Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
MA-TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN TOÁN LỚP 10
Chủ đề hoặc
mạch kiến thức,
kỹ năng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Biết đ/n và các t/c Hiểu được các phép Vận dụng tính Vận dụng BĐT
Bất đẳng thức và của BĐT, BĐT biến đổi BĐT; chất của BĐT và Cô-si để tìm
chứng minh bất Cô-si và hệ qủa chứng minh một số BĐT Cô-si để GTLN, GTNN
đẳng thức
của nó
BĐT đơn giản
chứng
BĐT
minh của hàm số
Số câu:
1
1
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1,0
10%
1,0
10%
Nhớ định lí về dấu Giải phương trình Giải được pt, bpt Biết chuyển bài
của nhị thức bậc và bất phương trình có chứa ẩn trong toán thực tế về
nhất và tam thức tích, phương trình dấu căn bậc hai, việc giải pt.
bậc hai, đk để pt và bất phương trình dấu giá trị tuyệt
Phương trình,
bất phương trình
bậc hai có nghiệm chứa ẩn ở mẫu
đối.
Số câu:
1
1
1
1
4
Số điểm:
Tỉ lệ %:
0,4
4%
1,0
10%
1,0
10%
1,0
10%
3,4
34%
Biết cách lập bảng Biết tính số trung
phân bố tần số tần bình, số trung vị,
Thống kê
suất
mốt, phương sai và
độ lệch chuẩn
Số câu:
1
1
Số điểm:
Tỉ lệ %:
0,4
4%
0,4
4%
Hiểu khái niệm giá Hiểu được các hệ Sử dụng được Sử dụng được
trị lượng giác của thức lượng giác cơ các hệ thức các công thức
một cung, dấu của bản, giá trị lượng lượng giác cơ lượng giác để
Giá trị lượng giá các giá trị lượng giác của cung liên bản,
giá
trị tính toán, chứng
của một cung
giác của một cung. quan đặc biệt., tìm lượng giác của minh.
được các giá trị cung liên quan
lượng giác của 1 đặc biệt.
góc cho trước.
Số câu:
1
1
1
3
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Các hệ thức
lượng trong tam
giác, giải tam
giác
0,5
5%
0,5
5%
0,4
4%
1,4
14%
Nhớ các công thức Nhớ công thức diện Áp dụng công
định lí sin, định lí tích tam giác để giải thức định lí sin,
cosin để giải các các bài toán đơn định lí cosin,
Áp dụng vào bài
toán thực tế
bài toán đơn giản
giản
công thức diện
tích tam giác
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1
0,4
4%
1
0,4
4%
Nắm được các Viết được phương Tính được góc
dạng phương trình trình đường thẳng, giữa hai đường
của đường thẳng, vị trí tương đối của thẳng
khoảng cách từ hai đường thẳng
Đường thẳng
một điểm đế 1
đường thẳng
Số câu:
1
1
1
3
Số điểm:
Tỉ lệ %:
0,5
5%
0,4
4%
1,0
10%
1,9
19%
Nắm được k/n Xác định được tọa Bài toán liên
đường tròn, các độ tâm và bán kính quan đường
dạng pt đường tròn của đường tròn, viết thẳng và đường
Đường tròn
pt đường tròn
tròn
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
1
0,5
5%
4
3,0
30%
1
1,0
10%
2
2,0
20%
2
1,5
15%
15
10,0
1
0,4
4%
3
2,0
20%
2
0,8
8%
2
0,8
8%
1
1,0
10% 100%
Họ và tên HS: …………………………….………….. Lớp 10C …....SBD: ………...........
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 10
Năm học 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 371
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu - 2,0 điểm)
y x2 5x 4
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số
.
A. ;1 .
B. ;1 4; .
C. 4; .
D. 1;4 .
Câu 2. Tính phương sai của bảng số liệu sau (bảng phân bố tần số năng suất lúa):
Năng suất lúa (tạ/ha)
25
4
30
7
35
9
40
6
45
5
Cộng
31
Tần số
A. 39,49
B. 6,28
C. 2,51
D. 35,16
Câu 3. Công thức lượng giác nào sau đây sai?
tan( ) tan.
sin( ) sin.
A.
B.
C. cos( ) cos.
D. cos() cos.
0 . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp
µ
a 3;c 9;B 60
Câu 4. Cho tam giác ABC có cạnh
ABC
.
A. 21.
B. 27
.
C. 21
: m2 x m1 y3 0
. Với những
.
D. 12.
:3x m2 y2 0
Câu 5. Cho 2 đường thẳng
và
1
2
giá trị nào của m thì 1 vuông góc với 2
A. m 1; m 2.
II./ PHẦN TỰ LUẬN (6 Bài - 8,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm) Cho hàm số f x x2 m 2 x 8m 1. Xác định m để:
?
B. m 1; m 1.
C. m 1; m 2.
D. m 2; m 2.
a.) phương trình
có hai nghiệm trái dấu.
f x 0
b.)
với mọi giá trị của x.
f x 0
Bài 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
x 5
a.) 3x2 9x 1 x 2
.
b.)
1.
3 x
x2 3x 5
x 1
Bài 3 (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x
, với x 1.
4
2
sin
Bài 4 (1,0 điểm) a.) Cho cos và 0. Tính
?
5
2
2
b.) Rút gọn:
.
.cos
A sin 7 cos .cot 3 cot
Bài 5 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho A 1;2 và đường thẳng () : 2x 3y 4 0
.
a.) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với ()
.
b.) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với ()
.
2
2
Bài 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn
và điểm
C : x 1 y 3 4
M 2;4 . Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao
cho M là trung điểm của AB.
------- Hết -------
Họ và tên HS: …………………………….………….. Lớp 10C …....SBD: ………...........
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 10
Năm học 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 642
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu - 2,0 điểm)
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số y 4 x2
.
A. ;2 2; . B. ;4 4; .
C. 4;4 .
D. 2;2 .
Câu 2. Tính độ lệch chuẩn của bảng số liệu sau (khối lượng của 30 củ khoai tây):
Khối lượng (gam)
140
2
150
3
160
5
170
9
180
8
190
3
Cộng
30
Tần số
A. 13,7
B. 13,5
C. 182,3
D. 169
Câu 3. Công thức lượng giác nào sau đây đúng?
A.
B. cos( ) cos.
cot() cot.
sin( ) sin
tan( ) tan.
C.
D.
0 . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp
µ
b 4;c 8;A 60
Câu 4. Cho tam giác ABC có cạnh
ABC
A. 21
Câu 5. Cho 2 đường thẳng
giá trị nào của m thì 1 vuông góc với 2
A. m 2; m 1. B. m 2; m 1.
II./ PHẦN TỰ LUẬN (6 Bài - 8,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm) Cho hàm số f x x2 m 2 x 8m 1. Xác định m để:
.
.
B. 48
.
C. 4.
D. 16.
: 2x m 1 y 3 0
: m 1 x my 2 0
và
. Với những
1
2
?
C. m 3; m 1.
D. m 3; m 1.
a.) phương trình
có hai nghiệm trái dấu.
f x 0
b.)
với mọi giá trị của x.
f x 0
Bài 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
x 5
a.) 3x2 9x 1 x 2
.
b.)
1.
3 x
x2 3x 5
x 1
Bài 3 (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x
, với x 1.
4
2
sin
Bài 4 (1,0 điểm) a.) Cho cos và 0. Tính
?
5
2
2
b.) Rút gọn:
.
.cos
A sin 7 cos .cot 3 cot
Bài 5 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho A 1;2 và đường thẳng () : 2x 3y 4 0
.
a.) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với ()
.
b.) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với ()
.
2
2
Bài 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn
và điểm
C : x 1 y 3 4
M 2;4 . Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao
cho M là trung điểm của AB.
------- Hết -------
Họ và tên HS: …………………………….………….. Lớp 10C …....SBD: ………...........
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 10
Năm học 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 553
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu - 2,0 điểm)
y 4 3x x2
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số
.
A. 4;1 .
B. ;4 1; .
C. ;4 .
D. 1;4 .
Câu 2. Tính phương sai của bảng số liệu sau (chiều dài 169 lá trưởng thành của một loài cây):
Chiều dài (cm)
18
10
19
50
20
70
21
29
22
10
Cộng
169
Tần số
A. 0,96
B. 169
C. 19,88
D. 0,93
Câu 3. Công thức lượng giác nào sau đây sai?
A. sin() sin.
cos( ) cos.
tan( ) tan.
B.
D.
cot( ) cot.
C.
Câu 4. Cho tam giác ABC có cạnh
0 . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp
µ
b 5;c 7;A 60
ABC
.
A. 13.
B. 17 .
:mx m2 y3 0
C. 17.
D. 13
.
: m2 x3y2 0
Câu 5. Cho 2 đường thẳng
và
. Với những giá trị
1
2
nào của m thì 1 vuông góc với 2
A. m 3; m 0. B. m 2; m 3.
II./ PHẦN TỰ LUẬN (6 Bài - 8,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm) Cho hàm số f x x2 m 2 x 8m 1. Xác định m để:
?
C. m 0.
D. m 3.
a.) phương trình
có hai nghiệm trái dấu.
f x 0
b.)
với mọi giá trị của x.
f x 0
Bài 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
x 5
a.) 3x2 9x 1 x 2
.
b.)
1.
3 x
x2 3x 5
x 1
Bài 3 (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x
, với x 1.
4
2
sin
Bài 4 (1,0 điểm) a.) Cho cos và 0. Tính
?
5
2
2
b.) Rút gọn:
.
.cos
A sin 7 cos .cot 3 cot
Bài 5 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho A 1;2 và đường thẳng () : 2x 3y 4 0
.
a.) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với ()
.
b.) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với ()
.
2
2
Bài 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn
và điểm
C : x 1 y 3 4
M 2;4 . Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao
cho M là trung điểm của AB.
------- Hết -------
Họ và tên HS: …………………………….………….. Lớp 10C …....SBD: ………...........
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 10
Năm học 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 824
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu - 2,0 điểm)
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số y 3 2x x2
A. ;3 1; . B. 3;1 .
.
C. ;3 .
D. 1;3 .
Câu 2. Tính độ lệch chuẩn của bảng số liệu sau (điểm thi môn Toán của lớp 10C):
Điểm thi
5
3
6
7
7
8
9
3
10
1
Cộng
Tần số
12
14
40
A. 40
B. 7,25
C. 1,135
D. 1,29
Câu 3. Công thức lượng giác nào sau đây đúng?
cot() cot.
sin( ) sin.
A. cos( ) cos.
B.
D.
tan( ) tan.
C.
0 . Tính bán kính của đường tròn ngoại
µ
a 3;b 6;C 60
Câu 4. Cho tam giác ABC có cạnh
tiếp ABC
.
A. 27.
B.
3
.
C. 27
: m 2 x 3my 3 0
. Với những
.
D. 3.
:3x m 2 y 7 0
Câu 5. Cho 2 đường thẳng
giá trị nào của m thì 1 vuông góc với 2
A. m 1; m 2. B. m 2; m 1.
II./ PHẦN TỰ LUẬN (6 Bài - 8,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm) Cho hàm số f x x2 m 2 x 8m 1. Xác định m để:
và
1
2
?
C. m 1; m 2.
D. m 2; m 1.
a.) phương trình
có hai nghiệm trái dấu.
f x 0
với mọi giá trị của x.
b.)
f x 0
Bài 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
x 5
a.) 3x2 9x 1 x 2
.
b.)
1.
3 x
x2 3x 5
x 1
Bài 3 (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x
, với x 1.
4
2
sin
Bài 4 (1,0 điểm) a.) Cho cos và 0. Tính
?
5
2
2
b.) Rút gọn:
.
.cos
A sin 7 cos .cot 3 cot
Bài 5 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho A 1;2 và đường thẳng () : 2x 3y 4 0
.
a.) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với ()
.
b.) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với ()
.
2
2
Bài 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn
và điểm
C : x 1 y 3 4
M 2;4 . Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao
cho M là trung điểm của AB.
------- Hết -------
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM (TOÁN 10)
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu - 2,0 điểm)
MÃ ĐỀ: 371
1B
1D
1A
1B
2A
2B
2D
2C
3C
3A
3C
3A
4C
4C
4D
4D
5D
5A
5B
5B
MÃ ĐỀ: 642
MÃ ĐỀ: 553
MÃ ĐỀ: 824
II./ PHẦN TỰ LUẬN (6 Bài - 8,0 điểm)
Bài 1: Cho hàm số f x x2 m 2 x 8m 1. Xác định m để:
1,0 điểm
a.) f x 0 có hai nghiệm trái dấu khi a.c < 0
0,25
1
8m 1 0 m
0,25
0,25
8
1 0,m
m2 28m 0
a 0
0
b.) f x 0,x
0 m 28
0,25
Bài 2: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
2,0 điểm
x 2 0
3x2 9x 1 x 2
x 2
2x2 5x 3 0
a.) 3x2 9x 1 x 2
0,25/ 0,25
0,25/ 0,25
2
x 2
x 3
x 3.
1
2
x
Lưu ý: Nếu HS không đặt đk hoặc không loại nghiệm thì – 0,25đ cả bài.
x 5
3 x
2x 8
3 x
b.)
1
0
0,25
0,5
Bảng xét dấu:
x
3
4
0
2x – 7
3 – x
VT
–
+
–
–
–
+
+
–
–
0
║
0
Tập nghiệm của bất phương trình: T ;3 4;
0,25
x2 3x 5
1,0 điểm
Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x
với x 1
x 1
x2 3x 5
9
0,25
0,25
f x
x 1
5
x 1
x 1
9
f x 2 x 1
5 11
x 1
x 4
9
Đẳng thức xảy ra khi: x 1
0,25
0,25
x 2 loaïi
x 1
Vậy min f x 11 tại x 4
.
Bài 4
a.) Cho cos và
1,0 điểm
4
2
0 . Tính sin
.
(0,5)
5
9
3
5
Ta có: sin2 1 cos2
sin
0,25
0,25
25
3
Vì
0 sin
2
5
2
2
b.) Rút gọn biểu thức: A sin 7 cos
.cot 3 cot
.cos
(0,5)
0,25
0,25
A sin sin. cot tan.cos
cos
sin
sin
cos
A sin sin.
.cos -cosα
Bài 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A 1;2 , đường thẳng : 2x 3y 4 0
2,0 điểm
a.) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với
.
(1,0)
2. 1 3.2 4
4
Bán kính R d A,
0,5
2
22 3
13
16
13
2
2
Phương trình đường tròn là: x +1 + y - 2 =
.
0,5
(1,0)
b.) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng
.
Vì đường thẳng qua A(-1;2) và vuông góc với
nên có VTCP u n 2;3 n 3;2
0,5
0,5
Phương trình tổng quát là: 3 x 1 2 y 2 0 3x 2y 1 0
2
2
Bài 6: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C : x 1 y 3 4 và điểm M 2;4 .
1,0 điểm
Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho M
là trung điểm của AB.
Đường tròn (C) có tâm I 1;3 và bán kính R 2
0,25
0,25
Ta có: IM 1;1 IM 2 R nên M nằm trong đường tròn (C)
Để d đi qua M và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho M là trung điểm của AB thì d
0,5
có vectơ pháp tuyến n IM 1;1 . Phương trình là: x y 6 0
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên.
Điểm toàn bài làm tròn đến 01 số thập phân.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truon.doc

