Đề kiểm tra Định kì môn Vật lí Lớp 11 - Mã đề: 01 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG  
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ-BÀI VIẾT SỐ 1- 2016-2017  
Môn: VẬT LÝ 11 (chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 01  
Họ, tên học sinh:...................................... .............................Lớp............. SBD: ................  
A. Trắc nghiệm: (4,0 điểm)  
Câu 1: Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do?  
A.Nước biển.  
Câu 2: Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?  
A. Điện tích B. Điện trường C. Cường độ điện trường  
Câu 3: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ  
B. Nước sông.  
C.Nước mưa.  
D. Nước cất.  
D. Đường sức điện  
điện trường: A. tăng 2 lần.  
B. giảm 2 lần.  
C. không đổi.  
D. giảm 4 lần.  
A
U
Câu 4: Biểu thức nào dưới đây mô tả đơn vị ( V/m): A. U   
B. E   
C. A qEd  
D. F qE  
q
d
Câu 5. Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường đều  
như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?  
A. Lực điện trường thực hiện công dương.  
M
E
B. Lực điện trường không thực hiện công.  
C. Lực điện trường thực hiện công âm.  
D. Không xác định được công của lực điện trường.  
Câu 6: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000  
N
2
V/m . Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là: A. 500 V  
B. 1000 V  
C. 2000 V D. chưa đủ dữ kiện để xác định.  
B. Có dây dẫn điện.  
Câu 7: Điều kiện để có dòng điện là: A. Có nguồn điện.  
C. Có công tắc mở điện.  
D. Có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.  
Câu 8: Điện năng tiêu thụ được đo bằng: A. vôn kế  
B. tĩnh điện kế  
C. ampe kế  
D. Công tơ điện.  
Câu 9: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:  
A. Cu lông B. hấp dẫn C. lực lạ D. điện trường  
Câu 10. Trong bài thí nghiệm “Xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa” ta cần dùng số  
đồng hồ đo điện đa năng hiện số DT-830B là: A. 1 đồng hồ B. 2 đồng hồ C. 3 đồng hồ D. 4 đồng hồ  
Câu 11. Một học sinh làm thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của một nguồn điện, thì học sinh lắp mạch  
điện như sau : và tiến hành đo được bảng số liệu sau. Xác định Suất điện động và điện trở trong của nguồn là  
A.  
=3,7V; r=0,1  
B.  
=3,7V; r=0,2  
Biến trở R (Ω)  
1,65  
3,5  
U (V)  
3,3  
3,5  
V,r  
Lần đo 1  
Lần đo 2  
C.  
=2,7V; r=0,2  
D.  
=3,5V; r=0,2  
Câu 12: Khi mắc n nguồn nối tiếp, mỗi nguồn có suất đện động  
suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:  
và điện trở trong r giống nhau thì  
R
r
r
A.b n.và rb   
B. b và rb n.r  
C. b nvà rb n.r  
D. b và rb   
n
n
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)  
Bài 1 (2 điểm) :Điện tích điểm q1 = 2.10-8C đặt tại A trong chân không.  
a) Tính cường độ điện trường tại B cách A: 3cm.  
b) Đặt tại B một điện tích q2 = - 20 nC. Tính lực tương tác giữa chúng? Chúng hút nhau hay đẩy nhau?  
1
3
Bài 2 (4 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ : Bộ nguồn gồm 3 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có ξ = 7V, r =  
R1 là biến trở, R2 = 12, Đ3: 8V – 8W  
1/ Cho R1 = 1,2  
a/ Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn?  
b/ Tính cường độ dòng điện trong mạch chính. Nhận xét độ sáng của đèn?  
2/ Xác định R1 để đèn sáng bình thường?  
BÀI LÀM  
I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) Học sinh chọn và ghi 1 đáp án đúng nhất, viết hoa (A,B,C,D)  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
Đáp án  
II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) mặt sau  
Trang 1/2 - Mã đề thi ……..  
VẬT LÝ 11_1 - ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM  
Câu  
ĐỀ 01  
ĐỀ 02  
1
D
D
2
C
C
3
C
C
4
B
C
5
B
C
6
C
B
7
D
C
8
D
A
9
C
A
10  
B
D
11  
B
A
12  
C
D
VẬT LÝ 11_1 - ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN  
Câu  
1a  
Đáp án đề 01  
điểm  
Đáp án đề 02  
2.108  
2.108  
0,5  
q1  
q1  
AB2  
EB k  
9.109  
4,5.105V / m  
EB k  
9.109  
2.105V / m  
AB2  
0,022  
0,032  
F q2 .Eb 2.108.2.105 4.103 N  
F q2 .Eb 2.108.4,5.105 9.103 N  
1b  
1,0  
0,5  
vì q1 . q2 < 0 => chúng hút nhau  
a/ ξb =3ξ=21(V), rb =3r=1 Ω  
b/ Sơ đồ:(Đèn// R2) nt R1  
Rđ =8 Ω  
vì q1 . q2 > 0 => chúng đẩy nhau  
a/ ξb=3ξ= 18 V, rb=3r=0,9 Ω  
b/ Sơ đồ:(Đèn//R2) nt R1  
Rđ=4 Ω  
2.1-  
0,5  
0,25  
R23=4.8(Ω)  
0,25  
0,5  
R23= 2,4 Ω  
RN=R1 + R23= 6 Ω  
Imc =3(A)= I1=I23  
RN=R1 + R23= 3,6 Ω  
Imc=  
=4 A =I1=I23  
RN r  
2.1-b2  
NX  
U23= I23. R23= 14.4(V)= U3  
0,25  
U23= I23. R23= 4.2,4=9,6 V=U3  
So sánh với Uđm của đèn=>đèn sáng mạnh  
để đèn sáng bình thường thì: U3=Uđm= 4V  
=> U23 = U3 = 4V  
So sánh với Uđm của đèn=>đèn sáng mạnh 0,25  
để đèn sáng bình thường thì: U3=Uđm = 8V  
2.2-  
=> U23 = U3 = 8V  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
I = I23= U23 / R23 = 5/3 A  
I = I23= U23 / R23 = 5/3 A  
Mà: I =  
=> RN = 11,6 Ω  
Mà: I =  
=> RN = 9,9 Ω  
RN r  
RN r  
=> R1 = RN – R23 = 6,8 Ω  
=> R1 = RN – R23 = 7,5 Ω  
Trắc nghiệm: Đếm số câu đúng và lấy điểm lẻ đến 2 chữ số thập phân như sau  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
Số câu đúng  
0.33 0.67 1.00 1.33 1.67 2.00 2.33 2.67 3.00 3.33 3.67 4.00  
Số điểm  
Tự luận: Lấy điểm tổng đến 2 chữ số thập phân.  
Điểm toàn bài: Cộng điểm 2 phần TN+TL làm tròn đến 01 chữ số thập phân  
Trang 2/2 - Mã đề thi ……..  
doc 2 trang Thùy Anh 17460 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Định kì môn Vật lí Lớp 11 - Mã đề: 01 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_mon_vat_li_lop_11_ma_de_01_nam_hoc_2016.doc