Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH  
THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 10 THPT  
NĂM HỌC :2016-2017  
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN  
Môn: ĐỊA LÍ  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(Không kể thời gian phát đề)  
Mã đề thi  
132  
Họ, tên thí sinh:...........................................................................................Lớp: .............................  
Câu 1: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác ?  
A. Các vành đai khí áp trên Trái Đất đếu hình thành theo qui luật: nhiệt độ cao hình thành áp thấp,  
nhiệt độ thấp hình thành áp cao  
B. Trên Trái Đất có bảy vòng đai khí áp  
C. Các vành đai khí áp là nơi xuất phát hoặc tiếp nhận các loại gió mang tính chất hành tinh  
D. Gío xuất phát từ các áp cao còn các áp thấp luôn là nơi hút gió  
Câu 2: Quĩ đạo của các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời có dạng ?  
A. Tròn .  
Câu 3: Giờ quốc tế được lấy theo giờ của ?  
A. Múi giờ số 7 B. Múi giờ số 1  
B. Không xác định.  
C. Ê líp.  
D. Vuông .  
C. Múi giờ số 0  
D. Múi giờ số 3  
Câu 4: Nguyên nhân hình thành qui luật địa đới trên Trái Đất là ?  
A. Sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm theo vĩ độ  
B. Sự thay đổi mùa trong năm  
C. Sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời trong năm  
D. Sự thay đổi bức xạ Mặt Trời theo vĩ độ  
Câu 5: Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh ?  
A. Chính sách phát triển dân số.  
C. Trình độ phát triển kinh tế – xã hội  
B. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội  
D. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)  
Câu 6: Nhận định nào sau đây chưa chính xác ?  
A. Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia chiếm 61% dân số trên thế giới  
B. Bước vào thế kỉ XXI, dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người  
C. Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn  
D. Quy mô dân số có sực khác nhau giữa các quốc gia  
Câu 7: Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là ?  
A. 149,6 tỉ km .  
B. 146,9 triệu km .  
C. 140 triệu km.  
D. 149,6 triệu km.  
Câu 8:Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?  
A. Lượng cácbôníc trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên  
B. Trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần  
C. Rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường  
D. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa  
Câu 9: Càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm, lên cao 100m thì nhiệt độ không khí giảm đi  
0
0
0
0
A. 0,6 C.  
B. 0,2 C.  
C. 0,4 C.  
D. 0,8 C.  
Câu 10: Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở vị trí:  
A. Câu a và b  
C. Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo  
B. Ngoài khơi đại dương  
D. Trung tâm các lục địa  
Câu 11: Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho không khí ở tầng đối lưu là ?  
A. Nhiệt của bề mặt đất được Mặt Trời đốt nóng  
B. Nhiệt độ từ các tầng khí quyển trên cao đưa xuống  
C. Nhiệt bên trong lòng đất  
D. Bức xạ trực tiếp từ Mặt Trời được không khí tiếp nhận  
Câu 12: Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian ?  
A. Một mùa B. Một ngày đêm C. Một năm D. Một tháng  
Câu 13: Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có ?  
A. Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất . B. Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh.  
Trang 1/3 - Mã đề thi 132  
C. Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh .  
D. Kim Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh .  
Câu 14: Thạch quyển dùng để chỉ ?  
A. Lớp vỏ Trái đất và lớp bao Manti  
C. Lớp vỏ Trái đất  
B. Lớp vỏ Trái đất và phần trên của bao Manti  
D. Lớp thổ nhưỡng tơi xốp trên bề mặt Trái đất  
Câu 15: Qui luật địa đới là ?  
A. Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo kinh độ  
B. Sự thay đổi của khí hậu theo vĩ độ  
C. Sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ  
D. Sự thay đổi của các thành phần địa lí và các cảnh quan địa lí theo vĩ độ  
Câu 16: Một trận đấu bóng đá diễn ra ở Anh vào lúc 18 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 năm 2016. Hỏi  
cũng vào lúc đó thì ở Việt Nam là mấy giờ? Ngày tháng năm nào ?  
A. 23 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 năm 2017.B. 2 giờ 00 phút ngày 1 tháng 1 năm 2017.  
C. 24 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 năm 2017.D. 1 giờ 00 phút ngày 1 tháng 1 năm 2017  
Câu 17: Khí quyển là lớp không khí bao quanh Trái Đất, luôn chịu ảnh hưởng của vũ trụ,trước hết là ?  
A. Mặt Trăng.  
Câu 18: Số lượng các vành đai nhiệt từ Bắc cực đến Nam cực là?  
A. Bảy vòng đai B. Sáu vòng đai C. Năm vòng đai  
Câu 19: Các cường quốc dân số trên tập trung chủ yếu ở châu lục ?  
A. Châu Âu B. Châu Á C. Châu Phi  
Câu 20: Vào thời gian đầu đông nước ta chịu ảnh hưởng của khối khí ?  
A. Ôn đới hải dương B. Ôn đới lục địa C. Địa cực lục địa  
B. Hỏa tinh.  
C. Mặt Trời.  
D. Mặt Đất.  
D. Bốn vòng đai  
D. Châu Mĩ  
D. Chí tuyến lục địa  
Câu 21: Để biết được cấu trúc của Trái Đất người ta dựa chủ yếu vào ?  
A. Nguồn gốc hình thành Trái Đất  
B. Những mũi khoan sâu trong lòng đất  
C. Nghiên cứu đáy biển sâu  
D. Nghiên cứu sự thay đổi của sóng địa chấn lan truyền trong lòng Trái Đất  
Câu 22: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với ?  
A. Số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm  
B. Dân số trung bình ở cùng thời điểm  
C. Số phụ nữ trong độ tuổi từ 18 – 40 ở cùng thời điểm  
D. Số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời đi  
Câu 23: Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo ?  
A.Góc chiếu của tia bức xạ.  
B.Bề dày của lớp không khí.  
C.Tính chất của khối khí bên dưới.  
D.Lượng khói bụi trong tầng đối lưu.  
Câu 24: Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với ?  
A. Dân số trung bình ở cùng thời điểm  
B. Số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm  
C. Số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm  
D. Những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm  
Câu 25: Theo thuyết kiến tạo mảng, dãy Himalaya được hình thành do ?  
A. Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương  
B. Mảng Phi xô vào mảng Âu – Á  
C. Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á  
D. Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu – Á  
Câu 26: Theo thứ tự từ trên xuống, các tầng đá ở lớp vỏ Trái Đất lần lượt là ?  
A. Tầng đá trầm tích, tầng badan, tầng granit .  
C. Tầng badan, tầng đá trầm tích, tầng granit.  
B. Tầng granit, Tầng đá trầm tích, tầng badan.  
D. Tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng badan .  
Trang 2/3 - Mã đề thi 132  
Câu 27: Cho sơ đồ sau:  
4000 m---------------------------------------------------------------------  
Sên t©y  
Sên ®«ng  
B
Ma  
3000-------------------------------------------------------------------------  
Ma  
A
140  
2000---------------------------
160  
C
1000  
----------------------------------  
D
220C  
0
Dựa vào hình vẽ trên , biết độ cao ở các địa điểm A là 2000m, B là 3000m, C là 1000m và D là 0 mét.  
Cho biết khối khí bên sườn Tây là ẩm ướt, gây mưa. Hãy cho biết đặc điểm khối khí bên sườn Đông ?  
A.Ẩm ướt, mưa nhiều  
B.Ẩm uớt, mưa ít  
C.Khô nóng, mưa nhiều  
D.Khô nóng, ít mưa  
Câu 28: Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do hai nhân tố chủ yếu quyết  
định ?  
A. Di cư và chiến tranh dich bệnh.  
C. Sinh đẻ và tử vong  
B. Sinh đẻ và di cư  
D. Di cư và tử vong  
Câu 29: Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm đa dạng sinh vật ở nước ta là ?  
A. Ô nhiễm môi trường .  
B. Sự biến đổi thất thường của khí hậu trái đất gây ra nhiều thiên tai.  
C. Săn bắt , buôn bán trái phép các động vật hoang dã .  
D. Chiến tranh tàn phá các khu rừng , các hệ sinh thái .  
Câu 30: Dựa vào hình vẽ dưới đây hãy:  
Hướng tự quay của Trái Đất  
Hãy cho biết hướng chuyển động của Trái Đất quanh trục?  
A. Từ tây sang đông  
B. Từ đông sang tây  
C. Không xác định  
D. Cả a và b  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/3 - Mã đề thi 132  
doc 3 trang Thùy Anh 14120 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_dia_li_lop_10_ma_de_132_nam_hoc_201.doc
  • docĐÁP ÁN DIA 10.doc
  • docMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1-10.doc