Đề kiểm tra Học kì 1 môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
TỔ : TIN – CÔNG NGHỆ
KÌ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I
MOÂN : COÂNG NGHEÄ 10
ÑEÀ :
CAÂU 1: Veõ sô ñoà quy trình saûn xuaát gioáng caây troàng noâng nghieäp ( theo sô ñoà phục tráng ) (2 ñieåm)
CAÂU 2: Trình baøy tính chất vaø caùc bieän phaùp chính caûi taïo ñaát xám bạc màu? (3 ñieåm)
CAÂU 3: Lập bảng phân biệt tính chất, đặc điểm cơ bản giữa phân hoá học và phân hữu cơ. (3 ñieåm)
CÂU 4: Nguyên nhân nào dẫn đến sự xuất hiện ổ dịch trên đồng ruộng? Biện pháp nhăn ngừa? (2 ñieåm)
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
TỔ : TIN – CÔNG NGHỆ
KÌ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I
MOÂN : COÂNG NGHEÄ 10
ÑEÀ :
CAÂU 1: Veõ sô ñoà quy trình saûn xuaát gioáng caây troàng noâng nghieäp ( theo sô ñoà phục tráng ) (2 ñieåm)
CAÂU 2: Trình baøy tính chất vaø caùc bieän phaùp chính caûi taïo ñaát xám bạc màu? (3 ñieåm)
CAÂU 3: Lập bảng phân biệt tính chất, đặc điểm cơ bản giữa phân hoá học và phân hữu cơ. (3 ñieåm)
CÂU 4: Nguyên nhân nào dẫn đến sự xuất hiện ổ dịch trên đồng ruộng? Biện pháp nhăn ngừa? (2 ñieåm)
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
TỔ : TIN – CÔNG NGHỆ
KÌ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I
MOÂN : COÂNG NGHEÄ 10
ÑEÀ :
CAÂU 1: Veõ sô ñoà quy trình saûn xuaát gioáng caây troàng noâng nghieäp ( theo sô ñoà phục tráng ) (2 ñieåm)
CAÂU 2: Trình baøy tính chất vaø caùc bieän phaùp chính caûi taïo ñaát xám bạc màu? (3 ñieåm)
CAÂU 3: Lập bảng phân biệt tính chất, đặc điểm cơ bản giữa phân hoá học và phân hữu cơ. (3 ñieåm)
CÂU 4: Nguyên nhân nào dẫn đến sự xuất hiện ổ dịch trên đồng ruộng? Biện pháp nhăn ngừa? (2 ñieåm)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Vật liệu khởi đầu
Câu 1: (2 đ)
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Thí nghiệm
so sánh
Nhân giống
sơ bộ
SNC
SNC
NC
Năm 4
XN
Năm 5
Câu 2: Tính chất đất xám bạc màu:
-
Tầng đất mặt mỏng. Lớp đất mặt có thành phần cơ giới nhẹ: tỉ lệ cát lớn, lượng sét, keo ít. Đất
thường bị khô hạn. (0,5đ)
-
-
Đất chua hoặc rất chua. Đất nghèo chất dinh dưỡng, nghèo mùn. (0,5đ)
Số lượng vi sinh vật trong đất ít. Hoạt động của vi sinh vật trong đất yếu. (0,5đ)
Biện pháp cải tạo:
-
-
-
Xây dựng bờ vùng, bờ thửa và hệ thống mương máng, đảm bảo tưới, tiêu hợp lí. (0,5đ)
Cày sâu dần kết hợp với bón tăng phân hữu cơ và phân hoá học hợp lí. Bón vôi cải tạo đất. (0,5đ)
Luân canh cây trồng: Luân canh cây họ đậu, cây lương thực và cây phân xanh. (0,5đ)
Câu 3:
Đặc điểm phân biệt
Các nguyên tố dinh dưỡng
trong phân bón (0,25đ)
Phân hoá học
Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng
(0,25đ)
Phân hữu cơ
Có chứa hầu hết các nguyên tố dinh
dưỡng cần thiết cho cây trồng
(0,25đ)
Tỷ lệ chất dinh dưỡng
(0,25đ)
Tính tan, khả năng phát huy
tác dụng trên cây trồng
(0,25đ)
Tỷ lệ chất dinh dưõng trong phân Tỷ lệ chất dinh dưõng trong phân thấp
cao (0,25đ)
Dễ tan (trừ phân lân), có hiệu quả
nhanh trên cây trồng
(0,25đ)
và không ổn định (0,25đ)
Khó tan, có hiệu quả chậm trên cây
trồng (0,25đ)
Tác dụng đối với đất
(0,25đ)
Có thể làm cho đất bị chai cứng,
hoá chua (0,25đ)
Không làm hại đất, có tác dụng cải
tạo đất (0,25đ)
Câu 4: nguyên nhân:
- Nguồn sâu bệnh hại có sẵn trên đồng ruộng. Trứng, nhộng của nhiều loại côn trùng gây hại; bào
tử của nhiều loại bệnh tiềm ẩn trong đất, trong các bụi cây cỏ, ở bờ ruộng. (0,5đ)
- Sử dụng hạt giống, cây con bị nhiễm sâu, bệnh là nguyên nhân làm cho sâu, bệnh xuất hiện trên
đồng ruộng. (0,5đ)
Biện pháp ngăn ngừa:
- Cày bừa, ngâm đất, phơi đất, phát quang bờ ruộng, làm vệ sinh đồng ruộng… (0,5đ)
- Xử lí hạt giống, cây con trước khi gieo trồng và sử dụng giống cây trồng sạch bệnh.
(0,5đ)
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
Sản xuất giống cây
trồng
Sơ đồ về quy
trình sản xuất
giống cây trồng.
Số câu: 1
Điểm: 2,0
Tỷ lệ: 20%
Số câu:
Điểm:
Tỷ lệ:
Số câu: 1
Điểm: 2,0
Tỷ lệ: 20%
Biện pháp cải tạo và sử Đặc điểm, tính
dụng đất xám bạc màu, chất và biện pháp
đất xói mòn mạnh trơ
sỏi đá
Số câu:
cải tạo của đất
xám bạc màu.
Số câu: 1
Số câu: 1
Điểm: 3,0
Tỷ lệ: 30%
Điểm:
Tỷ lệ:
Điểm: 3,0
Tỷ lệ: 30%
Đặc điểm, tính chất, kỹ
thuật sử dụng một số
loại phân bón thông
thường
Phân biệt đặc
điểm, tính
chất
Số câu:
Điểm:
Tỷ lệ:
Điều kiện phát sinh,
phát triển của sâu bệnh
hại cây trồng
Số câu: 1
Số câu: 1
Điểm: 3,0
Tỷ lệ: 30%
Điểm: 3,0
Tỷ lệ: 30%
Nguồn sâu,
bệnh hại và
biện pháp
phòng ngừa.
Số câu: 1
Điểm: 2,0
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 2
Số câu:
Điểm:
Tỷ lệ:
Số câu: 1
Điểm: 2,0
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 4
Số câu: 2
Điểm: 5,0
Tỷ lệ: 50%
Số câu: 0
Điểm: 0,0
Tỷ lệ: 0%
Số câu: 0
Tổng
Điểm: 5,0
Tỷ lệ: 50%
Điểm: 0,0 Điểm: 10,0
Tỷ lệ: 0% Tỷ lệ: 100%
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_cong_nghe_lop_10_nam_hoc_2016_2017.doc

