Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 3 - Đề 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
GV: TRƯƠNG VĂN KHẢI
MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng
Tầm
Trọng Tổng điểm
Quan
trọng
số
Theo
Ma
trận
28
Thang
10
Vec tơ
14%
21%
29%
22%
14%
100%
2
2
2
2
3
1
1
3
2
3
10
Các phép tính vec tơ
chứng minh một đẳng thức vec tơ
toạ độ điểm
42
58
44
42
214
toạ độ của một điểm thoả mãn bài toán
11
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH CHƯƠNG I LỚP 10 CƠ BẢN
NĂM HỌC 2O16- 2017
Chủ đề hoặc mạch kiến thức
,kỹ năng
Mức độ nhận thức- hình thức câu hỏi
Tổng
điểm
1
2
3
TL
4
TL
TL
TL
Vec tơ,Các phép tính vec
tơ,chứng minh một đẳng thức vec
tơ
Câu 1a
Câu 1b
5
3
2
3
2
toạ độ của vec tơ
Câu 2
3
toạ độ điểm,toạ độ của một điểm
thoả mãn bài toán
Câu 3
2
Tổng:
3
3
2
2
10.0
BẢNG MÔ TẢ
Câu 1a : xác định vec tơ bằng nhau, vec tơ cùng phương
Câu 1b : chứng tổng các vec tơ bằng vec tơ không
Câu 2 : tìm toạ độ của vec tơ
Câu 3 : Xác định toạ độ điểm thoả mãn đẳng vec tơ.
Ghi chú:
Đề có 30% nhận biết,40% thông hiểu ,30% vận dụng và khác.
GV: TRƯƠNG VĂN KHẢI
SỞ GDĐT- NINH THUẬN
TRƯỜNG TH PT PHẠM VĂN ĐỒNG
HỌ VÀ TÊN : .........................................
Lớp: 10c
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 3 LỚP 10
NĂM HỌC 2016- 2017
Môn: toán chương trình chuẩn
Thời gian làm bài 45 phút
Điểm:
lời phê của gv:
Đề:1
Câu 1: (5đ) cho tam giác ABC.Các điểm M,N, và P lần lượt là các trung điểm của các
cạnh AB,BCvà AC
a.(3đ) Tìm các vectơ bằng NC ,các vectơ cùng phương với MB
b.(2đ) chứng minh rằng AN BP CM 0
Câu 2:(3đ) Trong mặt phẳng Oxy cho a = (2;4), b = (-3;1),c = (5;-2). Tìm toạ độ vec tơ:
m
=a + c , n = b - 3a , h =2a + 3b -5c
Câu 3: (2đ) Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;2), B(4;1) và C(1;5).Tìm toạ độ điểm D , để
ABCD là hình bình hành.
BÀI LÀM:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………
GV: TRƯƠNG VĂN KHẢI
SỞ GDĐT- NINH THUẬN
TRƯỜNG TH PT PHẠM VĂN ĐỒNG
HỌ VÀ TÊN : .........................................
Lớp: 10c
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 3 LỚP 10
NĂM HỌC 2016- 2017
Môn: toán chương trình chuẩn
Thời gian làm bài 45 phút
Điểm:
lời phê của gv:
Đề:2
Câu 1: (5đ) cho tam giác DEF.Các điểm H,I và J lần lượt là các trung điểm của các
cạnh DE,EFvà FD
- a.(3đ)Tìm các vectơ bằng JF và các vectơ cùng phương với EI
.
EJ FH =0
b.(2đ) chứng minh rằng DI
+
+
b
c
Câu 2:(3đ) Trong mặt phẳng Oxy cho
a
= (2;4),
= (-3;1),
= (5;-2). Tìm toạ độ vec tơ:
h =a + b , k = a - 5c , u =2a + 3b -5c
Câu 3: (2đ) Trong mặt phẳng Oxy cho A(-3;3), B(2;1) và C(1;4). Tìm toạ độ điểm D , để
ABCD là hình bình hành.
BÀI LÀM:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
....................................................................................................................................
GV: TRƯƠNG VĂN KHẢI
ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG1
ĐỀ: 1
Câu :
ĐÁP ÁN
THANG
ĐIỂM
Câu 1a
A
M
P
c
b
B
N
NC BN MP
C
a
1
2
Cácvt cùng phương với MB là AB, AM , BA, BM , MA, PN, NP
CM:
AN BP CM 0 Từ câu a cộng vế với vế ta có:
1
1
AN b c
2
1
2
1
Câu 1b
BP a c
AN BP CM 0
(đpcm)
2
2
2
1
1
CM a b
2
2
cho
a
= (2;4),
b
= (-3;1),
c
= (5;-2).
Câu 2
Câu 3
m
=
a
+ = (7;2)
- 3
c
1
1
1
n
=
b
a
= (-9;-11)
h
=2a + 3b -5c = (30;21)
Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;2), B(4;1) và C(1;5).Tìm toạ độ
điểm D , để ABCD là hình bình hành.
1
1
AB = (1;-1) , DC = (1-xD ;5-yD)
ABCD là hình bình hành nên ta có:
11 x
x 0
D
D
AB
=
DC
1 5 yD
yD 6
Chú ý: ( hsinh làm cách khác cũng chấm điểm)
GV: TRƯƠNG VĂN KHẢI
ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG1
Câu :
ĐÁP ÁN
THANG
ĐIỂM
Câu 1a
D
H
J
f
e
E
I
1
1
1
JF DJ HI
F
d
Câu 1b
CM:
DI
+
EJ + FH =0
1
1
2
DI e
f
2
1
2
EJ d
0
1
f
DI
+
EJ
+
FH
=
(đpcm)
2
2
1
1
FH d e
2
2
cho
a
= (2;4),
b
= (-3;1),
a + b = (-1;5)
c
= (5;-2).
Câu 2
Câu 3
1
1
1
h
=
=
=
k
a - 5c = (-23;14)
u
2a + 3b -5c = (30;21)
Trong mặt phẳng Oxy cho A(-3;3), B(2;1) và C(1;4).Tìm toạ độ
điểm D , để ABCD là hình bình hành.
1
1
AB = (5;-2) , DC = (1-xD ;5-yD)
ABCD là hình bình hành nên ta có:
5 1 x
x 4
D
D
AB
=
DC
2 4 yD
yD 6
Chú ý: (hsinh làm cách khác cũng chấm điểm)
GV: TRƯƠNG VĂN KHẢI
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 3 - Đề 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_bai_so_3_de_1_nam_hoc_20.doc

