vào hình vẽ dưới đây hãy:
Trang 1/3 - Mã đề thi 357
Hướng tự quay của Trái Đất
Hãy cho biết hướng chuyển động của Trái Đất quanh trục?
A. Không xác định
B. Từ tây sang đông
C. Cả a và b
D. Từ đông sang tây
Câu 9: Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do hai nhân tố chủ yếu quyết
định ?
A. Di cư và chiến tranh dich bệnh.
C. Sinh đẻ và tử vong
B. Sinh đẻ và di cư
D. Di cư và tử vong
Câu 10: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với ?
A. Số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm
B. Số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm
C. Dân số trung bình ở cùng thời điểm
D. Số phụ nữ trong độ tuổi từ 18 – 40 ở cùng thời điểm
Câu 11: Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có ?
A. Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất .
C. Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh .
B. Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh.
D. Kim Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh .
Câu 12: Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở vị trí:
A. Ngoài khơi đại dương
C. Câu a và b
B. Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo
D. Trung tâm các lục địa
Câu 13: Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm đa dạng sinh vật ở nước ta là ?
A. Chiến tranh tàn phá các khu rừng , các hệ sinh thái .
B. Săn bắt , buôn bán trái phép các động vật hoang dã .
C. Sự biến đổi thất thường của khí hậu trái đất gây ra nhiều thiên tai.
D. Ô nhiễm môi trường .
Câu 14: Số lượng các vành đai nhiệt từ Bắc cực đến Nam cực là?
A. Sáu vòng đai
Câu 15: Quĩ đạo của các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời có dạng ?
A. Vuông . B. Tròn . C. Không xác định. D. Ê líp.
Câu 16: Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh ?
B. Bốn vòng đai
C. Năm vòng đai
D. Bảy vòng đai
A. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)
C. Trình độ phát triển kinh tế – xã hội
B. Chính sách phát triển dân số.
D. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội
Câu 17: Vào thời gian đầu đông nước ta chịu ảnh hưởng của khối khí ?
A. Ôn đới hải dương B. Địa cực lục địa C. Chí tuyến lục địa
Câu 18: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác ?
D. Ôn đới lục địa
A. Các vành đai khí áp trên Trái Đất đếu hình thành theo qui luật: nhiệt độ cao hình thành áp thấp,
nhiệt độ thấp hình thành áp cao
B. Các vành đai khí áp là nơi xuất phát hoặc tiếp nhận các loại gió mang tính chất hành tinh
C. Gío xuất phát từ các áp cao còn các áp thấp luôn là nơi hút gió
D. Trên Trái Đất có bảy vòng đai khí áp
Câu 19: Để biết được cấu trúc của Trái Đất người ta dựa chủ yếu vào ?
A. Nghiên cứu sự thay đổi của sóng địa chấn lan truyền trong lòng Trái Đất
B. Nguồn gốc hình thành Trái Đất
C. Những mũi khoan sâu trong lòng đất
D. Nghiên cứu đáy biển sâu
Câu 20: Càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm, lên cao 100m thì nhiệt độ không khí giảm đi
0
0
0
0
A. 0,4 C.
B. 0,8 C.
C. 0,2 C.
D. 0,6 C.
Trang 2/3 - Mã đề thi 357
Câu 21: Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo ?
A.Góc chiếu của tia bức xạ.
B.Bề dày của lớp không khí.
C.Tính chất của khối khí bên dưới.
D.Lượng khói bụi trong tầng đối lưu.
Câu 22: Nhận định nào sau đây chưa chính xác ?
A. Bước vào thế kỉ XXI, dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người
B. Quy mô dân số có sực khác nhau giữa các quốc gia
C. Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia chiếm 61% dân số trên thế giới
D. Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn
Câu 23: Nguyên nhân hình thành qui luật địa đới trên Trái Đất là ?
A. Sự thay đổi mùa trong năm
B. Sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời trong năm
C. Sự thay đổi bức xạ Mặt Trời theo vĩ độ
D. Sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm theo vĩ độ
Câu 24: Qui luật địa đới là ?
A. Sự thay đổi của các thành phần địa lí và các cảnh quan địa lí theo vĩ độ
B. Sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ
C. Sự thay đổi của khí hậu theo vĩ độ
D. Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo kinh độ
Câu 25:Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí ?
A. Trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần
B. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa
C. Rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường
D. Lượng cácbôníc trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên
Câu 26: Một trận đấu bóng đá diễn ra ở Anh vào lúc 18 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 năm 2016. Hỏi
cũng vào lúc đó thì ở Việt Nam là mấy giờ? Ngày tháng năm nào ?
A. 2 giờ 00 phút ngày 1 tháng 1 năm 2017.
C. 24 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 năm 2017.
B. 23 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 năm 2017.
D. 1 giờ 00 phút ngày 1 tháng 1 năm 2017
Câu 27: Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là ?
A. 149,6 tỉ km . B. 149,6 triệu km. C. 146,9 triệu km .
D. 140 triệu km.
Câu 28: Thạch quyển dùng để chỉ ?
A. Lớp vỏ Trái đất và phần trên của bao Manti
C. Lớp vỏ Trái đất
B. Lớp vỏ Trái đất và lớp bao Manti
D. Lớp thổ nhưỡng tơi xốp trên bề mặt Trái đất
Câu 29: Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho không khí ở tầng đối lưu là ?
A. Bức xạ trực tiếp từ Mặt Trời được không khí tiếp nhận
B. Nhiệt độ từ các tầng khí quyển trên cao đưa xuống
C. Nhiệt bên trong lòng đất
D. Nhiệt của bề mặt đất được Mặt Trời đốt nóng
Câu 30: Theo thuyết kiến tạo mảng, dãy Himalaya được hình thành do ?
A. Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á
B. Mảng Phi xô vào mảng Âu – Á
C. Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu – Á
D. Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 357
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_dia_li_lop_10_ma_de_357_nam_hoc_201.doc
ĐÁP ÁN DIA 10.doc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1-10.doc

